Bai soan dai so 9 ca nam 2009-2010 - Pdf 59

Chơng I căn bậc hai. Căn bậc ba
1 : căn bậc hai

I. Mục tiêu :
HS nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với qhệ thứ tự và áp dụng để ssánh các số.
Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập.
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ
HS : Máy tính bỏ túi, đọc trớc bài ở nhà.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Thế nào là căn bậc hai của số a không âm ? Cho VD.
GV giới thiệu .
3. Bài mới :
- Yêu cầu HS thảo luận đọc lại định
nghĩa về CBH trong SGK
- GV kết hợp kiểm tra bài cũ - ghi bảng
- HS ghi bài
? HS thảo luận nhóm ?1 lên trình bày
- GV và HS dới lớp nhận xét bài làm
- GV giới thiệu định nghĩa CBHSH và
nêu một vài ví dụ nh SGK
? Em có nhận xét gì về CBH và CBHSH
? HS lấy thêm 2 ví dụ về CBHSH
? HS đọc chú ý (SGK 4)
- GV nhắc lại và ghi tóm tắt chú ý
? HS thảo luận nhóm làm bài tập ?2 ?3
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày


2
)
2
=
2
b. Định nghĩa CBHSH
(SGK - 4)
VD1 : CBHSH của 16 là
16
(=4)
CBHSH của 10 là
10

c. Chú ý (SGK 4)




=

=
ax
0x
ax
2

?2 ?3
2. So sánh các căn bậc hai số học :
Định lý

15
b/ Kq
11
> 3
Ví dụ 3 (SGK 5)
?5 Tìm số x không âm, biết
a/ Ta có
x
>1 =
1

x
>
1
Mặt khác x 0 (gt) Do đó x > 1
b/ Kq 9 > x 0
4. Củng cố :
Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
- Nhắc lại định nghĩa CBH và CBHSSH của số a.
- Để so sánh các CBHSH của mỗi số ta làm nh thế nào (áp dụng định lý).
GV chốt lại toàn bài và cho HS làm bài tập 1, 2, 3 (SGK trang 6)
5. Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc các định nghĩa về CBH, CBHSH và định lí.
- áp dụng thành thạo các định nghĩa và định lý vào làm bài tập
- Làm các BT 3, 4, 5 (SGK 6, 7) và BT (SBT - )
- Đọc trớc bài Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức giờ sau học.
ss

I. Mục tiêu :
HS biết cách tìm điều kiện xác định của

xác định (có nghĩa) khi nào
? HS đọc ví dụ 1 áp dụng làm ?2
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét sửa sai
? HS thảo luận nhóm làm ?3
- Đại diện nhóm lên điền bảng phụ
? Có nhận xét gì về qhệ giữa
2
a
và a
HS phát biểu định lý
- GV hớng dẫn HS chứng minh định lý
theo SGK
? Nhắc lại về định nghĩa GTTĐ |a| = ?
- HS theo dõi trả lời ghi bài
- HS quan sát Ví dụ 2 làm bài tập 7
1. Căn thức bậc hai :
?1 Tam giác ABC vuông tại B, nên ta có :
AB
2
+ BC
2
= AC
2
=> AB
2
= 25 x
2
Do đó AB =
2

Do đó (|a|)
2
= a
2
với mọi số a hay
2
a
= |a|
Ví dụ 2 (SGK 9)
Ví dụ 3 : Rút gọn
Tuần
Tiết
1
2
NS :
NG :
2 : căn thức bậc hai và h.Đ.T
|A|A
=
s
s
- GV nhận xét, rút kinh nghiệm
- GV hớng dẫn làm VD3a
? Gọi lần lợt HS lên bảng làm VD3b và
làm bài tập 8a, 8b
- HS dới lớp nhận xét
? Qua bài VD3 nêu chú ý theo SGK
- GV tóm tắt chú ý
- GV hớng dẫn làm VD4a
? Gọi lần lợt HS lên bảng làm VD3b và

25

(vì
25
>
)
Vậy
2
52 )(

=
25

Chú ý :

2
A
=



<

0 A nếuA-
0 A nếuA
Ví dụ 4 (SGK 9)
4. Củng cố :
Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
- Nhắc lại định nghĩa căn thức bậc hai và điều kiện để nó có nghĩa.
- Phát biểu định lý về hằng đẳng thức

Rèn kĩ năng tính toán, chứng minh, rút gọn các bài tập về căn thức
Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập và hoạt động nhóm.
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, các bài tập liên quan
HS : Máy tính bỏ túi, làm các bài tập đã yêu cầu.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Nêu cách tìm điều kiện xác định của căn thức bậc hai
HS2 : Hằng đẳng thức
2
A
= |A| áp dụng vào làm những bài tập nào
3. Bài mới :
- GV nêu bài tập 11, 13 trong SGK
? Để tính và rút gọn biểu thức có chứa
căn thức ta làm nh thế nào ?
? HS suy nghĩ làm lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét, sửa sai và làm bài
vào vở
- GV chốt lại cách làm và lu ý khi bài
rút gọn có điều kiện trớc
? Để mỗi căn thức có nghĩa ta làm ntn ?
- HS suy nghĩ trả lời.
- GV đa bài tập trên bảng phụ
? Gọi HS lên bảng trình bày
- HS và GV nhận xét, sửa sai
GV giới thiệu bài tập 9, 15 (SGK) trên
bảng phụ và gợi ý cách giải

=



<

0 A nếu A-
0 A nếu A
Bài 2 : Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa
a/
72
+
x
có nghĩa khi
72
+
x
0

2
7

x
d/ Do 1+ x
2
> 0
x

. Do đó
2

=
x


8
=
x
c/
|12|9
2
=
x



12|3|
=
x


4
=
x
d/
05
2
=
x



x



11
=
x

Kết luận
- Đa về dạng
mx
=
||



mx
=
-
Dạng
0
2
=
mx


mx
=
(
)0

Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập.
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Máy tính bỏ túi, đọc trớc bài ở nhà.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Tính :
16
;
25
;
49
;
81
3. Bài mới :
Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?1 (2)
? HS phát biểu và nhận xét kết quả
? Qua bài toán trên em có n.xét gì về liên
hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

HS phát biểu định lí
? Để cm
b.a
=
a
.
b
ta làm ntn

25.16
=
16
.
25
Định lí (Sgk-12)
Với a 0, b 0 ta có
b.a
=
a
.
b
Chứng minh :
Vì a 0, b 0 nên
a
.
b
0. Ta có
( )
b.ab.a
2
=
;
( ) ( ) ( )
b.ab.ab.a
222
==
Vậy
b.a
=

- Gv giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc
2
? HS thảo luận đọc Ví dụ 2 (Sgk)
? Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
lại VD

GV n.xét, sửa sai
? HS thảo luận nhóm làm ?3
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét sửa sai
- GV nêu chú ý Sgk
? Yêu cầu HS nhắc lại chú ý trong Sgk
và thảo luận đọc Ví dụ 3
? Qua V í dụ 3 ta đã áp dụng chú ý nh
thế nào ?

Gv nhận xét
? áp dụng Ví dụ 3

Gv cho HS thảo
luận làm ?4
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
?3 Tính
a/
3
.
75
=
75.3
=


( )
AAA
2
2
==
Ví dụ 3 (Sgk-14)
?4 Rút gọn biểu thức (với a, b không âm)
a/
3
a3
.
a12
=
4
a36
= 6a
2
b/
2
ab32.a2
=
22
ba64
= 8ab
4. Củng cố :
Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
- Nhắc lại định lý và quy tắc khai phơng một tích, nhân các căn bậc hai
GV lu ý một số chú ý và cho HS làm bài tập 17, 18 (SGK trang 14)
5. Hớng dẫn về nhà :


HS
đọc đề bài toán
? Để tính đợc kết quả bài tập trên ta làm
nh thế nào ? Em có nhận xét gì về các
biểu thức trong căn
? HS suy nghĩ làm lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét, sửa sai
? Qua bài tập trên em có kết luận gì về
cách giải chung với loại bt đó
? HS nêu kết luận GV ghi tóm tắt
- GV yêu cầu HS thảo luận Bài 23 (Sgk)
? Nhắc lại cách chứng minh 1 đẳng thức
? Để chứng minh VT = VP ta làm ntn
? Để CM 2 số là nghịch đảo của nhau ta
làm nh thế nào
- HS suy nghĩ nêu cách làm

Gv gọi 2
HS lên bảng trình bày
- Gv nhận xét, sửa sai
Bài 1 : Tính (Bài 22 Sgk)
a/
22
12-13
=
)1213)(1213(
+
=
25.1

b/ (
2006
-
2005
)(
2006
-
2005
) là 2 số
nghịch đảo của nhau
Ta có (
2006
-
2005
)(
2006
-
2005
)
= 2006 2005 = 1
Do vậy .. là 2 số nghịch đảo
Bài 3 : Rút gọn và tìm giá trị các căn thức
a/
22
)9x6x4(1
++
tại x = -
2
Ta có
22

22
+
tại a = -2, b = -
3
Tơng tự

Kq = 6
3
+12 22,392
Bài 4 : Tìm x, biết
a/
8x16
=


16x = 8
2
x = 4
c/
21)1x(9
=



7)1x(
=


x 1 = 49 x = 50
d/

II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Máy tính bỏ túi, đọc trớc bài ở nhà.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Nhắc lại cách chứng minh định lý Khai ph ơng một tích - đã học
HS 2 : Tính :
25
16
;
25
16


HS2 nhận xét kết quả
3. Bài mới :
- Từ kiểm tra bài cũ, GV nx và giới thiệu
phép chia căn thức và phép khai phơng.
? Em có nhận xét gì về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phơng

HS phát
biểu định lí khai phơng một thơng
- GV hớng dẫn HS áp dụng cách CM
định lý khai phơng một tích để CM
? Để cm
b
a









;
( )
( )
b
a
b
a
b
a
2
2
2
==








Vậy

? Qua BT trên, để chia hai căn bậc hai ta
làm nh thế nào

HS nêu định nghĩa
? HS thảo luận đọc Ví dụ 2 (Sgk) và áp
dụng làm ?3
- Gọi 4 HS lên bảng trình bày VD và ?3
- HS dới lớp nhận xét sửa sai
- GV nêu chú ý Sgk
? Yêu cầu HS nhắc lại chú ý trong Sgk
và thảo luận đọc Ví dụ 3
? Qua V í dụ 3 ta đã áp dụng chú ý nh
thế nào ?

Gv nhận xét
? áp dụng Ví dụ 3

Gv cho HS thảo
luận làm ?4
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
b/
0196,0
=
100
14
10000
196
10000
196
==

B
A
Ví dụ 3 (Sgk-18)
?4 Rút gọn
a/
5
b
.|a|
25
ba
25.2
ba2
50
ba2
2424242
===
4. Củng cố :
Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
- Nhắc lại định lý và quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai
GV lu ý một số chú ý và cho HS làm bài tập 28, 29 (Sgk trang 19)
5. Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc các định lý, quy tắc trong bài.
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp.
- áp dụng thành thạo định lý và 2 quy tắc đã học vào làm bài tập
- Làm các BT 30, 31, 32 (Sgk 19) và BT (SBT - )
- Chuẩn bị các bài tập Giờ sau Luyện tập và Kiểm tra 15 phút.
ss
Tuần
Tiết
4

- HS dới lớp nhận xét, sửa sai
? Qua bài tập trên em có kết luận gì về
cách giải chung với loại bt đó
? HS nêu kết luận GV ghi tóm tắt
- GV treo bảng phụ bài tập, yêu cầu HS
nhận xét xem là loại phơng trình gì
? Để giải các phơng trình trên ta làm nh
thế nào

HS nêu cách giải
? Gọi 4 HS lên bảng trình bày lời giải
- Gv nhận xét và sửa sai (nếu có)
- GV giới thiệu bài tập 34 (Sgk-19)
Bài 1 : Tính (Bài 32 Sgk.19)
a/
.0,01
9
4
.5
16
9
1
=
100
1
.
9
49
.
16

25
= 5
c/
3
.x
2
-
12
= 0
x
2
=
12
:
3
=
4
= 2

x =
2
Bài 3 : Rút gọn các biểu thức sau
? Muốn rút gọn đợc cái biểu thức trong
bài ta chú ý đế điều gì

yêu cầu HS
thảo luận nhóm (tg 3)
? Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải.
- HS dới lớp quan sát, làm bài vào vở

b/
48
)3a(27
2

với a >3
Ta có
48
)3a(27
2

=
16
)3a(9
2

=
)3a(
4
3


Bài 4 : Tìm x, biết
a/
9)3x(
2
=




Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai của một số
không âm.
Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập.
II. Chuẩn bị :
GV : Máy chiếu, bảng số, máy tính bỏ túi
HS : Máy tính bỏ túi, Bảng số, đọc trớc bài ở nhà.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Tính :
16
;
2500
;
21,1
;
11,11
GV nhận xét và giới thiệu bài mới từ bài tập
11,11
3. Bài mới :
- HS thảo luận đọc phần 1 - giới thiệu
bảng theo Sgk
- Gv giới thiệu lại bằng máy chiếu
? Yêu cầu HS thảo luận đọc VD1, 2
- Gv hớng dẫn làm VD1, 2 trên bảng số
? áp dụng HS thảo luận nhóm làm ?1
? Gọi HS lên bảng nêu cách tìm
- HS nhận xét kết quả
- GV hớng dẫn HS kiểm tra kết quả bằng

Chú ý : (Sgk-21)
b. Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
Ví dụ 3 (Sgk-22)
Tìm
1680
=
8,16.100
=
100
.
8,16
10.4,099 = 40,99
Kết luận : Để tính CBH của số >100
?2 Tìm
911
;
988
;
1111
Kq : 30,18 ; 31,43 ; 33,33
c. Tìm CBH của số không âm và nhỏ hơn 1
Ví dụ 4 (Sgk-22)
Tìm
00168,0
=
8,16
:
10000

? Ta đã áp dụng kiến thức gì để tính Ví

- Học bài và nắm chắc cách dùng bảng số để tìm CBH của số không âm.
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp.
- Làm các BT 41, 42 (Sgk 23) và BT (SBT - )
- Chuẩn bị trớc bài Biến đổi đơn giản biểu thức . Giờ sau học.
ss

Tuần
Tiết
5
9
NS :
NG :
6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn thức bậc hai
s
s
I. Mục tiêu :
HS biết cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn.
Nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Ôn lại các định lí, quy tắc về khai phơng một tích, một thơng.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Nhắc lại các định lý và quy tắc Khai ph ơng một tích, một thơng
HS 2 : Lấy ví dụ minh hoạ với mỗi câu trả lời trên
3. Bài mới :

5
? Có điểm gì chung?
- GV giới thiệu khái niệm đồng dạng
? HS áp dụng VD2 làm ?2
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
- GV và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
? Ta đã xét các BT với trong căn là một
số. Nếu trong căn là 1 biểu thức thì ta
làm nh thế nào ?
1. Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
?1 Với a 0, b 0 ta có :
VT =
ba
2
= |a|
b
= a
b
= VP
- Phép biến đổi
ba
2
= a
b
gọi là phép đa
thừa số ra ngoài dấu căn.
Ví dụ 1 (Sgk-24)
a/
2.3
2

5
= (3 + 2 + 1)
5
= 6
5
- Ta gọi các biểu thức 3
5
, 2
5
,
5
là đồng dạng với nhau
?2 Rút gọn biểu thức
Kq : a/ =
2
+ 2
2
+ 5
2
= 8
2
b/ = 7
3
- 2
5
Tổng quát : (Sgk-25)
Với 2 biểu thức A, B mà B 0, ta có :
BA
2
= |A|

- Gọi 2 hoặc 3 HS lên bảng trình bày
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
- Gv nêu chú ý (sgk)
? HS thảo luận đọc VD5
Ví dụ 3 (Sgk-25)
?3 Đa thừa số ra ngoài dấu căn
Kq : a/
24
ba28
= = 2a
2
b
7
b/
42
ba72
= = -6ab
2
2
2. Đa thừa số vào trong dấu căn.
Tổng quát : (Sgk-26)
Với 2 biểu thức A, B mà B 0, ta có :
A
B
=






4. Củng cố :
Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
- Biết cách đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Gọi 2 HS lên bảng ghi lại 2 CTTQ đã học trong giờ
GV nhắc lại bài và yêu cầu HS làm bài tập 43; 44; 45 (Sgk trang 27)
5. Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc bài, nắm chắc cách đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp.
- áp dụng thành thạo 2 công thức tổng quát đã học vào làm bài tập
- Làm các BT còn lại (Sgk 27) và BT (SBT - )
- Chuẩn bị phần tiếp theo giờ sau học.
ss

I. Mục tiêu :
Tuần
Tiết
5
10
NS :
NG :
Luyện tập. Kiểm tra 15 phút
HS đợc củng cố các kiến thức về đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn.
Rèn luyện kĩ năng tính toán, rút gọn biểu thức, cách trình bày lời giải.
HS có thái độ tích cực, hăng hái trong học tập, thảo luận nhóm.
II. Chuẩn bị :
GV : Máy chiếu, các dạng bài tập có liên quan, đề kiểm tra 15
HS : Làm trớc các bài tập, học thuộc các công thức tổng quát.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp

- Gv gợi ý cách làm câu a (theo 2 cách)
Dạng 1. Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
a/
2
x7
với x > 0 ; b/
2
y8
với y < 0
c/
3
x25
với x > 0 ; d/
4
y48

Dạng 2. Đa thừa số vào trong dấu căn.
a/
2
x7
với x 0 ; b/
13x
với x < 0
c/
x
11
x
với x > 0 ; d/
x
29

=

x
= 7

x = 49
b/
162x4


x
81

0 x 81
2
c/
03x39x
2
=
(ĐK x 3)



0)33x(3x
=+
Giải ra ta đợc x = 3 hoặc x = 6

HS theo dõi ghi bài
- HS áp dụng và làm tiếp các câu còn lại
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải

x20
x
20
x
=
với x < 0
Câu 2 (7,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau.
a/
205445
+

b/
2505)5225(
+
c/
a50a32a18
+
với a 0
d/
ba
1
:
ab
abba

+
(với a, b > 0, a b)
ss

I. Mục tiêu :

- Gv nhắc lại và ghi công thức lên bảng
? HS thảo luận áp dụng VD1 làm ?1
- Gọi đại diện 3 HS lên bảng trình bày
- Gv và Hs nhận xét và bổ sung thiếu sót
? Em hiểu thế nào là trục căn thức ở mẫu
- Gv giới thiệu VD2 và yêu cầu HS thảo
luận đọc VD2 (3)
? Gọi 3 HS lên bảng trình bày lại VD2
- GV nhận xét và hớng dẫn HS lại cách
trình bày lời giải câu b, c và giới thiệu
? Qua VD trên em hãy cho biết cách
tổng quát để giải loại bài tập trên.
- HS suy nghĩ lên bảng viết công thức
tổng quát ở các dạng
- Gv treo bảng phụ công thức tổng quát
theo Sgk và lu ý ở dạng b, c
1. Khử mẫu biểu thức lấy căn.
Ví dụ 1 (Sgk-28) Khử mẫu bt lấy căn
a/
3
2
=
3.3
3.2
=
2
3
3.2
=
3

3.2
35
=
6
35
Tổng quát : (Sgk-29)
a/ Với B > 0, ta có
B
A
=
B
BA
b/ VớiA 0, A

B
2
ta có

BA
C

=
2
BA
)BA(C


L u ý :
BA


+
c/ =
)57(2

;
ba4
)ba2(a6

+

4. Củng cố :
Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
- Biết cách khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Gọi 2 HS lên bảng ghi lại 2 CTTQ đã học trong giờ
GV nhắc lại bài và yêu cầu HS làm bài tập 48; 49; 50 (Sgk trang 29, 30)
5. Hớng dẫn về nhà :
- Học bài, nắm chắc cách khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp.
- áp dụng thành thạo các công thức tổng quát đã học vào làm bài tập
- Làm các BT 51; 52; 53 (Sgk 30) và BT (SBT - )
- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập giờ sau Luyện tập.
ss

I. Mục tiêu :
HS đợc củng cố các kiến thức về đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn, cách khử
mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
Rèn luyện kĩ năng tính toán, rút gọn biểu thức, cách trình bày lời giải.
HS hăng hái trong học tập, thảo luận nhóm.
Tuần
Tiết

HS các nhóm khác nhận xét và
đánh giá kết quả
- Gv nhận xét và sửa sai
- Gv giới thiệu Dạng bài tập 3
? Để giải đợc loại bài tập này ta cần nắm
đợc những kiến thức nào?
- HS suy nghĩ nêu cách làm
- Gv nhận xét và làm mẫu 1 câu b (theo
2 cách)

HS theo dõi ghi bài
- HS áp dụng và làm tiếp các câu còn lại
- Gọi 3 HS lên bảng trình bày lời giải
- Gv và HS dới lớp nhận xét kết quả
- Gọi đại diện 3 HS lên bảng trình bày
Dạng 1. Khử mẫu biểu thức lấy căn.
a/
27
)31(
2

=
9
3)13(

b/
2
b
1
b

)1p2(p

+

c/
ba
ab2

=
ba
)ba(ab2

+

Dạng 3. Rút gọn biểu thức.
Bài 53; 54 (Sgk-30)
a/
2
)32(18

=
2).23.(3

b/
21
22
+
+
=
21

,
29
,
24
Đa các thừa số ở ngoài vào rong căn ta đợc

45
,
24
,
29
,
32
- Gv giới thiệu bài tập 56 (Sgk)
? Để sắp xếp các biểu thức trên theo thứ
tự tăng dần ta làm nh thế nào
(Ta đa hết các thừa số vào trong căn
hoặc có thể bình phơng các biểu thức đó
lên rồi so sánh)
- HS thảo luận sau đó lên bảng trình bày
lời giải
Do đó sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :

62
,
29
,
24
,
53

HS : Đọc trớc bài, ôn lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
III. Các hoạt động dạy học :
1. ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Nhắc lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Gv đặt vấn đề và giới thiệu bài mới.
3. Bài mới :

- GV giới thiệu và trình bày lời giải VD1
- HS theo dõi và ghi bài
? Qua VD trên ta đã áp dụng những kiến
thức nào để rút gọn biểu thức
? áp dụng VD1 HS thảo luận làm ?1
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
- Gv và Hs nhận xét và bổ sung thiếu sót
? Yêu cầu HS đọc trớc VD2 (2)
- Gv cùng HS trình bày lại VD2 trên bảng
- HS theo dõi và ghi bài
? Qua VD, HS nhắc lại cách làm
? áp dụng VD2 HS thảo luận làm ?2
? Để biến đổi biểu thức của VT = VP ta
làm nh thế nào
(Ta có thể áp dụng theo 2 cách để rút gọn
VT)
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
- Gv và Hs nhận xét và bổ sung thiếu sót
- Với VD3, Gv cho HS thảo luận theo
nhóm để tự tìm hiểu cách giải theo câu
hỏi đặt ra của Gv nh ? Yêu cầu của VD

2. Ví dụ 2 :
(Sgk-31)
?2 Chứng minh đẳng thức

ab
ba
bbaa

+
+
=
2
)ba(

với a,b>0
Ta có VT =
ab
ba
bbaa

+
+
=
ab
ba
)baba)(ba(

+
++
=

=
a1
)aa1)(a1(

++
=
aa1
++
với a 0, a

1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status