Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1: Câu rút gọn là câu:
A: Chỉ có thể vắng chủ ngữ B: Chỉ có thể vắng vị ngữ
C: Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ D: Chỉ có thể vắng các thành phần phụ
Câu2: Câu" Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn"
Đợc rút gọn thành phần nào?
A: Trạng ngữ B: Chủ ngữ C: Vị ngữ D: Bổ ngữ
Câu 3:Trong các câu sau câu nào là câu đặc biệt?
A: Trên cao, bầu trời không một gợn mây. B: Tiếng suối chảy róc rách.
C: Hoa sim! D: ma rất to.
Câu 4:Điền một từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Trong... ta thờng gặp nhiều câu rút gọn .
A. Văn xuôi. C. Truyện ngắn.
B. Truyện cổ tích. D. Văn vần (thơ, ca dao).
Câu 5: Trng ng l gỡ?
A. L thnh phn chớnh ca cõu C. L bin phỏp tu t trong cõu.
B. L thnh phn ph ca cõu. D. L mt trong s cỏc t loi ca ting vit
Câu 6: Dũng no núi ỳng nht cỏc loi t cú th lm trng ng trong cõu?
A. Danh t, ng t, tớnh t
B. Cm danh t, cm ng t, cm tớnh t
C. Cỏc quan h t
D. C a v b ỳng
A.Phần trắc nghiệm(3đ).
Mỗi câu đúng đợc 0,5(đ)
Câu1: C
Câu2: B
Câu3: C
Câu4: D
Câu5: B
Câu6: D
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu trả lời mà em cho là đúng nhất trong các câu sau:
A. Hụm nay thy cho bi tp rt khú
B. Hi nh Linh rt thớch n cỏi da
C. Hi cũn hc mu giỏo, Linh chi thõn vi Ly
D. Sỏng nay La khụng thuc bi mụn Sinh.
Câu10. Trng ng ng v trớ no trong cõu?
A. u cõu. B. Gia cõu. C. Cui cõu. D. C 3 v trớ.
Câu11 . Trng ng trong cõu sau thuc loi trng ng no?
Trờn tri mõy trng nh bụng
gia cỏnh ng bụng trng nh mõy
A. Trng ng ch thi gian C. Trng ng ch nguyờn nhõn
B. Trng ng ch ni chn D. Trng ng ch cỏch thc
Câu12. Gia trng ng vi ch ng v v ng thng cú du gỡ khi vit cõu?
A. Du hai chm C. Du phy
B. Du gch ngang D. Du chm phy
Viết bài tập làm văn số 5.
Đề bài:
Hãy chứng minh rằng: Nhân dân Việt Nam từ xa đến nay luôn sống theo đạo lí Uống
nớc nhớ nguồn .
i. yêu cầu chung:
- Xác định đợc chính xác luận điểm cần phải chứng minh.
- Từ luận điểm chính, xây dựng một hệ thống luận điểm phụ hợp lý, rõ ràng, mạch lạc đủ
làm sáng tỏ luận điểm chính. Tìm đợc hệ thống dẫn chứng tiêu biểu. đầy đủ, đợc sắp xếp hợp
lý, có khả năng làm sáng rõ từng luận điểm.
- Chữ viết đúng chính tả.
- Lời văn cần rõ ý, đúng ngữ pháp.
- Cách phân tích dẫn chứng rõ ràng, tránh lặp.
i. yêu cầu cụ thể
A. Mở bài:
- Nêu luận điểm: Đạo lí uống nớc nhớ nguồn đã trở thành truyền thống của dân tộc ta từ
xa đến nay.
Câu 1 Nhn xột no sau õy khụng ỳng vi tc ng ?
A. L mt th loi vn hc dõn gian
B. L nhng cõu núi ngn gn, n nh cú nhp iu, hỡnh nh
C. L kho tng kinh nghim ca nhõn dõn v mi mt
D. L nhng cõu núi giói by i sng tỡnh cm phong phỳ ca nhõn dõn.
Câu 2 Cõu no sau õy l cõu tc ng ?
A. No cm m ỏo. C. Kh rỏch ỏo ụm.
B. úi cho sch, rỏch cho thm D. úi cm rỏch ỏo
Câu 3 Ni dung ca hai cõu tc ng Khụng thy my lm nờn v Hc thy
khụng ty hc bn cú mi quan h nh th no?
A. Hon ton trỏi ngc nhau. C. Hon ton ging nhau.
B. B sung ý ngha cho nhau. D. Gn ngha vi nhau.
Câu 4 Dn chng trong vn bn Tinh thn yờu nc ca nhõn dõn ta c chn
v sp xp theo trỡnh t no?
A. T hin ti tr v quỏ kh C. T quỏ kh n hin ti
B. T quỏ kh n hin ti, tng lai D. C a,b,c sai
Câu 5 lm rừ s giu p ca Ting vit, tỏc gi ó s dng phộp lp lun gỡ?
A. Chng minh. C. Bỡnh lun
B. Gii thớch D. C a, b, c ỳng.
Câu 6 Theo tỏc gi, s gin d trong i sng ca Bỏc bt ngun t lớ do gỡ?
A. Vỡ Bỏc sinh ra trong mt gia ỡnh nh nho
B. Vỡ sng gin d l truyn thng ca dõn tc
C. Vỡ t nc ta cũn nghốo nn, lc hu
D. Vỡ Bỏc sng sụi ni, phong phỳ i sng v cuc u tranh ca qun chỳng nhõn dõn
Câu 7 Nội dung nào sau đây đợc đề cập đến trong văn bản ý nghĩa văn chơng
A- Nguồn gốc văn chơng
B- Công dụng của văn chơng
C- Sự sáng tạo của văn chơng
D- Nhiệm vụ của văn chơng
Câu 8 Dòng nào nói đúng nhất quan niệm của tác giả về công dụng của văn chơng
C. Tục ngữ là kho tàng kinh nghiệm ứng xử .
D. Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn.
Câu 2 ( 0,5 đ )để không bị lạc đề, xa đề cần xác định đúng các yếu tố nào?
A- Luận điểm C- Luận cứ
B- Tính chất của đề D- Cả 3 yếu tố trên
Câu 3 ( 0,5 đ ):
Tính chất nào sau đây phù hợp với đề bài Đọc sách rất có lợi
A- Ca ngợi
B- Khuyên nhủ
C- Phân tích
D- Suy luận, tranh luận
Câu 4 ( 0,5 đ )
Làm thế nào để chuển đoạn mở bài sang thân bài trong bài văn Nghị luận?
A- Dùng một từ để chuyển đoạn
B- Dùng một câu để chuyển đoạn
C- Dùng một từ hoặc một câu để chuyển đoạn.
Câu 5 ( 0,5 đ ) Dòng nào không phải phép lập luận trong văn nghị luận?
A. Chứng minh; B. Phân tích;
C. Kể chuyện; D. Giải thích.
Câu 6 (0,5 điểm) Thể loại văn học nào em không học trong chơng trình Ngữ văn 7?
A. Truyện ngắn; B. Thơ;
C. Nghị luận; D. Tiểu thuyết.
I-Trắc nghiệm: ( 3 ,0 đ )
Câu 1 ( 0,5 đ ): Nội dung nào sau đây đợc đề cập đến trong văn bản ý nghĩa văn chơng
A. Nguồn gốc văn chơng.
B. Công dụng của văn chơng.
C. Sự sáng tạo của văn chơng.
D. Nhiệm vụ của văn chơng