Trường THPT Trần Văn Thời ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Tổ: Toán – Tin Môn:Toán 10CB
Thời gian: 90’
I.TRẮC NGHIỆM: 3ĐIỂM
Chọn phương án đúng
Câu1: Phủ định của mệnh đề
01,
2
>+∈∀
xRx
là :
A.
01,
2
>+∈∃
xRx
B.
01,
2
≤+∈∃
xRx
C.
01,
2
<+∈∃
xRx
D.
01,
2
≤+∈∀
xRx
≤+∈∀
xRx
C.
01,
2
≤+∈∃
xRx
D.
01,
2
<+∈∃
xRx
Câu 5: Cho A={a, b}, số tập con của A là
A. 4 B.3 C.2 D.1
Câu 6 : Cho
)2;(
−∞=
A
và B=[1;5)
A. A
∪
B = (-
∞
;+
∞
) B. A
∩
B =[1;2) C.A\B = [2;5) D. B\A = (-
∞
;1)
x
C.
=
=
2
3
y
x
D.
−=
−=
2
3
y
x
Câu 8: Nghiệm của phương trình bậc hai x
2
– 5x + 6 = 0 là
A.x=1, x= 6 B. x=-1, x=-6 C. x=1, x=-6 D. x=2, x=3
Câu 9: Cho A={x
∈
Z| 2x
2
- 3x + 1 = 0}, Số phần tử của A là:
≠
a
,
a
,
a
3
−
là hai vectơ
A.Ngược hướng B. Cùng hướng C. Không cùng phương D.
aa
33
−=−
II. TỰ LUẬN: 7 ĐIỂM
Câu 1: (1Đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a.
1
5
−
+
=
x
x
y
b.
34
BC
,
BCAB 42
−
c. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Câu 5: (1Đ) Cho tứ giác ABCD. Gọi I, J, G lần lượt là trung điểm của AB, CD và IJ .
Chứng minh rằng:
0
=+++
GDGCGBGA
------Hết-------
ĐỀ 1
Trường THPT Trần Văn Thời ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Tổ: Toán – Tin Môn:Toán 10CB
Thời gian: 90’
I.TRẮC NGHIỆM: 3ĐIỂM
Chọn phương án đúng
Câu1: Phủ định của mệnh đề
01,
2
≥+∈∀
xRx
là :
A.
01,
2
>+∈∃
xRx
B.
4 x
y
+
=
B.y = 5-3x C.y = x+1 D.y = 2x+1
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai
A.
023,
2
=+−∈∀
xxRx
B.
01,
2
≥+∈∀
xRx
C.
01,
2
≥+∈∃
xRx
D.
01,
2
>+∈∃
xRx
Câu 5: Cho A={a}, số tập con của A là
A. 4 B.3 C.2 D.1
Câu 6 : Cho
)2;(
2
y
x
B.
=
−=
1
2
y
x
C.
−=
−=
1
2
y
x
D.
−=
=
1
0
B.
AA
C.
CC
D.
AC
Câu 12: Cho
0
≠
a
,
a
,
a
3
là hai vectơ
A.Ngược hướng B. Cùng hướng C. Không cùng phương D.
aa
33
−=−
II. TỰ LUẬN: 7 ĐIỂM
Câu 1: (1Đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau:
xx 4523
+−=−
Câu 4: (2 Đ ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A( 1; 1 ), B(2 ; 3), C(
)4;0
−
a. Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC, tọa độ trung điểm của đọan AB
b. Tìm tọa độ của các vectơ:
AB
,
AC
,
BC
,
BCAB 42
−
c. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Câu 5: (1Đ) Cho tứ giác ABCD. Gọi I, J, G lần lượt là trung điểm của AB, CD và IJ .
Chứng minh rằng:
0
=+++
GDGCGBGA
-------Hết-------
ĐỀ 2
Trường THPT Trần Văn Thời ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I
Tổ: Toán – Tin Môn:Toán 10CB
Thời gian: 90’
NỘI DUNG ĐIỂM NỘI DUNG ĐIỂM
I.TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25 đ
1C, 2B, 3B, 4A,
x
x
Thử lại ta thấy
3
=
x
là nghiệm của phương
trình đã cho
0.25
0.25
II.TỰ LUẬN:
Câu 1:
a. Hàm số xác định khi
101
−≠⇔≠+
xx
TXĐ D= R\{-1}
0.25
0.25
b. Hàm số xác định khi
4
3
034
≥⇔≥−
xx
TXĐ D= [
);
4
3
+∞
=−
BCAB
0.75
0.25
c. D(-1;-6) 0.5
Câu 5:
0
)(2
22
=
+=
+=
+++
GJGI
GJGI
GDGCGBGA
0.5
0.25
0.25
Câu 3: a.
−=
=
⇔=−+
6
4
xxx
xxx
Thử lại ta thấy
6
1
−=
x
là nghiệm của
phương trình đã cho.
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
ĐỀ 2
Trường THPT Trần Văn Thời ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I
Tổ: Toán – Tin Môn:Toán 10CB
Thời gian: 90’
NỘI DUNG ĐIỂM NỘI DUNG ĐIỂM
I.TRẮC NGHIỆM:
Mỗi câu đúng được 0,25 đ
1B, 2C, 3D, 4A,
5A, 6B, 7C, 8D,
9B, 10C, 11D, 12A.
3.0
Câu 3: a.
22
2
−=⇒
+=−−⇒
+=−−⇒
+=−−
x
xx
xxx
xxx
Thử lại ta thấy
6
7
−=
x
là nghiệm của
phương trình đã cho.
0.25
0.25
II.TỰ LUẬN:
Câu 1:
a. Hàm số xác định khi
101
≠⇔≠−
xx
TXĐ D= R\{1}
0.25
0.25
b. Hàm số xác định khi
4
=
=
⇒
3
1
x
x
Thử lại ta thấy
1
=
x
là nghiệm của phương
trình đã cho
0.25
0.25
0.25
Câu 2: Đỉnh I(2;- 5)
Điểm đặc biệt .
x 0 1 3 4
y -1 -4 -4 -1
Đồ thị :
0.5
0.25
0.25
Câu 4:
a.Tọa độ trọng tâm tam giac ABC là G(
)0;1
+=
+=
+++
GJGI
GJGI
GDGCGBGA
0.5
0.25
0.25
ĐỀ 1