Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chơng II
Đa giác - Diện tích đa giác
Tiết 25 : Đa giác - Đa giác đều
I- Mục tiêu
- HS nắm vững các khái niệm về đa giác, đa giác lồi, nắm vững các công thức tính tổng số
đo các góc của một đa giác.
- Vẽ và nhận biết đợc một số đa giác lồi, một số đa giác đều. Biết vẽ các trục đối xứng,
tâm đối xứng ( Nếu có ) của một đa giác. Biết sử dụng phép tơng tự để xây dựng khái niệm
đa giác lồi, đa giác đều từ những khái niệm tơng ứng.
- Quan sát hình vẽ, biết cách qui nạp để xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của
một đa giác.
- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II- chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, các loại đa giác
- HS: Thớc, com pa, đo độ, ê ke.
Iii- Tiến trình bài dạy
1.ổ n định: (1) Nắm sỉ số.
2.Kiểm tra bài cũ: (6')
- HS1 : Tam gíac là hình nh thế nào ?
- HS2 :Tứ giác là hình nh thế nào ?Thế nào là một tứ giác lồi ?
3. Bài mới:(33)
Hoạt động của GV - HS
nội dung
HĐ1: Xây dựng khái niệm đa giác lồi .
(15)
- GV: cho HS quan sát các hình 112, 113,
114, 115, 116, 117 (sgk) & hỏi:
- Mỗi hình trên đây là một đa giác, chúng
có đặc điểm chung gì ?
- Quan sát đa giác ABCDEG rồi điền vào ô
trống
- GV: Dùng bảng phụ cho HS quan sát và
trả lời
- GV: giải thích:
+ Các điểm nằm trong của đa giác gọi là
điểm trong đa giác
+ Các điểm nằm ngoài của đa giác gọi là
điểm ngoài đa giác.
+ Các đờng chéo xuất phát từ một đỉnh của
đa giác.
GV: cách gọi tên cụ thể của mỗi đa giác
nh thế nào?
- Lấy số đỉnh của mỗi đa giác đặt tên
- Đa giác n đỉnh ( n
3) thì gọi là hình n
giác hay hình n cạnh
- n = 3, 4, 5, 6, 8 ta quen gọi là tam giác, tứ
giác, ngũ giác, lục giác, bát giác
- n = 7, 9,10, 11, 12, Hình bảy cạnh, hình
chín cạnh,
HĐ2: Xây dựng khái niệm đa giác
đều(18)
- GV: hình cắt bằng giấy các hình 20 a, b,
c, d
- GV: Em hãy quan sát và tìm ra đặc điểm
chung nhất ( t/c) chung của các hình đó.
- Hãy nêu định nghĩa về đa giác đều?
-Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng
: 5 = 108
0
4.Luyện tập :Trong bài
5. Củng cố (2)
HS làm bài 4/115 sgk ( HS làm việc theo nhóm) GV dùng bảng phụ
+ Tổng số đo các góc của hình n giác bằng: S
n
= (n - 2).180
0
Trang 2
+ Tính số đo ngũ giác: (5 - 2). 180
0
=540
0
. Số đo từng góc: 540
0
: 5 = 108
0
IV : Đánh giá kết thúc H ớng dãn về nhà .(3)
1. Đánh giá kết thúc:
2. Hớng dẫn học ở nhà:
Làm các bài tập: 2, 3, 5/ sgk
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 26 : Diện tích hình chữ nhật
I- Mục tiêu bài giảng:
Trang 3
một đơn vị diện tích ta thấy :
+ Diện tích hình a = 9 đơn vị diện tích,
Diện tích hình b = 9 đơn vị diện tích . Vậy
diện tích a = diện tích b
+ Diện tích hình d = 8 đơn vị diện tích,
Diện tích hình c = 2 đơn vị diện tích, Vậy
diện tích d gấp 4 lần diện tích c
+ Diện tích e gấp 4 lần diện tích c
- GV: Ta đã biết 2 đoạn thẳng bằng nhau có
độ dài bằng nhau. Một đoạn thẳng chia ra
thành nhiều đoạn thẳng nhỏ có tổng các
đoạn thẳng nhỏ bằng đoạn thẳng đã cho.
Vậy diện tích đa giác có tính chất tơng tự
nh vậy không?
* Tính chất:
-GV nêu tính chất.
1. Khái niệm diện tích đa giác
- Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong
một mặt phẳng mà bất kỳ cạnh nào cũng
là bờ.
- Đa giác đều : Là đa giác có tất cả các
cạnh bằng nhau, tất cả các góc bằng nhau.
+ Đếm trong hình a có 9 ô vuông vậy diện
tích hình a là 9 ô
+ Hình b có 8 ô nguyên và hia nửa ghép
lại thành 1 ô vuông, nên hình b cũng có
9ô vuông.
+ Diện tích hình d = 8 đơn vị diện tích,
Diện tích hình c = 2 đơn vị diện tích, Vậy
diện tích d gấp 4 lần diện tích c
ABCDE
hoặc S.
HĐ2: Xây dựng công thức tính diện tích
hình chữ nhật.(13)
- GV: Hình chữ nhật có 2 kích thớc a & b
thì diện tích của nó đợc tính nh thế nào?
- ở tiểu học ta đã đợc biết diện tích hình
chữ nhật :
S = a.b
Trong đó a, b là các kích thớc của hình chữ
nhật, công thức này đợc chứng minh với
mọi a, b.
+ Khi a, b là các số nguyên ta dễ dàng thấy.
+ Khi a, b là các số hữu tỷ thì việc chứng
minh là phức tạp. Do đó ta thừa nhận không
chứng minh.
* Chú ý:
Khi tính diện tích hình chữ nhật ta phải đổi
các kích thớc về cùng một đơn vị đo
HĐ3 : Hình thành công thức tính diện
tích hình vuông, tam giác vuông.(10)
- GV: Phát biểu định lý và công thức tính
diện tích hình vuông có cạnh là a?
- GV:Hình vuông là một hình chữ nhật đặc
biệt có chiều dài bằng chiều rộng( a = b)
S = a.b = a.a = a
2
- GV: Từ công thức tính diện tích hình chữ
Diện tích hình vuông bằng bình phơng
cạnh của nó: S = a
2
a
b . Diện tích tam giác vuông
Trang 5
nhật suy ra công thức tính diện tích tam
giác vuông có cạnh là a, b ?
- Kẻ đờng chéo AC ta có 2 tam giác nào
bằng nhau.
- Ta có công thức tính diện tích của tam
giác vuông nh thế nào?
* Định lý:
Diện tích của tam giác vuông bằng nửa
tích hai cạnh của nó.
S =
1
2
a.b
Để chứng minh định lý trên ta đã vận
dụng các tính chất của diện tích nh :
- Vận dụng t/c 1:
ABC =
ACD
thì S
ABC
2. Hớng dẫn học ở nhà:
- Học bài & làm các bài tập: 7,8 (sgk)
- Xem trớc bài tập phần luyện tập.
Ngày soạn:
Ngày giảng:
tiết 28 : Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Củng cố và hoàn thiện về lý thuyết:
+ Diện tích của đa giác
+ T/c của diện tích
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, phân tích đề bài, trình bày lời giải.
- Trí tởng tởng và t duy lôgíc.
II- chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Mô hình 2 tam giác vuông bằng nhau.
Trang 6
?
III- Tiến trình bài dạy
1.ổ n định: (1) Nắm sỉ số.
2.Kiểm tra bài cũ: (6')
HS 1 : Phát biểu các T/c của diện tích đa giác
HS 2 : Viết công thức tính diện tích các hình: Chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông
3. Bài mới:(33)
Hoạt động của GV - HS
Nội dung
HĐ1 : Tổ chức luyện tập (28)
- GV: Các bớc giải:
+ Tính S nền nhà
+ Tính S cửa sổ và cửa ra vào
S = tổng S 2
( T/c 2)
Bài 7 :
Giải:
- S nền nhà: S = 4,2 x 5,4 = 22,68 m
2
- Diện tích cửa sổ: S
1
= 1 x 1,6 = 1,6 m
2
- Diện tích cửa ra vào: S
2
= 1,2 x 2 = 2,4 m
2
- Tổng diện tích cửa sổ và cửa ra vào là:
S
'
= S
1
+ S
2
= 1,6 + 2,4 = 4 m
2
- Tỷ lệ % của S
'
và S là:
'
.12.x = 6x (cm
2
)
S
ABCD
= AB
2
= 12
2
= 144 (cm
2
)
Ta có PT
6x =
1
.144 8
3
x =
Bài 11/119
Trang 7
- GV dùng hình vẽ sẵn và treo
- HS: đứng tại chỗ trả lời
- GV chốt lại
HBH & HCN đều có dt = nhau & bằng 6
ô vuông
- HS lên bảng trình bày.
- Diện tích đám đất đó là
S = 700.400 = 280.000 m
2
= 2.800 a
- GV: 1 Km
2
= 100 ha
1 ha = 100a
1 a = 100 m
2
Bài 13
ABC =
ACD
S
ABC
= S
ACD
(1)
AEF =
AEH
S
AEF
= S
AEF
(2)
KEC =
5. Củng cố (2)
Chữa bài 6 (sgk)
a) a' = 2a ; b' = b
S = a'.b' = 2a.b = 2ab = 2S
b) a' = 3a ; b' = 3b
S = 3a.3b = 9ab = 9S
IV : Đánh giá kết thúc H ớng dãn về nhà .(3)
1. Đánh giá kết thúc:
2. Hớng dẫn học ở nhà:
Hớng dẫn ôn tập :Làm bài tập 10, 15 SGK/119
Trang 8
E
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 29 : Diện tích tam giác
I- Mục tiêu:
- HS nắm vững công thức tính diện tích tam giác, các t/ chất của diện tích.
- Hiểu đợc để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các t/chất của diện tích
- Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích
- Biết cách vẽ hình chữ nhật và các tam giác có diện tích bằng diện tích cho trớc.
- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II- chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thớc, com pa, đo độ, ê ke.
III- Tiến trình bài dạy
1.ổ n định: (1) Nắm sỉ số.
2.Kiểm tra bài cũ: (6')
HS 1 : Phát biểu các T/c của diện tích đa giác
ABC có 1 cạnh là
BC chiều cao tơng ứng với BC là AH rồi
cho biết điểm H có thể Xảy ra những trờng
hợp nào?
- HS vẽ hình ( 3 trờng hợp )
+ GV: Ta phải CM định lý đúng với cả 3 tr-
ờng hợp , GV dùng câu hỏi dẫn dắt.
A
H
B C
A
B C
H
AGT
ABC có diện tích là S,
AH
BC
KL S =
1
2
BC.AH
* Trờng hợp 1: H
B
1
2
AH(BH + HC) =
1
2
AH.BC
* Trờng hợp 3: Điểm H ở ngoài đoạn
BC:
Ta có:
S
ABH
=S
ABC
+ S
AHC
S
ABC
= S
ABH
- S
AHC
(1)
Theo kết quả chứng minh trên nh (1) có:
S
ABH
=
1
2
AH.BH
AH.HC
=
1
2
AH(BH - HC)
=
1
2
AH. BC ( đpcm)4.Luyện tập :Trong bài
5. Củng cố (2)
Nắm vững và vận dung đợc công thức tính diện tích tam giác vào bài tập
IV : Đánh giá kết thúc H ớng dãn về nhà .(3)
1. Đánh giá kết thúc:
2. Hớng dẫn học ở nhà:
- Học bài
- Làm các bài tập 17, 18, 19 sgk.
Trang 11
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 30 : luyện tập
I- Mục tiêu:
- HS nắm vững công thức tính diện tích tam giác, các t/ chất của diện tích.
- Hiểu đợc để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các t/chất của diện tích
- Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích
- Biết cách vẽ hình chữ nhật và các tam giác có diện tích bằng diện tích cho trớc.
Ta có
công
thức
tinh
diện
tích
tam
giác
Là:
HĐ2 :
Luyện
tập
? Hình
133 có
những
tam
giác
nào có
diện
tích
băng
nhau ?
HS trả
lời : 1
và 3
? Hai
tam
giác có
diện
tích
5 cm
4.Luyện tập :Trong bài
5. Củng cố (2)
IV : Đánh giá kết thúc H ớng dãn về nhà .(3)
5. Đánh giá kết thúc:
6. Hớng dãn học ở nhà:
Ngày soạn: 25
Tiết 30
Trang 14
Ngày giảng: ôn tập học kỳ i
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức:
+ Các đờng trong tứ giác, tính chất đối xứng dựng hình.
+ ôn lại các tính chất đa giác, đa giác lồi, đa giác đều.
+ Các công thức tính: Diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình hình bình hành, tam giác,
hình thang, hình thoi.
- Kỹ năng: Vẽ hình, dựng hình, chứng minh, tính toán, tính diện tích các hình
- Thái độ: Phát triển t duy sáng tạo, óc tởng tợng, làm việc theo quy trình.
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Hệ thống hoá kiến thức.
- HS: Ôn lại toàn bộ kỳ I.
Iii. Tiến trình bài dạy
A.Tổ chức:
B. Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Ôn tập lý thuyết
I. Ôn ch ơng tứ giác
- Phát biểu định nghĩa các hình:
3.Đ ờng trung bình của các hình
+ Hình thang
+ Tam giác
3. Hình nào có trực đối xứng, có tâm đối
xứng.
4. Nêu các b ớc dựng hình bằng th ớc và
com pa
5. Đ ờng thẳng song song với đờng thẳng
cho trớc
II. Ôn lại đa giác
1. Khái niệm đa giác lồi
- Tổng số đo các góc của 1 đa giác n cạnh :
à
1
A
+
ả
2
A
+..+
ả
n
A
= (n 2) 180
0
2. Công thức tính diện tích các hình
a) Hình chữ nhật: S = a.b
a, b là 2 kích thớc của HCN
b) Hình vuông: S = a
2
1
2
ah
a là cạnh đáy
h là chiều cao tơng ứng
d) Tam giác vuông: S = 1/2.a.b
a, b là 2 cạnh góc vuông.
e) Hình bình hành: S = ah
a là cạnh đáy , h là chiều cao tơng ứng
II. Bài tập:
bài Bài 47/133 (SGK)
A
M 1 6 N
3 4
B P C
Giải:
- Tính chất đờng trung tuyến của
G cắt
nhau tại 2/3 mỗi đờng AB, AC, BC có các
đờng cao tại 6 tam giác của đỉnh G
S
1
=S
2
(Cùng đ/cao và 2 đáy bằng nhau) (1)
S
3
=S
4
(4
)
S
1
+ S
2
+ S
6
= S
3
+ S
4
+ S
5
= (
1
2
ABC
S
) (5)
Kết hợp (1), (2), (3) & (5)
S
2
= S
3
(5
)
S
S
BMN
= S
MNC
=
1
4
ABC
S
=> S
ABM
+ S
BMN
=
1 1
( )
2 4
ABC
S+
Tức là: S
ABNM
=
3
4
ABC
S
C. Củng cố: GV nêu một số lu ý khi làm bài
D. HDVN: - Ôn lại toàn bộ kỳ I. Giờ sau KT học kỳ I kết hợp với tiết 39 đại số.
Ngày soạn: 18/12/2008 Tiết 31
Tứ giác
1
1,5
1
1,5
2
3
Diện tích đa giác
1
2
1
2
Tổng
1
2
2
2,5
3
5,5
6
10
iii.Đề kiểm tra:
Bài 1 : Tìm x biết :
a . x ( 2x - 1) - ( x - 2) ( 2x + 3 ) = 0 b . ( x -1) ( x +2) - x 2 .
Bài 2 : Điền vào để đợc hai phân thức bằng nhau .
a .
...
3 3
x
x x
Bài Lời giải vắn tắt Điểm
1
a . 2x
2
- x - 2x
2
- 3x + 4x + 6 = 0
0x + 6 = 0 => Không có giá trị x nào .
b . ( x - 1 )( x + 2 ) - ( x + 2 ) = 0
( x + 2 )(x - 2 ) = 0 => x = -2 hoặc x = 2 .
0,5
0,5
2
a . Điền = -x
b . Điền = ( x+1)( x
2
+1)
0,5
0,5
Trang 17
3
a . ĐKXĐ : x
0 ; x
1
b . A =
3 2
3
4
a) Tứ giác MNPQ là hình hình chữ nhật
b)Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì MN=MQ AC = BD
B
D
A C
N
P
M
Q
( Vì MN = 0,5 AC- T/c đờng TB
MQ = 0,5 BD T/c đờng TB)
0,5
0,75
0,75
5
2cm
45
4cm
A
B
D C
E
Ta có ABCD là hình
thang vuông Â=90
0
,
^
0
90D =
bạn trong tổ.
HĐ2: Nhận xét chữa bài
+ GV nhận xét bài làm của HS:
-Đã biết làm các bài tập từ dễ đến khó
-Đã nắm đợc các kiến thức cơ bản
Nhợc điểm:
-Kĩ năng vẽ hình cha tốt.
-Một số em kĩ năng trình bày chứng minh
hình, tính toán còn cha tốt
*GV chữa bài cho HS ( Phần hình học)
1) Chữa bài theo đáp án chấm
2) Lấy điểm vào sổ
* GV tuyên dơng một số em điểm cao,
trình bày sạch đẹp.
Nhắc nhở, động viên một số em có điểm
còn cha cao, trình bày cha đạt yêu cầu
HĐ3: Hớng dẫn về nhà
-Hệ thống hoá toàn bộ kiến thức đã học ở
kì I
-Xem trớc chơng III-SGK
3 tổ trởng trả bài cho từng cá nhân
Các HS nhận bài đọc, kiểm tra lại các bài đã
làm.
HS nghe GV nhắc nhở, nhận xét rút kinh
nghiệm.
HS chữa bài vào vở
Ngày soạn: 21/12/09
Ngày giảng: 02/01/10
Tiết 33 : iện tích hình thang
BC.AH
- GV: để chứng minh định lý về tam giác ta tiến
hành theo hai bớc:
+ Vận dụng tính chất diện tích của đa giác
+ Vận dụng công thức đã học để tính S .
Hoạt động 2: Hình thành công thức tính diện
tích hình thang(12)
- GV: Với các công thức tính diện tích đã học,
có thể tính diện tích hình thang nh thế nào?
- GV: Cho HS làm
?1
Hãy chia hình thang
thành hai tam giác
- GV: + Để tính diện tích hình thang ABCD ta
phải dựa vào đờng cao và hai đáy
+ Kẻ thêm đờng chéo AC ta chia hình thang
thành 2 tam giác không có điểm trong chung
- GV: Ngoài ra còn cách nào khác để tính diện
tích hình thang hay không?
+ Tạo thành hình chữ nhật
S
ADC
= ? ; S
ABC
= ? ; S
ABDC
= ?
A b B
h
2
(BH - CH) AH =
1
2
BC.AH
?1
- áp dụng CT tính diện tích tam
giác ta có: S
ADC
=
1
2
AH. HD (1)
b
A B
h
Trang 20
D H a E C
- GV cho HS phát biểu công thức tính diện tích
hình thang?
Hoạt động 3 : Hình thành công thức tính diện
tích hình bình hành.(10)
- GV: Em nào có thể dựa và công thức tính diện
tích hình thang để suy ra công thức tính diện
tích hình bình hành
- GV cho HS làm
?2
- GV gợi ý:
* Hình bình hành là hình thang có 2 đáy bằng
nhau (a = b) do đó ta có thể suy ra công thức
ABDC
= S
ADC
+ S
ABC
=
1
2
AH. HD +
1
2
AH. AB
=
1
2
AH.(DC + AB)
2.Công thức tính diện tích hình
bình hành
Công thức: ( sgk)
* Định lý:
- Diện tích hình bình hành bằng tích
của 1cạnh nhân với chiều cao tơng
ứng.
3.Ví dụ
M
B b
= AB. AD
AD là cạnh hình chữ nhật = chiều cao hình bình hành
S
ABCD
= S
ABEF
- HS nêu cách vẽ
IV : Đánh giá kết thúc H ớng dẫn về nhà .(3)
1. Đánh giá kết thúc:
2. Hớng dẫn học ở nhà:
- Làm các bài tập: 26, 29, 30, 31 sgk
- Tập vẽ các hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, tam giác có diện tích bằng nhau.
Ngày soan:23/12/09
Ngày giảng:09/01/10
Tiết 35 : Luyện tập
I- Mục tiêu bài giảng:
+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang.
- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thang.
+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thang.
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành
cho trớc. HS có kỹ năng vẽ hình .
+ Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
Trang 22
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
II- chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
E
F
I
K
Bài tập 28
Các hình có cùng diện tích với hình
bình hành FIGE là:
IGEF, IGUR, GEU, IFR
Bài tập 29
Hai hình thang AEFG, EBCF có hai đáy
bằng nhau, có cùng đờng cao nên hai
hình đó có diện tích bằng nhau.
Bài tập 30
Ta có:
V
AEG =
V
DEK( g.c.g)
S
AEG
= S
DKE
Tơng tự:
V
BHF =
V
CIF( g.c.g)
=> S
Chữa bài 31
1
3
2
9
8
4
5
7
6
hình chữ nhật có một kích thớc là đờng
TB của hình thang kích thớc còn lại là
chiều cao của hình thang
Bài tập31
Các hình có diện tích bằng nhau là:
+ Hình 1, hình 5, hình 8 có diện tích
bằng 8 ( Đơn vị diện tích)
+ Hình 2, hình 6, hình 9 có diện tích
bằng 6( Đơn vị diện tích)
+ Hình 3, hình 7 có diện tích bằng 9 (
Đơn vị diện tích)
4.Luyện tập :Trong bài
5. Củng cố (2)
- GV: Nhắc lại cách chứng minh, tính diện tích hình thang, hình bình hành.
- Xem lại cách giải các bài tập trên. Hớng dẫn cách giải
IV : Đánh giá kết thúc H ớng dẫn về nhà .(3)
1. Đánh giá kết thúc:
- GV gợi mở vấn đề:
Ta đã có công thức tính diện tích hình bình
hành, hình thoi là 1 hình bình hành đặc biệt.
Vậy có công thức nào khác với công thức trên
để tính diện tích hình thoi không? Bài mới sẽ
nghiên cứu.
Hoạt động 2 : Tìm cách tính diện tích 1 tứ
giác có 2 đờng chéo vuông góc (15)
- GV: Cho thực hiện bài tập
?1
- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC và
BD biết AC
BD
- GV: Em nào có thể nêu cách tính diện tích
tứ giác ABCD?
- GV: Em nào phát biểu thành lời về cách tính
S tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc?
- GV:Cho HS chốt lại
- GV: Cho HS thực hiện bài
?2
- Hãy viết
công thức tính diện tích hình thoi
theo 2 đờng chéo.
1.Cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 đ -
ờng chéo vuông góc
B
A H C
?1
2
AC.BD
2- Công thức tính diện tích hình thoi.
?2
* Định lý:
Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đ-
ờng chéo
d
1
d
2
3. Ví dụ:
A B
Trang 25
S =
1
2
d
1
.d
2