Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác ... - Pdf 76

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Câu 2:


Cho hình vẽ, em hãy cho biết ABC và A’B’C’ có
bằng nhau khơng? Vì sao?


<b>KiĨm tra bµi cị</b>


A


B C


A’


B’ <sub>C’</sub>


  <sub>'</sub>


<i>C C</i>
  <sub>',</sub>


<i>A A</i> <i>B B</i> <sub></sub> ',


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>KiĨm tra bµi cị</b>


A


B C


A’


B’ <sub>C’</sub>

Bài toán 2:


Bài toán 2:


- Vẽ đoạn thẳng BC = 4 cm


- Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC


+ Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
+ Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
- Hai cung tròn trên cắt nhau tại A’


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9></div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Nếu </b><i><b>ba cạnh của tam giác này</b></i><b> bằng </b><i><b>ba cạnh của </b></i>
<i><b>tam giác kia</b></i><b> thỡ hai tam giác đó bằng nhau.</b>


<b>TÝnh chÊt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

A


B C


A’


B’ <sub>C’</sub>


ABC A’B’C’
AB = A’B’


AC = A’C’
BC = B’C’


<b>?2</b>


<i><b>Bµi tËp 1</b></i><b>:</b>


XÐt ACD vµBCD cã
<b>Chøng minh:</b>


<b>AC = BC (GT)</b>


<b>AD = BD (GT)</b>


<b>CD là cạnh chung</b>


Do đó ACD = BCD(c.c.c)


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>Bµi tËp 2</b></i><b>:</b>


Cho các b ớc giải của bài toán


Bc 1 ABC = <sub></sub> DCB (c-c-c)


Bước 2 (hai góc tương ứng)


Bước 3 BC là tia phân giác của góc ABD




1 2
ˆ ˆ

DD


Cho hình vẽ sau hãy tính số đo góc F


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

B


<b>Bµi tËp</b>


H.68


Hình 68:


 ABC và  ABD có:


AC = AD (gt)


CB = DB (gt)


AB là cạnh chung


Do đó  ABC = ABD ( c-c-c)


<b>A</b> B
<b>C</b>
<b>D</b>
<b>B</b>
A
C
<b>B</b>



4 cặp
8 cặp
A
B
C
D
<b>B</b>


Cho hình vẽ sau, số cặp bằng nhau của tam giác là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Bµi tËp</b>


Cần thêm điều kiện nào dưới đây thì ABM = ECM (c.c.c)


A


B <sub>M</sub> C


E
<b>46</b><b>0123456789</b>
<b>10</b>
<b>11</b>
<b>12</b>
<b>13</b>
<b>14</b>
<b>15</b>
<b>16</b>
<b>17</b>
<b>18</b>
<b>19</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Bài 20 Tr.115Sgk</b>


Cho góc xOy.


 Vẽ cung tròn tâm O cắt Ox, Oy thứ tự tại A và B


, Vẽ cung tròn tâm A và B có cùng bán kính sao cho chúng
cắt nhau tại điểm C trong góc xOy


Nối O với C.


Chứng minh rằng OC là
tia phân giác của góc xOy


2
3
4
1
x
y
C
B
A
O


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Bài 20 Tr.115Sgk</b>


Cho góc xOy.



2


2
1 <i>O</i>


<i>O</i><b>ˆ</b>  <b>ˆ</b>


∆ OBC = ∆ OAC


OB = OA BC = AC OC: cạnh chung


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

1. Xem lại cách vẽ tam giác khi biết độ dài 3 cạnh.


2. Häc thuéc và vận dụng tính chất tr ờng hợp bằng nhau


thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c)


3. Lµm BTVN 15, 16, 18, 19, 20, 21 Tr.114, 115 - SGK.
4. ChuÈn bị tiÕt sau luyÖn tËp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31></div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status