Trờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
Ngày 21 tháng 8 năm 2008
Giáo án i s 8
Chơng I: Phép nhân và phép Chia các đa thức
Tiết 1 : Nhân đơn thức với đa thức
I Mục tiêu: + HS nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức .
+ HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức .
II.Chuẩn bị của GV và HS :
+ GV: Phấn mầu, bảng phụ để ghi qui tắc và 1 số bài tập
+ HS: ôn lại kiến thức : Nhân một số với một tổng
III.Các hoạt đ ng dạy hoc :
1. ổn định t ch c
2.Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề
GV gọi 1 em lên bảng nêu lại qui tắc nhân 1 số với 1 tổng hoặc 1 hiệu? viết
công thức ?
HS nêu qui tắc và viết công thức : Nếu a, b, c là 3 số bất kì , ta có :
a( b+ c) = ab + ac
a( b - c) = ab - ac
HS cả lớp nhận xét .
GV nhận xét cho điểm và giới thiệu chơng trình môn đại số lớp 8, giới
thiệu vào bài mới
3.Bài mới
GV: Lê Thị Tuyết
Hoạt động của GVvà HS
GV cho HS thực hiện ?1-SGK
+ GV yêu cầu mỗi HS viết 1 đơn thức và
1 đa thức , sau đó thực hiện các yêu cầu
của bài ?1
+ GV cho 1 em lên bảng trình bày, cả
lớp làm bài .
3x
3
y
3
+
5
6
x
2
y
4
1
Trờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
Hoạt động của GVvaHS
GV cho HS làm tiếp bài ?3 (làm theo
nhóm bàn )
GV cho HS đọc đề bài thảo luận theo
nhóm bàn để làm bài
-Trớc hết hãy viết biểu thức tính diện
tích mảnh vờn theo x và y .
HS hoạt động theo nhóm .sau đó đại diện
cho nhóm lên bảng trình bày kết quả .
HS khác nhận xét và đánh giá kết quả
của bạn .
-Sau đó tính diện tích mảnh vờn với x=
3 mét và y = 2 mét. Để tính diện tích
mảnh vờn có thể thay giá trị x, y vào
biểu thức diện tích hoặc tính riêng đáy
lớn , đáy nhỏ , chiều cao rồi tính diện
tích .
S = 8xy+ 3y+ y
2
Thay x=3m, y=2m ta có:
S = 8.3.2 + 3.2 + 2
2
= 58( m
2
)
3.Bài tập ở lớp:
Bài tập 1:(SGK)
a.
235
32
2
1
5
2
1
5
xxx
xxx
=
=
xy
2
1
= - 2x
4
y +
2
5
x
2
y
2
- x
2
y .
Bài 3: (SGK)
a. 3x.(12x- 4) - 9x.(4x 3) = 30
36x
2
12x -36x
2
+27x =30
a, x(x- y) + y (x + y) = x
2
+ y
2
tại x =- 6 và y= 8 biểu thức có giá trị (-6)
2
+ 8
2
= 100
b, x(x
2
- y) - x
2
(x+y) + y(x
2
- x) = -2xy
tại x =
2
1
và y = - 100 biểu thức có giá trị là - 2.
2
1
.(-100) = 100
Bài 5: a, x(x- y) +y(x- y) = x
2
- y
2
b, x
1.Qui tắc:
Ví dụ: (SGK)
?1:
623
2
1
)62.(1)62.(
2
1
)62).(1
2
1
(
223
22
2
++=
=
xxxyyxyx
xxxxxy
xxxy
Qui tắc: (SGK- trang7)
Cách 2: nhân hai đa thức một biến đã sắp
xếp
6x
2
- 5x +1
ì
GV cho HS làm tiếp bài ?3 . Gọi 1 em
lên bảng trình bày , HS cả lớp làm vào vở
.
GV cho HS cả lớp nhận xét bài làm của
bạn .
+ GV dùng bảng phụ chốt quy tắc.
+ GV cho HS nhắc lại qui tắc nhân đa
thức với đa thức .
+ GV có thể lu ý HS làm theo 2 cách ,
chú ý cách thứ 2 chỉ nên thực hiện khi 2
đa thức chỉ có 1 biến và khi đa thức đã đ-
ợc sắp xếp theo thứ tự .
+ GV cho HS làm bài tập 7 SGK. Gọi
2 em lên bảng làm bài , cả lớp làm bài
vào vở.
GV cho HS nhận xét bài làm của bạn .
? Từ câu b, hãy suy ra kết quả của phép
nhân (x
3
- 2x
2
+ x - 1)( x - 5)
HS có thể đứng tại chỗ trả lời .
+ GV phát phiếu học tập cho các nhóm
làm bài tập 9sgk dại diẹn các nhóm trình
bài và nhận xét đánh giá cho điểm
?3: S =(2x + y)(2x y)
= 4x
2
y
+6x -5
Kết quả của phép nhân
(x
3
- 2x
2
+ x - 1)( x - 5)là
x
4
- 7x
3
+ 11x
2
-6x +5
+ Bài 9:
-1008
-1
-133/64
Bài tập về nhà:
+ Học thuộc quy tắc
+ HS học bài và làm bài tập 8; 10 - 15 (SGK)
+ Chuẩn bị cho bài luyện tập
GV: Lê Thị Tuyết
4
Trờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
Ng y soạn : 11 tháng 9 năm 2008
Tiết 3 : luyện tập
I . Mục tiêu :
+ Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức
với đa thức
thức không còn có biến chứa trong biểu
thức ( sau khi rút gọn biểu thức đợc kết
quả là hằng số )
Bài 14 - SGK
GV hỏi : Hãy viết dạng tổng quát của 3 số
tự nhiên liên tiếp chẵn ?( 2a; 2a+2;2a+4)
Ghi bảng
Bài tập 10 - SGK
a, (x
2
- 2x + 3)
5
2
1
x
=
15
2
23
6
2
1
5
Trờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
Biết tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số
đầu là 192, ta viết nh thế nào ?
HS trả lời : Gọi ba số chẵn liên tiếp là 2a;
2a + 2 ; 2a + 4 , với a
N ,ta có ;
(2a + 2)( 2a + 4) - 2a( 2a + 2) =192
Sau đó gọi 1 em lên bảng trình bày .
GV nhận xét và nêu lại cách làm . và cho
HS ghi vào vở.
GV cho HS nhắc lại cách nhân đơn thức
với đa thức , nhân đa thức với đa thức .
GV cho HS làm tiếp một số bài tập trong
SBT.
Bài 8 - SBT: Chứng minh
a, (x- 1)(x
2
+x + 1) = x
3
1
b, (x
3
+ x
2
y + xy
2
+ y
3
2
+ x- x
2
- x- 1
= x
3
1=VP
Vậy vế phải bằng vế trái
b, Biến đổi vế trái
VT =(x
3
+ x
2
y + xy
2
+ y
3
) (x -y)
=x
4
+x
3
y + x
2
y
2
+xy
3
- x
3
+HS : Bút dạ
III. Tiến trình bài dạy
1. ổn định
2.Ki m tra b i c
GV gọi 2 em lên bảng :
HS1: làm bài tập 15 (SGK) Bài 15 :
a,
+
+
yxyx
2
1
2
1
=
2
4
1
a, (a + b)(a + b) = a
2
+ 2ab +b
2
b, (a + b)(a - b) = a
2
- b
2
GV cho HS cả lớp làm vào phiếu học tập theo nhóm của mình (4 nhóm)
GV cho các nhóm đổi bài chấm và nhận xét bài làm của bạn trên bảng
GV nhận xét và cho điểm. GV dẫn dắt từ bài kiểm tra để vào bài mới
3. Bài mới
Hoạt động của GVvà HS
GV đa lại bài kiểm tra ,chính là bài ?1
rồi rút ra hằng đẳng thức bình phơng của 1
tổng . Cho HS đứng tại chỗ đọc công thức
bình phơng của 1 tổng .
GVgợi ý và cho HS phát biểu bằng lời
hằng đẳng thức bình phơng của 1 tổng .
GV cho HS làm bài ?2 và phần áp dụng .
GV gọi 3 em lên bảng trình bày, HS cả lớp
làm vào vở.
HS phát biểu bằng lời (3 em đứng tại chỗ
trả lời)
GV cho cả lớp nhận xét bài làm của bạn .
Ghi bảng
1. Bình ph ơng của 1 tổng
(A + B)
2
2
=(300 + 1)
2
= 300
2
+ 2.300.1 +1
2
GV: Lê Thị Tuyết
7
Trờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
GV có thể lấy từ bài kiểm tra , bài 15b,
hoặc cho HS thay phép trừ thành phép
cộng rồi áp dụng bình phơng của 1 tổng để
tính .(A B)
2
=(A +(-B))
2
GV cho HS tự rút ra công thức bình phơng
của 1 hiệu .
GV cho HS phát biểu bằng lời hằng đẳng
thức bình phơng của 1 hiệu .
HS phát biểu bằng lời (3 em đứng tại chỗ
trả lời )
GV cho HS làm bài ?4 phần áp dụng , gọi
3 em lên bảng trình bày .HS cả lớp làm vào
vở .
( 5phút)
Từ bài kiểm tra HS2, b) GV cho HS rút ra
công thức hiệu 2 bình phơng
HS lên bảng viết công thức
2
(A, B là các biểu thức tuỳ ý )
?4.áp dụng
a,
2
2
1
x
= x
2
- x +
4
1
b, (2x - 3y)
2
= 4x
2
- 12xy + 9y
2
c, 99
2
= (100 - 1)
2
+ y
2
+ 6xy = (3x + y)
2
c.25a
2
+ 4b
2
20ab = (5a - 2b)
2
d, x
2
- x +
=
2
1
4
1
x
2
Bài tập về nhà
HS 1: Viết các hằng đẳng thức đã học,
phát biểu thành lời các hằng đẳng thức
đó? Và làm bài tập 20
HS 2: Làmbài tập 21
HS 3: Làm bài tập 23 ( hs khá)
Cả lớp làm lại phần áp dụng
Một hs nêu cách làm phần áp dụng?
+ Qua ba bài tập củng cố các kiến thức
nào và rút ra kiến thức nào?
GV rút ra các đẳng thức phụ:
( a-b)
2
= ( a+b)
2
4ab
( a+b)
2
= ( a-b)
2
+ 4ab
Gv cho lớp làm bài tập 25 sgk
Gv có thể hớng dẫn ( a+b+c)
2
=
( ( a+b)+ c)
2
coi a+ b là một số hoặc một biểu
thức và áp dụng hằng đẳng thức bình
là đúng.
Xét vế phải ; (a+b)
2
4ab
= a
2
- 2ab +b
2
= ( a-b)
2
Vậy vế phải bằng vế trái hằng đẳng thức
trên là đúng.
áp dụng: ( a-b)
2
= ( a+b)
2
4ab
thay a+b = 7; ab= 12 ta có:
7
2
4.12 = 1
Phần b làm tơng tự.
Hoạt động 2: luyện tập tại lớp
Bài 25(SGK)
( a+b+c)
2
=a
GV: Lê Thị Tuyết
10
Trờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
nhận xét:
Cho các nhóm trình bày bài làm, học
sinh nhận xét
+ Qua bài tập 14 rút ra phơng pháp rút
gọn một biểu thức
- Phân tích các hằng đẳng
thức nếu có
- Bỏ dấu ngoặc chy ý đằng
trớc có dấu trừ
- Thu gọn các hạng tử đồng
dạng.
Gv cho HS làm bài 15
Một số chia cho 5 d 4 có dạng nh
thế nào?
HS làm bài 15:
A chia cho 5 d 4 nên a có dạng:
A = 5k + 4 ; k N
Gv dùng bảng phụ nên đáp án và chốt
cách làm.
*Gv cho các nhóm thảo luận bài
18(SBT)
Muốn c/m một biểu thức lớn hơn
hặoc nhỏ hơn 0 ta cần chứng minh
điều gì?
Cho các nhóm trình bài và nhận xét
Gv đấnh hs giá và chốt cách làm
Muốn cm một biểu thức lớn hơn
2
= 2x
2
-2y
2
.+ 2x
2
+2y
2
.= 4x
2
.
Nhóm 3: Bài 14 c:
(x- y+ z)
2
+ ( z- y)
2
+ 2( x-y+z) ( y-z) =
x
2
+y
2
+z
2
2xy 2xz+ 2yz + ( 2x-
2y+2z) ( y-z) =
x
2
+y
2
2
6x+10 > 0 với mọi x
Ta có
x
2
6x + 10 = ( x- 9)
2
+1 > 0 với mọi x
b. 4x- x
2
5 < 0 với mọi x
Ta có: 4x- x
2
5 =
- ( x
2
4x + 4+1) = - ( ( x-2)
2
+ 1)
ta có ( x-2)
2
+ 1 >0 với mọi x nên
-( ( x-2)
2
+ 1) < 0 với mọi x.
Bài tập về nhà
+ Học lại các hằng đẳng thức . Xem trớc bài hằng đẳng thức tiếp theo
Làm bài 19; 20 sbt.
Bài 19 (SBT) : để tìm GTNN của một biểu thức X ta nên biến đổi biểu thức về
dạng
HS1: phát biểu các hằng đẳng thức : bình phơng của 1 tổng , bình phơng của 1
hiệu , hiệu 2 bình phơng ?
HS 2: làm bài tập
a, Tính : ( a+ b) ( a + b)
2
b, Tính : (a- b) (a - b)
2
GV cho HS cả lớp làm bài vào phiếu học tập cùng HS 2
GV nhận xét và cho điểm và từ bài kiểm tra để giới thiệu bài mới .
3.Bài mới
Hoạt động của G Vvà HS
Từ kết quả của bài kiểm tra , GV đa ra
dạng tổng quát : Với A , B là các biểu thức
ta cũng có :
(A+B)
3
= A
3
+ 3A
2
B + 3AB
2
+B
3
GV cho học sinh áp dụng làm bài ?2,
cho 2 em lên bảng trình bày ,cả lớp làm
vào phiếu học tập.
HS ghi bài vào vở
3
(a -b) (a- b)
2
= a
3
- 3a
2
b + 3ab
2
- b
3
Với A , B là các biểu thức ta cũng có :
(A+B)
3
= A
3
+ 3A
2
B + 3AB
2
+B
3
HS lên bảng làm bài
a, (x + 1)
3
= x
3
+ 3x
2
x
= x
3
- x
2
+
3
1
x -
27
1
GV: Lê Thị Tuyết
13
Trờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
lên bảng làm câu a,b ,HS cả lớp làm vào
phiếu học tập. Câu c, GV cho HS làm theo
nhóm học tập (4 nhóm), sau đó từng nhóm
đứng tại chỗ trả lời .
+GV cho HS phát biểu bằng lời 2 hằng
đẳng thức vừa học : Lập phơng của 1 tổng ,
lập phơng của 1 hiệu .
+ Cho HS làm bài tập 26 sgk, gọi 2 em
lên bảng trình bày cả lớp làm vào vở
+ GV chú ý cho HS : (-a)
2
3
(B-A)
3
3.Củng cố và luyện tập
HS làm bài tập 26 (sgk)
a, (2x
2
+3y)
3
= 8x
6
+ 36x
4
y + 54x
2
y
2
+ 27y
3
b,
27
2
27
4
9
8
Trờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
+ Biết vận dụng hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải bài tập
+ Rèn kĩ năng tính toán khoa học .
II . Chuẩn bị
Đèn chiếu hoặc bảng phụ để ghi 1 số bài tập , phiếu học tập.
III. Các ho t đ ng d y h c
1.ổn định
2.Kim tra b i c :
-HS1: Phát biểu hằng đẳng thức lập phơng của 1 tổng ,áp dụng làm bài tập 27a,-
sgk
-HS2 : phát biểu lập phơng của 1 hiệu , làm câu b , bài 27-sgk
b, 8 - 12x +6x
2
- x
3
= (2 - x)
3
-Hs 3 làm bài 28 ( a)
( x+4)
3
thay x= 6 ta có
( 6+4)
3
=1000
-Lớp làm vào phiêú học tập :
( a+b) ( a
2
ab + b
2
3
- b
3
= ? HS trả lời
GV yêu cầu HS trả lời bằng miệng
Từ đó GV đa ra dạng tổng quát :
Với A, B là 2 biểu thức bất kì ta cũng có t-
Hoạt động của HS
6.Tổng hai lập ph ơng :
(a +b)(a
2
- ab + b
2
) = a
3
+ b
3
Dạng tổng quát :
A
3
+ B
3
= (A + B)(A
2
- AB + B
2
)
HS lên bảng làm bài :
a, x
Trờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
ơng tự ?
A
3
- B
3
= (A- B)( A
2
+ AB + B
2
)
GV lu ý: A
2
+ AB + B
2
là bình phơng thiếu
của tổng A + B
GV yêu cầu HS phát biểu bằng lời hằng
đẳng thức?
HS đứng tại chỗ trả lời và sau đó phát biểu
bằng lời hằng đẳng thức : Hiệu hai lập ph-
ơng .
áp dụng cho HS làm VD: x
3
- 8 =?
x
3
- 8 = ( x - 2)(x
2
+ x + 1)
3
= (2x - y)(4x
2
+ 2xy + y
2
)
c, (x + 2)(x
2
- 2x + 4) = x
3
+ 8 (chọn ý này)
Củng cố luyện tập
bài 30 (a) KQ: -27
(b) KQ: 2y
3
.
Bài 32: a) 9x
2
; 3xy; y
2
.
b) 5; 4x
2
; 25.
Bài tập về nhà
+ Học bảng hằng đẳng thức (viết thành thạo công thức và phát biểu bằng lời)
+ Làm bài tập 31 ;33- 36 SGK; bài tập 16; 17 -SBT
Bài 36 SGK: cần chú ý dùng hằng đẳng thức để thu gọn biểu thức rồi mới thay số
để tính
HS hoạt động theo nhóm làm bài 33
Mỗi nhóm cử 1 đại diện trình bày theo yêu
cầu của GV
GV yêu cầu các nhóm trình bày , sau đó
nêu đáp án trên bảng phụ và nhận xét ,sửa
sai cho HS .
GV cho hs làm tiếp bài 34- sgk
GV gọi 2 em trình bày , sau đó phân tích u
khuyết điểm của cách giải và kết luận .
Ghi bảng
1.Luyện tập củng cố lí thuyết
Bài 30:
a, (x + 3)(x
2
- 3x + 9) - (54 + x
3
)
= x
3
+ 27 - 54 - x
3
= - 27
b,(2x+y)(4x
2
-2xy+y
2
)-(2x- y)(4x
2
+2xy+y
;
c. 25- x
4
.
Nhóm 2
b. 25-30x+9x
2
;
e. 8x
3
y
3
.
Nhóm 3
d. 125x
3
75x
2
+15x 1;
f. x
3
+ 27
Bài 34: HS làm độc lập trên phiếu cá nhân.
GV: Lê Thị Tuyết
17
Trờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
GV cho HS sinh làm bài 38 - sgk gọi 2 em
học khá lên bảng trình bày
GV nhận xét khả năng linh hoạt vận dụng
kiến thức của HS qua bài làm.
HS suy nghĩ làm bài , lên bảng nối các biểu
thức sao cho chúng tạo thành 2 vế của 1
hằng đẳng thức .
4:Hng dn dn dũ( 2 phút)
+ Học và nắm vững các hằng đẳng thức và biết vận dụng các hằng đẳng thức để
làm bài tập.
+ Làm bài tập SGK; bài tập 17; 18; 20 -SBT
Đọc trứoc bài phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dặt nhân tử
chung.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
Ngày 4 tháng 10 năm 2006
Tiết 9 : Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp đặt nhân tử chung I
. Mục tiêu : + Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
GV: Lê Thị Tuyết
18
Trờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
+ biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung.
+ Rèn luyện kỹ năng phân tích ,nhận xét để áp dụng linh hoạt cách
đặt nhân tử chung.
II . Chuẩn bị :
+ Bảng phụ , phiếu học tập.
III/ Cỏc ho t ng d y h c
1 ổn định :(1 phút)
2.Kim tra b i c (xen)
3b i m i
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Hoạt động kiểm tra ( 7 phút)
+ Gv kiểm tra 2 HS
HS 1: Viết 7 hằng đẳng thức đáng
+ HS đọc ví dụ nêu khái niệm phân tích
đa thức thành nhân tử
+ HS làm ví dụ 2
nhân tử chung là : 5x
+ 1 HS trình bày các học sinh khác nhận
xét đánh giá.
Bài ?1: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử:
a) x
2
x = x(x 1)
b) 5x
2
( x-2y) 15x( x-2y) =
5x( x-2y) ( x-3)
c) 3( x-y)- 5x ( y-x)
Hs ghi chú ý sgk
Bài ?2: x=2 . x=2.
HS ghi kết luận
+ HS ghi cách tìm nhân tử chung của
các đa thức có hệ số nguyên:
- Hệ số là ƯCLN của các hệ số
nguyên dơng của các hạng tử.
GV: Lê Thị Tuyết
19
Trờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
5. Hoạt động củng cố luyện tập :
(13 phút)
+ GV cho HS chốt cách tìm nhân tử
chung của các đa thức có hệ số nguyên.
55
n+1
55
n
= 55
n
. 55 55
n
=
55
n
( 55- 1) = 55
n
.54 chia hết cho 54.
4 h ớng dẫn d n dũ (2 phút) Học thuộc lý thuyết
- Làm các bài tập 40 sgk và bài tạp 21- 25 sbt
- Đọc trớc bài phân tích đa thức bằng phơng pháp dùng hằng đảng thức.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
Ngày 8 tháng 10 năm 2006
Tiết 10 Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp dừng hằng đẳng thức
I . Mục tiêu : + Học sinh hiểu phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng phong
pháp dùng hằng đẳng thức.
+ Biết cách vận dụng các hằng đẳng thức vào phân tich đa thức
GV: Lê Thị Tuyết
20
Trờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
+ Rèn luyện kỹ năng phân tích ,nhận xét để áp dụng linh hoạt các
hằng đẳng thức.
2
;
A
2
2AB + B
2
= .......
A
2
B
2
= .......
A
3
+ 3A
2
B+ 3AB
2
+ B
3
=.....
A
3
-3A
2
B+ 3AB
2
-B
3
=.....
;
b. x
2
2
= ( x- 2) ( x+ 2)
c. 1- 8x
3
= (1-2x) ( 1+ 2x +4x
2
)
Bài ?1: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử
X
3
+3x
2
+3x + 1 = (x+1)
3
.
(x +y)
2
9x
2
= ( x+y 3x) (x+y +3x)
=( y-2x) ( 4x+y)
Bài ?2: Tính nhanh HS làm theo 3
nhóm nhỏ làm vào phiếu học tập.
a. 105
2
Chú ý HS cách nhận xét đa thức để biết
phảu vận dụng hằng đẳng thức nào?
+ GV cho HS làm bài tập sau:
Bài 43 : ( b; d)
Trong ý b làm thế nào để xuất hiện
hằng đẳng thức đã học
GV chốt cách làm
+ GV cho HS làm bài 44(c, d; e) theo
các nhóm HS trình bày
Chú ý cách làm xuất hiện các hằng
đẳng thức.
+ Gv cho HS làm bài 45:
Muốn tìm x ta làm nh thế nào:
( 2002+2) = 4008000.
+ HS làm bài :
ta có ( 2n+ 5)
2
25 = ( 2n+ 5 5)
( 2n+5 +5) = 2n( 2n+10) = 4n( n+5)
HS làm bài 43:
b. ( 10x+ 25+ x
2
) = - ( x+5)
2
.
( 1/5 x-8y) ( 1/ 5x +8y)
Bài 44: c) ( a+b + a- b) (( a+ b)
2
GV: Lê Thị Tuyết
22
Trờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
II . Chuẩn bị của GV và HS :
+ Bảng phụ , phiếu học tập.
III/ Cỏc ho t ng d y h c
`1. ổn định :(1 phút)
2.Kim tra b i c
3.B i m i
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Hoạt động kiểm tra: ( 7 phút)
+ GV kiểm tra hai HS\
- HS 1 : Làm bài tập 30 sbt
- HS 2 làm bài tập sau: Phân tích
đa thức sau thành nhân tử
5x
2
10xy + 5y
2
20 z
2
lớp làm bài cùng hs 2
+ Gv đánh giá nhận xét cho điểm
với bài của HS 2 đẫ áp dụng các phơng
pháp phân tích nào?
+ Gv vào bài
2. Hoạt động 2: Ví dụ ( 10 phút)
+ Gv cho HS đọc sgk theo các nhóm và
đại diẹn các nhóm trình bày bài.
x( x-0,5) (x+ 0,5) = 0 vậy x= 0 hoặc
x= 0,5; hoặc x= - 0,5.
b. ( x-5)
2
= 0 vậy x= 5.
HS 2: 5( x
2
2xy+y
2
4z
2
) =
5 ( x-y-2z) ( x- y+2z)
Ví dụ 1: phân tích các đa thức sau thành
nhân tử: x
2
3x+ xy-3y
C1: (x
2
3x) + ( xy -3y) = ( x-3)
( x+y)
C2: ( x
2
+ xy ) ( 3x + 3y) = ( x-3)
( x+y).
Ví dụ 2: Phân tích đa thức sau thành
nhân tử
.2xy+ 3z+ 6y + xz
C1: ( 2xy+ 6y) + ( 3z+ xz) =
( x+3) ( 2y+ z)
( 3x
2
3xy) ( 5x-5y) =
3x( x-y) 5 ( x-y) = ( x-y) ( 3x-5)
Bài 48: a.(x
2
+ 4x +4) y
2
=
( x+2)
2
y
2
= ( x+2 y) ( x+2 +y)
c. x
2
2xy +y
2
z
2
+ 2zt t
2
=
( x
2
2xy+ y
2
) ( z
2
2zt + t
III Cỏc ho t ng d y h c
GV: Lê Thị Tuyết
24
Trờng PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
1 ổn định(1 phút )
2Kim tra b i c
Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Kiểm tra (9phút)
GV gọi 3 HS lên bảng :
HS 1 chữa bài 41-sgkt19
HS2 chữa bài 44-sgkt20
HS2 chữa bài 46-sgkt21
GV nhận xét và cho điểm
GV hỏi thêm : Khi phân tích đa thức thành
nhân tử ta nên tiến hành nh thế nào ?
3.B i m i: Luyện tập(33 phút)
Hoạt động 2.1 :Bài 55-sgk( 7phút)
GV ra đề bài , để cho HS suy nghĩ và hỏi :
Để tìm x trong bài toán trên ta làm nh thế
nào ?
Sau đó yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
Hoạt động 2.2: Bài 56 - SGK (8 phút)
GV ra đề bài lên màn hình và yêu cầu HS
hoạt động nhóm
+ Nửa lớp làm câu a ( chia làm 4 nhóm )
+ Nửa lớp làm câu b ( chia làm 4 nhóm)
GV cho các nhóm kiểm tra chéo bài của
nhau
GV ra ra bài 53(a) SGK lên bảng và hỏi
:Ta có thể phân tích đa thức này bằng các
cần thiết phải đặt dấu - đằng trớc và đổi
dấu.
HS : Phân tích đa thức ở vế trái thành nhân
tử .
Hai HS lên bảng trình bày
a, x = 0; x =
2
1
; x = -
2
1
b, x = 4 ; x = -
3
2
HS hoạt động nhóm
Nhóm 1 :a, Tính nhanh giá trị của đa
thức
x
2
+
16
1
2
1
+
x
=
2
4
1