Bài soạn ĐAI 8 TUẦN 13-19 - Pdf 78

Giáo án đại số 8
Tuần 13
Ngày soạn :15/ 11/ 2011 Ngày dạy : 16/ 11/ 2011
Tiết 25 : QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
A.MỤC TIÊU:
Học sinh biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân
tử. Nhận biết được nhân tử chung trong trường hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách
đổi dấu để lập được mẫu thức chung.
- Nắm vững quy trình quy đồng mẫu thức.
- Biết tìm nhân tử phụ
B.CHUẨN BỊ : -Bảng phụ, phiếu học tập, bảng nhóm
C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 .Ổn định lớp báo cáo sĩ số: 8A1: 8A2:
2. Kiểm tra bài cũ: k ết hợp trong bài:
3. Bài mới:
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
1. Thế nào là quy đồng mẫu thức?
- Gv đưa ra ví dụ.
Dùng kiến thức cơ bản của
phân thức nhân cả tử và
mẫu của
1
x y+
với x - y

1
x y−
với x + y
- Hai phân thức đó cùng
mẫu thức chưa?
- như vây ta nói hai phân

=

Hai phân thức đó cùng
mẫu thức là :
( )( )x y x y+ −
- Là biến đổi các phân
thức đã cho thành
những phân thức mới
có cùng mẫu thức và
bằng phân thức đã
cho.
Cho hai phân thức
yxyx
−+
1
&
1
))(())((
)(11
yxyx
yx
yxyx
yx
yx
−+

=
−+

=

- Tìm MTC nghóa là ta đi
làm gì?
? Phân tích 4x
2
- 8x 4 và
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh trả lời…
- Học sinh thực
hiện…
?1:
cho
32
4
5
&
6
2
xyyzx

MTC=12x
2
y
3
z.
Ví dụ:
Tim mẫu thức chung của
xxxx 66
5
&
484

4x
2
- 8x + 4 = 4( x
2
- 2x + 1 )
= 4(x-1)
2
.
6x
2
- 6x = 6x( x-1 )
vây MTC = 12x(x-1)
2
.
Quy tắc : ( SGK)
3.Quy đồng mẫu thức:
- Cho học sinh làm ví dụ.
- trươc hết ta làm gì ?
- MTC =?
- Muôn quy đồng ta phải
tìm một lượng nào nữa?
? nhân cả tử và mẫu với
nhân tử phụ
- Một hs lên thực hiện.
- Qua đo em rút ra được
nhận xét gì?
- Học sinh thực hiện…
MTC = 12x(x-1)
2
.

12 ( 1)
x
x x x x x
x
x x

=
− − −

=

Nhận xét: HS đọc sgk
Cho
xxxx 66
5
&
484
1
22
−+−
như sau:
a) Phân tích đa thức thành nhân tử tìm
ra nhân tử chung:
4x
2
-8x+4=4(x
2
-2x+1)=4(x-1)
2
.

)1(12
)1(10
)1(2).1(6
)1(2.5
66
5
22


=
−−

=

xx
x
xxx
x
xx
Nhận xét:
Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân
thức ta có thể làm như sau:
- Phân tích các mẫu thức thành nhân
tử rồi tìm mẫu thức chung;
- Tìm nhân tử phụ của mỗi phân thức;
- Nhân cả tử và mẫu của phân thức với
nhân tử phụ tương ứng.
4. Củng cố :
- Tìm mẫu thức chung là gì?
- Muôn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm những gì?

x
x
3. Bài mới:
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
1.Bài tập 16 sgk/ 43
Quy đồng mẫu thức các phân
thức :
2
10
+
x
;
42
5
+
x
;
x36
1

Gäi H/s lªn b¶ng thùc hiƯn
Gäi H/s kh¸c nhËn xÐt
Gv : nhận xét và cho điểm.
Quy đồng mẫu các
phân thức
Lªn b¶ng
NhËn xÐt bµi lµm cđa b¹n
Theo dâi, chó ý sưa sai
bai lµm cđa minh
Quy đồng mẫu các phân thức :


xx
x
42
5
+
x
=
)2(3)2(2
)2(3.5
−−
+
xx
x
=
)2)(2(6
)2(15
+−
+
xx
x
x36
1

=
)2)(2(6
)2(2
−+
+−
xx

MTC: 2( x -2 )( x + 2 )
Giáo viên: Đỗ Ngọc Luyến 49
Giáo án đại số 8
b)
2
5
4 4
x
x x
+
+ +

3 6
x
x +
Gäi H/s kh¸c nhËn xÐt
GV NhËn xÐt, ®¸nh gi¸
b)
x
2
+ 4x + 4 = ( x + 2 )
2
3x + 6 = 3 ( x + 2 )
MTC: 3.( x + 2 )
2
Quy đồng
( ) ( )
3 3 3 ( 2)
2 4 2 2 2 2 ( 2)
x x x x

3 6 3( 2)
x x x
x x
+
=
+ +
3.Bài tập 17
Quy đồng mẫu thức
23
2
6
5
xx
x


36
183
2
2

+
x
xx
Y/c H/s ®äc bµi vµ suy nghÜ c¸ch
lam
G H/s lªn b¶ng thùc hiªn
Gäi H/s kh¸c nhËn xÐt
NhËn xÐt, ®¸nh gi¸
§äc ®Ị vµ suy nghÜ lµm


+
x
xx
=
)6)(6(
)6(3
+−
+
xx
xx
=
6
3

x
x
4.Bài 19 SGK/ 43
Cho H/s tháa ln nhãm ( lµm bµi
trªn b¶ng nhãm)
Quy đồng mẫu các phân thức :
3223
3
33 yxyyxx
x
−+−

xyy
x



2
=
)( yxy
x


=
3
2
)(
)(
yxy
yxx

−−
4.Hướng dẫn về nhà:
-Học bài và xem lại các bài tập đả giải.
-Xem trước bài “ phép cộng các phân thức ”
Tuần 14
Ngày soạn :19/ 11/ 2011 Ngày dạy : 23/ 11/ 2011
Giáo viên: Đỗ Ngọc Luyến 50
Giáo án đại số 8
TiÕt 27 phÐp céng c¸c ph©n thøc ®¹i sè
A. Mơc tiªu :
- N¾m v÷ng vµ vËn dơng ®ỵc c¸c quy t¾c céng c¸c ph©n thøc ®¹i sè.
- BiÕt c¸ch tr×nh bµy qóa tr×nh thùc hiƯn mét phÐp céng.
- CËn thËn, chó ý vµ lµm viƯc cã khoa häc .
B. Chn bÞ :
GV : B¶ng phơ ho¹c ®Ịn chiÕu, phiÕu häc tËp, thíc kỴ.

22
7
22
7
13
)
+
+
+
b)
63
44
63
2
+
+
+
+
x
x
x
x
Tr¶ lêi
Hai trường hợp :
- Hai phân thức
cùng mẫu
- Hai phân thức
khác mẫu.
Nh¾c l¹i quy t¾c
Lªn b¶ng thùc hiƯn

+++
b)
63
44
63
2
+
+
+
+
x
x
x
x
=
)2(3
)2(
63
44
22
+
+
=
+
++
x
x
x
xx
=

3
2 8x
=
+
3
2 ( 4)
x
x x
Tr¶ lêi
? 2
MTC : 2x(x+4)
2
6 3 6 3
4 2 8 ( 4) 2( 4)x x x x x x
+ = +
+ + + +

6.2 3.
2 ( 4) 2 ( 4)
12 3 3( 4) 3
2 ( 4) 2 ( 4) 2
x
x x x x
x x
x x x x x
= +
+ +
+ +
= = =
+ +

12 6
?3
6 36 6
( 12). 6.6
( 6).6. ( 6).6.
y
y y y
y y
y y y y
=
y
y
yy
yy
6
6
.6).6(
36).12(

=

+−
3. Chú ý
? Tương tự trong Q, R phép
cộng hai phân thức đại số cũng
có tính chất gì
p dụng các tính chất tên vào
làm các bài tập sau
?4 Thực hiện phép tính :
44

+ = +
2) Tính chất kết hợp :
A C E A E C
B D F B F D
   
+ + = + +
 ÷  ÷
   
?4
44
2
2
1
44
2
22
++

+
+
+
+
++
xx
x
x
x
xx
x
=

+
+
=
+
+
+
+
+
x
x
x
x
x
x
4. Củng cố:
-Gọi hs nhắc lại hai quy tắc:
cộng hai phân thức cùng mẫu
và khác mẫu.
-Tính :
)2)(3(
1
3
1
++
+
+
xxx
NhËn xÐt, chøa bµi tËp
Nh¾c l¹i
Lªn b¶ng thùc hiªn

 Biết sử dụng linh hoạt tính chất giao hoán và kết hợp
- Rèn luyện tư duy phân tích
- Rèn luyện kó năng trình bày bài
B.CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ
C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 .Ổn định lớp báo cáo sĩ số: 8A1: 8A2:
2. Kiểm tra bài cũ: Tính :
− − −
+ +
− − −
2 2
4 2 2 5 4
3 3 3
x x x x
x x x
Đáp số:
− − −
+ +
− − −
2 2
4 2 2 5 4
3 3 3
x x x x
x x x
=
=
( )

− + − + − − +

thức
2
2
4 12
( 2) ( 2)
x x
x x
+ −
+ −
* Chú ý : rút gọn kết quả
tìm được nếu có thể
- HS nhắc lại
- Khác mẫu
- Quy đồng mẫu
thức các phân thức
đại số
- 1 HS tìm MTC
MTC = ( x + 2)
2
( x
– 2)
- 1HS lên bảng quy
đồng mẫu thức
- 1 HS thực hiện
phép tính
x + 2 = x + 2
x
2
– 4 = ( x – 2) ( x + 2)
( x

x x x x x x
+ − + −
+ +
+ − + − + −
=
2
2
4 3 6 14
( 2) ( 2)
x x x
x x
− + + + −
+ −
=
2 2
2 2
4 12 2 6 12
( 2) ( 2) ( 2) ( 2)
x x x x x
x x x x
+ − − + −
=
+ − + −
=
2 2
( 2)( 6) 6
( 2) ( 2) ( 2)
x x x
x x x
− + +

+ + + + + +
2 1 1
( 3)( 2) ( 3)( 2) ( 2)(4 7)
x
x x x x x x
=
+
+
+ + + +
3 1
( 3)( 2) ( 2)(4 7)
x
x x x x
=
+
+ + +
1 1
2 ( 2)(4 7)x x x
=
+
+
+ + + +
4 7 1
( 2)(4 7) ( 2)(4 7)
x
x x x x
=
+
+ +
4 8

+ − + −
+ = +
− − −

2
3 5 25 3 5 25
25 5 ( 5) 5( 5)
5
x x x x
x x x x
x
=
+ + −

(3 5).5 ( 25)
5 ( 5)
x x x
x x
=
+ + − − +
=
− −
2 2
15 25 25 10 25
5 ( 5) 5 ( 5)
x x x x x
x x x x
=
− −
=

=
− −
4 4
2 2
1 1 2
1 1
x x
x x
4. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và khác mẫu
- Làm bài tập 25a,e ; 26 SGK
- Đọc trước bài “ Phép trừ các phân thức đại số”
Tuần 15
Ngày soạn :29/ 11/ 2010 Ngày dạy : 30/ 11/ 2010
Tiết 29 : PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A.MỤC TIÊU:
Giáo viên: Đỗ Ngọc Luyến 54
Giáo án đại số 8
- HS biết tìm phân thức đối của một phân thức cho trước
- Nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải một số bài toán đơn giản
- Tiếp tục rèn luyện kó năng cộng phân thức
B.CHUẨN BỊ :
Học sinh :Đọc trước bài học
- n tập lại quy tắc trừ hai phân số
C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 .Ổn định lớp báo cáo sĩ số: 8A1: 8A2:
2.Kiểm tra bài cũ: Thực hiện phép tính:
a,
− + −
+ = = =

1
x
x +

3
1
x
x

+
là hai phân thức đối
nhau
Vậy thế nào là hai phân thức
đối nhau ?
- Ta còn nói :
3
1
x
x

+
là phân
thức đối của
3
1
x
x +
, hay
3
1

- Đây là hai phân thức đối nhau
- HS đứng tại chỗ trả lời
Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng
của chúng bằng 0
VD :
3
1
x
x

+
là phân thức đối của
3
1
x
x +
, hay
3
1
x
x +
là phân thức đối của
3
1
x
x

+
;
A A A A


+
Giáo viên: Đỗ Ngọc Luyến 55
Giáo án đại số 8
nhau của
( )
A C
B D
+ −
- Thực hiện phép tính
1 1
( ) ( )y x y x x y

− −
- Tìm phân thức đối của
1
( )x x y−
- p dụng quy tắc viết phép
trừ thành phép cộng
- Thực hiện ?3
1
( )x x y



1 1
( ) ( )y x y x x y

− −
=

( )
x y
xy x y xy

=

4. Củng cố:
- Thực hiện ?4
- GV yêu cầu HS nhận xét
bài toán và trình bày hướng
giải
- GV cho HS làm theo nhóm
bài 29c, 30b, 31a, sau đó mời
đại diän các nhóm trình bày
lời giải của nhóm mình
- GV đưa ra kết quả
- HS thực hiện?4
- HS làm việc theo nhóm
a)
2 9 9
1 1 1
x x x
x x x
+ − −
− −
− − −
=
2 9 9
1 1 1
x x x

3 2
1 3
1
x x
x
x
− +
+ − =

1 1 1
1 ( 1)x x x x
− =
+ +
5 4. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc trừ haiphân thức
- Vận dụng bài 31a giải bài 32
- Làm bài tập 31b, 32, 33, 34, 35 SGK
Tuần 15
Ngày soạn : 29/ 11 2010 Ngày dạy : 30/ 11/ 2010
Giáo viên: Đỗ Ngọc Luyến 56
Giáo án đại số 8
Tiết 30 :LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU:
- Củng cố các kiến thức về phép trừ các phân thức đại số
- p dụng quy tắc về phép trừ các phân thức vào giải một số bài tập
- Rèn luyện kó năng trừ các phân thức phân thức đại số
- Rèn luyện chính xác, cẩn thận trong tính toán
B.CHUẨN BỊ :
- Bài tập, bảng phụ, phiếu học tập
C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

- Kết quả ?
2x + 6 = 2(x + 3)
2x
2
+ 6x = 2x(x +
3)
MTC = 2x(x + 3)
- 1 HS lên bảng
giải

2
3 6
2 6 2 6
x
x x x


+ +
=
3 6
2( 3) 2 ( 3)
x
x x x


+ +
=
3 6
2 ( 3) 2 ( 3)
x x

- GV yêu cầu HS nhận
dạng bài tập và trình
bày bước giải
- 1 HS lên bảng
sửa bài, cả lớp
theo dõi nhận xét2
7 6 3 6
2 ( 7) 2 14
x x
x x x x
+ +

+ +
=
7 6 (3 6)
2 ( 7) 2 ( 7)
x x
x x x x
+ − +
+
+ +
=
7 6 3 6
2 ( 7)
x x
x x
+ − −


4 13 18
5 ( 7) 5 (7 )
x x
x x x x
+ −

− −
=
4 13 48
5 ( 7) 5 ( 7)
x x
x x x x
+ −
+
− −
=
4 13 48
5 ( 7)
x x
x x
+ + −

=
5 35
5 ( 7)
x
x x




2 2
3 1 1 3
( 1) 1 1
x x
x x x
+ +
− +
− + −
=
2
3 1 1 3
(1 ) 1 (1 )(1 )
x x
x x x x
+ − +
+ +
− + − +
=
2
2 2 2
(3 1)(1 ) 1(1 ) ( 3)(1 )
(1 ) (1 ) (1 )(1 ) (1 ) (1 )
x x x x x
x x x x x x
+ + − − + −
+ +
− + + − − +
=
2

3.bµi míi
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
1. Quy t¾c
Cho HS làm ?1
Hãy phát biểu quy tắc nhân
hai phân thức ?
Cho HS làm ?2.
Tính:
)
13
3
(
2
)13(
2
5
2



x
x
x
x
Gäi H/s lªn b¶ng lµm
KiĨm tra nhËn xÐt
Cho hs làm ?3.
Tính:
)3(2
)1(

H/s lªn bang
Theo dâi
?3.Tính :
Chia nhãm h®
Trao ®ỉi chÐo ®Ĩ
K.tra
1/Quy tắc : Muốn nhân hai phân
thức , ta nhân các tử thức với nhau
và các mẫu thức với nhau.
DB
CA
D
C
B
A
.
.
.
=
( ) ( . ) ( ).
A C A C A C
B D B D B D
− = − = −
Ví dụ :
?2 Tính :
)
13
3
(
2

5
22



xx
xx
=
3
2
)13(3
x
x


Tính :
)3(2
)1(
.
1
96
32
+


++
x
x
x
xx


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status