TÀI LIÔN T
Chủ đề 5+ 6 : Khối đa diện, Mặt cầu, Mặt trụ, Mặt nón
A.Các kiến thức cơ bản cần nhớ:
!"#$%&'()%&'()'$"%&*+,- . '+/01)!2)'3'&*+,- .
*+,- *45%678&*+,- *459":,- *45%;))<= !%>3",- *45
?@"A'&*+,- @"A'&B)'C ;"DE !":'"@"A'& !"#$%&'()/0
&'()'$"
FGH"'I5+7'J+KH"'I5/0KH")L !GH")L !&A %*<M !"#N O GH")L !"P)QR'/O
KH"'I5+7'J+KH"'I5/O*<M !"L !P)"5SP 'J+KH"'I5DE !":'"A ,- "A'KH"'I5
6GH""#N Q7+SGH" ( %!+7'J+KH" ( /OKH")L !DE !":'"A ,- "A'Q5 !T5+ 'J+
U ( GH""#$%!+7'J+KH""#$/OKH")L !DE !":'"A ,- "A'Q5 !T5+ 'J+U "#$
B.Các dạng toán cần luyện tập:
A ,- "A'KH"'I5A "@"A'&'I5
A ,- "A'Q5 !T5+ 'J+U ( %,- "A'Q5 !T5+ 'J+U "#$A "@"A'& (
"#N Q7+SA "@"A'&"#$"#N Q7+S
DP ":'9
Thể tích
1.Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiếu cao h là
1
V Bh
3
=
2. Thế tích khối lăng trụ ( Khối trụ) có diện tích đáy B và chiều cao h
là V=B.h
3. Thể tích của khối hộp bằng tích của diện tích đáy và chiều cao
của nó.
4. Thể tích của khối hộp chủ nhật bằng tích ba kích thức là
V=abc
5. Khối nón tròn xoay có chiếu cao h và Bán kính đáy bằng r là
2
1
thường áp dụng
V- "A'
ABCD
WX
AH BC
WX
BH AC
WX
CH AB
V-
"A'
ABCD
WX
Y ZY ZY Zp p a p b p c
− − −
Y)X
a b c
+ +
Z
?V- "A'
2
^_ `'7[ 9
+
X>
a'
>''7[\>
X+
a'
+''7[b\'
X+
a>
+>'7[D
Hình chóp đều
- Đáy là đa giác đều; các cạnh bên bằng nhau; các mặt bên là tam
giác cân; Các mặt bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau; Đường
cao qua tâm và vuông góc mặt phẳng đáy.
Chú ý:
- Tam giác đều có tâm là giao điểm hai đường trung tuyến.
- Tam giác vuông có tâm là trung điểm cạnh huyền.
- Hình chủ nhật; hình vuông; hình thoi có tâm là giao điểm hai
đường chéo.
BC AB AC= +
+S
a b c
= +
[5S#+9
%b a c c a b
= − = −
F+X>'%
h b c
= =
%
TI LIễN T
nht - Cỏc mt bờn v mt ỏy l hỡnh ch nht.
Hỡnh lp
phng
- Cỏc cnh bờn bng nhau v song song.
- Cỏc mt bờn v mt ỏy l hỡnh vuụng.
Hỡnh chúp t
giỏc u
- ỏy l hỡnh vuụng; cỏc cnh bờn bng nhau; cỏc mt bờn l tam
giỏc cõn; Cỏc mt bờn to vi mt ỏy cỏc gúc bng nhau; ng
cao qua tõm l giao im 2 ng chộo v vuụng gúc mt phng
ỏy.
D.Chun kin thc:
Khi a din
Công thức tính diện tích mặt cầu.
Về kiến thức :
- Hiểu các khái niệm mặt cầu, mặt
phẳng kính, đờng tròn lớn, mặt phẳng
tiếp xúc với mặt cầu, tiếp tuyến của mặt
cầu.
- Biết công thức tính diện tích mặt cầu.
Về kỹ năng:
Tính đợc diện tích mặt cầu, thể tích
khối cầu.
2. Khái niệm về mặt tròn xoay.
Về kiến thức :
Biết khái niệm mặt tròn xoay.
3. Mặt nón. Giao của mặt nón với mặt phẳng.
Diện tích xung quanh của hình nón.
Về kiến thức :
Biết khái niệm mặt nón và công thức tính diện
tích xung quanh của hình nón.
Về kỹ năng:
Tính đợc diện tích xung quanh của hình nón.
trang
TI LIễN T
4. Mặt trụ. Giao của mặt trụ với mặt phẳng.
Diện tích xung quanh của hình trụ.
Về kiến thức :
Biết khái niệm mặt trụ và công thức
tính diện tích xung quanh của hình trụ.
Về kỹ năng :
Tính đợc diện tích xung quanh của
hình trụ.
3
a
6
Z
b069D7U '()":!3'WbDV'(*3SbDV0U /5E !'8 >i !+%'8
>g W/5E !!('/O*3S/0WXDA "@"A'&'()Y^W
3
2
a
3
Z
b0h9D7U '()"+K!3'WbD'(*3SbD0"+K!3'/5E !"8b%'8 >g
W/5E !!('/O*3S/0WXbXbDX+A "@"A'&'()Y^W
3
a
6
Z
b0j9D7U '()"+K!3'*45WbD'('8 *3S>i !+%'8 >g >i !+d
0"#5 !*@KbD
+Z D: !K W/5E !!('bD
>Z A "@"A'&'()Wb Y^W
3
a 11
24
Z
b0k9D7U '()*3S0"+K!3'bD/5E !"8b%*<M !"L !W/5E !!('
/OKH")L !YbDZbP"bX+%bDX
a 3
/0WX?+
+Z A "@"A'&'()WbD"l7+
V%KH")L !YbDZ/5E !!('KH")L !YbDVZ/0Vf)/OYbDVZKB"!('h
7
A "@"A'":,- bDV
b0 F 9D7U '()WbDV'(KH">g WbD0"+K!3'*45'8 +%'8 >g W
/5E !!('/OKH")L !YbDZbP"
·
BAC
X
A "@"A''J+&'()WbD
"l7+
b069D7U '()WbD'(,k3SbD0"+K!3'/5E !"8b%bX+%DX
?a
%'8 >g W/5E !!('/O*3S/0WX
a
A "@"A''J+&'()WbD
"l7+
b069D7U '()WbDV'(*3SbDV0U /5E !'('8 +/0W
/5E !!('KH")L !*3S/0KH">g YWbVZf)/O*3SKB"!('h
7
A "@"A'
U '()WbDV"l7+
b0 h9 D7 U '() WbDV '( *3S bDV0 U 'C ;" ".K p >P"
bX?+%bDXF+/0
·
SAO
XF6
A "@"A'&'()WbDV"l7+
%DXbV
s
A "@"A'U B)
trang