Bộ 5 đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Sinh học lớp 9 có đáp án - Pdf 76

BỘ 5 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌC KÌ 2
MƠN SINH HỌC LỚP 9
NĂM 2019-2020
(CÓ ĐÁP ÁN)


1. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 9 nam 2019-2020 có đáp án - Trường
TH&THCS Sơn Thành Tây
2. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 9 nam 2019-2020 có đáp án - Trường THCS
Hoằng Trường
3. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 9 nam 2019-2020 có đáp án - Trường THCS
Lâm Sơn
4. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 9 nam 2019-2020 có đáp án - Trường THCS
Phạm Văn Đồng
5. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 9 nam 2019-2020 có đáp án - Trường THCS
Quang Trung


PHÒNG GD & ĐT HUYỆN TÂY HÒA
TRƯỜNG TH&THCS SƠN THÀNH TÂY

Họ và tên: ……………………......... Lớp 9a.:
Điểm

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊNH KỲ HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: SINH HỌC – LỚP 9
Thời gian làm bài 45 phút
Thứ .. ngày ... tháng 3 năm 2020


B. Từ 50C đến 390C
C. Từ 50C đến 420C
Từ 50C đến
0
45 C
Câu 6: Trong các ví dụ sau đây, ví dụ nào thể hiện mối quan hệ cùng lồi?
A. Nhạn biển và cị làm tổ tập đoàn
C. Cáo ăn thỏ
B. Hiện tượng liền rễ ở các cây thông
D. Chim ăn sâu
C. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1: Thối hóa là gì? Cho biết ngun nhân của hiện tượng thối hóa?(1.5 điểm)
Câu 2: Nhân tố sinh thái là gì? Kể tên các nhân tố sinh thái ảnh hưởng đến đời sống sinh vật. ?(1.5
điểm)
Câu 3: Hãy giải thích vì sao các cành cây phía dưới của cây ưa sáng sống trong rừng rậm lại sớm
bị rụng?(1,0 điểm)
Câu 3 (3.0 điểm): Có một quần xã sinh vật gồm các loài sau: vi sinh vật phân giải, dê, gà, cáo, hổ,
mèo rừng, cỏ, thỏ.
a. Cho biết thành phần sinh vật của hệ sinh thái trên.
b. Viết 5 chuỗi thức ăn từ các sinh vật trên?
c. Vẽ sơ đồ lưới thức ăn trong quần xã trên.

Bài làm


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….


Ngày dạy:......./03/2020

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2019-2020
I. MỤC TIÊU:
1. Giúp hs hệ thống lại các bài đã học. Giáo viên đánh giá kết quả học tập của học sinh đồng thời
điều chỉnh phương pháp dạy hợp lí
2. Rèn kĩ năng phân tích, so sánh
3. Hs có thái độ u thích mơn học, tính nghiêm túc trong kiểm tra.
II. CHUẨN BỊ
Đề + Đáp án
III. TIẾN HÀNH
1. Ma trận hai chiều
Tên chủ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng
đề
cao
TN

xác định
động vật ưa
khơ
25% = 1đ

40 % =
4,0 điểm
3. Hệ
Ý nghĩa
sinh thái sinh thái của
các nhóm
tuổi

35% =
3,5 điểm
Số câu
Số điểm

14,3% =
0,5đ
3 câu
1,5 đ

Nắm được
khái niệm
nhân tố
sinh thái,
các nhóm
nhân tố
sinh thái


3 câu
1,5đ

2 câu


1 câu


Viết được
một lưới
thức ăn

28,5% = 1đ


100% =
10 điểm

15%

40%

15%

10%

20%


Bậc 2: Cáo
Bậc 3: Hổ
- SV phân giải: Vi sinh vật.
a. Hãy xây dựng 5 chuỗi thức ăn có trong quẫn xã sinh vật nói trên (1đ)
- Lá cây -> châu chấu -> chim -> cáo -> vsv
- Lá cây -> châu chấu -> gà -> cáo -> vsv
- Lá cây -> bò -> hổ -> vsv
- Lá cây -> gà -> cáo -> vsv
- Lá cây -> châu chấu -> chim -> vsv
b. Nếu các loài sinh vật trên là một quần xã, hãy vẽ sơ đồ lưới thức ăn của quần xã sinh vật
nói trên. (1đ)
Châu chấu
chim

Lá cây



Bị

cáo

hổ

vsv


Ngày soạn: 6/3/2020
Ngày dạy: 15/3/2020


1
2
Ứng dơng di 1
0,5®
trun häc.

2,5đ
Sinh vật và mơi 7
1
8
trường.
2,5đ
2,5đ

1
1
2
Hệ sinh thái.
0,5đ

2,5đ
9
2
1
12
Tổng
3,5đ
4,5đ

10,0đ

B - Quần xã sinh vật.
C - Hệ sinh thái.
D - Nhóm sinh thái.
Câu 2(1 đ): Hãy chọn nội dung ở cột B để ghép với nội dung ở cột A sao cho phù hợp
rồi điền kết quả vào cột trả lời:
Cột A
Trả lời
Cột B
a. Sự hợp tác giữa hai lồi SV, trong đó một bên có lợi
1. Cộng sinh
1-e
cịn bên kia khơng có lợi cũng khơng có hại.
b. Gồm: động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn thực
2. Hội sinh
2 - ....
vật, thực vật bắt sâu bọ ...
c. SV sống nhờ trên cơ thể SV khác, lấy các chất dinh
3. Cạnh tranh
3- ....
dưỡng, máu ... từ SV đó.
4. Kí sinh, nửa kí
d. Các VS khác lồi tranh giành thức ăn, nơi ở và các
4 - ....
sinh
điều kiện sống khác, kìm hãm sự phát triển của nhau.
5. Sinh vật ăn sinh
5 - .... e. Sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật.
vật khác
Phần tự luận:
Câu 3(2 đ): Ưu thế lai là gì? Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai?

B - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, không phụ thuộc vào nhiệt độ mơi trường.
C - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, ln cao hơn nhiệt độ mơi trường.
D - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, luôn thấp hơn nhiệt độ mơi trường.
5. Một nhóm cá thể sinh vật thuộc nhiều loài sống trong một khu vực nhất định, ở một
thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới là:
A - Quần thể sinh vật.
B - Hệ sinh thái.
C - Quần xã sinh vật.
D - Nhóm sinh thái.
Câu 2(1 đ): Hãy chọn nội dung ở cột B để ghép với nội dung ở cột A sao cho phù hợp
rồi điền kết quả vào cột trả lời:
Cột A
Trả lời
Cột B
a. Các VS khác loài tranh giành thức ăn, nơi ở và các
1. Cộng sinh
1-b
điều kiện sống khác, kìm hãm sự phát triển của nhau.
2. Hội sinh

2 - ....

3. Cạnh tranh

3- ....

b. Sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật.
c. Gồm: động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn thực
vật, thực vật bắt sâu bọ ...
d. Sự hợp tác giữa hai loài SV, trong đó một bên có lợi

5 - b.
Câu 3: 2 điểm.
- Hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng mạnh hơn, các tính trạng
năng suất cao hơn trung bình giữa hai bố mẹ hoặc vượt trội cả hai bố mẹ.
1
điểm.
- Nguyên nhân: ở bố mẹ thuần chủng nhiều gen lặn ở trạng thái đồng hợp, khi lai bố
mẹ với nhau, chỉ có các gen trội có lợi mới được biểu hiện ở cơ thể lai F1.
1điểm.
Câu 4: 2,5 điểm.
- Cây mọc trong rừng có ánh sáng mặt trời chiếu vào cành phía trên nhiều hơn cành
phía dưới.
1 điểm.


- Cành phía dưới thiếu ánh sáng, quang hợp kém, lượng chất hữu cơ tạo ra không đủ
bù tiêu hao do hô hấp và kèm theo khả năng hút nước kém nên cành phía dưới bị khơ
héo dần và sớm dụng.
1,5
điểm.
Câu 5: 2 điểm.
a). 1 điểm:
1. Cỏ → thỏ → VSV.
2. Cỏ → thỏ → hổ →
VSV.
3. Cỏ → dê → VSV.
4. Cỏ → dê → hổ → VSV.
5. Cỏ → thỏ → mèo rừng → VSV.
6. Cỏ → sâu hại TV →
VSV

Câu 4: 2,5 điểm.
- Cây mọc trong rừng có ánh sáng mặt trời chiếu vào cành phía trên nhiều hơn cành
phía dưới.
1 điểm.
- Cành phía dưới thiếu ánh sáng, quang hợp kém, lượng chất hữu cơ tạo ra không đủ
bù tiêu hao do hô hấp và kèm theo khả năng hút nước kém nên cành phía dưới bị khô
héo dần và sớm dụng.
1,5
điểm.
Câu 5: 2 điểm.
a). 1 điểm:
1. Cỏ → thỏ → VSV.
2. Cỏ → thỏ → hổ →
VSV.
3. Cỏ → dê → VSV.
4. Cỏ → dê → hổ → VSV.
5. Cỏ → thỏ → mèo rừng → VSV.
6. Cỏ → sâu hại TV →
VSV
7. Cỏ → sâu hại TV → chim ăn sâu → VSV.
b). Vẽ đúng lưới thức ăn được 1 điểm.

Hổ
Cỏ
Thỏ
Mèo rừng
VSV
Sâu hại TV
Chim ăn sâu


B - Nhóm ĐV ưa bóng và nhóm ĐV ưa sáng
C - Nhóm ĐV ưa bóng và nhóm ĐV ưa tối.
D - Nhóm ĐV ưa sáng và nhóm ĐV ưa tối.
3. Nhân tố hữu sinh bao gồm các yếu tố:
A - Các sinh vật khác, khí hậu, nước, địa hình.
B - Con người, thổ nhưỡng, địa hình.
C - Con người, các sinh vật khác.
D - Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình.
4. Sinh vật hằng nhiệt là những sinh vật:
A - Có nhiệt độ cơ thể khơng ổn định, phụ thuộc vào nhiệt độ mơi trường.
B - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
C - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, ln cao hơn nhiệt độ mơi trường.
D - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, luôn thấp hơn nhiệt độ môi trường.
5. Một nhóm cá thể sinh vật thuộc cùng lồi sống trong một khu vực nhất định, ở một
thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới là:
A - Quần thể sinh vật.
B - Quần xã sinh vật.
C - Hệ sinh thái.
D - Nhóm sinh thái.
Câu 2(1 đ): Hãy chọn nội dung ở cột B để ghép với nội dung ở cột A sao cho phù hợp
rồi điền kết quả vào cột trả lời:
Cột A
Trả lời
Cột B
a. Sự hợp tác giữa hai loài SV, trong đó một bên có lợi
1. Cộng sinh
1-e
cịn bên kia khơng có lợi cũng khơng có hại.
b. Gồm: động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn thực
2. Hội sinh

.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................


.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................

B - Chọn lọc cá thể.
C - Chọn lọc tự nhiên.
D - Chọn lọc nhân tạo.
2. Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với ánh sáng, người ta chia thành:
A - Nhóm TV ưa tối và nhóm TV kị tối.
B - Nhóm TV ưa bóng và nhóm TV ưa sáng
C - Nhóm TV ưa bóng và nhóm TV ưa tối.
D - Nhóm TV ưa sáng và nhóm TV ưa tối
3. Nhân tố vô sinh bao gồm các yếu tố:
A - Các sinh vật khác, khí hậu, nước, địa hình.
B - Con người, thổ nhưỡng, địa hình.
C - Con người, các sinh vật khác.
D - Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình.
4. Sinh vật biến nhiệt là những sinh vật:
A - Có nhiệt độ cơ thể khơng ổn định, phụ thuộc vào nhiệt độ mơi trường.
B - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, không phụ thuộc vào nhiệt độ mơi trường.
C - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, ln cao hơn nhiệt độ mơi trường.
D - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, luôn thấp hơn nhiệt độ mơi trường.
5. Một nhóm cá thể sinh vật thuộc nhiều loài sống trong một khu vực nhất định, ở một
thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới là:
A - Quần thể sinh vật.
B - Hệ sinh thái.
C - Quần xã sinh vật.
D - Nhóm sinh thái.
Câu 2(1 đ): Hãy chọn nội dung ở cột B để ghép với nội dung ở cột A sao cho phù hợp
rồi điền kết quả vào cột trả lời:
Cột A
Trả lời
Cột B
a. Các VS khác loài tranh giành thức ăn, nơi ở và các

Câu 4(2,5 đ): Vì sao các cành phía dưới trong rừng sớm bị dụng? (Hiện tượng tỉa cành
tự nhiên).
Câu 5(2 đ): Giả sử có quần xã sinh vật có: cỏ, thỏ, dê, chim ăn sâu, sâu hại thực vật,
hổ, VSV, mèo rừng.
a). Xây dựng các chuỗi thức ăn có thể có trong quần xã sinh vật trên.
b). Vẽ sơ đồ lưới thức ăn của quần xã sinh vật trên.
Bài làm phần tự luận:


PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LƯƠNG SƠN
TRƯỜNG THCS LÂM SƠN

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ NĂM HỌC 2010-2020
MƠN: SINH HỌC - LỚP 9 (Tiết 55) – ĐỀ 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề)

Họ, tên:…………………………....Lớp….
I. TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)
Câu 1: Địa y sống bám trên cành cây. Giữa địa y và cây có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây?
a. Nửa kí sinh.
b. Cộng sinh.
c. Kí sinh.
d. Hội sinh.
Câu 2: Động vật sống thành đàn có lợi là:
a. Tìm kiếm nhiều thức ăn và tự vệ tốt hơn b. Tăng khả năng chống chịu nhiệt độ.
c. Giảm được tỉ lệ sinh sản cho đàn.

- Nhóm tuổi sinh sản: 43 con / ha
- Nhóm tuổi sau sinh sản: 21 con / ha
Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?
A. Dạng ổn định
B. Dạng phát triển
C. Dạng giảm sút
D. Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển
Câu 8: Bao bông lúa để lai bằng giấy kính mờ nhằm mục đích:
a. Bảo vệ nó.
b. Tránh giao phấn.
c. Đánh dấu nó.
d. Cả a và b đều đúng.
Câu 9: Khi nào các yếu tố của môi trường như đất, nước, khơng khí, sinh vật đóng vai trò của một
nhân tố sinh thái?
a. Khi các yếu tố của môi trường không ảnh hưởng lên đời sống sinh vật.
b. Khi sinh vật có ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường.


c. Khi các yếu tố của môi trường tác động lên đời sống sinh vật.
d. Khi sinh vật có ảnh hưởng gián tiếp đến môi trường.
Câu 10: Một quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen là 100% Aa. Sau 3 thế hệ tự thụ phấn bắt
buộc thì thành phần kiểu gen của quần thể trên là:
a. 0,4375AA: 0,125Aa: 0,4375aa
c. 0,3875AA: 0,225Aa: 0,3875aa
b. 0,47375AA: 0,0525Aa: 0,47375aa
d. 0,47375AA: 0,125Aa: 0,46875aa
Câu 11: Trong mối quan hệ giữa các thành phần trong quần xã ,thì quan hệ đóng vai trị quan
trọng nhất là:
a. Quan hệ về nơi ở.
b. Quan hệ dinh dưỡng


1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp
d
a
d
a

Câu 2:
(2.5 điểm) b. – HS Phân tích được mối quan hệ giữa chuột và rắn.
- Đây là hiện tượng khống chế sinh học để quần xã luôn giao động quanh
mức cân bằng.

1.0
0.5
0.5
0.25
0.25

---------Hết--------* Học sinh có thể làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Tùy theo cách trình bày của
học sinh để chia và cho điểm phù hợp, điểm có thể chia nhỏ đến 0,25


MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT SINH 9
Chủ đề
Nhận biết
(nội dung,
chương…)
Ứng dụng di Thế nào là
hiện
tượng
truyền học
thối hóa và
ưu thế lai

Thơng hiểu

Giải

quần thể (hoặc
thể và quần
thái
quần xã)
xã?
Tỉ lệ: 45%
22.7
33.3%
Điểm: 4.5

1.5đ
Số câu: 2
0.5 câu
0.5 câu
Tổng:
Tỉ lệ: 100%
30%
40%
Điểm: 4.5


Số câu: 5
1 câu
2 câu

Vận dụng ở cấp
độ thấp

Vận dụng ở
cấp độ cao

ĐỀ I
Câu 1: ( 2,5 đ) a. Ưu thế lai là gì? Giải thích vì sao ưu thế lai biểu hiện rỏ nhất ở F1
sau đó giảm dần qua các thế hệ?
b. Ở một lồi thực vật thế hệ đầu có kiểu gen Aa nếu tự thụ phấn 4
đời thì tỉ lệ kiểu gen dị hợp trong quần thể là bao nhiêu?
Câu 2: (1.5 đ) Thế nào là giới hạn sinh thái? Cho ví dụ.
Câu 3: (1.5 đ) Trình bày các mối quan hệ đối địch khác lồi? Cho ví dụ?
Câu 4: (2.5 đ) Quần thể là gì? Cho ví dụ về quần thể sinh vật? So sánh quần thể và
quần xã?
Câu 5: (2.0 đ) Cho các loài sinh vật sau: Cây xanh, chim sâu, chim đại bàng, thỏ,
chuột, rắn, hổ, sói, nai, sâu, VSV. Hãy lập 4 chuổi thức ăn có từ 4 mắt xích trở lên và
một lưới thức ăn?


Trường THCS Phạm Văn Đồng
Họ và tên: ..........................................
Lớp: ...................................................

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2019-2020
MƠN: SINH HỌC 9
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)

ĐỀ II
Câu 1: (2.5 đ) a. Hiện tượng thối hố là gì ? Giải thích ngun nhân của hiện
tượng thối hố ở cây giao phấn ?
b. Ở một loài thực vật thế hệ đầu có kiểu gen Aa nếu tự thụ phấn 3
đời thì tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn trong quần thể là bao nhiêu?
Câu 2: (1.5 đ) Môi trường sống của sinh vật là gì? Có mấy loại mơi trường sống
của sinh vật, mỗi mơi trường lấy một ví dụ về sinh vật sống trong mơi trường đó?

- Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật trước một nhân tố sinh
thái nhất định. Nằm ngoài giới hạn này sinh vật yếu dần và chết. 0.5đ
- Ví dụ: Cá rơ phi Việt Nam sống trong khoảng nhiệt độ 5 - 420C. Dưới 5 hoặc trên
42oC cá sẽ chết. 1đ
Câu 3: (1.5 điểm). Học sinh trình bày mỗi mối quan hệ và cho được ví dụ đạt 0.5 đ
+ Quan hệ đối địch:
- Cạnh tranh: Tranh giành nhau về thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác của mơi
trường. Các loại kìm hãm sự phát triển của nhau:
- Kí sinh, nữa kí sinh: Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất
dinh dưỡng, máu...từ sinh vật đó:
- Sinh vật ăn sinh vật khác: Gồm các trường hợp: Động vật ăn thịt con mồi, động vật
ăn thực vật, thực vật bắt sâu bọ...:
Câu 4: (2,5 đ)
Là tập hợp những cá thể cùng lồi, sinh sống trong một khoảng khơng gian
nhất định. Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo ra thành những thế
hệ mới. 0.5đ Ví dụ:................. 0.5đ
- So sánh quần xã và quần thể:
Quần thể
Quần xã
- Là tập hợp các cá thể cùng loài

- Là tập hợp các quần thể khác 0.5
loài
- Đặc trưng của quần thể: tỷ lệ giới - Đặc trưng của quần xã là số 0.5
tính, thành phần nhóm tuổi, mật độ cá lượng và thành phần các loài sinh
thể.
vật.
- Quan hệ hỗ trợ và cạnh tranh, sinh - Quan hệ hỗ trợ và đối địch
0.5
sản

Các sinh vật cùng lồi có mối quan hệ canh tranh và hổ trợ
- Hổ trợ : Khi gặp điều kiện thuận lợi thức ăn dồi dào, nơi ở rộng rải các
sinh vật cùng loài hổ trợ nhau: 0.5đ Ví dụ…… 0.25đ
- Canh tranh: Khi gặp điều kiện bất lợi nơi ở chật chội, thức ăn ít, con đực
nhiều hơn con cái các sinh vật cùng lồi cạnh tranh nhau: 0.5đ
- Ví dụ……0.25 đ
Câu 4: (2,5 đ)
Là tập hợp nhiều quần thể khác loài cùng sinh sống trong một khoan không
gian thời gian nhất định, các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó mật thiết
với nhau. 0.5đ Ví dụ:................. 0.5đ
- So sánh quần xã và quần thể:
Quần thể
Quần xã
- Là tập hợp các cá thể cùng loài

- Là tập hợp các quần thể khác 0.5
loài
- Đặc trưng của quần thể: tỷ lệ giới - Đặc trưng của quần xã là số 0.5
tính, thành phần nhóm tuổi, mật độ cá lượng và thành phần các loài sinh
thể.
vật.
- Quan hệ hỗ trợ và cạnh tranh, sinh - Quan hệ hỗ trợ và đối địch
0.5
sản
Câu 5: - Vẽ được 4 chuổi thức ăn. (đạt 1đ)
- Vẽ được chuổi thức ăn. (đạt 1đ)


Trường THCS Quang Trung
Năm học: 2019 – 2020

Ảnh hưởng lẫn
nhau giữa các
sinh vật
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Quần thể sinh
vật
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Quần thể người
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Quần xã sinh
vật
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Hệ sinh thái

TN
TL
Câu 6, 7

TN

2
0,5đ

1
0,25đ
2,5%
Câu 15

1
0,25đ
2,5%
Câu 2, 17
Câu 1 ý a
2
1
0,5đ 1,5đ
5%
15%
Câu 1

1
0,25đ
2,5%

Số câu
1
Số điểm
0,25đ
Tỉ lệ
2,5%
Tổng
Số câu:24
10

22,5%

1
0,25đ
2,5%
Câu 11
Câu 2 (tự luận)
1
1
0,25đ 3đ
2,5% 30%
4
3,75đ
37,5%

Câu 20
1
0,25đ
2,5%
1
0,25đ
2,5%

TL



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status