Giáo án: bồi dỡng toán 6Năm học: 2011 2011
--- ---
Ch 1: Số Tự nhiên
Tit: 1-2
1.1 TP HP
I. Mc tiờu:
Sau Tit hc, hc sinh c:
- Rốn k nng vit tp hp, vit tp hp con ca mt tp hp cho trc, s dng ỳng, chớnh xỏc
cỏc kớ hiu
, , , ,
, tìm s phn t ca mt tp hp.
- M rng: tìm s phn t ca mt tp hp c vit di dng dy s cú quy lut.
- Nõng cao:Vn dng kin thc toỏn hc vo mt s bi toỏn thc t.
1. Khái niệm tập hợp là một khái niệm cơ bản. Ta hiểu tập hợp thông qua các ví dụ.
2. Để viết một tập hợp ta có thể:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra các tính chất đặc chng cho các phần tử của các tập hợp đó.
3. Ta viết
a A
ta đọc : a là một phần tử của tập hợp A hay a thuộc A
Ta viết
b B
ta đọc : b không là phần tử của tập hợp A hay b không thuộc A
4. Một phần tử có thể có một phần tử ; nhiều phần tử ; có vô số phần tử ; cũng có thể không có phần
tử nào.
5. A là tập hợp con của tập hợp B , kí hiệu
A B
,nếu mọi phần tử của A đều thuộc B.
Từ đó ta thấy: Mỗi tập hợp đều là tập hợp con của chính nó
Giáo án: bồi dỡng toán 6Năm học: 2011 2011
Bi 3: Cha mua cho em mt quyn s tay dy 256 trang. tin theo dõi em ỏnh s trang t 1 n
256. Hỏi em phi vit bao nhiờu ch s ỏnh ht cun s tay?
III.Bài tập tự luyện.
Bi 1: Cho A = {1; 3; a; b} ; B = {3; b}
in cỏc kớ hiu
, ,
thớch hp vo ụ vuụng
1 và A ; 3 và A ; 3 và B ;
B và A
Bi 2: Cho cỏc tp hp
{ }
/ 9 99A x N x= < <
;
{ }
*
/ 100B x N x= <
Hy in du
hay
vo cỏc ụ di õy
N và N* ; A và B
Bi 3: Cỏc s t nhiờn t 1000 n 10000 cú bao nhiờu s cú ỳng 3 ch s ging nhau.
--- ---
Tit: 3-4
1.2 PHẫP CNG V PHẫP NHN PHẫP TR V PHẫP CHIA
I. Mc tiờu:
Sau Tit ny hc sinh c:
- ễn tp li cỏc tớnh cht ca phộp cng v phộp nhõn, phộp tr v phộp chia.
d/ 7593 1997
Dng 2:Tìm x
a, (x 29) 11 = 0
Trang 2
Giáo án: bồi dỡng toán 6Năm học: 2011 2011
b, 231 + (312 x) = 531
c, 491 (x + 83) = 336
d,(517 x) + 131 = 631
e, ( 7.x 15 ): 3 = 2
f, 44 + 7.x = 100
g, 88 3.(7 + x) = 64
h/ 315 (5x +80) = 155
i/ 435 + (6x 8) = 457
Dạng 3: Cỏc bi toỏn cú liờn quan n dy s, tp hp
Bi 1: Tớnh 1 + 2 + 3 + + 1998 + 1999
Bi 2: Tớnh tng ca
: a/ Tp hp A cỏc s t nhiờn l cú 3 ch s.
b/ Tp hp B cỏc s 2, 5, 8, 11, , 296.
c/ Tp hp C cỏc s 7, 11, 15, 19, , 283.
Bi 3: Tớnh tng
a/ Tt c cỏc s: 2, 5, 8, 11, , 296
b/ Tt c cỏc s: 7, 11, 15, 19, , 283
Bi 4: Cho dy s:
a/ 1, 4, 7, 10, 13, 19.
b/ 5, 8, 11, 14, 17, 20, 23, 26, 29.
c/ 1, 5, 9, 13, 17, 21,
Hy tìm cụng thc biu din cỏc dy s trờn.
III. Bài tập tự luyện.
Bài 1: Tính nhanh.
a/ 2. 17. 12 + 4. 6. 21 + 8. 3. 62
+
=
Trang 3
Gi¸o ¸n: båi dìng to¸n 6N¨m häc: 2011 – 2011
3. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
:
m n m n
a a a
−
=
( a
≠
0, m
≥
n)
Quy ước a
0
= 1 ( a
≠
0)
4. Luỹ thừa của luỹ thừa
( )
n
m m n
a a
×
=
5. Luỹ thừa một tích
( )
. .
b/ A = 2
300
và B = 3
200
Dạng 2: B×nh phương, lập phương
Bài 1: Cho a là một số tự nhiên th×:
a
2
gọi là b×nh phương của a hay a b×nh phương
a
3
gọi là lập phương của a hay a lập phương
a/ T×m b×nh phương của các số: 11, 101, 1001, 10001, 10001, 1000001, …,
100...01
14 2 43
b/ T×m lập phương của các số: 11, 101, 1001, 10001, 10001, 1000001, …,
100...01
14 2 43
Bài 2: Tính và so sánh
a/ A = (3 + 5)
2
và B = 3
2
+ 5
2
b/ C = (3 + 5)
3
và D = 3
3
+ 5
.
Dng 4: Th t thc hin cỏc phộp tớnh - c lng cỏc phộp tớnh
Bi 1: Tớnh giỏ tr ca biu thc:
A = 2002.20012001 2001.20022002
Bi 2: Thc hin phộp tớnh
a/ A = (456.11 + 912).37 : 13: 74
b/ B = [(315 + 372).3 + (372 + 315).7] : (26.13 + 74.14)
Dng 5: Tìm x
Tìm x, bit:
a/ 541 + (218 x) = 735
b/ 96 3(x + 1) = 42
c/ ( x 47) 115 = 0
III. Bài tập tự luyện
Bi 1: Tìm cỏc s m n sao cho lu tha 3
n
tho mn iu kin: 25 < 3
n
< 250
Bi 2: Tớnh giỏ tr ca biu thc
a/ 12:{390: [500 (125 + 35.7)]}
b/ 12000 (1500.2 + 1800.3 + 1800.2:3)
Bài 3: Tìm x
a/ (x 36):18 = 12
b/ 2
x
= 16
c) x
50
= x
, thay dấu * bởi chữ số nào để:
a/ A chia hết cho 2
b/ A chia hết cho 5
c/ A chia hết cho 2 và cho 5
Bài 2: Cho số
20 5B = ∗
, thay dấu * bởi chữ số nào để:
a/ B chia hết cho 2, 9
b/ B chia hết cho 5,
c/ B chia hết cho 2 và cho 5.
Bài 3: Thay mỗi chữ bằng một số để:
a/ 972 +
200a
chia hết cho 9.
b/ 3036 +
52 2a a
chia hết cho 3
Bài 4: Điền vào dẫu * một chữ số để được một số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
a/
2002*
b/
*9984
Bài 5: T×m số dư khi chia mỗi số sau cho 9, cho 3
8260, 1725, 7364, 10
15
Bài 6: T×m số tự nhiên nhỏ nhất đồng thời chia hết cho 2, 3, 5, 9, 11, 25
116. Chứng tỏ rằng:
a/ 10
≤
545
Bài 3: a/ Viết tập hợp các số x chia hết cho 3 thoả măn: 250
≤
x
≤
260
b/ Viết tập hợp các số x chia hết cho 9 thoả măn: 185
≤
x
≤
225
Bài 4: T×m các số tự nhiên x sao cho:
a/
(5)x B∈
và
20 30x≤ ≤
b/
13xM
và
13 78x< ≤
c/
x∈
Ư(12) và
3 12x
< ≤
d/
35 xM
và
35x
III. Bài tập tự luyện.
Bài 1.Vit tp hp cỏc s x chia ht cho 5, tho mn:
a/ 12 < x < 46
b/ 215
x < 240
c/ 450 < x
490
d/ 310
x
345
Bi 2: Cho s
300*A =
thay du * bi ch s no :
a/ A chia ht cho 2
b/ A chia ht cho 5
c/ A chia ht cho 2 v cho 5
d/ A chia hết cho 4 và 5
e/ A chia hết cho 4 và 9
--- ---
Tit: 21 - 24
1.5:C V BI, S NGUYấN T - HP S.
I. Mc tiờu
Sau Tit hc, hc sinh c:
- Rốn k nng: kim tra mt s cú hay khụng l c hoc bi ca mt s cho trc, bit cỏch tỡm
c v bi ca mt s cho trc, kim tra mt s l s nguyờn t hay hp s.ch ng minh mt
tng hay mt hiu l hp s, s nguyờn t.
a/ 3150 + 2125
b/ 5163 + 2532
c/ 19. 21. 23 + 21. 25 .27
d/ 15. 19. 37 225
Bi 2: Chng t rng cỏc s sau õy l hp s:
a/ 297; 39743; 987624
b/ 1111 cú 2001 ch s 1 hoc 2007 ch s 1
Trang 7
Giáo án: bồi dỡng toán 6Năm học: 2011 2011
c/ 8765 397 639 763
Bi 3: . Mt s t nhiờn gi l s hon chnh nu tng tt c cỏc c ca nú gp hai ln s ú. Hy nờu
ra mt vi s hon chnh.
VD 6 l s hon chnh v (6) = {1; 2; 3; 6} v 1 + 2 + 3 + 6 = 12
Tng t 48, 496 l s hon chnh.
Dạng 3: Số ớc của một số.
VD: - Ta cú (20) = {1, 2, 4, 5, 10, 20}. S 20 cú tt c 6 c.
- Phõn tớch s 20 ra tha s nguyờn t, ta c 20 = 2
2
. 5
So sỏnh tớch ca (2 + 1). (1 + 1) vi 6. T ú rỳt ra nhn xột g?
Bi 1 : a/ S t nhiờn khi phõn tớch ra tha s nguyờn t cú dng 2
2
. 3
3
. Hi s ú cú bao nhiờu c?
b/ A = p
1
k
. p
2
Sau Tit hc, hc sinh c:
- Rốn k nng tìm c chung v bi chung: Tìm giao ca hai tp hp.
Các bớc tìm ƯCLN, BCNN
Tìm ƯCLN Tìm BCNN
Bớc 1
Phân tích mỗi số ra thừa số
nguyên tố
Phân tích mỗi số ra thừa số
nguyên tố
Bớc 2
Chọn ra các thừa số nguyên
tố chung
Chọn ra các thừa số nguyên
tố chung và riêng
Bớc 3
Lập tích các thừa số đó,mỗi
thừa số lấy với số mũ nhỏ
nhất
Lập tích các thừa số đó,mỗi
thừa số lấy với số mũ lớn
nhất
- Bit tìm CLN, BCNN ca hai hay nhiu s bng cỏch phõn tớch cỏc s ra tha s nguyờn t.
- Bit vn dng C, CLN, BC, BCNN vo cỏc bi toỏn thc t n gin.
- M rng: dựng thut toỏn clit tỡm CLN.
Trang 8
Giáo án: bồi dỡng toán 6Năm học: 2011 2011
*) Tiết 25 + 26: Tìm UCLN, BCNN.
*) Tiết 27: Giới thiệu thuật toán Ơclit tim UCLN.
*) Tiết 28 + 29 + 30: Bài toán thực tế sử dụng UCLN, BCNN .
II. Bi tp
0 thì r
1
= CLN(a, b). Dng li vic tìm CLN
- Nu r
1
> 0 thì ta thc hin phộp chia r cho r
1
v lp li quỏ trình nh trờn. CLN(a, b) l s d
khỏc 0 nh nht trong dy phộp chia núi trờn.
VD: Hy tìm CLN (1575, 343)
Ta cú: 1575 = 343. 4 + 203
343 = 203. 1 + 140
203 = 140. 1 + 63
140 = 63. 2 + 14
63 = 14.4 + 7
14 = 7.2 + 0 (chia ht)
Vy: CLN (1575, 343) = 7
Bi 1: Tìm CLN(702, 306) bng cỏch phõn tớch ra tha s nguyờn t v bng thut toỏn clit.
Bi 2: Dựng thut toỏn clit tìm
a/ CLN(318, 214)
b/ CLN(6756, 2463)
Dng 3: Cỏc bi toỏn thc t
Bi 1: Mt lp hc cú 24 HS nam v 18 HS n. Cú bao nhiờu cỏch chia t sao cho s nam v s n
c chia u vo cỏc t?
Trang 9
Giáo án: bồi dỡng toán 6Năm học: 2011 2011
Bi 2: Mt n v b i khi xp hng, mi hng cú 20 ngi, hoc 25 ngi, hoc 30 ngi u tha
15 ngi. Nu xp mi hng 41 ngi thì va (khụng cú hng no thiu, khụng cú ai ngoi
hng). Hi n v cú bao nhiờu ngi, bit rng s ngi ca n v cha n 1000?
Bài 3 :Một trờng THCS có số học sinh trong khoảng từ 500 đến 1000. Biết rằng nếu xếp hàng 25, 30,
Cõu 1: Cho hai tp hp: X = {a; b; 1; 2}, Y = {2; 3; 4; 5; 7}. Hy in kí hiu thớch hp vo ụ vuụng:
a/ a X b/ 3 X
c/ b Y d/ 2 Y
Cõu 2 : Cho tp hp A cỏc s t nhiờn ln hn 2 v nh hn 10, tp hp B cỏc s t nhiờn chn nh
hn 12. Hy in kớ hiu thớch hp vo ụ vuụng:
a/ 12 B b/ 2 A
c/ 5 B d/ 9 A
Cõu 3: Cho tp hp A = {2; 3; 4; 5; 6}. Hy in ch (ỳng), S (sai) vo cỏc ụ vuụng bờn cnh cỏc
cỏch vit sau:
a/ A = {2; 4; 6; 3 ; 5}
Trang 10
Gi¸o ¸n: båi dìng to¸n 6N¨m häc: 2011 – 2011
b/ A = {
| 7x N x∈ <
}
c/ A = {
| 2 6x N x∈ ≤ ≤
}
d/ A = {
*| 7x N x∈ <
}
Câu 4: Hăy điền vào chỗ trống các số để mỗi ḍng tạo nên các số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
a/ …, …, 2
b/ …, a, …
c/ 11, …, …, 14
d/ x – 1, … , x + 1
Câu 5: Cho ba chữ số 0, 2, 4. Số các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được viết bởi ba chữ số đó là:
a/ 1 số
b/ 2 số
c/ 4 số
(1 + 2 + 3 + 4)
2
Câu 9: Điên chữ đúng (Đ), sai (S) cạnh các khẳng định sau:
a/ (35 + 53 )
M
5
b/ 28 – 77
M
7
c/ (23 + 13)
M
6
d/ 99 – 25
M
5
Câu 10: Điên chữ đúng (Đ), sai (S) cạnh vào các ô vuông cạnh các câu sau:
a/ Tổng của hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2
b/ Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3
c/ Tích của hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2
d/ Tích của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3
Câu 11 : Hăy điền các số thích hợp để được câu đúng
a/ Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 2 lập được từ các số 1, 2, 5 là …
b/ Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5 lập được từ các số 1, 2, 5 là …
Trang 11
Gi¸o ¸n: båi dìng to¸n 6N¨m häc: 2011 – 2011
c/ Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 2 lập được từ các số 1, 2, 5 là …
d/ Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5 lập được từ các số 1, 2, 5 là …
Câu 12: Hăy điền số thích hợp vào dấu * để được câu đúng
a/
3*12
Câu 17 : Học sinh khối 6 của trường khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thừa ra một em
nhưng khi xếp hàng 7 th× vừa đủ. Biết rằng số HS khối 6 ít hơn 350. Số HS của khối 6 là:
a/ 61 em.
b/ 120 em
c/ 301 em
d/ 361 em
2. Bài toán tự luận
Bài 1 Chứng tỏ rằng:
a/ 8
5
+ 2
11
chia hết cho 17
b/ 69
2
– 69. 5 chia hết cho 32.
c/ 8
7
– 2
18
chia hết cho 14
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
A = (11 + 159). 37 + (185 – 31) : 14
B = 136. 25 + 75. 136 – 6
2
. 10
2
C= 2
3
. 5
2. Cách tính tổng của một dãy cộng
Xét dãy cộng có n số hạng,số hạng đầu là
1
a
,số hạng cuối là
n
a
thì tổng của n số hạng đợc tính
nh sau :
( )
1
.
2
n
a a n
S
+
=
Trờng hợp đặc biệt, tổng của n số tự nhiên liên tiếp bắt đầu tính từ 1 bằng :
( )
. 1
2
n n
S
+
=
- Rèn kĩ năng tính tổng của một cấp số cộng.
*) Tiết 35: Giới thiệu dãy số, bài 1.
*) Tiết 36 + 37: Tính giá trị dãy số.
1. Tìm một chữ số tận cùng ;
- Các số có tận cùng bằng 0, 1, 5, 6 nâng lên luỹ thừa nào(khác 0) cũng tận cùng bằng 0, 1, 5, 6.
- Các số có tận cùng bằng 2, 4, 8 nâng lên luỹ thừa 4 thì đợc số tận cùng bằng 6
- Các số có tận cùng bằng 3, 7, 9 nâng lên luỹ thừa 4 thì đợc số tận cùng bằng 1
2. Tìm hai chữ số tận cùng :
- Các số có tận cùng bằng 01, 25, 76 nâng lên luỹ thừa nào(khác 0) cũng tận cùng bằng 01,
25, 76.
- Các số
20 5 4 2 2
3 ,81 ,7 ,51 ,99 có tận cùng bằng 01.
- Các số
20 5 4 2 4 2
2 ,6 ,18 , 24 ,68 ,74 có tận cùng bằng 76.
- Số
( )
26 1
n
n >
có tận cùng là 76.
3. Tìm ba chữ số tận cùng trở lên.
- các số tận cùng bằng 001, 376, 625 nâng lên luỹ thừa nào khác 0 cũng tận cùng bằng 001, 376,
625.
- Số có tận cùng bằng 0625 nâng lên lũy thừa nào khác 0 cũng có tận cùng là 0625.
*) Tiết 38: Giới thiệu cách tìm chữ số tận cùng của một lũy thừa.
*) Tiết 39 + 40; Tìm chữ số tận cùng của lũy thừa, chứng minh tính chia hết của một lũy thừa.
II. Bài tập
Bài 1 ;Chứng tỏ rằng
5 4 21
17 24 13+
chia hết cho 10
a
b
c
d
Bài 4 :Tìm các số tự nhiên n để n
10
+ 1 chia hết cho 10
III. Bài tập tự luyện.
Bài 1.Tìm chữ số tận cùng của:
100
1991
,2
,7
e
f
Bài 2.
Tìm n để n
2
+ n + 2 chia hết cho 5.
--- ---
Tiết 41 44
Ch 2 : Số nguyêN
2.1:TP HP Z CC Sễ NGUYấN
I. Mc tiờu:
Trang 14
Giáo án: bồi dỡng toán 6Năm học: 2011 2011
Sau Tit hc, hc sinh c:
- Cng c khỏi nim Z, N, th t trong Z.
- Rốn luyn v bi tp so sỏnh hai số nguyờn, cỏch tìm giỏ tr tuyt i, cỏc bi toỏn tìm x.
1. Trong đời sống hằng ngày ngời ta thờng dùng các số mang dấu - và dấu +để chỉ các đại
b/ Vit tp hp P gm cỏc phn t ca M v N
Bi 2: Trong cỏc cõu sau cõu no ỳng? cõu no sai?
a/ Mi s t nhiờn u l s nguyờn.
b/ Mi s nguyờn u l s t nhiờn.
c/ Cú nhng s nguyờn ng thi l s t nhiờn.
d/ Cú nhng s nguyờn khụng l s t nhiờn.
e/ S i ca 0 l 0, s i ca a l (a).
g/ Khi biu din cỏc s (-5) v (-3) trờn trc s th im (-3) bờn trỏi im (-5).
h/ Cú nhng s khụng l s t nhiờn cng khụng l s nguyờn.
Bi 3: Trong cỏc cõu sau cõu no ỳng? cõu no sai?
a/ Bt k s nguyờn dng no xng ln hn s nguyờn õn.
b/ Bt k s t nhiờn no cng ln hn s nguyờn õm.
c/ Bt k s nguyờn dng no cng ln hn s t nhiờn.
d/ Bt k s t nhiờn no cng ln hn s nguyờn dng.
e/ Bt k s nguyờn õm no cng nh hn 0.
Bi 4: a/ Sp xp cỏc s nguyờn sau theo th t tng dn
2, 0, -1, -5, -17, 8
b/ Sp xp cỏc s nguyờn sau theo th t gim dn
-103, -2004, 15, 9, -5, 2004
Bi 5: Trong cỏc cỏch vit sau, cỏch vit no ỳng?
a/ -3 < 0
b/ 5 > -5
c/ -12 > -11
d/ |9| = 9
e/ |-2004| < 2004
Trang 15
Giáo án: bồi dỡng toán 6Năm học: 2011 2011
f/ |-16| < |-15|
Bi 6: Tìm x bit:
a/ |x 5| = 3
- Nếu hai số không cùng dấu : tìm hiệu giá trị tuyệt đối dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn
* Tính chất : giao hoán ,kết hợp ,cộng với số 0 ,cộng với số đối ,
2. trừ hai số nguyên
a-b=a+(-b)
3.quy tắc chuyển vế :
a+x=b
a-b=-x
4.quy tắc dấu ngoặc :
- trớc dấu ngoặc có dấu trừ khi bỏ ngoặc phải đổi dấu các số hạng trong ngoặc
- trớc dấu ngoặc có dấu cộng khi bỏ ngoặc giữ nguyên dấu các số hạng
- HS rốn luyn k nng tr hai s nguyờn: bin tr thnh cng, thc hin phộp cng.
- Rốn luyn k nng tớnh toỏn hp lí, bit cỏch chuyn v, quy tc b du ngoc.
- Nõng cao: Tớnh tng ca biu thc i s.
*) Tiết 45 + 46 + 47: Tính giá trị của biểu thức và bài tập nâng cao.
*) Tiết 48; Bài tập áp dụng quy tắc chuyển vế, đổi dấu.
*) Tiết 49 + 50: Tìm số nguyên x.
II. Bi tp
Dng 1:Tính giá trị của biểu thức;
Bi 1: Trong cỏc cõu sau cõu no ỳng, cõu no sai? Hy chữa cõu sai thnh cõu ỳng.
a/ Tổng hai s nguyờn dng l mt s nguyờn dng.
b/ Tổnghai s nguyờn õm l mt s nguyờn õm.
Trang 16
Gi¸o ¸n: båi dìng to¸n 6N¨m häc: 2011 – 2011
c/ Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương.
d/ Tæng của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên âm.
e/ Tổng của hai số đối nhau bằng 0.
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
(-15) + = -15; (-25) + 5 =
(-37) + = 15; + 25 = 0
b/ - (a – c) – (a – b + c)
c/ b – ( b+a – c)
d/ - (a – b + c) – (a + b + c).
Bài 3: So sánh P với Q biết:
P = a {(a – 3) – [( a + 3) – (- a – 2)]}.
Q = [ a + (a + 3)] – [( a + 2) – (a – 2)].
Dạng 3: T×m x
Bài 1: T×m x biết:
a/ -x + 8 = -17
b/ 35 – x = 37
c/ -19 – x = -20
d/ x – 45 = -17
Bài 2: T×m x biết
a/ |x + 3| = 15
b/ |x – 7| + 13 = 25
c/ |x – 3| - 16 = -4
d/ 26 - |x + 9| = -13
Bài 3 . Cho a,b
∈
Z. T×m x
∈
Z sao cho:
a/ x – a = 2
b/ x + b = 4
c/ a – x = 21
Trang 17
Giáo án: bồi dỡng toán 6Năm học: 2011 2011
d/ 14 x = b + 9.
III. Bài tập tự luyện
Bi 1: Tớnh tng:
* Nếu a, b trái dấu : a.b = -(|a|.|b|)
2. Tính chất của phép nhân các số nguyên:
- Giao hoán: a.b = b.a
- Kết hợp: (a.b).c = a.(b.c)
- Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
- Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b+c) = a.b+a.c
- Rốn luyn k nng tớnh toỏn hp lý, bit cỏch chuyn v, quy tc b du ngoc.
*) Tiết 51: So sánh, tìm số nguyên x.
*) Tiết 52: Tính giá trị của biểu thức.
II. Bi tp
Bi 1: 1/ in du ( >,<,=) thớch hp vo ụ trng:
a/ (- 15) . (-2) 0
b/ (- 3) . 7 0
c/ (- 18) . (- 7) 7.18
d/ (-5) . (- 1) 8 . (-2)
Bi 2: . Vit mi s sau thnh tớch ca hai s nguyờn khỏc du:
a/ -13
b/ - 15
c/ - 27
Bi 3: Tìm x bit:
a/ 11x = 55
Trang 18
Gi¸o ¸n: båi dìng to¸n 6N¨m häc: 2011 – 2011
b/ 12x = 144
c/ -3x = -12
d/ 0x = 4
e/ 2x = 6
Bài 4: Tính
a/ (-37 – 17). (-9) + 35. (-9 – 11)
b/ (-25)(75 – 45) – 75(45 – 25)
A> MỤC TIÊU
- Ôn tập lại khái niệm về bội và ước của một số nguyên và tính chất của nó.
- Biết t́m bội và ước của một số nguyên.
- Thực hiện một số bài tập tổng hợp.
B> NỘI DUNG
I. Câu hỏi ôn tập lí thuyết:
Câu 1: Nhắc lại khái niệm bội và ước của một số nguyên.
Câu 2: Nêu tính chất bội và ước của một số nguyên.
Câu 3: Em có nhận xét ǵ xề bội và ước của các số 0, 1, -1?
II. Bài tập
Dạng 1:
Bài 1: T́m tất cả các ước của 5, 9, 8, -13, 1, -8
Hướng dẫn
Ư(5) = -5, -1, 1, 5
Ư(9) = -9, -3, -1, 1, 3, 9
Ư(8) = -8, -4, -2, -1, 1, 2, 4, 8
Ư(13) = -13, -1, 1, 13
Trang 20