thiết kế máy công cụ, chương 1 - Pdf 76

ch-ơng 1:nghiên cứu máy đã có
Có rất nhiều loại máy tiện nh- : máy tiện vạn năng,máy tiện
Tự động ,nửa tự động,máy tiện chuyên môn hoá và chuyen
dùng,máy tiện revonve .v.v...
Tuy nhiên chúng ta chỉ xem xét các đặc tính kỹ thuật của một số
loại máy t-ơng tự máy T620.
Bảng thống kê các đặc tr-ng kỹ thuật chính của máy cùng cỡ
Đặc tính kỹ thuật Nhóm máy tham khảo
1K62 T620 T616
Chiều cao thân máy
200 200 160
Khoảng cách 2 mũi tâm 1400 1400 750
Vật liệu gia công có
đ-ờng kính D lớn nhất
400 400 320
Số cấp tốc độ Z 23 23 12
Tốc độ trục chính n
min
-
n
max
12,5-2000 12,5-2000 44-1980
L-ợng chạy dao dọc 0,06-4,16 0,06-4,16 0,06-1,07
L-ợng chạy dao ngang 0,027-0,52 0,035-2,08 0,04-0,78
Công suất trục
chính(Kw)
10 10 4,5
Số cấp tiện trơn 42 42
Lực chạy dao lớn nhất 3530-5400 3530-5400 3000-
8100
Khả năng cắt ren

đ-ờng
truyền tốc
độ cao
đ-ờng truyền
tốc độ thấp
đ-ờng
truyền
nghịch
li hợp ma
sát
- Xích tốc độ có đ-ờng truyền quay thuận và đ-ờng truyền quay
nghịch. Mỗi đ-ờng truyền khi tới trục chính bị tách ra làm
đ-ờng truyền
- Đ-ờng truyền trực tiếp tới trục chính cho ta tốc độ cao
- Đ-ờngtruyền tốc độ thấp đi từ trục IV-V-VI-VII
Ph-ơng trình xích động biểu thị khả năng biến đổi tốc độ của máy

34
56

41
29

88
22
V
88
22
VI
54

Thực tế đ-ờng truyền tốc độ thấp vòng quay thuận chỉ có 18 tốc độ
,vì giữa trục IV và trục VI có khối bánh răng di tr-ợt hai bậc có khả
năng cho ta 4 tỷ số truyền

88
22

88
22
IV V VI

60
60

49
49
Nhìn vào ph-ơng trình thực tế chỉ có 3 tỷ số truyền 1,
4
1
,
16
1
Nh- vậy đ-ờng truyền tốc độ thấp vòng quay thuận còn 18 tốc độ
2x3x3x1= 18
Vậy đ-ờng truyền thuận có 18+6=24 tốc độ
Bao gồm: tốc độ thấp từ n
1
n
18
tốc độ cao từ n

(hoặc qua i

rồi mới xuống trục VIII ),về trục IX qua cặp bánh
răng thay thế vào hộp dao và trục vít me
- L-ợng di động tính toán ở 2 đầu xích là :
Một vòng trục chính - cho tiện đ-ợc một b-ớc ren t
p
(mm)
Để cắt đ-ợc 4 loại ren máy có 4 khả năng điều khiển sau:
+ Cơ cấu bánh răng thay thế qua trục IX và trục X đảm nhận 2
khả năng (dùng cặp bánh răng
97
64

50
42
)
+ Bộ bánh răng noóctông chủ động chuyển động từ trục IX qua li
hợp C
2
tới trục X làm quay khối bánh răng hình tháp xuống trục
XI qua C
3
tới trục XII đến trục XIV tới trục vít me
+ Noóctông bị động chuyển động từ trục X thông qua C
2
mà đi từ
cặp bánh răng
36
28

= t
p
Khi cắt ren Quốc tế (dùng cho các mối ghép)
- l-ợng di động tính toán : 1vòng trục chính t
p
(mm)
- bánh răng thay thế
50
42
, bánh noóctông chủ động
Khi cắt ren Anh
- l-ợng di động tính toán : 1vòng trục chính
25,4/n (mm)
Trong đó n: số vòng quay trên 1 tấc anh
bánh răng thay thế
50
42
, con đ-ờng 2bánh noóctông chủ động
Ph-ơng trình cắt ren Anh

1vòngtc(VII).
60
60
(VIII).
42
42
(IX).
50
42
(X).

, con đ-ờng 1 noóctông chủ động
- Ph-ơng trình xích động
1vgtc (VII).
60
60
(VIII).
42
42
(IX).
97
64
(X) C
2
36
n
z
.
28
25
(XI) C
3
(XII).i
gb
.(XV).12 = t
p
khi cắt ren Pitch:
- L-ợng di động tính toán : 1vòng tc 25,4./D
p
(mm)
- Bánh răng thay thế


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status