BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT Mộc Hóa
ĐỀ THI TRẮC NHIỆM HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Lớp 12A:
I- PHẦN CHUNG ( 32 câu ; từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian lúc vật
qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A.
4cos( )
2
x t
π
π
= +
cm B.
4cos( )
2
x t
π
π
= −
cm
C.
4cos(2 )
2
x t
Ω
30 2
.. D. 120Ω.
Câu 3: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, mắc vào hiệu điện thế u = U
0
cos (ωt). Điều kiện để có cộng
hưởng trong mạch là:
A. R = L/C B. LCω
2
= 1 C. LCω = 1 D. LC = Rω
2
Câu 4: Chọn đáp án đúng. Đối với đoạn mạch R, C ghép nối tiếp thì:
A. i nhanh pha hơn u B. i nhanh pha hơn u một góc π/2
C. u nhanh pha hơn i một góc π/2 D. u nhanh pha hơn i
Câu 5: Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200
vòng/phút. Tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu?
A. f = 3600Hz. B. f = 50Hz. C. f = 400Hz. D. f = 60Hz
Câu 6: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Nếu tăng tần số của dòng điện
và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm. B. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.
C. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng. D. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
Câu 7: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều:
A. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn thì ít bị cản trở
B. Cản trở dòng điện, cuộn cảm có độ tự cảm càng nhỏ thì cản trở dòng điện càng nhiều
C. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở
D. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều
Câu 8: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước ,hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 13
cm và có cùng phương trình dao động là u = acos40πt, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s.
Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là:
A. 7 B. 5 C. 6 D. 9
l
dao động với chu kì T
2
= 0,4 s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài
1 2
+
l l
là:
A. 0,6 s B. T = 0,5 s C. 0,7 s D. 0,1 s
Câu 14: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lý nào dưới đây của
âm ?
A. tần số. B. đồ thị dao động. C. mức cường độ. D. cường độ.
Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có L = 2/π H và một tụ
điện có điện dung C biến thiên mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu mạch điện là
100 2 cos100u t
π
=
(V). Để cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch
điện thì điện dung C của tụ điện bằng
A. 10
-4
/π (F) B. 10
-4
/2π (F) C. 10
-4
/2 (F) D. 2.10
-4
/π (F)
Câu 16: Một con lắc đơn có chu kì dao động là 3 s, biên độ dao động là S
0
ngọn
sóng
liên
tiếp
bằng
2m
và có
6
ngọn
sóng
qua
trước
mặt
trong
8s.
2
= =
. Hệ số công suất
của mạch điện là
A.
1
cos .
2
ϕ =
B.
3
cos .
2
ϕ =
C.
2
cos .
2
ϕ =
D.
cos 1.
ϕ =
Câu 19: Cho hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình lần lượt là
1
4cos( )x t
π
=
cm
và
2
π
π
= +
cm
Câu 20: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:
A. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
B. Biên độ dao động giảm dần
C. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
D. Cơ năng dao động giảm dần
Câu 21: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng:
A. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F
0
nào đó
B. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
C. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
D. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
Câu 22: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. Ngược pha với li độ B. Sớm pha π/2 so với li độ
C. Trễ pha π/2 so với li độ D. Cùng pha với li độ
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Câu 23: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là:
100 2 cos(100 / 6)( )u t V
π π
= −
và cường độ dòng điện qua mạch là:
4 2 cos(100 / 2)( )i t A
π π
= −
.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:
100R
= Ω
, một cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm
2
L= H
π
và một tụ điện có điện dung
-4
10
C= F
π
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp
luôn có biểu thức
u=200 2cos100πt(V)
. Biểu thức điện áp hai đầu cuộn cảm là
A.
L
π
u =400 2cos(100πt+ )(V)
4
. B.
L
3π
u =200 2cos(100πt+ )(V)
4
.
C.
L
π
2
= 25,5 cm sóng có biên độ cực
đại. Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy các cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt
nước là
A. 24 cm/s. B. 100 cm/s. C. 36 cm/s. D. 12 cm/s
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 34: Một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50Ω mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L =
0,5
π
(H).
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100
2
cos(100πt -
4
π
) (V). Biểu thức
của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
A. i = 2
2
cos(100πt -
4
π
) (A). B. i = 2
2
cos100πt (A).
C. i = 2cos(100πt -
2
π
) (A). D. i = 2cos100πt (A).
Câu 35: Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng ?
1
),(325 HLR
π
=Ω=
D.
);(
4,0
),(30 HLR
π
=Ω=
Câu 37: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ của con lắc không thay đổi khi :
A. thay đổi nhiệt độ môi trường. B. thay đổi khối lượng của con lắc.
C. thay đổi chiều dài của con lắc. D. thay đổi gia tốc trọng trường.
Câu 38: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Sóng âm không truyền được trong chân không.
B. Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sóng hạ âm.
C. Sóng cơ có tần số lớn hơn 20 000 Hz gọi là sóng siêu âm.
D. Sóng hạ âm và sóng siêu âm truyền được trong chân không.
Câu 39: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật. Vật dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 4,5 Hz. Trong qua trình dao dộng, độ dài ngắn nhất của
lò xo là 40cm và dài nhất là 56 cm. Lấy
2
/8,9 smg
=
. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều
dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc lò xo ngắn nhất. Phương trình dao động của vật là:
A.
.)9cos(8 cmtx
ππ
+=
B- Phần chương trình nâng cao ( 8 câu ; từ câu 41 đến câu 48 )
Câu 41: Một ròng rọc có bán kính 10 cm, có momen quán tính 0,02 kg.m
2
đối với trục của nó. Ròng
rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 0,8 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Bỏ
qua mọi lực cản. Góc mà ròng rọc quay được sau 4 s kể từ lúc tác dụng lực là
A. 32 rad. B. 8 rad. C. 64 rad. D. 16 rad.
Câu 42: Cường độ dòng điện trong mạch dao động có biểu thức i = 9cos(
ω
t -
2
π
)(mA). Vào thời
điểm năng lượng điện trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện i bằng
A. 1mA. B. 1,5
2
mA. C. 3mA. D. 2
2
mA.
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
Câu 43: Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 500pF và một cuộn cảm có độ tự cảm L =
2
µ
H. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 0,6V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
A. 7mA. B. 6,7mA. C. 14mA. D. 9,5mA.
Câu 44: Trongmạch dao động LC, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U
0
, khi cường độ dòng
điện trong mạch có giá trị bằng 0,25 lần giá trị cực đại thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
A.
theo thời gian t theo phương trình :
2
22 tt ++=
ϕ
, trong đó
ϕ
tính bằng rađian (rad) và t tính bằng
giây (s). Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu
vào thời điểm t = 1s ?
A. 0,4 m/s. B. 50 m/s. C. 0,5 m/s. D. 40 m/s.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 132