Tài liệu Đề TK thi HK I Anh 10 số 1 - Pdf 78

SỞ
KIỂM TRA HỌC KỲ I
http://ductam_tp.violet.vn/
MÔN: TIẾNG ANH 10 CB (Đề 2)
Thời gian làm bài: 45 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................Lớp:……………………..
Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn câu trả lời (ứng với A, hoặc B, C, D) từ câu 1 đến câu 10 để điền
vào chỗ trống:
The invention of computer makes job outdated. It plays an important part (1)……our life. For
example, typists are (2)……by people who can use a computer to word process documents. Some
routines jobs are replaced by (3)……machines controlled computers. Some (4)…….jobs are replaced
by machines making the work much safer.Thanks to computers, many new jobs appear. New skills are
needed to use the computer (5)…….and hardware . Computer (6)…….write the instructions to make
the computer (7)……..Engineers to build the automatic machines are (8)……..Some people may work
less hours as a result (9)……..automation and the introduction of information (10)……..into the work
place.
Câu 1: A. in B. for C. of D. with
Câu 2: A. taken place B. placed C. played against D. replaced
Câu 3: A. automatic B. automation C. automatically D. automatical
Câu 4: A. exciting B. dangerous C. interesting D. funny
Câu 5: A. softy ware B. safety ware C. soft ware D. softly ware
Câu 6: A. users B. repairers C. writers D. programmers
Câu 7: A. worked B. work C. working D. to work
Câu 8: A. needs B. need C. needed D. to need
Câu 9: A. of B. on C. to D. in
Câu 10: A. technique B. technical C. technological D. technology
Câu 11: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
………….does he want to study English? - Because it is an international language.

A. cook B. look C. foot D. afternoon
Câu 21: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
…………do you study ? - I study at Huong Vinh highschool.
A. Who B. When C. Where D. How
Câu 22: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
This house...............since 1980.
A. built B. was built C. is building D. has been built.
Câu 23: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Would you like…………some where for a drink?
A. go B. to going C. going D. to go
Câu 24: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
She…………like cakes when she was young.
A. would B. could C. used to D. must
Câu 25: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I feel terrible. I think I………….sick.
A. will be B. am going to be C. am going be D. am
Câu 26: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I suggest……………to the library.
A. going B. to go C. went D. go
Câu 27: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
Daisy always is a hard-working student.
A B C D
Câu 28: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
They are excellent students...................have complete confidence.
A. whose B. that C. which D. whom
Câu 29: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Jane is always determined to do anything she wants. She’s a ………..woman.
A. ambitious B. humane C. brilliant D. strong-willed
Câu 30: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Tom isn’t on the phone,………….makes it difficult to contact him.

----------- HẾT ----------
Câu hỏi 132 209 357 485
1
A B C C
2
D B D C
3
A A A B
4
B D C D
5
C C A D
6
D B B C
7
B A B D
8
C A A D
9
A D A C
10
D D D C
11
A A A C
12
C B D A
13
C C A C
14
A C B B

30
D D B D
31
A B D A
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
32
B D B D
33
B A C D
34
D B D C
35
B D A A
36
C B A B
37
B C B B
38
D D D A
39
B C C A
40
C A A B
Trang 4/4 - Mã đề thi 132


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status