Giáo án tự nhiên và xã hội 3 cả năm - Pdf 77

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>GIÁO ÁN TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b></i>


<i><b>Tuần 1 : Ngày dạy: / /2007 </b></i>
<i><b>Bài 1: Hoạt động thở và cơ quan hô hấp</b></i>


<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


<i><b> - Nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào thở ra.</b></i>


<i><b> - Chỉ và nói đuợc tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ. </b></i>


<i><b> - Chỉ trên sơ đồ và nói dược đường đi của khơng khí khi ta hít vào và thở ra.</b></i>
<i><b> - Hiểu được vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con người.</b></i>


<i><b>II.Đồ dùng dạy và học:</b></i>


<i><b> - Các hình trong sách giáo khoa trang 4, 5.</b></i>
<i><b>III.Hoạt động dạy và học:</b></i>


<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Ghi</b></i>
<i><b>chú</b></i>
<i><b>A. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


<i><b>Kiểm tra SGK và vở BT TNXH.</b></i>
<i><b>B. Bài mới: </b></i>


<i><b>1. Giới thiệu bài mới.</b></i>



<i><b>+Một HS làm, cả lớp </b></i>
<i><b>quan sát</b></i>


<i><b>+Cả lớp cùng thở sâu</b></i>
<i><b>+HS phát biểu ý kiến</b></i>
<i><b>+HS làm bài tập 1.</b></i>


<i><b>+ Quan sát h.2 SGK tr.5</b></i>
<i><b>+Làm việc theo cặp</b></i>
<i><b>+ Hai cặp lên bảng</b></i>
<i><b>+Làm BT 2 trang 3.</b></i>
<i><b>+Làm bài tập 3,4 .</b></i>
<i><b>+Đọc kết luận SGK tr.5</b></i>


<i><b>Rút kinh nghiệm bổ sung: ………..</b></i>
<i><b> ……….</b></i>
<i><b> ...</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Tuần 1: Ngày dạy/ / /2007</b></i>
<i><b>Bài 2: Nên thở như thế nào?</b></i>


<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


<i><b> Sau bài học, học sinh có khả năng:</b></i>


<i><b> - Hiểu được tại sao ta nên thở bằng mũi mà không nên thở bằng miệng.</b></i>


<i><b> - Nói được ích lợi của việc hít thở khơng khí trong lành và tác hại của việc hít thở </b></i>
<i><b>khơng khí có nhiều khí các-bơ-níc, nhiều khói, bụi đối với sức khoẻ con người. </b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy và học:</b></i>


<i><b>Giáo viên giảng: SGK trang 6</b></i>
<i><b>3. Hoạt động 2: Làm việc với SGK</b></i>
<i><b>+Làm việc theo cặp:</b></i>


<i><b> Yêu cầu 2 học sinh quan sát hình 3,4,5</b></i>
<i><b>trang 7(SGK) và thảo luận theo gợi ý </b></i>
<i><b>SGV tr.22.</b></i>


<i><b> -2 câu SGK tr. 7.</b></i>


<i><b>+Làm việc theo lớp:Câu hỏi SGV tr.23</b></i>
<i><b>Kết luận: SGV trang 23</b></i>


<i><b>3. Củng cố:</b></i>


<i><b>Vì sao nên thở bằng mũi?</b></i>


<i><b>Thở khơng khí trong lành có lợi gì?</b></i>
<i><b>Hít thở khơng khí bị ơ nhiễm có hại gì?</b></i>


<i><b>+3 HS trả lời -Lớp nhận xét và </b></i>
<i><b>góp ý.</b></i>


<i><b>+HS thực hành theo nhóm.</b></i>


<i><b>+HS thảo luận và phát biểu ý </b></i>
<i><b>kiến.</b></i>


<i><b>+Cả lớp góp ý kiến bổ sung </b></i>


<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Ghi</b></i>
<i><b>chú</b></i>
<i><b>A. Kiểm tra bài cũ: </b></i>


<i><b>+Thở khơng khí trong lành có lợi gì?</b></i>
<i><b>+Thở khơng khí có nhiều khói bụi có hại </b></i>
<i><b>gì?</b></i>


<i><b>B. Bài mới:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>2. Hoạt động 1:</b></i>
<i><b>- Thảo luận nhóm:</b></i>


<i><b>+ Hướng dẫn HS quan sát tranh SGK, </b></i>
<i><b>thảo luận và trả lời câu hỏi SGV tr. 23, </b></i>
<i><b>SGK tr.8</b></i>


<i><b>+Làm việc cả lớp:</b></i>


<i><b>+Giáo viên kết luận: SGV tr. 24.</b></i>
<i><b>3. Hoạt động 2: </b></i>


<i><b>+Thảo luận theo cặp:</b></i>


<i><b>- Làm việc theo cặp: theo yêu cầu SGK tr. </b></i>
<i><b>9</b></i>


<i><b>+HS làm BT 2-vở BT tr.5</b></i>
<i><b>+ Trả lời câu hỏi.</b></i>


<i><b>GIÁO ÁN TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b></i>


<i><b>Tuần 2: Ngày dạy: / / /2007</b></i>
<i><b> Bài 4: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


<i><b> Sau bài học, học sinh khả năng:</b></i>


<i><b> -Kể tên một số bệnh đường hô hấp thường gặp.</b></i>


<i><b> -Nêu nguyên nhân và cách dề phịng bệnh đường hơ hấp.</b></i>
<i><b> -Có ý thức phịng bệnh đường hô hấp.</b></i>


<i><b>II.Đồ dùng dạy và học:</b></i>


<i><b> -Các hình trong sách giáo khoa trang 10,11.</b></i>
<i><b>III.Hoạt động dạy và học:</b></i>


<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Ghi</b></i>
<i><b>chú</b></i>
<i><b>A. Kiểm tra bài cũ:</b></i>




<i><b>4. Hoạt động 3: Chơi trò chơi bác sĩ.</b></i>
<i><b>+Hướng dẫn theo SGV trang 27.</b></i>
<i><b>+Nhận xét, khen nhóm làm tốt.</b></i>
<i><b>C. Củng cố: </b></i>


<i><b>+Nêu tên các bệnh đường hơ hấp?</b></i>


<i><b>+Em làm gì để phịng bệnh đường hô hấp?</b></i>


<i><b>+2 HS trả lời -Lớp nhận xét </b></i>
<i><b>và góp ý.</b></i>


<i><b>+HS trả lời.</b></i>
<i><b>+Làm bài tập 1.</b></i>


<i><b>+ Nêu nội dung các hình </b></i>
<i><b>tr.10.11</b></i>


<i><b>+ Cả lớp góp ý kiến bổ sung.</b></i>
<i><b>+Làm bài tập 2.</b></i>


<i><b>+Đại diện các nhóm trả lời.</b></i>
<i><b>+ HS liên hệ.</b></i>


<i><b>+Cho 2 HS đọc lại</b></i>
<i><b>+Thi giữa các nhóm.</b></i>


<i><b>Rút kinh nghiệm, bổ sung: </b></i>



<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Ghi</b></i>
<i><b>chú</b></i>
<i><b>A. Kiểm tra bài cũ: </b></i>


<i><b>+Nêu tên các bệnh đường hơ hấp?</b></i>
<i><b>+Em làm gì để phịng bệnh đường hơ </b></i>
<i><b>hấp?</b></i>


<i><b>B. Bài mới:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>


<i><b>2. Hoạt động 1:Làm việc với SGK:</b></i>
<i><b>+Làm việc theo nhóm nhỏ.</b></i>


<i><b> -Yêu cầu HS quan sát các hình 1,2,3,4,5</b></i>
<i><b>SGK tr.12.</b></i>


<i><b> -Thảo luận theo câu hỏi trang 12(SGK).</b></i>


<i><b>+2 HS trả lời -Lớp nhận xét </b></i>
<i><b>và góp ý.</b></i>


<i><b>+HS quan sát.</b></i>


<i><b>+Đọc lời thoại của bệnh nhân </b></i>
<i><b>và bác sĩ (theo cặp).</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>+Làm việc cả lớp:</b></i>


<i><b> -Cho các nhóm trình bày kết quả thảo </b></i>


<i><b>+Thi giữa các nhóm.</b></i>


<i><b>+Làm BT 3.</b></i>


<i><b>+HS trả lời-lớp bổ sung.</b></i>
<i><b>+2 HS đọc lại.</b></i>


<i><b>+ Chia nhóm-chơi theo nhóm</b></i>


<i><b>Rút kinh nghiệm, bổ sung:</b></i>


<i><b>……….</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>GIÁO ÁN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b></i>


<i><b>Tuần 3: Ngày dạy: / /2007</b></i>
<i><b> Bài 6: </b></i><i><b>Máu và cơ quan tuần hồn</b></i>


<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


<i><b> Sau bài học, học sinh có khả năng:</b></i>


<i><b> -Trình bày sơ lược về cấu tạo và chức năng của máu.</b></i>
<i><b> -Nêu được chức năng của cơ quan tuần hoàn.</b></i>


<i><b> -Kể được tên các bộ phận của cơ quan tuần hoàn.</b></i>
<i><b>II. Đồ dùng dạy và học:</b></i>


<i><b> -Các hình trong sách giáo khoa trang 14,15.</b></i>

<i><b>quả làm việc của nhóm mình.</b></i>


<i><b>+Giáo viên nêu kết luận SGV tr.32.</b></i>
<i><b>3. Hoạt động 2: Làm việc với SGK:</b></i>
<i><b>+Làm việc theo cặp:</b></i>


<i><b> -Yêu cầu học sinh quan sát hình 4 </b></i>
<i><b>SGK tr. 15 và hỏi đáp theo cặp, câu hỏi </b></i>
<i><b>SGV tr.33</b></i>


<i><b>+Làm việc cả lớp:</b></i>


<i><b> -Yêu cầu một số cặp lên trình bày kết </b></i>
<i><b>quả thảo luận. </b></i>


<i><b>4. Hoạt động 3: Chơi trò chơi Tiếp sức.</b></i>
<i><b>+Hướng dẫn cách chơi theo SGV tr. 33.</b></i>
<i><b>+Nhận xét, khen nhóm làm tốt.</b></i>


<i><b>C. Củng cố: </b></i>


<i><b>+Cơ quan tuần hoàn làm nhiệm vụ gì?</b></i>
<i><b>+Cơ quan tuần hồn gồm những bộ </b></i>


<i><b>+2 HS trả lời-Lớp nhận xét và </b></i>
<i><b>góp ý.</b></i>


<i><b>+HS quan sát.</b></i>
<i><b>+Trả lời câu hỏi.</b></i>



<i><b> - Các hình trong sách giáo khoa trang 15,17.</b></i>


<i><b> - Sơ đồ 2 vịng tuần hồn (sơ đồ câm) và các tấm phiếu rời ghi tên các loại mạch </b></i>
<i><b>máu của 2 vịng tuần hồn.</b></i>


<i><b> III. Hoạt động dạy và học:</b></i>
<i><b>Thời</b></i>


<i><b>gian</b></i>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Ghi</b></i>
<i><b>chú</b></i>
<i><b>A. Kiểm tra bài cũ: </b></i>


<i><b>+Cơ quan tuần hoàn làm nhiệm vụ </b></i>
<i><b>gì?</b></i>


<i><b>B. Bài mới:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài.</b></i>


<i><b>2Hoạt động 1:Thực hành:</b></i>
<i><b>+Làm việc cả lớp:</b></i>


<i><b> -Hướng dẫn học sinh thực hành </b></i>
<i><b>theo SGV tr. 34.</b></i>


<i><b> -Gọi một số học sinh lên làm mẫu </b></i>
<i><b>cho cả lớp quan sát.</b></i>


<i><b>+Làm việc theo cặp:</b></i>

<i><b>+Làm bài tập 1.</b></i>
<i><b>+HS trả lời.</b></i>


<i><b>+Đại diện một số nhóm lên trình </b></i>
<i><b>bày kết quả.</b></i>


<i><b>+HS quan sát.</b></i>
<i><b>+Làm BT 2,3.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b> -Kết luận: SGV tr. 35.</b></i>


<i><b>4. Hoạt động 3: Chơi trò chơi ghép </b></i>
<i><b>chữ vào hình:</b></i>


<i><b>+Hướng dẫn theo SGV tr. 35,36.</b></i>
<i><b>+Nhận xét, khen nhóm </b></i>
<i><b>làm tốt.</b></i>


<i><b>C. Củng cố: </b></i>


<i><b>+Nêu đường đi của máu trong sơ đồ</b></i>
<i><b>vịng tuần hồn nhỏ.</b></i>


<i><b>ặ</b><b> </b><b>+Dặn dị:Làm BT 4,5.</b></i>


<i><b>+Thi giữa các nhóm.</b></i>


<i><b>Rút kinh nghiệm, bổ sung:</b></i>


<i><b>……….</b></i>

<i><b>Nêu hoạt động của 2 vịng tuần hồn.</b></i>
<i><b>B. Bài mới:</b></i>


<i><b>1. Giới thiệu bài.</b></i>


<i><b>2. Hoạt động 1:Chơi trò chơi vận động:</b></i>
<i><b>+Chơi trò chơi vận động ít:</b></i>


<i><b> -Nói với học sinh lưu ý về sự thay đổi nhịp</b></i>
<i><b>tim khi chơi đùa, vận động.</b></i>


<i><b> -Cho HS chơi các trị vận động ít: SGV </b></i>
<i><b>tr36 </b></i>


<i><b>GV nêu câu hỏi</b></i>


<i><b> -Các em có cảm thấy nhịp tim và mạch </b></i>
<i><b>của mình nhanh hơn lúc chúng ta ngồi n </b></i>
<i><b>khơng?</b></i>


<i><b>+Chơi trị chơi vận động nhiều:</b></i>


<i><b> -Cho HS chơi các trò chơi vận động </b></i>
<i><b>nhiều: SGV tr.37</b></i>


<i><b>GV nêu câu hỏi:</b></i>


<i><b>+So sánh nhịp đập của tim và mạch khi vận </b></i>
<i><b>động mạnh với khi vận động nhẹ hoặc khi </b></i>
<i><b>nghỉ ngơi?</b></i>

<i><b>+Làm bài tập 2,3 trang 12.</b></i>
<i><b>+2 HS đọc lại.</b></i>


<i><b>GIÁO ÁN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b></i>


<i><b>Tuần 5: Ngày: / /200</b></i>
<i><b> Bài 9: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


<i><b>Sau bài học, học sinh biết:</b></i>


<i><b> -Kể tên một số bệnh về tim mạch.</b></i>


<i><b> -Nêu được sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em.</b></i>
<i><b> -Kể ra một số cách để phịng chống bệnh tim.</b></i>


<i><b> -Có ý thức đề phịng bệnh thấp tim.</b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy và học:</b></i>


<i><b> -Các hình trong sách giáo khoa trang 20,21.</b></i>
<i><b>III.Hoạt động dạy và học:</b></i>


<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Ghi</b></i>
<i><b>chú</b></i>
<i><b>A. Kiểm tra bài cũ: </b></i>



<i><b> - Hướng dẫn HS quan sát hình 4,5,6</b></i>
<i><b>SGK tr. 21.</b></i>


<i><b>+Làm việc cả lớp:</b></i>


<i><b> -Gọi một số HS trình bày kết quả </b></i>
<i><b>theo cặp.</b></i>


<i><b>+Kết luận trang 41 (SGV)</b></i>
<i><b>C. Củng cố: </b></i>


<i><b>+Để phòng bệnh thấp tim chúng ta </b></i>
<i><b>phải làm gì?</b></i>


<i><b>+2 HS trả lời -Lớp nhận xét và </b></i>
<i><b>góp ý.</b></i>


<i><b>+HS trả lời.</b></i>


<i><b>+Làm bài tập 1 trang13 .</b></i>


<i><b>+HS quan sát, hỏi đáp theo cặp.</b></i>
<i><b>+Làm bài tập 2 trang 13.</b></i>


<i><b>+Đại diện mỗi nhóm trả lời 1 </b></i>
<i><b>câu.</b></i>


<i><b>+Cả lớp góp ý kiến bổ sung.</b></i>
<i><b>+ Đóng vai theo cặp; hình 2,3 </b></i>
<i><b>SGK tr.20.</b></i>


<i><b>+Để phòng bệnh thấp tim chúng ta phải </b></i>
<i><b>làm gì?</b></i>


<i><b>+Nguyên nhân gây bệnh thấp tim?</b></i>
<i><b>B. Bài mới:</b></i>


<i><b>1. Giới thiệu bài.</b></i>


<i><b>2. Hoạt động 1:Quan sát và thảo luận:</b></i>
<i><b>+Làm việc theo cặp.</b></i>


<i><b> -Yêu cầu HS quan sát hình 1SGK tr. </b></i>
<i><b>+Làm việc cả lớp:</b></i>


<i><b> -Treo hình cơ quan bài tiết nước tiểu </b></i>
<i><b>phóng to lên bảng và gọi HS lên chỉ và nói </b></i>
<i><b>tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nước </b></i>
<i><b>tiểu.</b></i>


<i><b>3. Hoạt động 2: Thảo luận:</b></i>
<i><b>+Làm việc cá nhân:</b></i>


<i><b> -Yêu cầu học sinh quan sát hình, đọc các</b></i>
<i><b>câu hỏi và trả lời của các bạn trong hình 2</b></i>
<i><b>SGK tr. 23.</b></i>


<i><b>+Làm việc theo nhóm:</b></i>


<i><b> -Yêu cầu các nhóm tự đặt và trả lời các </b></i>


<i><b>+HS trả lời-lớp bổ sung.</b></i>
<i><b>+2 HS đọc lại KL trang </b></i>
<i><b>23(SGK).</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>GIÁO ÁN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b></i>


<i><b>Tuần 6: Ngày: / /200</b></i>
<i><b> Bài 11: Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu</b></i>


<i><b> </b></i>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


<i><b>Sau bài học, học sinh biết:</b></i>


<i><b> -Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu.</b></i>


<i><b> -Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu.</b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy và học:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Ghi</b></i>
<i><b>chú</b></i>
<i><b>A.Kiểm tra bài cũ: </b></i>


<i><b>+Cơ quan bài tiết gồm những bộ phận </b></i>
<i><b>nào?</b></i>



<i><b>C. Củng cố: </b></i>


<i><b>+Để giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước </b></i>
<i><b>tiểu ta phải làm gì?</b></i>


<i><b>+Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ </b></i>
<i><b>quan bài tiết nước tiểu.</b></i>


<i><b>+2 HS trả lời -Lớp nhận xét và </b></i>
<i><b>góp ý.</b></i>


<i><b>+Các nhóm HS thảo luận.</b></i>
<i><b>+Đại diện mỗi cặp trả lời 1 câu.</b></i>
<i><b>+Cả lớp góp ý kiến bổ sung.</b></i>
<i><b>+Làm BT 1a.</b></i>


<i><b>+HS quan sát.</b></i>
<i><b>+HS trả lời câu hỏi.</b></i>
<i><b>+Làm BT 1b</b></i>


<i><b>+Đại diện các nhóm lên trình </b></i>
<i><b>bày kết quả.</b></i>


<i><b>+ HS thảo luận và liên hệ với </b></i>
<i><b>bản thân. </b></i>


<i><b>+Làm BT 2,3.</b></i>


<i><b>+HS trả lời-lớp bổ sung.</b></i>



<i><b>+Để giữ VS cơ quan bài tiết nước tiểu ta </b></i>
<i><b>phải làm gì?</b></i>


<i><b> + Nêu lợi ích của việc giữ VS cơ quan bài</b></i>
<i><b>tiết nước tiểu.</b></i>


<i><b>B. Bài mới:</b></i>


<i><b>1. Giới thiệu bài.:</b></i>


<i><b>2. Hoạt động 1:Quan sát:</b></i>
<i><b>+Làm việc theo nhóm nhỏ.</b></i>


<i><b> - Hướng dẫn HS quan sát sơ đồ cơ quan</b></i>
<i><b>thần kinh ở hình 1,2 SGK tr. 26,27 và trả </b></i>
<i><b>lời theo gợi ý SGV tr. 45.</b></i>


<i><b>+Làm việc cả lớp:</b></i>


<i><b> -Treo hình cơ quan thần kinh phóng to </b></i>
<i><b>lên bảng và yêu cầu học sinh chỉ các bộ </b></i>
<i><b>phận của cơ quan thần kinh.</b></i>


<i><b>+Giáo viên giảng tr. 45 SGV.</b></i>
<i><b>Kết luận: tr. 45 SGV</b></i>


<i><b>3. Hoạt động 2: Thảo luận:</b></i>
<i><b>+Chơi trò chơi: SGV tr. 46</b></i>


<i><b>Hỏi:Các em đã sử dụng giác quan nào để </b></i>

<i><b>C. Củng cố: </b></i>


<i><b>+Cơ quan thần kinh gồm những bộ phận </b></i>
<i><b>nào?</b></i>


<i><b>+Nhóm trưởng trình bày kết </b></i>
<i><b>quả thảo luận và trả lời câu </b></i>
<i><b>hỏi.</b></i>


<i><b>+Làm BT 3.</b></i>


<i><b>+HS trả lời-lớp bổ sung và </b></i>
<i><b>nhận xét. </b></i>


<i><b>Rút kinh nghiệm bổ sung:</b></i>


<i><b>……….</b></i>
<i><b> </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>GIÁO ÁN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b></i>


<i><b>Tuần 7: Ngày: / /200</b></i>
<i><b> Bài 13:</b></i><i><b>Hoạt động thần kinh </b></i>
<i><b>I.</b></i> <i><b> Mục tiêu:</b></i>


<i><b> Sau bài học, học sinh có khả năng:</b></i>
<i><b> -Phân tích được các hoạt động phản xạ.</b></i>


<i><b> -Nêu được một vài ví dụ về những phản xạ tự nhiên thường gặp trong đời sống.</b></i>
<i><b> -Thực hành một số phản xạ.</b></i>

<i><b> -Yêu cầu HS trả lời khái quát : Phản </b></i>
<i><b>xạ là gì?</b></i>


<i><b>Kết luận: trang 47 SGV</b></i>


<i><b>3. Hoạt động 2:Chơi trò chơi phản xạ </b></i>
<i><b>đầu gối và Ai phản ứng nhanh:</b></i>


<i><b>Trò chơi 1:</b></i>


<i><b>+Hướng dẫn HS tiến hành phản xạ đầu</b></i>
<i><b>gối.</b></i>


<i><b>+Các nhóm lên thực hành phản xạ đầu </b></i>
<i><b>gối trước lớp.</b></i>


<i><b>Trị chơi 2:</b></i>


<i><b>+Hướng dẫn cách chơi:trang 48 SGV</b></i>
<i><b>+Phạt HS thua hát hoặc múa một bài </b></i>
<i><b>và khen HS làm tốt.</b></i>


<i><b>C. Củng cố: </b></i>
<i><b>+Phản xạ là gì?</b></i>


<i><b>+ Nêu ví dụ về một số phản xạ thường </b></i>
<i><b>gặp?</b></i>


<i><b>+2 HS trả lời -Lớp nhận xét và </b></i>
<i><b>góp ý.</b></i>


<i><b>Tuần 7: Ngày: / /200</b></i>
<i><b> Bài 13:Hoạt động thần kinh (tiếp theo) </b></i>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


<i><b> Sau bài học, học sinh biết:</b></i>


<i><b> -Vai trò của não trong việc điều khiển mọi hoạt động có suy nghĩ của con người.</b></i>
<i><b> -Nêu một ví dụ cho thấy não điều khiển, phối hợp mọi hoạt động của cơ thể.</b></i>
<i><b> II.Đồ dùng dạy và học:</b></i>


<i><b> -Các hình trong sách giáo khoa trang 30,31.</b></i>
<i><b> III.Hoạt động dạy và học:</b></i>


<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i><b>A.Kiểm tra bài cũ: </b></i>
<i><b>+Phản xạ là gì?</b></i>


<i><b>+Nêu ví dụ về một số phản xạ thường </b></i>
<i><b>gặp?</b></i>


<i><b>B. Bài mới:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài.</b></i>


<i><b>2. Hoạt động 1:Làm việc với SGK:</b></i>
<i><b>+Làm việc theo nhóm.</b></i>


<i><b> -Yêu cầu các nhóm quan sát hình 1 </b></i>


<i><b>+Não có vai trị gì trong mọi </b></i>
<i><b>hoạt động và suy nghĩ của </b></i>
<i><b>con người? </b></i>


<i><b>+2 HS trả lời -Lớp nhận xét và </b></i>
<i><b>góp ý.</b></i>


<i><b>+HS quan sát.</b></i>
<i><b>+Làm BT1.</b></i>


<i><b>+Đại diện mỗi nhóm trả lời 1 </b></i>
<i><b>câu.</b></i>


<i><b>+Cả lớp góp ý kiến bổ sung.</b></i>
<i><b>+2 HS đọc lại kết luận trang 30.</b></i>


<i><b>+HS quan sát.</b></i>
<i><b>+HS làm BT 2.</b></i>


<i><b>+Các cặp thảo luận với nhau.</b></i>


<i><b>+HS trả lời-lớp bổ sung.</b></i>
<i><b>+Làm BT 3.</b></i>


<i><b>+Trả lời câu hỏi.</b></i>


<i><b>+2 HS trả lời.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i><b>GIÁO ÁN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b></i>


<i><b>B. Bài mới:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài.</b></i>


<i><b>2. Hoạt động 1:Quan sát và thảo luận:</b></i>
<i><b>+Làm việc theo nhóm nhỏ.</b></i>


<i><b> -Yêu cầu quan sát các hình ở SGK tr. </b></i>
<i><b>32 ; đặt câu hỏi và trả lời cho từng hình</b></i>
<i><b>nhằm nêu rõ các nhân vật đang làm </b></i>
<i><b>gì?.</b></i>


<i><b> +Làm việc cả lớp:</b></i>


<i><b> -Gọi một số HS trình bày trước lớp. </b></i>
<i><b>3. Hoạt động 2: Đóng vai:</b></i>


<i><b>+Tổ chức:</b></i>


<i><b> -Chia lớp thành 4 nhóm và phát phiếu</b></i>
<i><b>ghi 4 trạng thái tâm lí: tức giận;vui </b></i>
<i><b>vẻ;lo lắng;sợ hãi. </b></i>


<i><b> -Yêu cầu các HS tập diễn đạt trạng </b></i>
<i><b>thái tâm lí.</b></i>


<i><b> -Yêu cầu HS rút ra bài học gì?</b></i>
<i><b>4. Hoạt động 3: Làm việc với SGK.</b></i>
<i><b>+Làm việc theo cặp.</b></i>




<i><b>Ngày: / /200 Bài 16: </b></i><i><b>Vệ sinh thần kinh (tiếp</b></i>
<i><b>theo)</b></i><i><b> </b></i>


<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


<i><b>Sau bài học, học sinh có khả năng:</b></i>


<i><b> -Nêu được vai trò của giấc ngủ đối với sức khỏe.</b></i>


<i><b> -Lập được thời gian biểu hàng ngày qua việc sắp xếp thời gian ăn ngủ, học tập và </b></i>
<i><b>vui chơi,…một cách hợp lý.</b></i>


<i><b>II.Đồ dùng dạy và học:</b></i>


<i><b> -Các hình trong sách giáo khoa trang 34,35</b></i>
<i><b>III.Hoạt động dạy và học:</b></i>


<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Ghi</b></i>
<i><b>chú</b></i>
<i><b>A.Kiểm tra bài cũ: </b></i>


<i><b>+Kể tên một số thức ăn, đồ uống có hại </b></i>
<i><b>với cơ quan thần kinh?</b></i>


<i><b>+Nêu một số việc làm có lợi cho cơ quan</b></i>
<i><b>thần kinh?</b></i>


<i><b> -Phát cho HS bảng mẫu thời gian biểu</b></i>
<i><b>.</b></i>


<i><b>+Làm việc theo cặp.</b></i>
<i><b>+Làm việc cả lớp.</b></i>


<i><b> -Gọi vài HS lên giới thiệu thời gian </b></i>
<i><b>biểu trước cả lớp.</b></i>


<i><b> -Nêu câu hỏi theo SGV tr. 56.</b></i>


<i><b>+2 HS trả lời -Lớp nhận xét và</b></i>
<i><b>góp ý.</b></i>


<i><b>+HS thảo luận.</b></i>
<i><b>+Trả lời câu hỏi.</b></i>
<i><b>+Làm BT 1a,1b.</b></i>


<i><b>+HS lên trình bày- các HS </b></i>
<i><b>khác góp ý, bổ sung.</b></i>


<i><b>+2 HS đọc lại SGK tr. 34.</b></i>
<i><b>+Làm BT 2.</b></i>


<i><b>+HS chú ý nghe, làm thử 1 vài</b></i>
<i><b>em.</b></i>


<i><b>+ Làm BT 3.</b></i>




III. Hoạt động dạy học:


<i><b>Thêi</b></i>


<i><b>gian</b></i> <i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Ghi</b><b>chú</b></i>
<i><b>A. Kiểm tra:</b></i>


<i><b>- Sinh ho¹t vµ häc tËp theo thời gian</b></i>
<i><b>biểu có lợi gì?</b></i>


<i><b>B. Bài mới;</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b>2. Nội dung: Cuộc thi tìm hiểu về con</b></i>
<i><b>ngời và sức khoẻ</b></i>


<i><b>Bớc 1: Tổ chức.</b></i>


<i><b>- G.Viên chia lớp thành 4 nhóm, lập</b></i>
<i><b>thành 4 đội chơi tham gia vào cuộc thi.</b></i>
<i><b>- GV phổ biến về nội dung thi và quy</b></i>
<i><b>tắc thực hiện.</b></i>


<i><b>Bíc 2: GV tỉ chøc ch¬i.</b></i>
<i><b>- GV nhËn xÐt.</b></i>


<i><b>- GV tỉng kÕt cc thi.</b></i>
<i><b>Bíc 3: Cđng cè kiÕn thøc:</b></i>




<i><b>GIÁO ÁN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b></i>
<i><b>Tuần 9:</b></i>


<i><b>Ngày: / /200 Bi 18: </b></i><i><b>ôn tập và kiểm tra: con ngời</b></i>
<i><b>và sức khoẻ </b></i>


<i><b>I. mục tiêu:</b><b> Giúp HS củng cố và hệ thống hoá các kiến thức về:</b></i>


<i><b> -</b><b> Cấu tạo bên ngoài và chức năng của các cơ quan.</b></i>


<i><b>-</b><b> Nên làm gì và khơng nên làm gì để bảo vệ và giữ vệ sinh các cơ quan đó.</b></i>


<i><b>-</b><b> Vẽ tranh vận động mọi ngời sống lành mạnh không sử dụng các chất độc hại nh</b></i>
<i><b>thuốc lá, ma tuý.</b></i>


<i><b>II. đồ dùng dạy học: -</b><b> phiếu bài tập, bút vẽ, giấy vẽ.</b></i>


<i><b>III Hoạt động dạy học:</b></i>


<i><b>Thêi</b></i>


<i><b>gian</b></i> <i><b>Hoạt dộng của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i> <i><b>Ghi</b><b>chú</b></i>


<i><b>5 </b></i>’ <i><b>A. KiĨm tra:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<i><b>2</b></i>’


<i><b>10</b></i>’



<i><b>- GV nhận xét chung.</b></i>


<i><b>3. cñng cè: NhËn xÐt tiÕt häc.</b></i>


<i><b>- HS nghe.</b></i>
<i><b>- TÜnh m¹ch</b></i>
<i><b>- Mũi</b></i>


<i><b>- Lọc máu</b></i>


<i><b>- Sống lành mạnh.</b></i>


<i><b>- HS trong nhóm chọn chủ đề</b></i>
<i><b>để vẽ tranh. </b></i>


<i><b>- HS thùc hµnh vÏ tranh.</b></i>


<i><b>- Từng nhóm trng bày.</b></i>
<i><b>- Cả lớp quan sát - đánh giá.</b></i>
<i><b>- Tuyên dong nhóm vẽ tranh đẹp</b></i>
<i><b>nhất.</b></i>


<i><b> Rót</b></i> <i><b>kinh</b></i> <i><b>nghiƯm</b></i> – <i><b>bỉ</b></i> <i><b>sung:</b></i>


<i><b>..</b></i>


<i><b>………</b></i>


<i><b> </b><b>………</b><b>.</b></i>



<i><b>A. KiĨm tra.</b></i>
<i><b>B. Néi dung:</b></i>
<i><b>1 Giíi thiƯu bµi:</b></i>
<i><b>2. Néi dung:</b></i>


<i><b>Hoạt đơng 1:</b><b>Tìm hiểu về gia đình</b></i>


<i><b>Bớc 1: Hoạt động cả lớp.</b></i>


<i><b>- Trong gia đình em, ai là ngời nhiều</b></i>
<i><b>tuổi nhất, ai là ngời ít tuổi nhất?</b></i>


<i><b>- GV kÕt luËn.</b></i>


<i><b>Bíc 2: Thảo luận nhóm.</b></i>


<i><b>- GV chia nhóm phát phiếu bài tập</b></i>


<i><b>- Thảo luận theo nhóm</b></i>
<i><b>- HS trả lời</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<i><b>- GV kÕt luËn</b></i>


<i><b>Hoạt động 2</b><b>: </b><b>Gia đình các thế hệ</b></i>


<i><b>Bớc 1: Thảo luận nhóm đơi.</b></i>
<i><b>- GV nêu yêu cầu</b></i>


<i><b>- Bớc 2: Hoạt động cả lớp</b></i>
<i><b>- GV kết luận</b></i>


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status