Trờng thcs phúc thuận
THI HC SINH GII
MễN: HO HC 9
THI GIAN: 120 PHT (khụng k thi gian giao )
CU I: (3 im)
1. Hon thnh s phn ng sau:
A
A Fe D G (Bit A + B D + G + H
2
O )
A
2. Tỏch cỏc cht ra khi hn hp gm CaO, NaCl, CaCl
2
.
CU II: (3 im)
1. Nờu hin tng v vit PTHH (nu cú) cho mi thớ nghim sau:
a. Cho kim loi Natri vo dd CuCl
2
.
b. Sc t t n d khớ CO
2
vo nc vụi trong.
c. Nh t t n d dd HCl c vo cc ng thuc tớm.
d. Cho lỏ kim loi ng vo dd st (III) sunfat.
2. Khụng dựng thuc th no khỏc hóy phõn bit cỏc dd ng trong cỏc l riờng bit:
NaHCO
3
, Na
2
CO
SO
4
loóng d thu c dd A v 4,48 lớt khớ ktc. Cho NaOH d vo dd A
thu c kt ta B. Nung B n nhit cao thỡ cũn li 14 gam cht rn.
Mt khỏc, cho 14,8 gam hn hp vo 0,2 lớt dd CuSO
4
2M. Sau khi phn ng kt thỳc,
tỏch b cht kt ta ri em cụ cn dd thỡ thu c 62 gam cht rn.
Xỏc nh kim loi.
------------------------------ Ht ----------------------------------
1
+ X, t
0
+ Y, t
0
+ Z, t
0
+B +E
đề chính thức
+H
2
O + CO
2
t
0
+Na
2
CO
3
dư
+ 4H
2
→ 3Fe + 4H
2
O
(Y)
Fe
3
O
4
+ 2C → 3Fe + 2CO
2
(Z)
Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
↑
FeCl
2
+ 2Cl
2
→ 2FeCl
3
(E)
2. Tách chất.
Gọi hỗn hợp các chất cần tách là A.
Sơ đồ tách chất:
dd X(NaCl, CaCl
2
+ CO
2
→ CaCO
3
↓
CaCO
3
→ CaO + CO
2
CaCl
2
+ Na
2
CO
3
→ CaCO
3
↓ + 2NaCl
CaCO
3
+ 2HCl → CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
↑
Na
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O → Ca(HCO
3
)
2
(tan)
c. Thuốc tím mất màu, xuất hiện khí màu vàng lục.
2KMnO
4
+ 16HCl → 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
↑ + 8H
2
O
d. Dung dịch sắt (III) sunfat màu vàng nâu nhạt màu dần rồi chuyển dần thành dd màu
xanh nhạt.
Cu + Fe
2
(SO
4
)
3
→ 2FeSO
CO
3
BaCO
3
↓ CO
2
↑
BaCl
2
BaCO
3
↓ Ba
3
(PO4)
2
↓ BaSO
4
↓
Na
3
PO
4
Ba
3
(PO4)
2
↓
H
2
SO
.
CÂU III: (2 điểm)
1. Phương trình phản ứng:
Zn + CuSO
4
→ ZnSO
4
+ Cu (1)
0,1 ← 0,1 → 0,1
Zn + FeSO
4
→ ZnSO
4
+ Fe (2)
0,1→ 0,1 → 0,1
Theo (1), n
Cu
= n
ZnSO
4
= n
Zn tgpư
= n
4
SOCu
= 0,1 (mol)
Sau phản ứng (1), CuSO
4
phản ứng hết, Zn còn dư 0,2 – 0,1 = 0,1 (mol) và tgpư (2).
Theo (2), n
– m
Cu
– m
Fe
= 13 + 100 – 0,1(64 + 56) = 101 (gam)
Nồng độ phần trăm của dd FeSO
4
là:
%05,15100.
101
152.1,0
=
Nồng độ phần trăm của dd ZnSO
4
là:
%9,31100.
101
161.2,0
=
2.Khối lượng Fe
2
O
3
trong 200 tấn quặng là:
60
100
30.200
Vậy, có 57,6 tấn Fe
2
O
3
tgpư sẽ tạo ra x tấn Fe.
x =
32,40
160
112.6,57
=
(tấn)
Lượng Fe này hoà tan một số phụ gia khác (C, Si, P, S…) tạo ra gang. Lượng Fe chiếm
80% gang. Vậy khối lượng gang thu được là:
4,50
80
100.32,40
=
(tấn)
CÂU IV: (2 điểm)
Gọi M là kí hiệu của kim loại và là nguyên tử khối của kim loại. Công thức của oxit và
muối sunfat kim loại lần lượt là MO và MSO
4
.
Gọi x, y, z lần lượt là số mol của M, MO và MSO
4
.
Theo bài ra, khối lượng của hỗn hợp là 14,8 gam.
Ta có: x.M + (M + 16)y + (M + 96)z = 14,8 (I)
- Phản ứng của hỗn hợp với dd H
→ không phản ứng
z mol
Theo bài ra, n
H
2
= x =
2,0
4,22
48,4
=
(mol)
Theo (1), n
M
= n
H
2
= x = 0,2 (mol) (*)
4
Dung dịch A chứa (x + y + z) mol MSO
4
và H
2
SO
4
dư sau các p.ư (1) và (2).
- Dung dịch A tác dụng với NaOH:
MSO
4
+ 2NaOH → Na
2
- Phản ứng của hỗn hợp với CuSO
4
: Chỉ có M phản ứng.
Theo bài ra, n
CuSO
4
= 0,2.2 = 0,4 (mol)
M + CuSO
4
→ MSO
4
+ Cu (6)
0,2 mol 0,2 mol 0,2 mol
Theo (*), n
M
= 0,2 mol.
Từ (6) suy ra n
CuSO
4
tgpư
= n
M
= 0,2 (mol)
Sau p. ư (6), CuSO
4
còn dư 0,4 – 0,2 = 0,2 (mol)
Vậy chất rắn thu được sau khi chưng khô dung dịch gồm (z + 0,2) mol MSO
4
và 0,2
mol CuSO