TRNG THPT A PHC
Nm hc 2009-2010
KIM TRA
Mụn : Sinh hc Thi gian : 45 phỳt
M
292
1A - Sách giáo khoa 1B - Sách bài tập
1C - Đề thi tuyển sinh 1D - Sách tham khảo
1
1.
Điều kiện nào sau đây không đúng với dịnh luật Hacdi-vanbec: A. Quần thể có số lợng cá thể lớn; B. Không xảy ra giao phối ngẫu nhiên;
C. Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên; D. Không có du nhập gen
B
1
2.
Cho Fa=0.3 biết quần thể ở trạng thái cân bằng. Cấu trúc của quần thể là: A. 0.7A: 0.3a; B. 0.7AA: 0.3aa; C. 0.49AA; 0.21Aa: 0.09aa; D. 0.49AA;
0.42Aa: 0.09aa
D
1
3.
Cho các quần thể sau: QT1:0.49AA; 0.42Aa: 0.09aa; QT2;0.6AA; 0.2Aa: 0.2aa; QT3:0.35AA; 0.6Aa: 0.05aa. Quần thể nào đạt trạng thái
cân bằng:A. QT1: B. QT2; C. QT3; D. QT1,2
A
1
4.
Cho 4 quần thể đạt trạng thái cân bằng, QT1 fa=0.3, QT2 fa=0.4, QT3 fa=0.2, QT4 fa=0.5 quần thể nào có tỷ lệ dị hợp nhiều hơn: A. QT1;
B. QT2; C. QT3; D. QT4
D
1
5.
Trong một quần thể có tỉ lệ kiểu gen 0.36AA: 0.48Aa:0.16aa thì tần số tơng đối của các alen là: A. FA=0.6, fa=0.4; B. FA=0.5, fa=0.5; C.
B
12.
Nhúm cỏc kiu gen no sau õy cú th c to ra t vic gõy t bin a bi trong quỏ trỡnh nguyờn phõn ca cõy 2n?
A. AAaa, Aaa, aaaa, AAa; B. Aaa, AAaa, Aaaa; C. AAaa, AAAA, aaaa D. AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa
C
13.
Phộp lai Aaa x AAa. Nu cỏc giao t lng bi v n bi u th tinh bỡnh thng thỡ t l kiu hỡnh ln chim t l: A. 6,25%;
B. 25%; C. 1/12; D. 1/16;
C
14.
Bit gen A: hoa tri khụng hon ton so vi gen a: hoa trng, cỏc th d hp biu hin hoa mu hng. Phộp lai AAa x AAaa cho t l kiu
hỡnh no sau õy con lai? A. 1hoa : 2 hoa hng : 1 hoa trng; B. 3 hoa : 32hoa hng : 1 hoa trng
C. 9 hoa : 6 hoa hng : 1 hoa trng; D. 6 hoa : 11 hoa hng : 1 hoa trng
B
15.
c im no di õy ca u H Lan l khụng ỳng: A.T th phn cht ch; B. Khụng th tin hnh giao phn gia cỏc cỏ th khỏc
nhau; C. Cú nhiu cp tớnh trng tng phn; D. Cho s lng cỏ th th h sau ln
A
16.
2 alen B; b trong qun th ca loi s cú nhng kiu gen bỡnh thng sau:A. BB, bb; B. B, b C. Bb; D. BB, Bb, bb;
D
17.
S thay i vai trũ ca b m trong quỏ trỡnh lai c gi l phng phỏp: A.Lai thun nghch; B. Lai phõn tớch; C. Phõn tớch c th lai
D. Tp giao
A
18.
Vi 2 alen A v a nm trờn nhim sc th thng, gen tri l tri hon ton. Hóy cho bit: cho th h sau ng lot cú kiờu hỡnh tri, thỡ s
cú bao nhiờu phộp lai gia cỏc kiu gen núi trờn? A. 4 phộp lai ; B. 3 phộp lai ; C. 2 phộp lai ; D. 1 phộp lai ;
B
19.
25.
iờự kin nghim ỳng cho nh lut ng tớnh v phõn tớnh ca Menden: A. B m thun chng v khỏc nhau bi 2 cp tớnh trng tng
phn; B. Tớnh trng ch do 1 cp gen quy nh v tớnh trng tri phi tri hon ton; C. Phi phõn tớch trờn 1 lng cỏ th ln; D. Tri hon
ton;
B
26.
Trong trng hp tri khụng hon ton, khi lai gia 2 b m thun chng khỏc nhau 1 cp tớnh trng tng phn sau ú cho F1 t th hoc
giao phn thỡ F2 s xut hin t l phõn tớnh: A. 3 : 1; B. 1 : 1; C. 1 : 2 : 1 ; D. 1 : 1 :1 :1
C
27.
Trong trng hp gen tri khụng hon ton, t l phõn tớnh 1 : 1 F1 s xut hin trong kt qu ca phộp lai:
A. Aa x Aa; B. Aa x aa v AA x Aa; C. AA x Aa v AA x aa; D. AA x aa
B
28.
Menden ó gii thớch nh lut phõn tớnh bng hin tng giao t thun khit, theo hin tng ny: A. C th lai F1 cho ra nhng giao t lai
gia b v m; B. C th lai F1 khụng cho ra nhng giao t lai m l nhng giao t mang nhõn t di truyn nguyờn vn trc ú nhn t b
m; C. C th lai F1 cho ra ch thun 1 loi giao t; d. C th lai F2 nhn cỏc giao t mang nhõn t di truyn ging nhau t F1
B
29.
cú th xỏc nh c c th mang kiu hỡnh tri l ng hp hay d hp ngi ta dựng phng phỏp:
A. Phõn tớch c th lai B). Tp giao C. Lai phõn tớch D. Lai thun nghch
30.
c chua tớnh trng mu qu do 1 cp gen quy nh, tin hnh lai 2 th c chua thun chng qu v qu vng c F1 ton qu sau ú
cho F1 lai vi nhau c F2: Khi lai gia F1 vi 1 cõy qu F2 th h sau s xut hin t l phõn tớnh:
A. Ton qu ; B. 1 qu , 1 qu vng ; C. 3 qu , 1 qu vng D. Ton qu vng ;
C
Trang 1
Trang 2