Họ và tên
HS: .....................................
Lớp:......Trường: Lê Thị Hồng
Gấm
Năm học: 2010 - 2011
Số BD : .................
Phòng : ...............
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
GIỮA HỌC KỲ I
Môn : TOÁN - LỚP BA
Ngày kiểm tra: ......./ ......./ 2010.
Chữ ký
GT
Số mật mã
Số TT
.......................................................................................................................................
.................
ĐIỂM
CHỮ KÝ GIÁM KHẢO 1 CHỮ KÝ GIÁM KHẢO 2
Số mật mã
Số TT
PHẦN I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1: Số lớn nhất trong các số 482; 375; 399; 509 là:
A. 482 B.509. C. 399 D.375
Câu 2:
4
1
của 24 kg là:
A. 8 kg B. 12 kg C. 6 kg D. 40 kg
Câu 3: 7 gấp lên 6 lần thì được:
Hoa có 24 quyển vở. Sau khi dùng thì số vở còn lại của Hoa bằng
3
1
số vở
Hoa có. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu quyển vở?
Tóm tắt:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
…………………………………………………….
Bài giải:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………Câu 5: (1 điểm)
Viết tích sau đây dưới dạng tổng:
7 × 8 =
………………………………………………………………………………
…..
BIỂU ĐIỂM & ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 3- KTĐKGKI
Năm học: 2010-2011
PHẦN I: Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: B ( 0,5 đ)
Câu 2: C ( 0.5 đ)
Câu 3: D (0,5 đ)
Câu 4:
a/ 0,25 đ
b/ 0,25 đ
kiểm tra để lưu hồ sơ.
Hết