Ngày soạn : 3/10/2010 Ngày giảng : 6/10/2010
Tiết 13: LUYỆN TẬP
I - Mục tiêu:
Kiến thức- Củng cố kiến thức định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết về HBH
- Vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập thực tế
Kỹ năng- Biết chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, song song, các góc bằng nhau, ba
điểm thẳng hàng
Thái độ- cẩn thận, chính xác
II - Chuẩn bị:
- Gv : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, compa
- Hs: Thước thẳng, compa, làm bài tập ở nhà
Phương pháp: hoạt động luyện tập.
III - Tiến trình dạy học:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu địng nghĩa, tính chất hình bình hành
- Nêu các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành
3. Các hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: CHỮA BÀI TẬP
Làm Btập 47<SGK- 93>
Gv: Gọi một Hs đọc bài sau đó
yêu cầu hs ghi GT/KL
HD: a,
AHCK là h.b. hành
⇑
AH = CK, AH // CK
⇑ ⇑
∆HAD = ∆KCB
AH BD
CK BD
a, Xét ∆HAD và ∆KCB có:
AD = BC (ABCD là h.b.h)
·
·
ADH CBK=
(so le trong)
⇒ ∆HAD = ∆KCB (ch - gn)
⇒ AH = CK (cạnh t/ứng) (1)
Mặt khác.
AH BD
CK BD
⊥
⊥
⇒ AH // CK (2)
Từ (1) và (2) ⇒ AHCK là hình bình
hành
b, Hình bình hành AHCK có O là
O
K
H
A B
D
C
trung điểm của của đường chéo HK
và cũng là trung điểm của đường
của giáo viên
- HS trả lời.
*) Bài tập 49< SGK - Tr93>
GT
ABCD là h.b.hành
IC = IC,KA=KB
KL
a, AI // CK
c, DM = MN = NB
C/m
a, Do ABCD là HBH
⇒ AB //= CD
⇒ AK //= CI =
1
2
AB
⇒ AKCI là HBH(theo dấu hiệu 3)
⇒ AI // CK
b,∆ABM có KA = KB(gt),
KN//AM ⇒ MN=NB (1) (tc đường
trung bình của tam giác)
∆DCN có DI = CI(gt),
IM//CN ⇒ DM=MN (2) (tc đường
trung bình của tam giác)
Từ (1)và(2)⇒DM = MN = NB
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ (5')
? Nêu dấu hiệu nhận biết hình
bình hành
? Để chứng minh 2 đường thẳng,
2 góc bằng nhau ta có thêm cách
- Phương pháp : nêu và giải quyết vấn đề
III - Tiến trình dạy học:
1. Ổn định tổ chức:
2. Các hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG
CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng nhau qua một điểm
Gv: Yêu cầu hs
làm
?1
Gv: Giới thiệu: A'
là điểm đối xứng
với A qua O, hay
A là điểm đối xứng
với A' qua O. Ta
nói A và A' là hai
điểm đối xứng
nhau qua O
? Vậy hai điểm đối
xứng nhau qua O
khi nào
? Nếu A ≡ O thì A'
Hs: Làm vào vở sau đó một
hs lên bảng giải
Hs: Chú ý lắng nghe
Hs: Trả lời
Hs: A' ≡ O
Hs: Chỉ ra điểm đối xứng
qua O.
? Thế nào là hai hình
đối xứng nhau qua
điểm O
Gv thông qua h.77
giới thiệu hai đoạn
thẳng, hai đường
thẳng, hai ∆ đối xứng
nhau qua O
? Em có nhận xét gì
về các đoạn thẳng, các
góc, các tam giác đối
xứng nhau qua O
- Quan sát hình 78
cho biết hình H và H'
có quan hệ gì ?
? Nếu quay hình H
quanh O một góc 180
0
thì sao
Hs: Thực hiện
?2
Hs: Lắng nghe
Hs: Nêu định nghĩa
Hs: Trả lời
Hs: Đối xứng nhau quaO
Hs: Thì 2 hình trùng
nhau
2. Hai hình đối xứng qua
/ \\
\\
C'
B' A'
A
B
O
C
O
A
B
D
C
định lý sau đó làm
?4
Hs: Đọc to định lý sau
đó làm
?4
Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố
Làm bài tập
50(SGK)
? Trong các hình:
Tam giác đều,
đường tròn hình
nào có tâm đối
xứng
Gv: Yêu cầu hs
nêu lại 2 điểm đối