Tuần 27
Thứ hai ngày 20 tháng 3 năm 2006
Tiết 1:Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc
Ôn tập tiết 1
I.Mục tiêu:
- Ôn các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 21. Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Khi nào?. Ôn cách đáp lời
cảm ơn.
- Rèn kĩ năng đọc đúng, chính xác. Trả lời các câu hỏi về nội dung bài tập đọc. Làm bài thành thạo
các bài tập trên.
II.Đồ dùng: Phiếu ghi tên các bài tập đọc.
III.Hoạt động dạy học:
1/ T. nêu y/c nội dung tiết học.
2/ Ôn các bài tập đọc tuần 19, 20, 21:
- T. ghi tên bài tập đọc vào phiếu bốc thăm. Gọi
H. lên bảng bốc thăm để chuẩn bị bài đọc.
- Gọi H. đọc bài
- T. nêu câu hỏi y/c H. trả lời.
- Gọi H. nhận xét, T. nhận xét chung và cho điểm.
3/Ôn luyện đặt và trả lời câu hỏi: Khi nào?
- Gọi H. đọc thành tiếng y/c bài 2
- Gọi 2 H. lên bảng làm bài vào giấy khổ to: Gạch
dới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Khi nào?.Cả
lớp làm bài tập vào nháp
- Gọi H. nhận xét, bổ sung, cho điểm.
- Chốt lời giải đúng.
4/Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm
- Gọi H. nêu y/c.
- Y/C H. tự làm bài
- Gọi H. nhận xét và chốt lời giải đúng.
1/ T.nêu y/c mục tiêu tiết học.
2/ Ôn luyện tập đọc: Tơng tự tiết 1.
3/ Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn mùa
- Chia lớp thành 4 đội chơi, phát cho mỗi đội 1
bảng ghi từ.
- Nêu tên trò chơi và luật chơi: Tìm từ về bốn
mùa; thời gian trong vòng 10 phút; đội nào ghi đ-
ợc nhiều từ đội đó thắng cuộc.
-Tuyên dơng các nhóm điền nhiều từ,đúng
4/Ôn luyện cách dùng dấu chấm
- Y/C H. đọc đề bài tập 3
- Y/C H. tự làm bài vào vở bài tập.
- Gọi H. đọc bài làm, H. khác nhận xét bổ sung.
- Nhận xét cho điểm bài làm của H..
5/ Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học
- Về nhà tập kể về bốn mùa.
- Nhận nhóm, cử nhóm trởng, th kí
- Thực hiện theo nhóm: Bàn luận viết các từ vào
bảng và báo cáo trớc lớp.
- 1 H. đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo.
- Thực hiện làm bài. 1 H. lên bảng làm bài, lớp làm
vào vở.
- Đáp án: Trời đã vào thu. Những đám mây bớt
đổi màu.Trời bớt nặng. Gió hanh heo đã rải khắp
cánh đồng.Trời xanh và cao dần lên.
Tiết 4: Toán
Số 1 trong phép nhân và phép chia
I. Mục tiêu:
- H. biết số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó. Số nào nhân với 1 cũng cho kết quả là chính số
đó. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
- Hỏi: Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào
đó với 1 thì kết quả của phép nhân có gì đặc biệt.
b/ Giới thiệu phép chia cho 1.
- Nêu phép tính 1
ì
2 = 2
- Y/C H. dựa vào phép tính nhân trên lập hai phép
tính tơng ứng.
- Nhiều H. thực hiện: 1
ì
2 = 1 + 1 = 2.
- 1
ì
2 = 2
- Thực hiện y/c của T. rút ra:
1
ì
3 = 1 + 1+ 1 = 3.Vậy 1
ì
3 = 3
1
ì
4 = 1 +1 +1 +1 =4. Vậy 1
ì
4 = 4
- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
- 2
ì
1 = 2; 3
ì
- Gọi H. nhận xét bài bạn làm.
4/ Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Nghe.
- Thực hiện theo y/c.
- Thơng bằng số bị chia.
- Nhắc lại lời kết luận.
- H. làm miệng.
VD: 1
ì
2 =2
2
ì
1 = 2
2 : 1 = 2.
- Đọc : Số?
- Thực hiện làm bài vào vở.
ì
2 =2 5
ì
= 5 : 1 = 3
ì
1 =2 5 : = 5
ì
1 = 4
- Tính:
- Thực hiện làm bài vào vở:
4
ì
- Nhận xét bạn theo tiêu chí T. đa ra.
- Thực hiện theo nhóm đôi và báo cáo trớc lớp.
- Nối tiếp nhau trả miệng.
3
Tiết 6: Thủ công
Làm đồng hồ đeo tay
I.Mục tiêu:
- H. biết cách làm đồng hồ đeo tay bằng giấy.
- Rèn đôi tay khéo léo.
- Thích làm đồ chơi.
II.Chuẩn bị: -T. : Mẫu đồng hồ đeo tay; quy trình làm đồng hồ; giấy, kéo, hồ dán.
- H.: Giấy trắng, kéo, hồ dán.
III.Hoạt động dạy học: 1/ Giới thiệu bài
2/ Hớng dẫn H. quan sát
- Treo mô hình đồng hồ đeo tay cho H. quan sát.
- Y/C H. nêu tên các bộ phận của đồng hồ?
- Nêu vật liệu làm đồng hồ?
- T. y/c H. nêu thêm vật liệu làm đồng hồ
- Cho H. liên hệ đồng hồ đeo tay thật.
3/ Hớng dẫn H. làm đồng hồ.
- G/ V treo quy trình và giảng cách thực hiện làm
đồng hồ: Có 4 bớc
+ Bớc 1: Cắt thành các nan giấy( Cắt 3 nan giấy 1
nan dài 24 ô, rộng 3 ô; 1 nan dài 30 ô, rộng 3 ô
cắt vát hai bên của đầu nan; 1 nan dài 8 ô rộng 1
ô làm đai.
+ Bớc 2: Làm mặt đồng hồ( theo SGV tr.244)
+ Bớc 3: Gài dây đeo
+ Bớc 4: Vẽ số và kim đồng hồ.
4/ Thực hành trên giấy trắng.
- Câu chuyện có mấy nhân vật? Là những nhân
vật nào? Hãy nêu câu nói của ba cô gái.
- Câu chuyện kể về nội dung gì?
- Ai là ngời biết thơng mẹ? Kết quả họ đợc sống
nh thế nào?
- Còn những kẻ không biết thơng mẹ hậu quả ra
sao?
- Nếu là em em phải làm gì khi mẹ ốm?
4/ Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học.
- H. nối tiếp nhau nêu: Câu chuyện có 5 nhân
vật: Bà mẹ, ba cô con gái, ngời đa th. Tự nêu câu
nói của ba cô gái.
- Có một bà mẹ sinh đợc ba cô gái
- Cô gái thứ ba. Cô đợc sống cuộc sống sung s-
ớng giàu sang.
- Đều biến thành bọ hung.
- Nối tiếp nhau nêu theo ý của bản thân.
Thứ ba ngày 21 tháng 3 năm 2006
Tiết 1: Thể dục
Bài tập rèn luyện t thế cơ bản.
I.Mục tiêu:
- Hoàn thiện một số bài tập rèn luyện t thế cơ bản.
- Thực hiện các động tác tơng đối chính xác.
- Tích cực tập thể dục.
II.Địa điểm-Phơng tiện: Sân trờng kẻ các vạch kẻ thẳng cho bài tập RLTTCB, còi.
III. Nội dung-Phơng pháp:
1/ Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến nội dung y/c tiết học
- Y/C H. xoay các khớp.
- Y/C H. ôn các động tác tay, chân, lờn, bụng,
5
- Rèn kĩ năng đọc hay, đọc diễn cảm. Biết đặt và trả lời câu hỏi rõ ràng; Biết đáp lời xin lỗi một cách
lịch sự, nhẹ nhàng.
II. Hoạt động dạy học:
1/ T. nêu mục tiêu y/c tiết học.
2/ Ôn tập đọc: Thực hiện tơng tự nh tiết 2
3/ Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi : ở đâu?
* Bài 2: - Gọi H. đọc y/c của bài.
- Câu hỏi ở đâu? dùng để hỏi về nội dung gì?
- Y/C H. gạch dới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi
ở đâu?.
- Gọi 2 H. lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
nháp.
- Gọi H. nhận xét bổ sung.
* Bài 3: - Gọi 1 H. đọc y/c của bài.
- Y/C H. làm việc nhóm đôi
( Nội dung làm việc: 2 H. hỏi nhau để tìm bộ phận
in đậm trong câu; nêu tác dụng của bộ phận ấy;
thực hiện đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi)
- Gọi H. báo cáo trớc lớp và nhận xét.
4/ Ôn luyện cách đáp lời xin lỗi của ngời khác.
- Gọi H. nêu y/c của bài tập.
- Y/C H. đóng vai theo các tình huống
theo( nhóm đôi)
- Gọi H. trình bày trớc lớp và nhận xét.
5/ Củng cố, dặn dò: - Khi đáp lại lời xin lỗi em cần
có thái độ nh thế nào?
- Nhận xét tiết học.
- Thực hiện đọc bài.
- 1 H. đọc: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0
-Nêu phép nhân 0
ì
2; Y/C H. chuyển phép
nhân thành tổng tơng ứng. Vậy 0
ì
2 bằng mấy?
- Tiến hành tơng tự với phép nhân 0
ì
3.
- Từ các phép tính 0
ì
2 = 0 ; 0
ì
3 = 0 các em
có nhận xét gì về kết quả của các phép nhân của
0 với một số khác?
- Gọi 2 H. lên bảng thực hiện các phép tính
- Quan sát và thực hiện theo y/c
- 0 2 = 2 + 2 = 0
- 0 2 = 0
-Thực hiện theo y/c của T. để rút ra kết luận: 0
ì
3 = 0 + 0 + 0 = 0. Vậy 0
ì
3 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
6
2
ì
0 = 0
- khi ta thực hiện phép nhân một số với 0 thì kết
quả thu đợc bằng 0.
- Nêu phép chia: 0 : 2 = 0
- Các phép chia có số bị chia là 0 có thơng bằng
0.
- Nhắc lại kết luận
- Tính nhẩm, nhiều H. nêu cách tính nhẩm.
- Làm bài miệngVD bài 1:
0
ì
4 = 0 4
ì
0 = 0
VD bài 2: 0 : 4 = 0
- Đọc điền số thích hợp vào ô trống
- 2 H. lên bảng làm bài , lớp làm bài vào vở
VD:
ì
5 = 0. Vậy
ì
5 = 0.
- Tính. Mỗi biểu thức có 2 dấu tính.
- Ta thực hiện tính từ trái sang phải
- 3 H. lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
2 : 2
ì
0 = 1
ì