Tài liệu Đề cương toán 8 học kì 1 - Pdf 78

Đề cơng ôn tập học kì I - Toán 8
(Năm học 2004 - 2005)
I. Kiến thức trọng tâm :
1 - Phần đại số :
Phép nhân đơn thức, đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ.
Các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
Định nghĩa phân thức đại số, phân thức bằng nhau. Tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn phân thức, qui
đồng mẫu thức nhiều phân thức.
Cộng trừ nhân chia phân thức.
Biến đổi các biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức.
2 - Phần hình học :
Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tứ giác, hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật,
hình thoi, hình vuông.
Đờng thẳng song song cách đều.
Diện tích hình chữ nhật, tam giác, hình thang, hình bình hành, tứ giác có hai đờng chéo vuông góc, đa giác
Học sinh cần trả lời đúng các câu hỏi trong mỗi phần ôn tập chơng
để hoàn thành tốt phần kiểm tra lí thuyết
II. Bài tập trắc nghiệm :
Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng
1. Tích của đa thức
yz4y
4
1
x2
3

và đơn thức 8xy
2
là :
a. - 16x
4

3
z
2. Tích của đa thức x
2
- 2xy + y
2
và đa thức x - y là :
a. - x
3
- 3x
2
y + 3xy
2
- y
3
b. x
3
- 3x
2
y + 3xy
2
- y
3
c. x
3
- 3x
2
y - 3xy
2
- y

2n-1
) (x
1 - 2n
- 3x
2 - 2n
) là :
a. 6x
2
- 7x + 3 b. - 6x
2
+ 7x + 3
c. - 6x
2
- 7x - 3 d. - 6x
2
- 7x + 3
6. Biểu thức rút gọn của P = (x
2
+ xy + y
2
)(x - y) + (x
2
-xy + y
2
)(x + y) là :
a. 0 b. 2y
3
c. 2x
3
d. 2xy


=
++
a. A = 4x
2
+5x - 2 b. A = 4x
2
+ x - 3
c. A = 4x
2
- x + 3 d. A = 4x
2
+ x + 3
10. Phân thức rút gọn của phân thức
)xy(yx12
)yx(yx8
52
243


là :
a.
y3
)xy(x4

b.
y3
)yx(x2

c.

+
+
d. B =
22
22
baba
)ba)(ba(
++
+
12. Nếu cho
C
x2x
1
4x
4x
22
=
+


+
thì C là phân thức nào sâu đây?
a.
)4x(x
2x3x
2
2

+
b.

3
z
xy
b.
3
z
y
c.
2
z
x
d.
2
z
xy

14. Kết quả của phép chia (x
2
+ x +1) :
1x
3x3
3
+

là :
a.
1x
)1x(3
+


1


16. tính (3x 2)
2
= ?
A. 9x
2
4 B. 9x
2
+ 4 C. 9x
2
6x + 4 D. 9x
2
+ 6x + 4
17. P = 2x
4
4x
3
+ 3x a +2 chia hết cho Q = x 2 khi a = ?
A. 4 B. 8 B. 6 D. - 4
18. Tập nghiệm của đa thức 4x
2
x là:
A. {
}
0;
4
1
B. {-

x
x

+
ta đợc:
A.
x

9
3
B.
x

3
3
C.
x
+

3
3
D.
3
3

x
21 Tính (2x 3)
2
=
A. 4x

C. 0 D. 5xy
3
25: (- 2x
6
+ 3x
2
4x
4
) : 2x
2
=
A. x
4
+
2
2
2
3
x

B. x
3
+
2
2
2
3
xx

C. - 2x

2
) C.1 3x -3x
2
+ x
3
D. 1 3x +3x
2
-x
3
28: Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau?
A.
xy
xy
28
20
2

7
5y
B.
x28
7

xy
y
20
5
C.
2
1

1
3

x
x
C.
x
x

1
3
D.
1
3
+
x
x
30: Tớnh 2x(x
2
1) =
A. 2x
3
+ 1 B. 2x
3
2x C. 2x
3
-1 D. 2x
3
+ 2x
31: Giaự trũ cuỷa ủa thửực : x

3
1 B. 3xy
2
+ 4y
3
C. 3xy
2
+ 4y
3
+ 1 D. Một kết quả khác.
Bài 2 Điền vào chỗ (...) đa thức thích hợp:
a) (x
2
+ 3x + 9)(.......................................) = x
3
27
b)(x
2
-1) : (..........................................) = x + 1
c)
xxx
xx

=
+
+
1
..................
)1)(1(
2

2
2
xx
x
xx

=

++
Bài 3 :
a) Các mệnh đề sau đúng hay sai
1- Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình bình hành
2- Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
3- Hình thang cân có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
4- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
5- Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
6- Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi
7- Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông
8- Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình chữ nhật
9- Hình vuông có bốn trục đối xứng
10 - Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau.
11 - Trục đối xứng của hình thang cân là đờng trung bình của nó.
12 - Trục đối xứng của hình thang vuông là đờng thẳng vuông góc với hai đáy
13-. Hình chữ nhật có bốn trục đối xứng
14 - Hình chữ nhật có hai trục đối xứng là hai đờng chéo của nó.
b) Xác định các giá trị của S trong các hình vẽ sau :
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

S = . . . . . . . S = . . . . . S = . . . . . . . . S = . . . . . . .


7. x
3
- 7x - 6 8. x
4
+ 4
Bài 2 : Rút gọn :
1 . [(3x - 2)(x + 1) - (2x + 5)(x
2
- 1)] : (x + 1)
2. (2x + 1)
2
- 2(2x +1)(3 - x) + (3 - x)
2
3. (x - 1)
3
- (x + 1)(x
2
- x + 1) - (3x + 1)(1 - 3x)
4. x
3
- y
3
- (x
2
- y
2
)(x + y) + xy(x - y) - 5
5. (x + y + z - t)(x + y - z + t)
Bài 3 : Thực hiện phép tính :
1.

2.
2
22
)(
11
:
2
yx
yx
yxxy

+











3.
xx
x
xx
xx
xxx
x

4.
22
2
1
yx
x
yx
yx
yx
yx
+


+

+

Bài 4 : Cho biểu thức A =






+
+





2
1

4. Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.
Bài 5: Cho biểu thức B =















+
+









x2x
2
2
+

+

+
+
+
a) Tìm điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức đợc xác định.
b) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng 1 .
c) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng -
2
1
.
d) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng -3.
Bài 7 Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức đợc xác định và chứng minh rằng với điều kiện
đó biểu thức không phụ thuộc vào biến:
a)
x
2x2
x
1x2x
x
1
x
2




+
+







+



Bài 8 : Cho biểu thức : M =














+

+
2
1
6
5
3
2
2
a) Rút gọn A b) Tìm x để A > 0 c)Tìm x Z để A nguyên dơng.
Bài 10 : Cho biểu thức : B =







+








+
xx
xx
x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status