Ngày soạn............ Ngày dạy .....................
TUẦN: 20 MÔN: Toán
TIẾT: 98 BÀI: BẢNG NHÂN 4
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Lập bảng nhân 4 (4 nhân với 1.2.3 ………… 10) và học thuộc bảng nhân 4.
-Thực hành nhân 4, giải bài toán và đếm thêm 4.
- Học thuộc bảng nhân 4, tính kết quả của phép nhân đúng, nhanh, chính xác.
- Phát triển tư duy toán học.
II.CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Các tấm bìa mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn.
Học sinh : Sách, vở BT, nháp.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Ổn đònh: Hát .
2. Kiểm tra bài cũ : Tính nhẩm :
-3 x 4 -6 x 3
-4 x 3 -2 x 5
-Nhận xét.
3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS. GHI CHÚ
Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Lập bảng nhân 4.
Mục tiêu : Lập bảng nhân 4 (4 nhân
với 1.2.3 . . . . 10) và học thuộc bảng
nhân 4.
-Giáo viên giới thiệu các tờ bìa mỗi
tờ bìa có 4 chấm tròn.
-Giảng giải: Gắn 1 tờ bìa lên
bảng và nêu : mỗi tấm bìa có 4
chấm tròn, ta lấy 1 tấm bìa, tức
là 4 chấm tròn được lấy 1 lần, ta
-4 chấm tròn được lấy 2 lần.
-4 x 2 = 8.
-Vài em đọc 4 x 2 = 8.
-Tương tự học sinh lập tiếp phép
nhân 4 x 3 →4 x 10
-HS đọc bảng nhân 4, và HTL
-Tự làm bài, sửa bài.
-1 em đọc đề.
-Tóm tắt.
1 ô tô : 4 bánh xe.
5 ô tô : ? bánh xe.
Giải.
Số bánh xe của 5 ô tô :
4 x 5 = 20 (bánh xe)
Đáp số : 20 bánh xe.
-Đếm thêm 4 và viết số thích hợp
vào ô trống.
4 8 12
16 20
24
28 32
-Mỗi số cần tìm đều bằng số đứng
liền trước nó cộng với 4.
-Vàiemđọc:
4,8,12,16,20,24,28,32,36,40
-HS đếm thêm, đếm bớt.
-2 em HTL bảng nhân 4.
4. Củng cố: Nhận xét tiết học.
5. Dặn dò: Học bảng nhân 4.
v Điều chỉnh bổ sung:
Mục tiêu : Mở rộng vốn từ về thời tiết.
Biết dùng các cụm từ : bao giờ. lúc nào,
tháng mấy, mấy giờ thay cho cụm từ
khi nào để hỏi về thời điểm.
Bài 1 :Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
-Giáo viên giơ bảng con ghi sẵn các
từ :
+nóng bức. ấm áp, giá lạnh.
-Em hãy nói tên mùa hợp với từ ngữ :
nóng bức, giá lạnh, ấm áp.
-HS nhắc tựa bài.
-1 em đọc , cả lớp đọc thầm.
-Vài em đọc các từ.
-HS nói tên mùa hợp với từ ngữ
vào bảng con.
-nóng bức – mùa hạ.
-Giáo viên ghi bảng và nêu đó là
các từ ngữ chỉ thời tiết của từng
mùa.
Bài 2 : Làm bài miệng.
-Giáo viên hướng dẫn : Đọc từng
câu văn, lần lượt thay cụm từ khi
nào trong câu văn đó bằng các cụm
từ : bao giờ, lúc nào, tháng mấy,
mấy giờ. Kiểm tra xem trường hợp
nào thay được, không thay được.
-Những từ ngữ thay được cụm từ khi
nào là những từ ngữ nào ?
-Những từ ngữ không thay được
cụm từ khi nào là từ ngữ nào ?
d/Bạn gặp cô giáo khi nào ?
(bao giờ, lúc nào, tháng mấy).
-1 em nêu yêu cầu. Đọc thầm.
-Học sinh làm bài vào vở. Viết
từ cuối cùng của câu và dấu
câu cần điền.
-2 em lên bảng làm bài. Nhận
xét.
-Đại điện 2 em lên dán bảng.
4. Củng cố: Nhận xét tiết học.
5. Dặn dò: Ôn lại tên các tháng và mùa.
v Điều chỉnh bổ sung:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn............ Ngày dạy .....................
TUẦN: 20 MÔN: Tập viết
TIẾT: 20 BÀI: CHỮ HOA Q
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Viết đúng, viết đẹp chữ Q hoa theo cỡ chữ vừa, cỡ nhỏ; cụm từ ứng dụng : “Quê hương tươi
đẹp” theo cỡ nhỏ.
- Biết cách nối nét từ chữ hoa Q sang chữ cái đứng liền sau.
-Ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch sẽ.
II. CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Mẫu chữ Q hoa. Bảng phụ .
Học sinh : Vở Tập viết, bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn đònh: Hát .
2.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra vở tập viết của một số học sinh.
-Cho học sinh viết một số chữ P – Phong vào bảng con.
-Giáo viên viết mẫu (vừa viết vừa nói).
B/ Viết bảng :
-Yêu cầu HS viết 2 chữ Q vào bảng.
C/ Viết cụm từ ứng dụng :
-Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc
cụm từ ứng dụng.
D/ Quan sát và nhận xét :
-Nêu cách hiểu cụm từ trên ?
Nêu : Cụm từ này tả cảnh đẹp của quê
hương.
-Cụm từ này gồm có mấy tiếng ? Gồm
những tiếng nào ?
-Độ cao của các chữ trong cụm từ
“Quê hương tươi đẹp”ø như thế nào ?
-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?
-Khoảng cách giữa các chữ (tiếng )
như thế nào ?
Viết bảng.
Hoạt động 3 : Viết vở.
Mục tiêu : Biết viết Q - Quê theo cỡ vừa
và nhỏ, cụm từ ứng dụng viết cỡ nhỏ.
-Hướng dẫn viết vở.
1 dòng
2 dòng
1 dòng
1 dòng
2 dòng
-2-3 em nhắc lại cách viết
chữ Q.
-Cả lớp viết trên không.
.....................................................................................................................................
Ngày soạn............ Ngày dạy .....................
TUẦN: 20 MÔN: Toán
TIẾT:99 BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 4 qua thực hành tính, giải bài toán.
- Bước đầu nhận biết (qua các ví dụ bằng số) tính chất giao hoán của phép nhân.
- Rèn tính nhanh đúng.
- Phát triển tư duy toán học.
II. CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Ghi bảng bài 3.
Học sinh : Sách toán, vở BT, bảng con, nháp.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Ổn đònh: Hát tập thể
2. Kiểm tra bài cũ : Cho HS làm bảng con, bảng lớp.
4 x 5 = 4 x 3 = 4 x 8 =
Tóm tắt :
1 bộ ấm chén : 4 chiếc
4 bộ ấm chén : ? chiếc
-Nhận xét.
3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS. GHI CHÚ
Hoạt động 1 : Làm bài tập.
Mục tiêu : Củng cố việc ghi
nhớ bảng nhân 4 qua thực hành
tính, giải bài toán Bước đầu nhận
biết (qua các ví dụ bằng số) tính
chất giao hoán của phép nhân.
Bài 1 : GV kiểm tra HTL bảng nhân
2,3,4.
phép tính đều có tích là 6.
-Tích không thay đổi.
-Nhận xét. Vài em nhắc lại.
-HS làm bài theo mẫu và sửa bài.
-Nhiều em đọc bảng nhân 2 .
-Em tính từ trái sang phải, hoặc
em làm tính nhân trước rồi lấy
tích cộng với số còn lại
- Nhận xét .
-Đọc thầm bài toán.
Tóm tắt.
1 em mượn : 4 quyển
5 em mượn : ? quyển sách.
Giải
Số quyển sách 5 em mượn :
4 x 5 = 20 (quyển)
Đáp số : 20 (quyển sách)
-Học sinh tự làm bài, sửa bài.
A.7 B.1 C.12
D.43
-Khoanh vào câu C.
4. Củng cố: Gọi 3 em đọc thuộc bảng nhân 2,3,4.
-Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc nhở.
5. Dặn dò: Học thuộc bảng nhân 2,3,4.
v Điều chỉnh bổ sung:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
-Mưa bóng mây có điểm gì lạ ?
-Mưa bóng mây có điều gì làm bạn
nhỏ thích thú ?
b/ Hướng dẫn trình bày .
-Chính tả (nghe viết) : Mưa
bóng mây.
-Theo dõi. 2-3 em đọc lại.
-Mưa bóng mây.
-Thoáng qua rồi tạnh ngay,
không làm ướt tóc ai, bàn tay
bé che trang vở, mưa chưa đủ
làm ướt bàn tay.
-Mưa dung dăng cùng đùa vui với
bạn, mưa giống như em bé làm
nũng mẹ, vừa khóc xong đã cười.
-Bài thơ có mấy khổ, mỗi khổ có
mấy dòng, mỗi dòng có mấy chữ ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó. Gợi ý cho
HS nêu từ khó.
-Ghi bảng. Hướng dẫn phân tích từ
khó.
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng.
d/ Viết chính tả.
-Đọc từng câu, từng từ, đọc lại cả
câu.
-Đọc lại cả bài. Chấm vở, nhận xét.
Hoạt động 2 : Bài tập.
Mục tiêu : Luyện tập phân biệt
s/ x, iêt/ iêc.
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
- Học thuộc bảng nhân 5, tính kết quả của phép nhân đúng, nhanh, chính xác
- Phát triển tư duy toán học.
II. CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Các tấm bìa mỗi tấm bìa có 5 chấm tròn.
Học sinh : Sách, vở BT, nháp.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Ổn đònh: Hát .
2. Kiểm tra bài cũ: Tính :
-3 x 4 + 12 -6 x 3 - 10
-4 x 3 + 18 -2 x 5 + 17
-Nhận xét.
3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS. GHI CHÚ
Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Lập bảng nhân 5.
Mục tiêu : Lập bảng nhân 5 (5 nhân với
1.2.3 . . . 10) và học thuộc bảng nhân 5.
-Trực quan : Giáo viên giới thiệu các tờ bìa
mỗi tờ bìa có 5 chấm tròn.
-Giảng giải: Gắn 1 tờ bìa lên bảng và
nêu : mỗi tấm bìa có 5 chấm tròn, ta
lấy 1 tấm bìa, tức là 5 chấm tròn được
lấy 1 lần, ta viết : 5 x 1 = 5. Đọc là :
năm nhân một bằng năm.
-GV viết : 5 x 1 = 5.
-Giáo viên gắn 2 tấm bìa, mỗi tấm có
5 chấm tròn lên bảng và hỏi : 5 chấm
tròn được lấy mấy lần ?
-GV nói : 5 x 2 = 5 + 5 = 10, như vậy
5 x 2 = ?
-Tự làm bài, sửa bài.
-1 em đọc đề.
-Tóm tắt.
1 tuần : 5 ngày.
4 tuần : ? ngày.
Giải.
Số ngày mẹ làm 4 tuần :
5 x 4 = 20 (ngày)
Đáp số : 20 ngày.
-Đếm thêm 5 và viết số
thích hợp vào ô trống.
5 10 15 20 25
30 35 40 45 50
-Mỗi số cần tìm đều bằng số
đứng liền trước nó cộng với 5.
-Vài em đọc:
5,10,15,20,25,30,35,40,45,50
-HS đếm thêm, đếm bớt.
-2 em HTL bảng nhân 5.
4. Củng cố: Nhận xét tiết học.
5. Dặn dò: Học bảng nhân 5.
v Điều chỉnh bổ sung:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
_______________________________