Thực trạng về tổ chức kế toán chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần Kinh doanh phát triển nhà và Đô thị Hà Nội . - Pdf 76

105 1
106Chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc
Dân
1 CHƯƠNG 2:
2 THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ, DOANH THU VÀ XÁC ĐỊNH
3 K ẾT QUẢ TIÊU THỤ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH
PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ HÀ NỘI
4
5 2.1. Kế toán chi phí:
6 2.1.1. Kế toán giá vốn hàng bán:
7 Là doanh nghiệp kinh doanh cơ sở hạ tầng các Khu công nghiệp, khu đô
thị Công ty đầu tư vào cơ sở hạ tầng kỹ thuật các Khu công nghiệp từ việc rà
phá bom mìn, xây dựng hệ thống đường dây điện ngầm, đường thông tin liên
lạc, hệ thống cấp thoát nước, san nền … để sau đó bán lại cho các khách hàng
có nhu cầu thuê lại đất trong Khu công nghiệp hoặc Công ty đầu tư xây dựng
nhà xưởng tiêu chuẩn hoặc nhà xưởng theo yêu cầu của khách hàng để bán
hoặc cho khách hàng có nhu cầu thuê lại.
8 Kế toán bán hàng sử dụng TK 632 phản ánh giá vốn hàng xuất bán. Doanh
nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ và tính trị giá
vốn hàng xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh.
9 Tình hình hàng hoá nhập, xuất, tồn trong tháng được kế toán theo dõi trên
sổ chi tiết tài khoản 156 và sổ chi tiết TK 632 để phản ánh trị giá vốn xuất
bán. Cuối tháng dựa vào sổ chi tiết hàng hoá, phiếu xuất kho đã xuất đi trong
tháng và sổ chi tiết TK 632 kế toán lập bảng kê tổng hợp các mặt hàng xuất
bán trong tháng theo giá vốn.
10
108 1
109Sinh viên: Nguyễn Hồng Giang Lớp: Kế toán A4
107 1
105 2
106Chuyờn thc tp Trng H Kinh T Quc

107 2
105 3
106Chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc
Dân
65 Kèm theo: 01 chứng từ gốc
66
67 Người lập
68 (Ký, họ tên)
69
70
71
72 Ngày 30 tháng 9 năm 2007
73 Kế toán trưởng
74 (Ký, họ tên)
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84 Biểu 1.2: SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ
108 3
109Sinh viên: Nguyễn Hồng Giang Lớp: Kế toán A4
107 3
105 4
106Chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc
Dân

117 71 118 30/9
119 111.679.
655
120 69 121 30/9
122338.442.55
1
12372 12430/9
125203.269.
318
126 70 127 30/9
128267.219.35
4
12973 13030/9
131666.432.
159
132 …. 133 ….
134……….. 135…. 136……
137………
……
138- Cộng tháng
139- Cộng lũy kế từ đầu
quý
140
141- Cộng tháng
142- Cộng lũy kế từ đầu
quý
143
108 4
109Sinh viên: Nguyễn Hồng Giang Lớp: Kế toán A4
107 4

164 Kế toán vào Sổ Cái tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán như sau:
165 Biểu 1.3: SỔ CÁI TÀI KHOẢN 632
108 6
109Sinh viên: Nguyễn Hồng Giang Lớp: Kế toán A4
107 6
105 7
106Chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc
Dân
166 C«ng ty Cæ PhÇn kinh doanh
167 ph¸t triÓn nhµ vµ §« thÞ Hµ néi
168
169 Mẫu số: S36-DN
170 (Ban hành theo QĐ
số:15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006
của Bộ trưởng Bộ TC)
108 7
109Sinh viên: Nguyễn Hồng Giang Lớp: Kế toán A4
107 7
105 8
106Chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc
Dân
171 SỔ CÁI TÀI KHOẢN 632
172 Năm 2007
108 8
109Sinh viên: Nguyễn Hồng Giang Lớp: Kế toán A4
107 8
105 9
106Chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc
Dân
108 9


9 N
g
à
y
t
h
á
n
g
12 Tổng số
tiền
13 632
14 A 15 B 16 C 17 D 18 E 19 1 20 2
21 22 23 24 - Số dư đầu kỳ 25 26 27
28 29 30 31 - PS trong kỳ 32 33 34
35 36 … 37 …
38 ……
39 40 41
42 3
0
/
9
43 …
44 3
0/
9
45 Xuất kho hàng
hoá
46 1

ngoài
60 1
1
1
61 22.282.42
8
62
63 …
.
64 … 65 … 66 …….
67 …
.
68 …….. 69 ……..
70 71 72
73 - Cộng số PS
trong kỳ
74 …
75 6.549.321
.699
76 6.549.321.6
99
77 78 79 80 - Ghi có TK
81 …
.
82 6.549.321
.699
83 6.549.321.6
99
84 85 86 87 - Số dư cuối kỳ 88
89 6.549.321

cứ vào các chứng từ để vào sổ chi tiết TK 641. Lấy số liệu này lập CTGS rồi vào
sổ cái TK 641 vào cuối tháng. Từ sổ cái kết chuyển vào TK911 phục vụ cho việc
lập báo cáo kết quả kinh doanh cuối tháng.
191 Ví dụ: 25/09/2007, Công ty Công ty cổ phần Kinh doanh phát triển nhà
và Đô thị Hà Nội chi tiếp khách ở Bộ phận bán hàng 12.000.000 đồng, nhận hóa
đơn GTGT số 000056 ngày 25/09/2007đã trả bằng tiền mặt cho toàn bộ số tiền
nêu trên bao gồm thuế GTGT.
192 Kế toán công ty thực hiện các bước sau lập chứng từ ghi sổ, vào sổ
đăng ký chứng từ ghi sổ, vào sổ chi tiết TK 641 như sau:
193
194 Biểu 1.4: CHỨNG TỪ GHI SỔ
108 10
109Sinh viên: Nguyễn Hồng Giang Lớp: Kế toán A4
107 10
105 11
106Chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc
Dân
195 C«ng ty Cæ PhÇn kinh doanh
196 ph¸t triÓn nhµ vµ §« thÞ Hµ néi
197
198 Mẫu số: S02a-DN
199 (Ban hành theo QĐ
số:15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006
của Bộ trưởng Bộ TC)
201 CHỨNG TỪ GHI SỔ
202 Số: 77
203 Ngày 25 tháng 09 năm 2007
204Trích yếu
205Số hiệu TK
206Số tiền 207Ghi chú

236 Năm 2007
237Chứng từ ghi sổ
238Số tiền (đ)
239Chứng từ ghi sổ
240Số tiền
(đ)
241Số hiệu
242Ngày
tháng
244Số
hiệu
245Ngày
tháng
247A 248B 2491 250A 251 B 2521
253 … 254 …
255… 256 257 258
259 77 260 25/9
26110.909.090 262 263 264
26578 26626/9 26715.000.000 268 269 270
271…. 272… 273….. 274 275 276
277 278 279 280 281 282
283- Cộng tháng
284- Cộng lũy kế từ đầu
quý
285
286- Cộng tháng
287- Cộng lũy kế từ đầu
quý
288
108 12

307
308
309
310 Biểu 1.6: Sæ chi tiÕt TK 641
108 13
109Sinh viên: Nguyễn Hồng Giang Lớp: Kế toán A4
107 13
105 14
106Chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc
Dân
311 C«ng ty Cæ PhÇn kinh doanh
312 ph¸t triÓn nhµ vµ §« thÞ Hµ néi
313
314 Mẫu số: S38-DN
315 (Ban hành theo QĐ số:15/2006/QĐ-
BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ
TC)
316 Sæ chi tiÕt TK 641
317 Đối tượng: KCN Phúc Điền
318 Loại tiền: VNĐ
319N
T
ghi
sổ
320Chứn
g từ
321Diễn giải
322T
K
323Đ

3872
5/9
388
77
38925
/9
390Chi phí tiếp
khách ở bộ phận
bán hàng
391
39211
1
393
39410.909.
090
395
39610.909.
090
397 398
399
400

401… 402… 403
404 405 406
407 408
409 410 411 412Tồn cuối kỳ 413
414 415
416120.000
.000
417 418

Dõn
432
433
434 Cui k, cn c vo cỏc chng t l cỏc phiu chi tin, giy bỏo n
i chiu vi s chi tit ti khon 111,112 (chi tit) phỏt sinh trong thỏng, k
toỏn tin hnh khoỏ s chi tit TK 641.
435 S liu CTGS s 77 c ghi vo dũng tng phỏt sinh N ca s
cỏi TK 641 nh sau:
436 Biu 1.7:Sổ cái
437 Công ty Cổ Phần kinh doanh
438 phát triển nhà và Đô thị Hà nội
439
440 Mu s: S02c1-DN
441 (Ban hnh theo Q
s:15/2006/Q-BTC ngy 20/03/2006
ca B trng B TC)
442 Sổ cái
443 Nm: 2007
444 Tờn ti khon: Chi phớ bỏn hng
445 S hiu: TK 641
446
447N
T ghi
sổ
448Chng
t
449Diễn giải
450T
K
451Đ

1
508
509
51010.909.0
90
511
512 513
514 515 516 517
518 519 520 521
522 523 524 525Cng s phỏt sinh
526
527120.000.
000
528 529
530 531 532 533S d cui k
534 535 536 537
108 17
109Sinh viờn: Nguyn Hng Giang Lp: K toỏn A4
107 17
105 18
106Chuyờn thc tp Trng H Kinh T Quc
Dõn
538
539
540 Ngi ghi s
541 (Ký, h tờn)
542
543
544 K toỏn trng
545 (Ký, h tờn)

K
567Đ
Ư
568Số tiền
569Ghi
chú
571S

572Ng
y
thang
575N

576Có
586A 587B 588C 589D
590E 5911 5922 593G
594 595 596 597Phỏt sinh trong k
598
599
600
601
602 603 604 605 606
607 608 609
6103
0/9
611 7
7
61230
/9
613Chi phớ bỏn hng

108 19
109Sinh viên: Nguyễn Hồng Giang Lớp: Kế toán A4
107 19
105 20
106Chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc
Dân
639 2.1.3. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
640 Kế toán sử dụng tài khoản 642 phản ánh các chi phí quản lý chung
của doanh nghiệp gồm chi phí về lương nhân viên ở bộ phận quản lý doanh
nghiệp (tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp…), bảo hiểm xã hội, bảo
hiểm y tế, kinh phí công đoàn của nhân viên quản lý doanh nghiệp; chi phí
vật liệu văn phòng, công cụ lao động, khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý
doanh nghiệp, thuế Môn bài, khoản lập dự phòng phải thu khó đòi; dịch vụ
mua ngoài (Điện, nước, điện thoại, fax, xăng, bảo hiểm tài sản, cháy nổ…);
chi phí bằng tiền khác (Hội nghị khách hàng…)
641 Tương tự như TK641, mọi nghiệp vụ phát sinh đều được DN chi
bằng tiền mặt hoặc tiền gửi ngân hàng trừ hai khoản trích khấu hao TSCĐ và
phân bổ CCDC văn phòng là theo dõi trên Sổ chi tiết TK214 và TK1421. Sổ
chi tiết TK 642 có dạng như biểu 4.
642 Cuối tháng kế toán đối chiếu các phiếu chi, hoặc các giấy báo nợ
do ngân hàng gửi về, với số liệu trên sổ chi tiết TK 642 rồi khoá sổ lập CTGS
phản ánh chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong tháng. Tài khoản 642
không có số dư cuối kỳ.
643 Ví dụ: Ngày 28/9/2007, Công ty cổ phần Kinh doanh phát triển nhà và Đô
thị Hà Nội trả lương tháng 28/9/2007 bằng tiền mặt cho cán bộ công nhân
viên công ty số tiền là 100.000.000 đồng.
644 Kế toán công ty thực hiện các bước sau lập chứng từ ghi sổ, vào sổ
đăng ký chứng từ ghi sổ, vào sổ chi tiết TK 642 như sau:
645
646

694
695
696
697 Ngày 28 tháng 09 năm 2007
698 Kế toán trưởng
699 (Ký, họ tên)
700
701
702
703
704
705
706
707
708
709
710
711
712 Biểu 1.10: SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ
108 21
109Sinh viên: Nguyễn Hồng Giang Lớp: Kế toán A4
107 21
105 22
106Chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc
Dân
713 C«ng ty Cæ PhÇn kinh doanh
714 ph¸t triÓn nhµ vµ §« thÞ Hµ néi
715
716 Mẫu số: S02b-DN
717 (Ban hành theo QĐ

764- Cộng lũy kế từ đầu
quý
765
108 22
109Sinh viên: Nguyễn Hồng Giang Lớp: Kế toán A4
107 22
105 23
106Chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc
Dân
766 - Sổ này có 08 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 08
767 - Ngày mở sổ: 01/01/2007
108 23
109Sinh viên: Nguyễn Hồng Giang Lớp: Kế toán A4
107 23
105 24
106Chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc
Dân
768
769 Người ghi sổ
770 (Ký, họ tên)
771
772
773 Kế toán trưởng
774 (Ký, họ tên)
775
776 Ngày 30 tháng 9 năm
2007
777 Giám đốc
778 (Ký, họ tên, đóng dấu)
779


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status