Quang hợp ở các nhóm Thực vật - Pdf 78



TiÕt 7 bµi 8–
TiÕt 7 bµi 8–
Quang hîp ë c¸c nhãm
Quang hîp ë c¸c nhãm
thùc vËt
thùc vËt
GV: NguyÔn Träng TuyÓn
GV: NguyÔn Träng TuyÓn
Tr­êng THPT B
Tr­êng THPT B
Phñ
PhñLý


Nội dung
Nội dung
1.
1.
Nêu khái niệm 2 pha của quang hợp
Nêu khái niệm 2 pha của quang hợp
2.
2.
Trình bày nội dung pha sáng với các phản ứng

I. Kh¸i niÖm hai pha cña quang hîp
I. Kh¸i niÖm hai pha cña quang hîp
Xem
Xemphim
phim


Dựa vào sơ đồ nêu đặc điểm mỗi pha, vị trí,
Dựa vào sơ đồ nêu đặc điểm mỗi pha, vị trí,
nguyên liệu và đặc điểm mỗi pha?
nguyên liệu và đặc điểm mỗi pha?

Pha sáng:
Pha sáng:
là pha oxi hoá nước để sử dụng H
là pha oxi hoá nước để sử dụng H
+
+


điện tử -> ATP, NADH, và giải phóng O
điện tử -> ATP, NADH, và giải phóng O
2
2
vào khí
vào khí
quyển

thùc vËt

Pha sáng
Pha sáng

Pha sáng
Pha sáng

Xảy ra trên màng thilakoid
Xảy ra trên màng thilakoid

Là quá trình
Là quá trình oxihóa,nhờ sự kích
thích của hệ sắc tố thực vật
NLASMT để sử dụng cho các quá
trình:
Quang hoá sơ cấp
Quang phân ly nước
Phosphoryl hoá, quang hoá
Sun
Chlorophyll passes energy down through the
electron transport chain.
for the use in
light-independent
reactions
bonds
P
to ADP
formin
g ATP

Chl
Chl
*
*Chl
Chl
Bao gồm
Bao gồm
-Quá trình hấp thụ năng lượng
-Quá trình hấp thụ năng lượng -Sự di trú tạm thời năng lượng trong cấu trúc
-Sự di trú tạm thời năng lượng trong cấu trúc
của phân tử chlorophin
của phân tử chlorophin

Trong mỗi bước
Trong mỗi bước
cña
cña
chuỗi vận chuyển điện tử,
chuỗi vận chuyển điện tử,
electron bị mất dần năng lượng
electron bị mất dần năng lượngChlorophin ở trạng

O
2
2
giải phóng trong quá trình quang hợp của cây xanh là
giải phóng trong quá trình quang hợp của cây xanh là
O
O
2
2
lấy từ H
lấy từ H
2
2
O
O2
2
H
H
2
2
O
O
4H
4H
+
+
+

2
2
O
O 4 ChlH + 4 OH-
4 ChlH + 4 OH-4 OH- 2
4 OH- 2
H
H
2
2
O
O
+
+
O
O
2
2

Photphorin hóa
Photphorin hóaQuá trình vận chuyển e này có một tác động nữa, nó cho

sự photphorinhóa vòng.

Photphorin hóa vòng
Photphorin hóa vòng

Chỉ sử dụng PSI
Chỉ sử dụng PSI
Chuỗi truyền điện tử của
Chuỗi truyền điện tử của
PSI vận chuyển các e của
PSI vận chuyển các e của
nó trực tiếp từ feredoxin
nó trực tiếp từ feredoxin
tới phức hệ cytochrome
tới phức hệ cytochrome
bf, thay cho NADP.
bf, thay cho NADP.
Không có sản phẩm O2
Không có sản phẩm O2

Gradient proton được tạo
Gradient proton được tạo
ra được cung cấp cho
ra được cung cấp cho

Con đường đi của
Con đường đi của
điện tử
điện tử
Vòng
Vòng
(e qua dãy truyền điện tử rồi
(e qua dãy truyền điện tử rồi
trở về chl)
trở về chl)
Không vòng
Không vòng
(e từ chl chuyển đến
(e từ chl chuyển đến
khử NADP, e bù lại cho
khử NADP, e bù lại cho
chl là e của H
chl là e của H
2
2
O)
O)
Sản phẩm
Sản phẩm
Chỉ tạo ATP
Chỉ tạo ATP
ATP,NADH
ATP,NADH
2
2
hoá
hoá
:
:
12H
12H
2
2
O + 18ADP + 18 P + 12 NADP
O + 18ADP + 18 P + 12 NADP
+
+
=>
=>
18 ATP + 12 NADPH + 6 O
18 ATP + 12 NADPH + 6 O
2
2


Kết quả
Kết quả
:
:
Pha sáng tạo 18
Pha sáng tạo 18
ATP,
ATP,

NADPH
ATP
ADP + P
NADP
+
Chloroplast

2.
2.
Pha tối
Pha tối

Không có sự tham gia trực tiếp của ánh sáng;
Không có sự tham gia trực tiếp của ánh sáng;

Xảy ra trong
Xảy ra trong
chất
chấtnền
nềncủa lục lạp
của lục lạp
(
(
Phim

2
2
], [O
], [O
2
2
], nhiệt độ; phân bố chủ yếu
], nhiệt độ; phân bố chủ yếu
ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

Gặp ở họ lúa, đậu và đa số cây trồng.
Gặp ở họ lúa, đậu và đa số cây trồng.

Quá trình cố đinh CO
Quá trình cố đinh CO
2
2
theo chu trình Calvin
theo chu trình Calvin
diễn ra ở tế bào mô giậu trong chất nên
diễn ra ở tế bào mô giậu trong chất nên
Stroma của lục lạp.
Stroma của lục lạp.

Chu trình Calvin
Chu trình Calvin

Do nhà bác học người Mỹ
Do nhà bác học người Mỹ

1.
1.
RuBP được
RuBP được
cacboxi hoá thành
cacboxi hoá thành
2 phân tử APG;
2 phân tử APG;
2.
2.
APG bị khử thành
APG bị khử thành
ALPG;
ALPG;
3.
3.
Phục hồi chất
Phục hồi chất
nhận RuBP
nhận RuBP


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status