Phần Đại số
Ch ơng I
Căn bậc hai - căn bậc ba
Tiết1: Căn bậc hai
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các
số .
II. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1 Giới thiệu ch ơng trình và cách học bộ môn
- GV giới thiệu chơng trình Đại số lớp 9 gồm 4 chơng:
+ Chơng I: Căn bậc hai, căn bậc ba.
- HS nghe giáo viên giới thiệu .
+ Chơng II: Hàm số bậc nhất
+ Chơng III: Hệ hai phơng trình bậc nhất 2 ẩn.
+ Chơng IV: Hàm số y = ax
2
.
Phơng trình bậc hai một ẩn.
- GV nêu yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập và phơng
pháp học tập bộ môn toán .
- HS ghi lại các yêu cầu của
GV để thực hiện.
- GV giới thiệu chơng I :
ở lớp 7, chúng ta đã biết khái niệm về căn bậc hai. Trong
chơng I, ta sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất, các phép
biến đổi của căn bậc hai. Đợc giới thiệu về cách tìm căn
bậc 2, căn bậc ba.
- HS nghe GV giới thiệu nội
- Số âm không có căn bậc hai vì bình phơng mọi số
đều không âm.
- GV yêu cầu HS làm ? 1. - HS trả lời:
- GV nên yêu cầu HS giải thích một ví
dụ: Tại sao 3 và - 3 lại là căn bậc 2 của 9.
Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3.
- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc 2 số
học của số a (với a 0) nh SGK.
Căn bậc hai của
9
4
là
3
2
và -
3
2
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5
Căn bậc hai của 2 là
2
và -
2
.
x =
a
x 0
(
( 0 x
2
= a
phơng.
Để khai phơng một số, ngời ta có thể
dùng dụng cụ gì?
- Để khai phơng một số ta có thể dùng máy tính bỏ
túi hoặc bảng số.
- GV yêu cầu HS làm ? 3 - HS làm ? 3, trả lời miệng:
Căn bậc hai của 62 là 8 và - 8.
Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và - 1,1.
- GV cho HS làm bài 6 tr.4 SBT.
Tìm những khẳng định đúng trong các
khẳng định sau:
HS trả lời:
a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6. a) Sai
b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,66. b) Sai
c)
36,0
= 0,6
c) Đúng
d) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và - 0,6. d) Đúng
e)
36,0
= 0,6
e) Sai
Hoạt động 3
So sánh các căn bậc hai số học
- GV: cho a, b 0. HS: cho a,b 0.
Nếu a< b thì
b
nh thế nào ? Nếu a < b thì
11
> 3
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 3 và giải trong
SGK.
Sau đó làm ? 5 để củng cố. - HS giải: ? 5
Tìm số x không âm biết:
a)
x
> 1
a)
x
> 1
x
>
1
x > 1
b)
x
< 1
b)
x
< 3
x
<
9
Với x 0 có
x
<
9
x < 9
2
= 2 x
1,2
1,414
b) x
2
= 3
b) x
2
= 3 x
1,2
1,732
c) x
2
= 3,5
c) x
2
= 3,5 x
1,2
1,871
d) x
2
= 4,12
d) x
2
= 4,12 x
1,2
2,030
Bài 5 tr.4 SBT HS hoạt động theo nhóm.
(Đề bài đa lên bảng phụ)
b) có 4> 3
4
>
3
2 >
3
2 -1 >
3
- 1
hay 1 >
3
- 1
c) Có 31 > 25
>
31
25
>
31
> 5
2
>
31
10
d) Có 11 < 16
<
11
= a
- Nắm vững định lý so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng .
- Bài tập về nhà số 1, 2, 4 tr. 6,7 SGK.
Ôn định lý Py - ty - go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
Đọc trớc bài mới.
Tiết 2: 2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
A
2
= A
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I. Mục tiêu.
- HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của
A
và có kĩ năng thực hiện
điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc thứ nhất còn mẫu
hay tử còn lại là hằng số, bậc hai dạng a
2
+ m hay - (a
2
+ m) khi m dơng).
- Biết cách chứng minh định lý
a
2
= a và biết vận dụng hằng đẳng thức
A
= A để rút
gọn biểu thức.
II. Tiến trình dạy học .
Hoạt động 1
Tr. 4 SBT là cách chứng minh định lí).
HS 2: + Phát biểu định lí Tr. 5SGK.
Viết: Với a, b 0
a < b
a
<
b
- Chữa bài tập số 4 Tr. 7 SGK - Chữa bài tập số 4 SGK.
a)
x
= 15
a)
x
= 15 x = 15
2
= 225
b) 2
x
= 14
b) 2
x
= 14
x
= 7
x = 7
2
= 49
c)
x
<
x
25
2
- HS trả lời: trong tam giác vuông ABC.
AB
2
+ BC
2
= AC
2
( định lí Py - ta - go).
AB
2
+ x
2
= 5
2
AB
2
= 25 - x
2
AB =
x
25
2
( vì AB > 0)
Gv giới thiệu
x
= 0
Nếu x = 3 thì
x3
=
9
= 3
Nếu x = - 1 thì sao?
Nếu x = - 1 thì
x3
không có nghĩa.
- GV cho HS làm ? 2 - Một HS lên bảng trình bày
5
- Với giá trị nào của x thì
x25
xác định?
x25
xác định khi:
- GV yêu cầu HS làm bài tập 6 TR.10 SGK
5 - 2x 0
5 2x
x 2,5
+ Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có
nghĩa:
HS trả lời miệng.
a)
3
a
a)
73
+
a
có nghĩa 3 a + 7 0
a -
3
7
Hoạt động 3
Hằng đẳng thức
A
2
= A
- GV cho HS làm ? 3 Hai HS lên bảng điền
( Đề bài đa lên bảng phụ) .
a - 2 - 1 0 2 3
a
2
4 1 0 4 9
a
2
2
1 0 2 3
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn, sau
đó nhận xét quan hệ giữa
a
2
và a
2
.
2
= a
2
- Hãy chững minh từ điều kiện. - Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của
một số a R, ta có a 0 với mọi a.
+ Nếu a 0 thì a = a
a
2
= a
2
Nếu a < 0 thì a = - a
a
2
= ( - a)
2
= a
2
Vậy a
2
= a
2
với mọi a
- GV trở lại bài làm ? 3 giải thích:
( 2)
2
= - 2 = 2
)1(
2
)4,0(
2
= - 0,4 - 0,4
= - 0,4 . 0,4 = - 0,16
GV nêu " Chú ý " TR.10 SGK
A
2
= A = A nếu A 0
HS ghi " Chú ý" vào vở
A
2
= A = - A nếu A < 0
Gv giới thiệu Ví dụ 4 Ví dụ 4;
a) Rút gọn
)2(
x
2
với x 2
a) HS nghe GV giới thiệu và ghi bài.
)2(
x
2
= x - 2 = x - 2
( vì x 2 nên x -2 0)
b)
a
2
d) 3
)2(
a
2
với a < 2 = 3 a - 2
= 3(2 - a) (Vì a - 2 < 0
a - 2 = 2 - a)
Hoạt động 4 (6') Luyện tập củng cố
- GV nêu câu hỏi .
+
A
có nghĩa khi nào ?
HS trả lời
+
A
có nghĩa A 0
+
A
2
bằng gì ? khi A 0
khi A < 0
A nếu A
+
A
2
= A =
- A nếu A < 0
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 9
SGK.
Hớng dẫn về nhà: (2 phút)
- HS cần nắm vững điều kiện để
A
có nghĩa, hằng đẳng thức
A
2
= A .
7
- Hiểu cách chứng minh định lý:
a
2
= a với mọi a.
- Bài tập về nhà số 8 (a,b) , 10, 11, 12 tr.10 SGK.
- Tiết sau luyện tập. Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất phơng
trình trên trục số.
Tiết : 3 Luyện tập
Ngày soạn:
Ngày dạy:
A. Mục tiêu:
- HS đọc rèn luyện kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa , biết áp dụng hằng đẳng
thức
A
2
= A để rút gọn biểu thức .
- HS đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân
tử, giải phơng trình.
B. Tiến hành dạy - học.
Hoạt động 1
Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS lên kiểm tra:
- 3x + 4 0
- 3x - 4
x
3
4
HS2: - Điền vào chỗ trống ( ) để đợc
khẳng định đúng:
HS 2; Điền vào chỗ ( )
nếu A 0
A
2
= =
nếu A < 0
A nếu A 0
A
2
= A =
- A nếu A < 0
- Chữa bài tập 8 ( a, b) SGK - Chữa bài tập 8 (a.b) SGK
Rút gọn biểu thức sau;
a)
)32(
2
a)
)32(
2
= 2 -
3
a) Biến đổi vế trái
(
3
- 1)
2
= 3 - 2
3
+ 1 = 4 - 2
3
b)
324
-
3
= - 1
b) Biến đổi vế trái:
324
-
3
=
)13(
2
-
3
3
- 1 -
3
16
.
25
+
196
:
49
= 4. 5+ 14: 7
= 20 + 2
= 22.
b) 36 :
18.3.2
-
169
= 36 :
18
2
- 13
= 2 - 13
= -11
GV gọi tiếp 2 HS khác lên bảng trình bày. 2 HS khác tiếp tục lên bảng
Câu d: Thực hiện phép tính dới căn rồi mới
khai phơng.
c)
81
=
9
= 3
Bài tập 12 Tr.11 SGK.
d) =
2
GV:
x
+
1
2
có nghĩa khi nào?
HS:
x
+
1
2
có nghĩa với mọi x vì x
2
0 với
mọi x.
x
2
+ 1 1 với mọi x.
GV có thể cho thêm bài tập 16 ( a, c) Tr. 5
SBT.
Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào
của x?
HS phát biểu dới sự hớng dẫn của GV
a)
)39)1(
xx
.
GV hớng dẫn HS làm
x
c)
3
2
+
x
x
có nghĩa
3
2
+
x
x
0
x - 2 0 x - 2 0
hoặc
x + 3 > 0 x + 3 < 0
x - 2 0 x 2
* x 2
x + 3 > 0 x> - 3
x- 2 0 x 2
* x < - 3
x + 3 < 0 x < - 3
Vậy
3
2
= 5a + 3a 9 vì 5a 0)
= 8a.
c)
a9
2
+ 3a
2
c)
a9
2
+ 3a
2
= 3a
2
+ 3a
2
= 6a
2.
d) 5
a4
6
- 3a
3
với a < 0 d) 5
a4
6
- 3a
3
với a < 0
= 5
2
- 3 = x
2
- (
3
)
2
= ( x -
3
) ( x +
3
)
d) x
2
- 2
5
x + 5 d) x
2
- 2
5
x + 5
= x
2
- 2.x.
5
+ (
5
)
2
= ( x-
x
x
)5.(
+
x
= x -
5
.
b)
2
22
222
+
+
x
xx
với x
2
b)
2
22
222
+
+
x
xx
với x
) = 0
x -
5
= 0 hoặc x +
5
= 0
x =
5
hoặc x = -
5
phơng trình có 2 nghiệm là x
1,2
=
5
Giải các phơng trình sau:
a) x
2
- 5 = 0
b) x
2
- 2
11
x + 11 = 0 b) x
2
- 2
11
x + 11 = 0
( x -
11
)
x9
2
= 2x + 1
GV hớng dẫn HS làm hoặc đa bài giải mẫu
để HS tham khảo.
Vậy phuơng trình có 2 nghiệm là :
x
1
= 1; x
2
=
5
1
Hớng dẫn về nhà: Ôn tập - Làm bài tập số 12, 14, 16 (b, d) , 17 (b,c, d) tr. 5,6 SKG
Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I. Mục tiêu:
11
- Học sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phơng.
- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính
toán và biến đổi biểu thức.
II. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: (5 phút)
Tính và so sánh
25.16
=
16
.
. (
a
)
2
. (
b
)
2
= ab
Vậy
ab
=
a
.
b
Hoạt động 3 : (10 phút)
Chú ý : mở rộng cho
abc
=
a
.
b
? Khai phơng 1 tích các số không âm ta nh
thế nào?
Qui tắc khai phơng một tích .
- HS nêu qui tắc SGK
Ví dụ:
=
9.6.49
- GV cho HS làm bài tập ?2 HS làm những bài tập ?2
Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích nhân các căn bậc hai vào trong tính toán và biến
đổi biểu thức một các thành thạo.
II. Các hoạt động khác :
Hoạt động 1 (10') Kiểm tra bài cũ
HS
1
: Nêu qui tắc khai phơng trình, nhân các căn thức bậc 2.
12
HS
2
: Giải bài tập 21
Hoạt động 2 ( 15') Chữa bài tập tại lớp
GV: Gọi HS lên bảng giải các bài tập HS
3
: 2.2 (a,b)
HS
4
: 24 (a, b)
HS
5
: 25 (a d)
? C/m 2 số nghịch đảo của nhau ta cần chứng
minh gì ?
Bài tập 23 (b)
C/m"
3
Ta có: 6
3
+ 12
Tìm x bằng cách nào ?
2.5. HS :
x16
= 8
4
x
= 8
x
= 8
x = 4
Hoạt động 3 (15')
Hớng dẫn giải bài tập
25 . a)
? Nhận xét PT trên
)1(9
x
= 21
- Nêu cách giải PT đó
3
1
x
= 21
Đa thừa số 9 ra ngoài dấu
+
b
)
2
Ta thấy :
a + b < (
a
+
b
)
2
= a + b + 2
ab
Do đó :
ba
+
<
a
b
Hoạt động 4 : (5 phút)
Tổng kết
- Nhắc lại
AB
=
A
B
- Xem lại bài tập đã giải
b
a
(a 0 , b > 0)
13
C/m
b
a
là CBHSH của
b
a
ta c/m gì ?
- HS nêu hớng c/m định lý
- Trình bày c/m : SGK
Hoạt động 3: (10') Quy tắc khai phơng một thơng
? Khai phơng một thơng không âm ta làm
nh thế nào?
- HS phát biểu qui tắc SGK
GV: ch HS nêu qui tắc SGK và làm ví dụ
SGK
121
25
=
121
25
=
11
5
10
9
6
B
A
GV: Cho HS làm bài tập ? 4
Ví dụ 3: SGK
HS : ? 4.
a)
50
2
42
ba
=
5
ba
b)
9
ab
( a 0)
Hoạt động 5 : ( 5')
Tổng kết : Đinh lý:
B
A
=
B
A
Bài tập: SGK và nghiên cứu BT LT
Tiết 7: Luyện tập
Ngày soạn:
Ngày dạy :
I.Mục tiêu :
- Có kỹ năng dùng quy tắc khai phơng và chia căn thức bậc 2 trong tính toán và biến đổi bài tập
ba
+
b
>
a
ba
>
a
-
b
GV: Cho HS làm bài tập 32, 33. Sau đó giải
(chữa) tại lớp ( a, b)
Bài tập 32
a) Đa về
01,0.
9
49
.
6
25
b) kết quả 1,08
14
Bài tập 33:
a)
252
=
x
a) -
33
2
2
=
ab
ab
b)
)3(
4
3
a
Hoạt động 3: ( 15 phút)
( Luyện tập tại lớp)
GV: - Cho HS làm bài tập ( 35, 36) - HS làm bài tập có trả lời kết quả.
- Gọi HS nêu kết quả - Về nhà làm chi tiết cụ thể vào vở:
+ Bài tập 35: a) x
1
= 12; x
2
= -6
b) x
1
= 2,5; x
2
= - 3,5
+ Bài tập 36: a) Đúng; b) Sai; c, d) Đúng
Hoạt động 4: ( 5 phút)
Tổng kết:
82,39
6,311
? Làm thế nào để sử dụng bảng tìm
2.2. Tìm căn thức bậc hai của số lớn hơn 100
GV: Hớng dẫn HS tìm căn bậc hai của
1680
Ví dụ:
Tìm
1680
=
100.8,16
= 10 .
8,16
40,99
Cho HS làm bài tập ? 2 HS: tìm
911
=
988
=
? Làm thế nào để sử dụng bảng
2.3 Tìm căn bậc hai của số < 1
GV hớng dẫn sử dụng bảng Ví dụ:
15
00168,0
GV: Cho HS rút ra cách sử dụng bảng để tìm
căn bậc hai của một số nhỏ hơn 1 và lớn hơn
100
Chú ý: SGK
-Làm bài tập 38, 39, 40 tra> 23 SGK.
Hoạt động 3 ( 10 phút)
ngoài dấu căn.
525.420
==
. Biến đổi bài tập dới dấu căn về dạng thích
hợp rồi thực hiện ..
. Rút gọn biểu thức:
3
565205
=++
GV: Yêu cầu HS làm bài ? 2 HS làm bài tập ? 2
5082
++
4
545273
++
GV: - Nếu A, B là Biểu thức ta vẫn áp dụng
quy tắc trên
BABA
=
2
- Cho HS làm ví dụ 3 Ví dụ 3:
;4
2
yx
2
18xy
HS làm theo nhóm ( 2 em 1 bài)
? 3:
24
mà
2863
>
nên 3
7
>
28
Có cách nào khác nữa không?
Hoạt động 3: ( 10 phút)
Tổng kết:
Cho HS nêu cách biến đổi đa thừa số ra
ngoài ( vào trong) dấu căn.
-
BABA
=
2
- Làm bài tập 43, 44, 45, 46, 47 SGK Tr. 27.
Tiết: 10 luyện tập
Ngày dạy:
I. Mục tiêu.
- Biết vận dụng phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các phép biến đổi đơn giant chứa căn thức bậc hai để làm các bài
tập dạng rút gọn.
II. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ:
Bài tập 48: HS lu ý cho HS có thể giải nhiều
cách khác nhau.
HS 1: Gải bài tập 48 9 a, b, c)
HS 2: Gải bài tập ( a, b, c)
( ab< 0)
? Sử dụng
AA
=
2
1) Trục căn thức ở mẫu ta có cáh khác?
ba
baaba
ba
aba
+
=
+
+
))((
GV: Có thể nhân cả tử và mẫu với bài tập
ba
hoặc phơng trình a +
)( baaab
+=
bài tập 54 HS tự giải ở giấy nháp rồi trình
bày kết quả)
2) Hãy nhận xét bài toán trên? Bài tập 55:
? Sử dụng phơng pháp nào để phân tích đa
thức trên thành nhân tử.
- HS nêu nhận xét
- Nhóm và đặt nhân tử chung.
- HS giải bài tập
Hãy chọn câu trả lời đúng. Bài tập 57 Chọn câu D
Hoạt động 3
Tổng kết
GV: GHi tóm tắt các công thức về các phép
biến đổi
- HS nhắc lại các phép biến đổi
- Bài tập ở nhà: Xem lại các dạng bài tập đã
học.
Tiết: 11 Biến đổi đơn giản
Ngày dạy: biểu thức chứa dấu căn bậc hai
I. Mục tiêu.
HS cần:
- Biết cách khử nẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép tính biến đổi trên .
II. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động 1; ( 10 phút)
Kiểm tra bài cũ
Cho HS giải bài tập 45 ( b, c)
Bài tập 46 , 47
HS 1; Bài tập 45
HS 2: Bài tập 46
HS 3: Bài tập 41
GV: Sữa sai và nhận xét cho điểm Cả lớp ( mỗi dãy làm một bài) và theo dõi
bài làm của bạn.
Hoạt động 2 (10 phút)
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
? Bằng cách nào để mất mẫu của biểu thức. Ví dụ: HS trả lời câu trả lời và làm ví dụ:
6
35
3.3.2
GV: Cho HS Làm các ví dụ 2 Ví dụ 2: SGK
? TRục căn thức ở mẫu ta làm cách khác?
? Cho HS trả lời, sửa sai và ghia công thức
tổng quát lên bảng ở các trờng hợp.
HS: Nêu công thức tổng quát ( SGK)
? Cho HS trình bày bài giải ở bảng. HS làm bài tập ? 2 ( SGK)
( thi giải nhanh)
Hoạt động 4: ( 5 phút)
Tổng kết
GV: Giao bài tập về nhà và hớng dẫn học bài. - Nhắc lại các phép biến đổi
- Hớng dẫn bài tập 49.
- Làm các bài tập: 50, 51, 52
18
Tiết: 12 Luyện tập
Ngày dạy:
I. Mục tiêu .
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các phép biến đổi đơn giản chứa căn thức bậc hai để làm
các bài tập dạng rút gọn.
- Thực hiện phép tính.
II. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ:
Bài tập 48: HS lu ý cho HS có thể giải nhiều
cách khác nhau.
HS 1: Giải bài tập 48 9 a, b, c)
HS 2: Gải bài tập ( a, b, c)
HS 3: Giải bài tập 50 ( a, b, c0
HS 4: Giải bài tập 51 ( a, b, c)
Hoạt động 2:
=
2
1) Trục căn thức ở mẫu ta có cáh khác?
ba
baaba
ba
aba
+
=
+
+
))((
GV: Có thể nhân cả tử và mẫu với bài tập
ba
hoặc phơng trình a +
)( baaab
+=
bài tập 54. HS tự giải ở giấy nháp rồi trình
bày kết quả.
2) Hãy nhận xét bài toán trên? Bài tập 55:
? Sử dụng phơng pháp nào để phân tích đa
thức trên thành nhân tử.
- HS nêu nhận xét
- Nhms và đặc nhân tử chung.
- HS giải bài tập
a) (
)1)(1
++
biến đổi
- HS nhắc lại các phép biến đổi
- Bài tập ở nhà: Xem lại các dạng bài tập đã
học.
Tiết: 13 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Ngày dạy:
19
I. Mục tiêu .
- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên
quan.
II. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ
? Nêu tóm tắt các công thức về các phép biến
đổi ...
- HS: Ghi các công thức
Hoạt động 2:
Tìm hiểu lời giải của một số dạng toán
1. Rút gọn:
Nâu cách giải bài toán trên? Cho HS trình
bày lời giải GV nhắc lại và trình bày ở bảng.
5
)0(5
4
4
6
>++
a
a
bbaa
+
+
( Định hớng cách giải)
=
ab
ba
bababa
+
++
))((
- Chữa kỹ 1 cách.
= a 2
2
)( babab
+=+
= VP
? Nhận xét bài toán trên. Ví dụ 3;
? Nêu cách giải bài toán đó. - HS trình bày lời giải VD 3:
Rút gọn ...
GV: - Cho HS làm bài tập ?2 ? 3 Rút gọn biểu thức:
- HS có thể giải bằng cách khác.
3
3
2
+
x
1
++
b)
721834520
++
c) (
847)73228 ++
d) (
12
1
:)
1
11
+
+
+
aa
a
aaa
( a> 0, a 1)
Hoạt động 2: (15') Chữa các bài tập
GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập 62.a, c
62.a. H S
2
: kết quả :
3
317
+
a
Cho HS chép bài vào vở (tự sửa sai) 65: (Tiến hành 2 HS làm chung)
GV: cho HS làm theo nhóm (2 HS trên 1
bàn)
- Gọi HS nêu kết quả và cho nhóm khác
nhận xét bổ sung.
- Nêu kết quả (lời giải)
M =
aa
a 1
1
1
=
<1
Hoạt động 4 (5') Tổng kết ;
- Phơng pháp chung của các bài toán
dạng rút gọn. c/m
- Ôn tập chơng 1
Tiết 15 Căn bậc ba
Ngày dạy:
I. Mục tiêu:
- Nắm đợc định nghĩa căn bâc ba và kiểm tra đợc một số có căn bậc 3 của số khác hay
không.
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc 3.
II. Các hoạt động dạy học.
Ví dụ:
3
8
= 2 ;
3
125
? Từ các bài toán đó em rút ra điều nhận
xét gì ?
HS làm ?
HS Nêu các nhận xét SGK
Hoạt động 2: (20')
Tìm hiểu các tính chất
GV: giới thiệu các tính chất. HS : nêu các tính chất SGK
Cho ví dụ Dựa trên các T/c của CBH .
GV: trình bày các ví dụ SGK
Ví dụ: So sánh: 2 và
3
2 =
3
8
>
3
7
Rút gọn :
3
8
a
3
= 5a = 2a - 5a = - 3a
Cho HS làm ? 2
với aR
Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì
để
A
xác định.
? Phát biểu và chứng minh định lý về mối
quan hệ giữa phép nhân và phép khai ph-
ơng ? Ví dụ.
? Phát biểu và chứng minh định lý về mối
liên hệ giữa phép chia và phép khai ph-
ơng? Cho ví dụ.
? Hãy nêu các phép biến đổi căn thức bậc
hai.
x
2
=
2
a
=a
HS cho ví dụ:
HS: - Trình bày chứng minh
- Bổ sung (nếu có)
HS: A 0
HS.cho ví dụ minh hoạ
HS...
)0,0(.
=
babaab
HS trình bày chứng minh ( SGK)
HS cho ví dụ:
(
52)10238
+
HS nêu phơng pháp và trình bày lời giải.
=
25
23
d) 2
422
)1(5)3.(2)32(
+
= 1+
2
72. Phân tích đa thức thành nhân tử:
? Nhận xét bài toán. - HS: + Nêu nhận xét bài toán
? Trình bày lời giải. + Phơng pháp giải
GV: d. Hớng dẫn: 2 HS: - Trình bày lời giải
Tách 12 = 9 + 3 và biến đổi
( 3 -
))(3()
2
xx
+
b) = (
))( bayx
+
d) = ( 3 -
)4)( xx
<=
mm
m
mm
= 1 + 3m ( m > 2)
Tại m = 1,5 ta có kết quả - 3,5
b) ? Nhận xét và nêu phơng pháp giải bài toán
trên.
74. b)
x15
3
1
21515
3
5
=
HS: - Nhận xét bài toán.
- Trình bày lời giải
615215
3
1
==
xx
x = 2,4
75. = ( 1 +
aaa
=
x
x
x
x
4
4
).
22
+
+
( x > 0, x 4)
a) Rút gọn Q
b) Tìm x để Q > 3
II. H ớng dẫn chấm
Câu 1: ( 7 điểm)
a) = 2
2629535
++
( 1đ)
24
= 15
52
( 1đ)
b)
7347247
=
( 2đ)
++
( 1đ) Q > 3
x
> 3 x > 9
Tiết: 19 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số
Ngày dạy:
I. Mục tiêu: HS phải nắm đợc các nội dung sau:
- Các khái niệm về hàm số, biến số, hàm số có thể cho bằng bảng, bằng công thức.
- Khi y là hàm số của x thì có thể viết y = f(x); y = g(x) giá trị của hàm số y = f(x) tại x
0
,
x
1
...... đợc ký hiệu f(x
1
); f ......
- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng
( x, f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.
- Buổi đầu có khái niệm về hàm số đồng biến, nghịch biến.
- Tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến, biết biểu diễn các cặp số ( x,
y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ã.
II. Chuẩn bị:
Bảng phụ ghi trớc hệ trục Oxy.
Vẽ trớc bảng ? 3 để phục vụ cho việc dạy khái niệm đồng biến, nghịch biến.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Nhắc lại khái niệm hàm số:
Khi nào thì đại lợng y đợc gọi là hàm số của
đại lợng thay đổi x.
- Mỗi x ta xác điịnh 1 giá trị tơng ứng của y.