Bài giảng Dạy phụ đạo lí 6 - Pdf 78

Trửụứmg THCS Tran Phuự N

m h

c 2010- 2011
PHN PHI CHNG TRèNH VT Lí 6
CH T CHN NNG CAO
TIT CH CHNG
1-2 o di- o th tớch- o th tớch ca vt rn khụng
thm nc
C hc
3 Khi lng, o khi lng.
4-5 Lc, hai lc cõn bng- Tỡm hiu kt qu tỏc dng lc-
Trng lc , n v lc.
6-7 Lc n hi-Lc k, phộp o lc.Trng lng v khi
lng
8- 9 Khi lng riờng- Trng lng riờng
10-11-12 Mỏy c n gin- Mt phng nghiờng
13-14 ũn by- Rũng rc
15-16 S n vỡ nhit ca cỏc cht: Rn, lng, khớ. Nhit hc
17 Mt s ng dng s n vỡ nhit - Nhit k, nhit giai
18-19 S núng chy v ụng c- S bay hi v ngng t
20 S sụi
Dy ph o Lớ6
GV: Phaùm Thũ Kieu
Trang 1
Trửụứmg THCS Tran Phuự N

m h

c 2010- 2011

- Ngi ta thng chn dng c o cú GH ln hn giỏ tr o mt chỳt ch phi o mt
ln.
Hoc : Chn dng c o cú GH khụng quỏ nh( So vi giỏ tr cn o) phi o ớt
ln nht .
- Chn dng c o cú CNN phự hp tu theo yờu cu o chớnh xỏc trong tng trng
hp o c th . Mun o ti n v o no , ngi ta chn dng c o cú CNN bng n
v o ú.
- Chn dng c o phự hp vi cỏch o, hoc phự hp vi hỡnh dỏng i tng cn o.
6. Cỏch o.
- Quy tc o di:
+ c lng di cn o.
Dy ph o Lớ6
GV: Phaùm Thũ Kieu
Trang 2
Trửụứmg THCS Tran Phuự N

m h

c 2010- 2011
+ Chn thc cú GH v CNN thớch hp.
+ t thc dc theo di cn o sao cho mt u ca vt ngang bng vi vch s 0 ca
thc.
+ t mt nhớn theo hng vuụng gúc vi cnh thc u kia ca vt.
+ c v ghi kt qu o theo vch chia gn nht vi u kia ca vt.
- Quy tc o th tớch cht lng.
+c lng th tớch cn o.
+Chn bỡnh chia cú GH v CNN thớch hp.
+t bỡnh chia thng ng.
+t mt nhỡn ngang vi cao mc cht lng trong bỡnh.
+ c v ghi kt qu o theo vch chia gn nht vi mc cht lng.

.
Gii
Chn C. Vỡ: Giỏ tr th tớch cht lng cũn li trong chai khong gn 500m
l
. Nu dựng
bỡnh A,B,C cú GH

500m
l
thỡ ch phi o mt ln, cũn dựng bỡnh D cú GH =100m
l
thỡ phi o 5 ln nờn khụng chn bỡnh D . Dựng bỡnh cú CNN< CNN ca hai bỡnh kia
thỡ kt qu o chớnh xỏc hn nờn chn bỡnh C.
2. Dng bi c v ghi kt qu o:
*Lu ý:
+c v ghi kt qu o theo vch chia gn nht vi vt tc l kt qu o c lm trũn
theo vch chia gn nht (khụng c chia nh cỏc thang chia ca dng c o c kt
qu) .
+Ch s cui cựng ca kt qu o phi c ghi theo CNN ca dng c o: Ch s cui
cựng ca kt qu o cựng n v vi chia nh nht ca dng c o v kt qu o chia
ht cho CNN ca dng c o.
Dy ph o Lớ6
GV: Phaùm Thũ Kieu
Trang 3
Trửụứmg THCS Tran Phuự N

m h

c 2010- 2011
*Vớ d 2: Kt qu o th tớch trong bn bỏo cỏo kt qu thc hnh ca mt bn c

l
.
- Tớnh giỏ tr TB ca cỏc kt qu o l :
( V
1
+V
2
+ V
3
) : 3 = (15,8+ 16,0+ 16,2) : 3 = 16,00(m
l
).
Vỡ CNN ca bỡnh chia c phn mi m
l
nờn giỏ r trung bỡnh ca cỏc kt qu o cng
ly n phn mi m
l
.
Vy kt qu o th tớch trung bỡnh ca bn ú l: 16,0m
l
.
3. Dng bi o mt i lng.
gii cỏc bi tp ny thng cn dựng tng hp cỏc kin thc cú liờn quan n
cỏch o, cỏch s dng dng c o theo ỳng quy nh .
*Vớ d 3: Hóy o chu vi ca hỡnh trũn trong hỡnh sau v núi rừ cỏch lm.
Gii

-Cỏch lm: t mt si ch trựng khớt vi ng trũn. ỏnh du trờn si ch im gp
nhau ca u si ch vi si ch. o chiu di ca si ch ( Tớnh t u si ch n v trớ ó
ỏnh du) ta c chu vi ng trũn.

qu búng bn.
Bi 6: Hóy tỡm cỏch xỏc nh ng kớnh trong ca mt vũi nc hoc mt ng tre.
Bi 7: Em hóy trỡnh by phng ỏn xỏc nh sõu ca ging.
Bi 8: Mt bỡnh cú dung tớch 1,8 lớt ang cha nc mc
1
3
th tớch ca bỡnh, khi th hũn ỏ
vo , mc nc trong bỡnh dõng lờn chim
2
3
th tớch ca bỡnh. Hóy xỏc nh th tớch ca
hũn ỏ bng bao nhiờu cm
3
?
Bi 9: Mt bỡnh ng y 7 lớt xng, ch dựng hai loi bỡnh 5 lớt v 2 lớt, lm th no ly c
1 lớt xng t thựng 7 lớt trờn. Bit cỏc bỡnh u khụng cú vch chia
Bi 10: Cho ca ong hỡnh tr 0,5 lớt v mt chai nc 1,5 lớt . Hóy tỡm cỏch ong 1,25 lớt nc
bng nhng dng c trờn.
Bi 11: Hóy cho bit khi lng ca 1m
3
nc

nguyờn cht 4
0
c.Bit rng 1 lớt nc nguyờn
cht trờn cú khi lng 1 kg.
Bi 12: Mt bn hc sinh o chu vi ca chic bỳt chỡ bng hai cỏch sau õy:
a, Dựng ch cun quanh bỳt chỡ mt vũng. Ri dựng thc o cú CNN 1mm o di
ca si ch. ú cựng chớnh l chu vi ca bỳt chỡ.
B, Dựng ch cun quanh bỳt chỡ 10 vũng. Ri dựng thc o cú CNN 1mm o di

cân đồng hồ, cân y tế.
3. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo.
- GHĐ, ĐCNN của cân( Xem phần GHĐ, ĐCNN của dụng cụ đo phần chủ đề 1)
* Chú ý: Đối với cân GHĐ là tổng giá trị của tất cả các quả cân kèm theo cân.
ĐCNN là giá trị của quả cân nhỏ nhất kèm theo cân.
4. Sai số khi đo.( Xem phần sai số khi đo của dụng cụ đo phần chủ đề 1)
5.Chọn dụng cụ đo thích hợp(Xem phần chọn dụng đo thích hợp phần chủ đề 1).
6. Cách đo.
- Quy tắc đo khối lượng của vật bằng cân Rơbecvan.
+ Ước lượng khối lượng của vật đem cân.
+ Chọn cân có GHĐ và ĐCNN thích hợp.
+ Điều chỉnh cho đòn cân nằm thăng bằng, kim cân chỉ đúng vạch giữa bảng chia độ.
+ Đặt vật đem cân lên một đĩa cân. Đặt lên đĩa cân bên kia một số quả cân có khối lượng
phù hợp sao cho đòn cân nằm thăng bằng, kim cân nằm đúng giữa bảng chia độ.
+ Tính tổng khối lượng các quả cân ta được khối lượng của vật đem cân.
II. BÀI TẬP
A. Một số dạng bài và các ví dụ.
1. Dạng bài đọc và ghi kết quả đo:
* Lưu ý: ( Xem phần chun đề 1)
*Ví dụ 1: Kết quả đo khối lượng trong một bài báo cáo thực hành được ghi như sau:
a, m= 755g.
b, m= 750 g.
Hãy cho biết ĐCNN của cân dùng trong bài thực hành.
Giải
Chữ số cuối cùng của kết quả đo có giá trị cỡ hàng đơn vị của gam nên ĐCNN của
bình chia độ cũng có giá trị cỡ hàng đơn vị của gam . Các kết quả đo đều phải chia hết cho
ĐCNN. Hai giá trị đo được cùng chia hết cho 1g và 5g . Vậy ĐCNN của cân dùng trong
bài thực hành là 1g hoặc 5g.
2. Dạng bài đo khối lượng.
Ví dụ 2: Một đĩa cân chứa các quả cân: 20g, 10g, 2g và đĩa bên kia chứa một cái cốc

a, a cõn bờn trỏi cú hai gúi bỏnh, a cõn bờn phi cú cỏc qu cõn 100g, 50g, 20g,
20g, 5g, 2g v 1g.
b, a cõn bờn trỏi cú bn gúi bỏnh, a cõn bờn phi cú ba gúi ko.
Hóy xỏc nh khi lng ca mt gúi bỏnh v mt gúi ko. Cho bit cỏc gúi bỏnh ging
ht nhau, cỏc gúi ko ging ht nhau.
Bi 6: Hóy nờu cỏch kim tra xem mt cỏi cõn cú chớnh xỏc khụng.
Bi 7: Cho mt chic cõn a tiu li , mt qu cõn 20g v mt s bao diờm cha y cỏc que diờm
cú khi lng rt gn nhau. Hóy xỏc nh khi lng ca mt bao diờm.
Bi 8: t lờn a cõn bờn phi ca mt cỏi cõn tiu li mt qu cõn 50g, ri cỏt khụ lờn a cõn
bờn trỏi cho n khi cõn thng bng .
B qu cõn 50g ra, t mt cc rng lờn a cõn bờn phi thỡ mun cõn tr li thng
bng cn t thờm lờn a cõn ny mt qu cõn 20g, mt qu cõn 5g v mt qu cõn 2g.
a. Hóy xỏc nh khi lng ca cc.
b. Mun 10g bt ngt t tỳi vo cc thỡ nờn lm th no?
Bi 9: Mt chic cõn "sai", ch thng bng khi mt a cú qu cõn 100g, a bờn kia cú qu cõn
100g v qu cõn 1g. Vi b qu cõn kốm theo, lm th no xỏc nh khi lng ca mt
vt bng chic cõn ny.
CH III
Dy ph o Lớ6
GV: Phaùm Thũ Kieu
Trang 7
Trửụứmg THCS Tran Phuự N

m h

c 2010- 2011
LC, HAI LC CN BNG - TèM HIU KT QU TC DNG LC-
TRNG LC, N V LC.
I. MT S KIN THC C BN.
1. Lc.

Gii
a, Sau khi ó ri khi chõn, qu búng vn cũn chu tỏc dng ca mt lc, lc ú l trng
lc.
b, Vỡ qu búng i theo ng cu vng ngha l chuyn ng ca nú luụn i hng , do
ú qu búng phi chu tỏc dng ca mt lc.
Dy ph o Lớ6
GV: Phaùm Thũ Kieu
Trang 8
Trửụứmg THCS Tran Phuự N

m h

c 2010- 2011
*Vớ d 2: Hóy gii thớch ti sao khi nộm mt hũn si lờn cao theo phng thng
ng thỡ bao gi hũn si cng ch lờn cao c mt on ri li ri xung.
Gii
Lc nộm ca tay ngi ch tỏc dng lờn hũn si trong thi gian rt ngn khi hũn si cũn
tip xỳc vi tay. Khi hũn si ó ri khi tay, thỡ lc ca tay khụng cũn tỏc dng lờn hũn si
na. Lỳc ny ch cũn trng lc tỏc dng lờn hũn si, trng lc cú phng thng ng v
chiu t trờn xung di .Chớnh lc ny ó lm thay i chuyn ng ca hũn si
2. Dng bi nhn bit hai lc cõn bng.
gii c dng bi tp ny cn nm vng th no l hai lc cõn bng . Cú th dựng hai
cỏch sau:
+Cỏch 1: Ln lt tỡm hiu xem chỳng cú tho món 4 iu kin:
- Cựng tỏc dng lờn mt vt.
- Cựng cng .
- Cựng phng
- Ngc chiu.
+Cỏch 2: Tỡm hiu xem hai lc tỏc dng lờn cựng mt vt cú lm vt ng yờn hoc khụng
thay i chuyn ng khụng. Nu cú thỡ ú l hai lc cõn bng.

bao nhiờu?
b. Mt ngi trờn mt trng cú trng lng l 120N . Hi mt t ngi ú cú trng
lng l bao nhiờu?
Bi 9: Hai nhúm hc sinh ang kộo co mnh ngang nhau , bng nhiờn mt hc sinh buụng si
dõy. Em hóy mụ t v gii thớch hin tng sy ra sau ú.
Bi 10: Quan sỏt s ri ca chic lỏ v s ri ca viờn phn. Em hóy cho bit chic lỏ v viờn
phn ri nh th no? S ri ca chic lỏ cú mõu thun vi trng lc tỏc dng vo nú
khụng?
CH IV
LC N HI - LC K, PHẫP O LC. TRNG LNG V KHI
LNG.
I. MT S KIN THC C BN.
1. Lc n hi.
+ Bin dng n hi:khi b lc kộo( Vớ d lc kộo ca cỏc qu nng treo vo u ca lũ xo
c treo trờn giỏ) tỏc dng vo thỡ lũ xo b bin dng, chiu di ca nú tng lờn. Khi b
lc kộo i( B cỏc qu nng i) thỡ chiu di ca lũ xo tr li bng chiu di ban u ca
nú . Lũ xo li cú hỡnh dng ban u.
Bin dng ca lũ xo cú c im nh trờn gi l bin dng n hi, lũ xo c gi l
vt n hi.
+ Lc lũ xo tỏc dng vo qu nng khi treo vo lũ xo gi l lc n hi.
+ bin dng ca lũ xo cng ln thỡ cng ca lc n hi cng ln.
Chỳ ý: - Nu kộo lũ xo bng mt lc quỏ mnh thỡ lũ xo b mt tớnh n hi . khi
ú nu thụi khụng kộo lũ xo na thỡ chiu di ca lũ xo khụng th tr li bng chiu di
ban u ca nú.
- Tớnh n hi ca lũ xo ph thuc vo vt liu lm lũ xo. Thộp v ng thau n hi rt
tt nờn thng c dựng lm lũ xo.
- Khụng phi ch lũ xo mi cú tớnh n hi, rt nhiu vt khỏc cng cú tớnh n hi . Vớ d:
Khi t mt qu nng lờn mt bn, thỡ mt bn b bin dng v tỏc dng lc n hi lờn
qu nng. Chớnh lc ny cõn bng vi trng lc tỏc dng lờn qu nng lm cho qu nng
ng yờn trờn mt bn.

1 kg thỡ cú trng lng l 9,7N khi t Xớch o, v 9,82 N khi t a cc.
- Vỡ trng lng v khi lng ca cựng mt vt luụn t l vi nhau, nờn trong i sng
hng ngy ngi ta thng thụng qua cm nhn v trng lng nhn bit khi lng.
Vớ d, ngi ta thng núi: " Th nhc con cỏ ny xem c bao nhiờu kilụgam". õy
cng chớnh l c s ca vic dựng cõn lũ xo hoc cõn b tỳi o khi lng, Cỏc cõn ny
thc cht l cỏc lc k, ch khỏc ch, trờn vch chia ngi ta khụng ghi cỏc giỏ tr ca
trng lng m ghi cỏc giỏ tr ca khi lng.
- Bng so sỏnh khi lng v trng lng.
Khi lng Trng lng
1. nh ngha khi lng ca mt vt ch lng
cht to thnh vt ú
Trng lng ca mt vt
ch cng ca trng
lc tỏc dng lờn vt ú
2. Kớ hiu m P
3. n v kilụgam Niutn
4. Dng c o Cõn Lc k
5. c im Cú ln khụng ph thuc vo
v trớ vt trờn Trỏi t
Cú ln ph thuc vo
v trớ ca vt trờn Trỏi
t
II. BI TP
Dy ph o Lớ6
GV: Phaùm Thũ Kieu
P=10 m
Trang 11
Trửụứmg THCS Tran Phuự N

m h

Vớ d 3: Mt lũ xo khi khụng b nộn, dón cú chiu di l
0
25l cm=
. Gi
( )l cm
l chiu
di ca lũ xo khi b kộo dón bi mt lc F(N). Bng di õy cho ta cỏc giỏ tr ca
l
theo
F.
F(N) 1 2 3 4 5 6
( )l cm
25,5 26 26,5 27 27,5 28
Gi
0
l l =
(cm) l gión ca lũ xo di tỏc dng la lc F.
Hóy v th biu din s ph thuc ca dón

vo lc kộo F theo hng dn sau:
Hng dn :
V mt mng li cỏc ụ vuụng.
Mi cnh nm ngang ca mt ụ vuụng ng
vi cng ca lc kộo 1N.
Mi cnh thng ng ca mt ụ vuụng ng
vi dón l 0,5 cm.
Vớ d: ng vi lc kộo = 3N thỡ dón
ca lũ xo l
1,5cm =
, ta s chm mt im

theo F:
F(N) 1 2 3 4 5 6
( )cm
0,5 1 1,5 2 2,5 3
Sau ú chm cỏc im tng ng vi cỏc cp s liu trong bng.
Cui cựng ni cỏc im li c th
cm
B.BI TP T LUYN.
Bi 1: Hóy so sỏnh lc hỳt ca trỏi t tỏc dng lờn mt hũn gch cú khi lng 1,5 kg vi lc
hỳt ca trỏi t tỏc dng lờn mt qu t cú khi lng 6 kg.
Bi 2:
Gn lũ xo lỏ trũn vo mt xe ln ( Hỡnh
v). Dựng ch buc ghỡ cho lũ xo mộo
li. Sau ú t xe ln sao cho lũ xo tỡ
vo vt nng. t t si ch. Hin
tng gỡ s sy ra vi xe ln? Gii
thớch hin tng ú.
si ch
Bi 3:Mụ t hin tng xy ra khi treo mt vt vo u di ca mt lũ xo c gn c nh vo
giỏ thớ nghim.
Dy ph o Lớ6
GV: Phaùm Thũ Kieu
Trang 13
1 2 3 4 5 6(N)

1
0,5

2
1,5

a. Hóy tớnh chiu di ban u ca lũ xo bit khi lc tỏc dng l 2N thỡ chiu di ca lũ xo
khi ú l: 25cm.
b. Khi lc tỏc dng 8N thỡ chiu di ca lũ xo l bao nhiờu?
c. ng vi dón ca lũ xo l 35cm thỡ lc tỏc dng lờn nú l bao nhiờu?

Dy ph o Lớ6
GV: Phaùm Thũ Kieu
2 4 6 8 10 12(N)
30

25

20

15

5

10

Trang 14
cm

Trửụứmg THCS Tran Phuự N

m h

c 2010- 2011
Bi 10: Hóy v ng biu din s ph thuc ca dón lũ xo vo lc tỏc dng theo nhng s
liu sau:

- n v ca trng lng riờng l Niutn trờn một khi (N/m
3
).
- Cụng thc tớnh trng lng riờng l :
Trong ú: d l trng lng riờng (N/m
3
)
P l trng lng(N)
V l th tớch (m
3
)
-Cụng thc liờn h gia trng lng riờng v khi lng riờng ca cựng mt vt
H s 10 cú n v l N/kg
II. BI TP
A. Mt s dng bi v cỏc vớ d.
1. Dng bi bit hai trong ba i lng l khi lng, th tớch v khi lng riờng , tớnh i
lng cũn li.
gii dng bi tp ny ta cn nm vng cụng thc tớnh khi lng riờng.
*Vớ d 1:Mt chai nc mm cú th tớch 540 m
l
v cú khi lng 600g. Tớnh khi
lng riờng ca nc mm
Dy ph o Lớ6
GV: Phaùm Thũ Kieu

d=10 D
Trang 15
m
D
V

= =
(kg/m
3
)
*Chỳ ý: i vi bi tp ny ta cn lu ý cỏch i n v: 1
l
= 1dm
3
.
2. Dng bi tớnh trng lng riờng ca mt vt( Hoc cht lm vt) theo trng lng v th
tớch ca vt hoc theo khi lng riờng v ngc li.
*Vớ d 2: Mt chai du n cú th tớch 1 lớt v khi lng 860g. Tớnh trng lng
riờng ca du n.
Túm tt:
V= 1
l
= 1 dm
3
=0,001m
3
m =860g =0,86 kg
d=?
Li gii
Trng lng ca vt ú l:
P= 10.m = 0,86. 10 = 8,6 ( kg)
Trng lng riờng ca vt ú l:
8,6
8600
0,001
P

m h

c 2010- 2011
Bi 4: Trong khi lm bi thc hnh xỏc nh khi lng riờng ca si, mt hc sinh ó thu c
kt qu sau õy:
Ln o Khi lng
ca si
Th tớch nc trong bỡnh
chia
Th tớch
ca si
Khi lng
riờng ca
si
Khi cha
cú si
Khi cú si
1 m
1
= 76g 50cm
3
78cm
3
V
1
=........ D
1
=.......
2 m
2

3
.
Bi 6: Mt hp sa ụng Th cú khi lng 397g v cú th tớch 320 cm
3
. Hóy tớnh khi lng riờng
ca sa trong hp theo n v kg/m
3
.
Bi 7: Mt viờn gch cú khi lng 1,6 kg v th tớch 1 200cm
3
. Trong viờn gch cú hai l rng,
mi l cú th tớch 192cm
3
. Tớnh khi lng riờng v trng lng riờng ca viờn gch.
Bi 8: t mt bỡnh chia rng lờn bn cõn t ng thy kim ny ch vch 125g. vo bỡnh
chia 250cm
3
du ho, thy kim ca cõn ch vo vch 325g.
a. Xỏc nh khi lng riờng ca du ho.
b. Xỏc nh th tớch thu tinh dựng lm bỡnh chia ( Da vo bng khi lng riờng ca
cỏc cht SGK vt lớ 6 v s ch ca cõn).
Bi 9: Hóy tớnh Khi lng riờng ca sa bt bit 800g sa cú th tớch l 2 lớt.
Bi 10:Khi lng riờng ca ru 0
0
c l 800kg/m
3
. Tớnh khi lng riờng ca ru 50
0
c, bit
rng khi nhit tng thờm 1


c 2010- 2011
Bi 14:Hai cht lng a v b ng trong hai bỡnh cú cựng th tớch 2 lớt. Bit rng khi lng tng
cng ca hai cht lng l 4 kg, khi lng ca cht lng a ch bng
1
3
khi lng ca cht
lng b. Hóy cho bit khi lng riờng ca hai cht lng trờn.
CH VI
MY C N GIN - MT PHNG NGHIấNG
I. MT S KIN THC C BN.
1.Mỏy c n gin giỳp con ngi lm vic d dng hn(i phng tỏc dng ca lc
hoc thay i cng ca lc tỏc dng).
2.Mt phng nghiờng
- Cu to: Mt phng c kờ nghiờng so vi phng nm ngang.
- Tỏc dng:
+ Dựng mt phng nghiờng cú th kộo
vt lờn vi lc kộo nh hn trng
lng ca vt.
+ Mt phng cng nghiờng ớt, thỡ lc
cn kộo vt lờn trờn mt phng ú cng
nh.
+ Mt phng nghiờng giỳp lm bin
i c phng v ln ca lc.
- Chiu di ca mt phng nghiờng ln hn chiu cao bao nhiờu ln thỡ lc dựng kộo vt
lờn cao bng mt phng nghiờng nh hn trng lng ca vt by nhiờu ln:
Cụng thc: Trong ú:

l
l chiu di ca mt phng nghiờng

- Lc tỏc dng kộo vt trờn mt phng nghiờng nh hn trng lng ca vt.
-Kờ mt phng nghiờng cng nghiờng ớt so vi phng nm ngang thỡ lc cn dựng kộo
vt lờn cng nh.
Vớ d 2: Ti sao dc cng thoi thoi thỡ i lờn dc cng d hn.
Tr li:
Dc cng thoai thoi tc l mt dc cng nghiờng ớt nờn lc cn thit a ngi i lờn
dc cng nh, do ú cng d i hn.
3. Dng bi s dng cụng thc tớnh mt i lng khi bit 3 i lng cũn li.
Vớ d 3: Mun kộo mt vt nng 2000N lờn cao 1,2m vi lc kộo500N thỡ phi
dựng mt phng nghiờng cú chiu di bng bao nhiờu?
Túm tt: Gii
P= 2000N Ta cú:
F= 500N
h =1,2m
l
=? Thay s ta c:
200 2
1,2 500 5
l
= =

2
1,2 4,8
5
l = ì =
(m)
Vy chiu di ca mt phng nghiờng l 4,8m.
B.BI TP T LUYN.
Bi 1:Bn mt phng nghiờng trong hỡnh v sau u lm bng mt cht, b mt c lm
nhn nh nhau. Hi lc kộo cựng mt vt lờn trong mt phng nghiờng no nh nht.

F
Trửụứmg THCS Tran Phuự N

m h

c 2010- 2011
Bi 3: Nu mi ngi u dựng lc 50N thỡ 5 ngi cú th khiờng thựng hng nng 50kg
c khụng?
Bi 4: a cỏc thựng hng ng du lờn xe ti, mt ngi ó ln lt dựng 4 tm vỏn
lm mt phng nghiờng. Hi tm vỏn no di nht? Bit vi 4 tm vỏn ny ngi ú ó
y thựng du vi cỏc lc ln lt l: F
1
= 1000N; F
2
= 200N; F
3
= 500N; F
4
= 1200N.
Bi 5:Ngi ta dựng mt phng nghiờng a mt vt nng lờn thựng xe ụ tụ ti. Mun
gim nghiờng ca mt phng nghiờng gim ln ca lc kộo ta phi lm nh th
no?Gii thớch?
Bi 6: Ti sao ng ụ tụ qua ốo thng l ng ngon ngoốo rt di?
Bi 7:Hóy cho bit tỏc dng ca mt phng nghiờng khi nõng vt lờn cao v khi di chuyn
vt t trờn xung.
Bi 8: Mt mt phng nghiờng di 10m cao 2m v mt mt phng nghiờng khỏc di 6m
cao 1,8m. Mt phng nghiờng no cho ta li v lc hn? ( Tc l lc kộo vt lờn nh hn).
Bi 9: a vt lờn cao 2m ngi ta dựng mt mt phng nghiờng cú chiu di 6m, lỳc
ú tn mt lc kộo l 60N.
a. Tớnh khi lng ca vt.

( h
2
> h
1
)
thỡ lc kộo F
2
cn thit so vi F
1
s nh
th no?
b.Nu dựng tm vỏn cũn li ( Tm di
2
l
) a vt nng trờn lờn thựng xe
cú cao h
2
thỡ lc kộo cn thit nh
hn F
1
. Hóy so sỏnh
2
l
vi
1
l
.
Bi 13: Cú hai mt phng nghiờng, mt mt phng nghiờng di 8m cao 1m v mt mt
phng nghiờng khỏc di 10m cao 2m. Nu mun dựng lc kộo nh thỡ ta dựng mt phng
nghiờng no trong hai mt phng nghiờng trờn?

- Cú th xỏc nh th tớch ca 1 viờn bi bng cỏch b vo bỡnh chia ó ng nc n viờn
bi cựng loi ( Ly cng nhiu cng tt, nhng th tớch ca nc v bi khụng vt quỏ
GH ca bỡnh ) ri o th tớch ca n viờn bi, t ú suy ra th tớch ca mt viờn bi.
- Th tớch ca viờn bi c tớnh bng cụng thc sau:
V
1bi=
(V
nc+n bi
-V
nc
): n
Bi 2:
a, Vỡ trờn can ch ghi 1,5 lớt nờn s ghi va ch GH, va ch CNN ca can. mi can ch
cha c nhiu nht 1,5 lớt .
b, Ta cú:
20
13,33
1,5
l
l

Vỡ s can l s nguyờn nờn s can ớt nht phi dựng l :14 can.
Bi 3: Hc sinh cú th a ra phng ỏn sau:
a, Bn hc sinh ny dựng thc o bc chõn ca mỡnh, ri m s bc khi i t u sõn
n cui sõn.
di ca sõn trng = s bc chõn
ì
di o c ca bc chõn.
b. Kt qu thu c khụng chớnh xỏc vỡ di ca mi bc chõn khụng bng nhau.
Bi 4:

Bi 7:Cú th dựng phng ỏn sau:
- Dựng dõy buc cc ỏ.
-Th cc ỏ xung ging n khi chỳng chm ỏy ging( Dõy bt u chựng)
- ỏnh du v trớ ca si dõy ch ngang ming ging.
- Kộo cc ỏ lờn, o chiu di t ch cc ỏ n ch ỏnh du trờn si dõy ta c sõu
ca ging.
Bi 8: ỏp s: 600cm
3
Bi 9: Ta cú th thc hin theo phng ỏn sau:
-Rút xng t bỡnh 7 lớt sang y bỡnh 2 lớt, sau ú rút xng t bỡnh 2 lớt sang bỡnh 5
lớt( Thc hin 2 ln).
-Trong bỡnh 7 lớt cũn li 3 lớt xng. Rút sang y bỡnh 2 lớt, lỳc ny trong bỡnh 7 lớt ch cũn
li 1 lớt xng.
Bi 10: nc t chai vo y ca ong 0,5 lớt. Trong chai cũn li 1 lớt nc. Chia ụi lng
nc trong ca bng cỏch nghiờng dn ca t t cho n khi im cao nht ca ỏy ca v
im thp nht ca ming ca trờn cựng mt ng thng nm ngang khi ú trong ca cũn
li 0,25 lớt nc. 0,25 lớt nc trong ca vo chai ta c 1.25 lớt nc.
Bi 11: ỏp s: 1000kg
Bi 12:
Cỏch b chớnh xỏc hn vỡ: di chu vi bỳt chỡ khong 10 mm. Dựng thc o cú CNN
1mm. o theo cỏch a thỡ di o c bng chu vi bỳt chỡ v sai s c 1 mm. o theo
cỏch b thỡ di o c ln gp 10 ln chu vi bỳt chỡ m sai s cng vn ch c 1mm nờn
chớnh xỏc hn.
Bi 13: Khụng nờn vỡ giỏ tr th tớch o c gn bng CNN ca bỡnh chia ny tc l gn
bng sai s ca dng c o. Phộp o tr nờn vụ ngha.
Bi 14: CNN ca thc l 0,1cm.
Bi 15:
- Dựng dõy khụng thm nc( Dõy nilụng)buc mt vt nng (Hũn ỏ hoc mt inh bu
lụng ln) vo qu búng ri th vo bỡnh trn ó ng y nc, hng nc trn ra vo bỡnh
cha.

Bi 6: Hng dn: Dựng cõn cõn th mt s qu cõn hoc mt s vt cú khi lng ó bit.
Bi 7:
-Dựng cõn tỡm a que diờm cõn bng vi qu cõn 20g. Tớnh ra khi lng ca 1 que diờm l
: m
1
= 20: a( gam).
- m s que diờm trong mt bao( b que). Tớnh ra khi lng ca bao diờm:
m = m
1
ì
b (gam).
Bi 8:
a. Khi lng ca chic cc l:
50- 20- 5- 2= 23(g)
b. B qu cõn 5g t a cõn bờn phi sang a cõn bờn trỏi, ri t t bt ngt vo cc
cho n khi cõn tr li thng bng.
Bi 9:
B qu cõn 100g ra . t vt cn cõn lờn a ny , ri t thờm lờn ú cỏc qu cõn trong
hp qu cõn cho n khi thy cõn thng bng . Khi ú khi lng ca vt bng: 100g -
( Tng khi lng ca cỏc qu cõn va t lờn a cõn ny).
III. CH III
Bi 1:
- Vt nng chu tỏc dng ca hai lc l: Trng lc hng theo phng thng ng, chiu
t trờn xung v lc ca dõy treo hng theo phng ca dõy ( Phng thng ng) chiu
t di lờn.
- Hai lc ny l hai lc cõn bng vỡ di tỏc dng ca chỳng, vt nng ng yờn.
Bi 2:
Hc sinh t gii.
Bi 3:
Vỡ mt bn s tỏc dng lc vo u ngún tay lm u ngún tay b bp li mt chỳt.

b. Khụng mõu thun vỡ khi ri chic lỏ chu nh hng rt nhiu ca sc cn khụng khớ
nờn lc tng cng khụng cũn theo phng thng ng m mi lỳc s cú phng khỏc nhau
lm nú chao o.

IV.CH IV
Bi 1:
Lc hỳt ca trỏi t tỏc dng lờn qu t 6kg gp n = 4 ln lc hỳt ca trỏi t tỏc dng lờn
hũn gch 1,5 kg.
( n =
6
4
1,5
=
)
Bi 2: Khi t si ch thỡ xe bt u b y lm nú chuyn ng ra xa vt nng. Chớnh lũ xo lỏ trũn
khi b bin dng ó tỏc dng lc y lờn xe ln, lm bin i chuyn ng ca nú.
Bi 3: Hng dn:
Vt treo vo lũ xo chu tỏc dng lc hỳt ca Trỏi t theo phng thng ng, chiu t
trờn xung nờn dch chuyn v phớa mt t v kộo lũ xo dón ra. Lũ xo b bin dng sinh ra
lc n hi cú phng thng ng, chiu t di lờn trờn, t vo vt kộo vt lờn. Khi
ln ca lc n hi bng trng lng ca vt thỡ vt khụng thay i vn tc(ng yờn).
Dy ph o Lớ6
GV: Phaùm Thũ Kieu
Trang 24
Trửụứmg THCS Tran Phuự N

m h

c 2010- 2011
Bi 4:Hai lc ca hai dõy cao su tỏc dng lờn qu nng khụng phi l hai lc cõn bng vỡ chỳng

=
2
5
P
a


m
b
=
2
5
m
a
Vy khi lng ca vt b l: m
b
=
2
10 4( )
5
kgì =
Bi 8: Qu cu th hai ó lm lũ xo gión ra :
26cm- 24cm = 2cm
Nh vy chiu di lũ xo khi cha treo vt l:
24cm- 2cm = 22cm.
Chn: C.
Bi 9:a. Chiu di ban u ca lũ xo l :
25- 5 = 20(cm)
b. Khi lc tỏc dng l 8N thỡ dón ca lũ xo l: 20N
Vy nờn khi lc tỏc dng l 8N thỡ chiu di ca lũ xo l: 20+ 20 = 40(cm)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status