<span class='text_page_counter'>(1)</span>Soạn ngày … tháng … năm … Tuần : 1 Cụm tiết PPCT :1-3 Tiết PPCT : 1 CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ. §1. SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ. A- Mục tiêu bài học : 1Kiến thức : Khái niệm đồng biến, nghịch biến, tính đơn điệu của đạo hàm, quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số. 2Kỹ năng : Biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản. 3Thái độ : Chính xác, lập luận lôgic, rèn luyện tư duy.Biết vận dụng đạo hàm để xét sự biến thiên của một hàm số. B- Chuẩn bị ( phương tiện dạy học ): 1Giáo viên : Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học. 2Học sinh : Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập. C- Tiến trình bài dạy : I - Ổn định tổ chức : - Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh. Vắng : ......................................................................................................................................................... - Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học II - Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra bài cũ. III - Dạy học bài mới : 1Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới : Lớp 11 chúng ta đã được học về đạo hàm, trong chương trình lớp 12 chúng ta sẽ nghiên cứu tiếp những ứng dụng của đạo hàm. Chúng ta đã biết nguyên tắc xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số. Liệu có cách nào chung nhất có thể thực hiện một cách dễ dàng hơn không. Một trong những ứng dụng của đạo hàm là xét tính đơn điệu của hàm số. 2Dạy học bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS GHI BẢNG Hoạt động 1: I.Tính đơn diệu của hàm số * Gv: Yêu cầu HS 1. Nhắc lại định nghĩa - Nêu lại định nghĩa về sự đơn điệu của hàm số trên một -Hàm số y = f(x) đồng biến (tăng) trờn K nếu với mọi cặp số x1, x2 thuộc K mà : kho¶ng K (K R) ? - Từ đồ thị ( Hình 1) trang 4 (SGK) hãy chỉ rõ các x1<x2 => f(x1) < f(x2) -Hàm số y = f(x) nghịch biến biến (giảm) 3 khoảng đơn điệu của hàm số y = cosx trên ; trên K nếu với mọi cặp số x1, x2 thuộc K 2 2 * Hs: Nêu lại định nghĩa về sự đơn điệu của hàm số trên mà:x1<x2 => f(x1) > f(x2) Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên mét kho¶ng K (K R). K được gọi chung là hàm số đơn điệu trên - Nói được: Hàm y = cosx đơn điệu tăng trên từng K 3 khoảng ;0 ; ; , đơn điệu giảm trên 0; NhËn xÐt: 2 2 + Hàm f(x) đồng biến trên K Gv: Gút lại vấn đề và nhắc lại định nghĩa, và ghi bảng. Hs: Theo dõi, lắng nghe, và chép bài.. f (x 2 ) f (x1 ) 0 x1 , x 2 K(x1 x 2 ) x 2 x1. + Hµm f(x) nghÞch biÕn trªn K . f (x 2 ) f (x1 ) 0 x1 , x 2 K(x1 x 2 ) x 2 x1. + Nếu haøm số đồng biến trên K thì đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải x2 +Nếu haøm số ngḥich biến trên K thì đồ * Gv: Cho các hàm số sau y = 2 thị hàm số đi xuống từ trái sang phải. Yêu cầu HS xét đồ thị của nó, sau đó xét dấu đạo hàm 2. Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm của hs. Từ đó nêu nhận xét về mối quan hệ giữa sự đồng Hoạt động 2:. 1 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> biến, nghịch biến của hàm số và dấu của đạo hàm.. Định lý: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K * Hs: a. Nếu f’(x) > 0 x K thì hàm số f(x) Hoạt động theo nhóm: nhận xét đồ thị, tính đạo hàm của đồng biến trên K. hàm số đã cho, dựa vào dấu của đạo hàm để nhận xét tính b. Nếu f’(x) < 0 x K thì hàm số f(x) đồng biến, nghịch biến. Lên bảng làm ví dụ. nghịch biến trên K. Tóm lại: đồng biến f '(x) 0 f (x) nghịch biến f '(x) 0 f (x). Trên K: . Chú ý: N ếu f’(x) = 0, x K thì f(x) không đổi trên K. Ví dụ 1: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số: a/ y = 2x2 + 1 b/ y = sinx trên (0;2 ) Chú ý: Ta có định lý mở rộng sau đây: Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K. Nếu f’(x) 0(f’(x) 0), x K và f’(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến(nghịch biến) trên K. Ví dụ 2: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số: y = 2x3 + 6x2 +6x – 7 TX Đ: D = R Ta có: y’ = 6x2 +12x+ 6 =6(x+1)2 Do đó y’ = 0 <=> x = -1 và y’>0 x 1 Theo định lý mở rộng, hàm số đã cho luôn luôn đồng biến IV. Củng cố, khắc sâu kiến thức: - Cho hàm số f(x) =. 3x 1 và các mệnh đề sau: 1 x. (I) : Trên khoảng (2; 3) hàm số f đồng biến. (II): Trên các khoảng (- ; 1) và (1; + ) đồ thị của hàm số f đi lên từ trái qua phải. (III): f(x) > f(2) với mọi x thuộc khoảng (2; + ). Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng? A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 - Nắm vững qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số và ứng dụng. - Giải các bài tập ở sách giáo khoa. V. Hướng dẫn học tập ở nhà : - Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới. - Bài tập về nhà 1-5 SGK trang 9, 10 VI./ Rút kinh nghiệm: IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. 2 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Soạn ngày … tháng … năm … Cụm tiết PPCT :1-3. Tuần : 1 Tiết PPCT : 2. §1. SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ.(t2/3) I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Hiểu định nghĩa của sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và mối liên hệ giữa khái niệm này với đạo hàm. Nắm được qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số. Kĩ năng: Biết vận dụng qui tắc xét tính đơn điệu của một hàm số và dấu đạo hàm của nó. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về đạo hàm ở lớp 11. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (5') H. Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y 2 x 4 1 ? Đ. Hàm số đồng biến trong khoảng (0; +∞), nghịch biến trong khoảng (–∞; 0). 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu thêm về mối liên I. Tính đơn điệu của hàm số hệ giữa đạo hàm và tính đơn điệu của hàm 2. Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm số GV nêu định lí mở rộng và giải thích thông Chú ý: Giả sử y = f(x) có đạo hàm trên K. Nếu f (x) 0 qua VD. (f(x) 0), x K và f(x) = 0 chỉ tại một số hữu 0 x hạn điểm thì hàm số đồng biến (nghịch biến) trên y’ + 0 + K. . y. 0. VD2: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = x3. Hoạt động 2: Tìm hiểu qui tắc xét tính II. Qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số đơn điệu của hàm số 1. Qui tắc GV hướng dẫn rút ra qui tắc xét tính đơn 1) Tìm tập xác định. 2) Tính f(x). Tìm các điểm xi (i = 1, 2, …, n) mà điệu của hàm số. tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định. 3) Săpx xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên. 4) Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số. Hoạt động 3: Áp dụng xét tính đơn điệu 2. Áp dụng của hàm số VD3: Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số Chia nhóm thực hiện và gọi HS lên bảng. sau: Các nhóm thực hiện yêu cầu. 1 1 a) đồng biến (–; –1), (2; +) a) y x 3 x 2 2 x 2 nghịch biến (–1; 2) 3 2 . 3 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> b) đồng biến (–; –1), (–1; +) GV hướng dẫn xét hàm số: trên 0; . 2 . b) y . x 1 x 1. VD4: Chứng minh:. . x sin x trên khoảng 0; . 2. H1. Tính f(x) ? Đ1. f(x) = 1 – cosx 0 (f(x) = 0 x = 0) f(x) đồng biến trên 0; 2 . với 0 x . 2. . ta có:. f ( x ) x sin x > f(0) = 0. 4. Củng cố Nhấn mạnh: – Mối liên quan giữa đạo hàm và tính đơn điệu của hàm số. – Qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số. – Ứng dụng việc xét tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức. 5. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài 3, 4, 5 SGK. IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. 4 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Soạn ngày … tháng … năm … Tuần : 1 Cụm tiết PPCT :1-3 Tiết PPCT : 3 §1. SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ.(t3/3) A- Mục tiêu bài học : 1Kiến thức : Khái niệm đồng biến, nghịch biến, tính đơn điệu của đạo hàm, quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số. 2Kỹ năng : Biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản. 3Thái độ : Chính xác, lập luận lôgic, rèn luyện tư duy.Biết vận dụng đạo hàm để xét sự biến thiên của một hàm số. B- Chuẩn bị ( phương tiện dạy học ): 1Giáo viên : Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học. 2Học sinh : Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập. C- Tiến trình bài dạy : I. Ổn định tổ chức: Thời gian: 3' - Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh. - Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học. II. Kiểm tra bài cũ: Thời gian: 5' Kiểm tra trong quá trình luyện tập. III./ Dạy học bài mới: Thời gian: 30' 1. Đặt vấn đề: 2. Dạy học bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS GHI BẢNG Hoạt động1: Bài 1: Xét sự đồng biến và nghịch biến *Gv: của hàm số - Yêu cầu HS nêu lại qui tắc xét tính đơn điệu của a/ y = 4 + 3x – x2 TXĐ: D = R hàm số, sau đó áp dụng vào làm bài tập - Cho HS lên bảng trình bày sau đó GV nhận xét y’ = 3-2x, y’ = 0 <=>x = 3/2 x 3/2 * HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó lên bảng trình bày bài giải. y + *Gv: Nhận xét cho điểm. ’ 0 y 25/4. . 3 2. Hàm số đồng biến trên khoảng (, ) ,. Hoạt động 2: *Gv: Hướng dẫn học sinh làm bài tập và cho HS lên bảng trình bày sau đó GV nhận xét và cho điểm. * Hs:Hoạt động theo nhóm, sau đó lên bảng trình bày bài giải.. nghịch biến trên . Tương tự cho các câu b, c, d; b/ y = 1/3x3 +3x2 – 7x – 2 c/ y = x4 -2x2 + 3 d/ y= -x3 +x2 -5 Bài 2: Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: 3x 1 a/ y = 1 x. x2 2x b/ y = 1 x. 5 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> *Gv: Đáp số: Yêu cầu HS làm câu c, d: a/ Hàm số đồng biến trên các khoảng - Tìm TXĐ (;1), 1; - Tính y’ b/Hàm số nghịch biến trên các khoảng - Xét dấu y’, rồi kết luận (;1), 1; * Hs:Hoạt động theo nhóm, sau đó lên bảng trình bày c/ y = x 2 x 20 d/ y= bài giải. Hoạt động 3: *Gv: Hướng dẫn học sinh làm bài tập và cho HS lên bảng trình bày sau đó GV nhận xét và cho điểm.. 2x x 9 2. Bài 3: Chứng minh rằng hàm số. x đồng biến trên khoảng (-1;1); x 1 nghịch biến trên các khoảng ( ;-1) và * Hs:Hoạt động theo nhóm, sau đó lên bảng trình bày (1; ). bài giải. * Gv: Hướng dẫn tìm TXĐ Tính đạo hàm Lập BBT , xét dấu đạo hàm Suy ra khoảng ĐB , NB. * Hs: Tiến hành từng bước theo hướng dẫn của GV.. y=. 2. Bài 4: Chứng minh hàm số y = 2x x 2 đồng biến trên khoảng (0;1) và nghịch biến trên khoảng (1; 2) Hướng dẫn giải: TXĐ:D =[0;2] y’=. * GV gợi ý: Xét hàm số : y = tanx - x y’ =? -Kết luận tính đơn điệu của hàm số với mọi x thoả 0<x< 2. 1 x. 2x x2. Bảng biến thiên : x 0 1 2 y’ + 0 1 y 0 0 Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (0;1) và nghịch biến trên khoảng (1;2) Bài 5: Chứng minh các bất đẳng thức sau: a/ tanx > x (0<x< ) 2. b/ tanx > x +. x (0<x< ) 3 2 3. 3. Củng cố, khắc sâu kiến thức: Thời gian: 3' 1) Phương pháp xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số. 2) Áp dụng sự đồng biến, nghịch biến của hàm số để chứng minh một số bất 4. Hướng dẫn học tập ở nhà : Thời gian: 4' 1) Hoàn thiện các bài tập còn lại ở trang 10 (SGK) 2) Giới thiệu thêm bài toán chứng minh bất đẳng thức bằng tính đơn điệu của hàm có tính phức tạp hơn cho các học sinh khá: Chứng minh các bất đẳng thức sau:. x3 x3 x5 a) x - x với các giá trị x > 0. sin x x 3! 3! 5! 2x b) sinx > với x 0; . 2 VI./ Rút kinh nghiệm: 6 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. 7 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Soạn ngày … tháng … năm … Cụm tiết PPCT :4-6. Tuần : 2 Tiết PPCT : 4 §2. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ.(t1/3). A./ MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Kiến thức : Học sinh biết được : khái niệm cực đại, cực tiểu. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị. Quy tắc tìm cực trị của hàm số. 2. Kỹ năng : HS biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản. 3. Tư duy: Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống. Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình B./ CHUẨN BỊ(PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC): 1. Giáo viên: Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học. 2. Học sinh: Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập. C./ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: I. Ổn định tổ chức: Thời gian: 3' - Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh. - Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học. II. Kiểm tra bài cũ: Thời gian:5' 1 3. Sự đồng biến, nghịch bến của hàm số: y x3 2 x 2 3x . III./ Dạy học bài mới: 1. Đặt vấn đề: 2. Dạy học bài mới:. Thời gian: 30'. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS Hoạt động1: * Gv: Cho hàm số: y = - x2 + 1 xác định trên khoảng (- ; + ) và y = 1 3 2 2. x (x – 3)2 xác định trên các khoảng 3. 3 2. ( ; ) và ( ; 4) Yêu cầu Hs dựa vào đồ thị (H7, H8, SGK, trang 13) hãy chỉ ra các điểm mà tại đó mỗi hàm số đã cho có giá trị lớn nhất (nhỏ nhất). * Hs: Thảo luận nhóm để chỉ ra các điểm mà tại đó mỗi hàm số đã cho có giá trị lớn nhất (nhỏ nhất). * GV: Qua hoạt động trên, Gv giới thiệu với Hs định nghĩa và đưa ra chú ý: * Gv: Yêu cầu Hs tìm các điểm cực trị của các hàm số sau: y=. x2 2x 2 1 4 x - x3 + 3 và y = . (có đồ thị và các x 1 4. khoảng kèm theo phiếu học tập) * Hs: Thảo luận nhóm để tìm các điểm cực trị của các. GHI BẢNG I. Khái niệm cực đại, cực tiểu: * Định nghĩa: Cho hàm số y=f(x) liên tục trên (a; b) (có thể a là -; b là +) và điểm x0 (a; b). a. Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) < f(x0), với mọi x (x0 – h; x0 + h) và x x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực đại tại x0. b. Nếu tồn tại số h>0 sao cho f(x) > f(x0), với mọi x (x0 – h; x0 + h) và x x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x0 * Chú ý : Điểm cực đại (điểm cực tiểu) của hàm số Giá trị cực đại (cựctiểu) của hàm số Điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị hàm số Cực trị Nếu hàm số f(x) có đạo hàm trên khoảng (a ;b) và có cực trị tại x0 thì f’(x0) = 0 II. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị. 8. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng K = (x0 – h; x0 + h) và có đạo hàm trên K hoặc trên K \ {x0}, với h > 0. Sau đó lên bảng giải hai bài tập trên. * Hoạt động 2: f ' x0 0, x x0 h; x0 +Nếu thì x0 * Gv: f ' x0 0, x x0 ; x0 h Yêu cầu Hs thực hiện hoạt động: a/ Sử dụng đồ thị để xét xem các hàm số sau đây có là một điểm cực đại của hàm số y=f(x). cực trị hay không: y = - 2x + 1; và f ' x0 0, x x0 h; x0 +Nếu thì x0 x y = (x – 3)2. f ' x0 0, x x0 ; x0 h 3 b/ Từ đó hãy nêu lên mối liên hệ giữa sự tồn tại của là một điểm cực tiểu của hàm số y=f(x). cực trị và dấu của đạo hàm. x x0-h x0 * Hs: x0+h Thảo luận theo nhóm làm bài theo hướng dẫn của f’( + giáo viên sau đó lên bảng. x) * Gv: Giới thiệu Hs nội dung định lý f(x fCD Gv giới thiệu Vd1, 2, 3, SGK, trang 15, 16) để Hs ) hiểu được định lý vừa nêu. hàm số sau: y =. x2 2x 2 1 4 3 x - x + 3 và y = . x 1 4. x * Hoạt động 2: - Gv : Hướng dẫn học sinh làm 2 ví dụ đã cho. - Hs: học sinh thảo luận theo nhóm, lên bảng làm ví dụ.. f’( x) f(x ). x0-h x0+h -. x0 +. fCT Ví dụ 1: Tìm các điểm cực trị của hàm số f(x) = - x2 + 1. Ví dụ 2: Tìm các điểm cực trị của hàm số: y = x3 – x2 –x +3.. IV. Củng cố, khắc sâu kiến thức: - Nhắc lại khái niệm cực đại, cực tiểu. - Điều kiện đủ để hàm số có cực trị.. Thời gian: 3'. V. Hướng dẫn học tập ở nhà : - Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới. - Bài tập về nhà bài 1 SGK trang 18. D./ Rút kinh nghiệm:. Thời gian: 4'. .............................................................................................................................................. 9 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Soạn ngày … tháng … năm … Tuần : 2 Cụm tiết PPCT :4-6 Tiết PPCT : 5 §2. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ(TIẾP THEO). A./ MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Kiến thức: Học sinh nắm được hai quy tắc tìm cực trị. 2. Kỹ năng: HS biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết vận dụng thành thạo hai quy tắc để tìm cực trị và giải một số bài toán đơn giản. 3. Tư duy: Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống. Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình. B./ PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN : I. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề. II. PHƯƠNG TIỆN: 1. Giáo viên: Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học. 2. Học sinh: Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập. C./ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: I. Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số: 12A1: ........................................; Ngày dạy:. 12A2: ........................................; Ngày dạy: - Giới thiệu bài học và một số yêu cầu cần thiết cho bài học. II. Kiểm tra bài cũ: BT 1/a.(SGK trang 18). III./ Dạy học bài mới: 1. Đặt vấn đề: 2. Dạy học bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS GHI BẢNG Hoạt động1: Ví dụ: Áp dụng định lí 1, tìm các điểm cực trị của hàm số sau: 1 * Gv: Cho học sinh hoạt động theo nhóm y x và gọi học sinh lên bảng làm ví dụ. x Tập xác định: D = R\0 * Hs: Hoạt động theo từng nhóm và lên 1 x2 1 y' 1 2 ; y' 0 x 1 bảng làm. 2. x. x. BBT: * Gv: Gút lại vấn đề và cho điểm học sinh. x - -1 0 1 + + 0 - 0 + * Gv: Cho học sinh làm ví dụ 3 sách giáo y ’ khoa trang 16. y -2 + + * Hs: Thảo luận theo nhóm và lên bảng trả - - 2 lời. Từ BBT suy ra x = -1 là điểm cực đại của hàm số và x = 1 là điểm cực tiểu của hàm số. III. Quy tắc tìm cực trị: 1. Quy tắc I: + Tìm tập xác định. Hoạt động 2: + Tính f’(x). Tìm các điểm tại đó f’(x) bằng * GV: Dựa và quy tắc I: Yêu cầu Hs tìm cực trị của các hàm số không hoặc không xác định. 10 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> sau:. + Lập bảng biến thiên. + Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị. x 3x 3 3 2 2. Quy tắc II: y = x - 3x + 2 ; y x 1 * Định lí 2: Giả sử hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp * Hs: hai trong khoảng Dựa vào quy tắc Gv vừa nêu, Thảo luận K = (x – h; x + h) , với h > 0. 0 0 nhóm để tìm cực trị: y= x3- 3x2+2 ; Khi đó: 2. x 2 3x 3 y x 1. + Nếu f’(x)=0, f’’(x0)>0 thì x0 là điểm cực trị. *Gv: Giới thiệu định lí 2. Theo định lí 2 để tìm cực trị ta phải làm gì ? * Hs: Thảo luận nhóm đưa ra quy tắc 2.. + Nếu f’(x0)=0,f’’(x0)<0 thì x0là điểm cực tiểu. * Ta có quy tắc II: + Tìm tập xác định. + Tính f’(x). Giải pt f’(x) = 0. Ký hiệu xi (i = 1, 2…) là các nghiệm của nó (nếu có) + Tính f’’(x) và f’’(xi) + Dựa vào dấu của f’’(x) suy ra tính chất cực trị của điểm xi.. Ví dụ 1: Tìm các điểm cực trị của hàm số: f(x) = x4 – 2x2 + 1 Ví dụ 2: Tìm các điểm cực trị của hàm số f(x) = x – sin2x Giải: Hoạt động 3: Tập xác định : D = R * Gv: Cho học sinh hoạt động nhóm ví dụ 1, f’(x) = 1 – 2cos2x hướng dẫn học sinh dùng dấu hiệu 2. *Hs: Thảo luận theo nhóm và lên bảng làm. x k 1 6 Tập xác định của hàm số: D = R f’(x) = 0 cos2x = 2 x k f’(x) = 4x3 – 4x = 4x(x2 – 1) 6 f’(x) = 0 x 1 ; x = 0 (k ) f”(x) = 12x2 - 4 f”( 1) = 8 >0 x = -1 và x = 1 là hai điểm f”(x) = 4sin2x ; f”( k ) = 2 3 > 0 6 cực tiểu f”(0) = -4 < 0 x = 0 là điểm cực đại f”(- k ) = -2 3 < 0 Kết luận: 6 Kết luận: f(x) đạt cực tiểu tại x = -1 và x = 1; fCT = f( 1) = 0 x = k ( k ) là các điểm cực tiểu của hàm số f(x) đạt cực đại tại x = 0; 6 fCĐ = f(0) = 1. x = - k ( k ) là các điểm cực đại của hàm số * Gv: Hướng dẫn học sinh làm ví dụ 2. * Hs: Thảo luận theo nhóm và lên bảng làm.. 6. IV. Củng cố, khắc sâu kiến thức: - Nhắc lại các qui tắc tìm cực trị của hàm số. - Điều kiện đủ để hàm số có cực trị. V. Hướng dẫn học tập ở nhà : - Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới. - Bài tập về nhà bài 1->6 SGK trang 18. VI./ Rút kinh nghiệm: 11 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. 12 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Soạn ngày … tháng … năm … Tuần : 2 Cụm tiết PPCT :4-6 Tiết PPCT : 6 §2. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ(TIẾP THEO). A./ MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Kiến thức: Học sinh nắm được hai quy tắc tìm cực trị. 2. Kỹ năng: Thành thạo vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số. 3. Tư duy: Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống. Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình. B./ PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN : I. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề. II. PHƯƠNG TIỆN: 1. Giáo viên: Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học. 2. Học sinh: Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập. C./ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: I. Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số: 12A1: ........................................; Ngày dạy: 31/07/2010. 12A2: ........................................; Ngày dạy: 27/07/2010 - Giới thiệu bài học và một số yêu cầu cần thiết cho bài học. II. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình luyện tập. III./ Dạy học bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS GHI BẢNG 1 Hoạt động1: c/ y x ; TXĐ: D = R\{0} * Gv: x 2 1. Áp dụng quy tắc I,bhãy tìm các điểm cực trị x 1 y ' 2 ; y ' 0 x 1 của các hàm số sau: x 1 Bảng biến thiên c. y x x. e/ y x x 1. x y’. 2. Dựa vào QTắc I và giải . Cho học học sinh hoạt động theo nhóm.. . -1 + 0 -2. 0 -. 1 0 +. y. 2 +Gọi 1 học sinh lên bảng tìm TXĐ của hàm số, Hàm số đạt cực đại tại x= -1 và yCĐ= -2 Hàm số đạt cực tiểu tại x =1 và yCT = 2 tính y’ và giải pt: y’ = 0 + Gọi 1 HS lên vẽ BBT, từ đó suy ra các điểm e/ y x 2 x 1 cực trị của hàm số vì x2- x + 1 >0 , x nên TXĐ của hàm số là :D=R * Hs: Họat động theo nhóm sau đó lên bảng 2x 1 1 y' y' 0 x giải bài tập theo yêu cầu của giáo viên. 2 2 x2 x 1 * Gv: Rút lại vấn đề và cho điểm. x y’. 1 2. . -. 0. . + 13. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> y. 3 2. 1 2. Hàm số đạt cực tiểu tại x = và yCT =. 3 2. Hoạt động1: 2./ TXĐ D =R * Gv: 2. Áp dụng quy tắc II,hãy tìm cực trị của các y ' 2cos2x-1 y ' 0 x k , k Z 6 hàm số y = sin2x-x Dựa vào QTắc II và giải . Cho học học sinh y’’= -4sin2x; hoạt động theo nhóm. y’’( k ) = -2 3 <0, hàm số đạt cực đại tại x 6. +Gọi 1 học sinh lên bảng tìm TXĐ của hàm số, = k , k Z và y = 3 k , k Z CĐ tính y’ và giải pt: y’ = 0, tính y'' 2 6 6 + Gọi 1 HS lên tính các giá trị, từ đó suy ra các y’’( k ) = 8>0, hàm số đạt cực tiểu tại x= điểm cực trị của hàm số 6 3 * Hs: Họat động theo nhóm sau đó lên bảng 6 k k Z , và yCT= 2 6 k , k Z giải bài tập theo yêu cầu của giáo viên. * Gv: Rút lại vấn đề và cho điểm. 4. TXĐ: D =R. y’=3x2 -2mx –2 Ta có: = m2+6 > 0, m R nên phương trình y’ =0 có hai nghiệm phân biệt Hoạt động 3: Chứng minh rằng với mọi giá trị Vậy: Hàm số đã cho luôn có 1 cực đại và 1 cực của tham số m,hàm số y = x3- mx2 –2x + 1 luôn tiểu có 1 cực đại và 1 cực tiểu . * Gv: Cho học sinh hoạt động nhóm và gọi lên 6. TXĐ: D =R\{-m} bảng làm bài tập. x 2 2mx m 2 1. 2. ; y '' *Hs: Học sinh hoạt động theo nhóm và lên y ' 2 ( x m ) ( x m)3 bảng làm bài tập. y '(2) 0 *Gv: xem xét và cho điểm. Hàm số đạt cực đại tại x =2 . y ''(2) 0. Hoạt động 4: Xác định giá trị của tham số m x 2 mx 1 để hàm số y đạt cực đại tại x =2 xm. m 2 4m 3 0 2 (2 m) m 3 2 0 (2 m)3. * Gv: Cho học sinh hoạt động nhóm và gọi lên Vậy:m = -3 thì hàm số đã cho đạt cực đại tại x =2 bảng làm bài tập. *Hs: Học sinh hoạt động theo nhóm và lên bảng làm bài tập. *Gv: xem xét và cho điểm. IV. Củng cố, khắc sâu kiến thức: - Nhắc lại các qui tắc tìm cực trị của hàm số. - Điều kiện đủ để hàm số có cực trị. V. Hướng dẫn học tập ở nhà : - Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới. - Về nhà làm các bài tập còn lại. VI./ Rút kinh nghiệm: 14 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................ 15 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Soạn ngày … tháng … năm … Tuần : 3 Cụm tiết PPCT :7-9 Tiết PPCT : 7 §3. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ. A./ MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Kiến thức : Nắm được định nghĩa, phương pháp tìm GTLN, GTNN của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn. 2. Kỹ năng : Tính được GTLN, GTNN của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn. Vận dụng vào việc giải và biện luận pt, bpt chứa tham số. 3. Tư duy: Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống. Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán. B./ CHUẨN BỊ(PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC): 1. Giáo viên: Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học. 2. Học sinh: Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập. C./ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: I. Ổn định tổ chức: Thời gian: 3' - Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh. - Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học. II. Kiểm tra bài cũ: Thời gian:5' Tìm các điểm cực trị của hàm số y x 5 . 1 x. III./ Dạy học bài mới: 1. Đặt vấn đề: 2. Dạy học bài mới:. Thời gian: 30'. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS Hoạt động 1: * Gv:. GHI BẢNG I. ĐỊNH NGHĨA: Cho hàm số y=f(x) xác định trên tập D 1 1 a. Số M được gọi là giá trị lớn nhất của Xét hs đã cho trên đoạn [ ;3] hãy tính y( ) ; y(1); hàm số y = f(x) trên tập D nếu: 2 2 y(3) x D : f x M. 1 5 5 x0 D : f x0 M y(1)= –3 ; y(3)= 2 2 3 Ký hiệu M max f x D 5 *Gv: Ta nói : là GTLN ; –3 là GTNN của hàm số b. Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của 3 hàm số y=f(x) trên tập D nếu: 1 trên đoạn [ ; 3] 2 x D : f x M. * Hs: Tính : y( ) = . * Gv giới thiệu cho Hs định nghĩa x0 D : f x0 M * Gv giới thiệu Vd 1, SGK, trang 19 để Hs hiểu được Ký hiệu: m min f x . D định nghĩa vừa nêu. Ví dụ 1: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất Hoạt động 2: 1 * Hs: của hàm số y x 5 trên khoảng 2 x 1 x 1 2 - y ' 1 x2 x2 ; y ' 0 x 1 0 (0 ; ) . x 1 x 1 (lo¹i).. Bảng biến thiên: x. - Lập bảng biến thiên và nhận xét về GTLN.. y' y. 0 +. . 1 0. + + 16. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> *Gv: Theo bảng biến thiên trên khoảng (0 ; ) có giá trị cực tiểu củng là giá trị nhỏ nhất của hàm số . Vậy min f ( x ) 3 (tại x = 1). Không tồn tại giá trị. 3. (0; ). lớn nhất của f(x) trên khoảng (0 ; ) . II. CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ LỚN Hoạt động 3: NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT * Gv: Yêu cầu Hs xét tính đồng biến, nghịch biến và CỦA HÀM SỐ TRÊN MỘT ĐOẠN: tính giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của các hàm số 1. Định lí: x 1 sau: y = x2 trên đoạn [- 3; 0] và y = trên đoạn “Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều x 1 có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên [3;5]. đoạn đó.” * Hs: Thảo luận nhóm để xét tính đồng biến, nghịch Ví dụ 2: biến và tính giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của các Tính giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất x 1 hàm số sau: y = x2 trên đoạn [- 3; 0] và y = trên của hàm số y = sinx. x 1 Từ đồ thị của hàm số y = sinx, ta thấy đoạn [3; 5]. ngay : * Gv: Giới thiệu với Hs nội dung định lí. 7 a) Trªn ®o¹n D = ; ta cã : * Gv giới thiệu Vd 2, SGK, trang 20, 21 để Hs hiểu được định lý vừa nêu. * Hs: Thảo luận nhóm để xét tính đồng biến, nghịch biến và tính giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất, Lên bảng làm ví dụ.. 6. 6 . 1 1 7 y 1 ; y ; y . 2 2 6 2 6 1 Từ đó max y 1 ; min y . 2 D D b) Trªn ®o¹n E = ; 2 ta cã : 6 . 1 y , 6 2. y 1, 2 y(2) = 0. VËy max y 1. * Gv: Nhận xét và cho điểm.. min y 1 .. E. y 1 , 2 . ;. E. IV. Củng cố, khắc sâu kiến thức: Thời gian: 3' Nhắc lại định nghĩa GTLN, GTNN, cách tính GTLN, GTNN trên đoạn. V. Hướng dẫn học tập ở nhà : Thời gian: 4' - Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới. - Bài tập về nhà bài 1 SGK trang 24. VI./ Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................ 17 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Soạn ngày … tháng … năm … Tuần : 3 Cụm tiết PPCT :7-9 Tiết PPCT : 8 §3. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ (Tiếp theo). A./ MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Kiến thức : Nắm được định nghĩa, phương pháp tìm GTLN, GTNN của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn. 2. Kỹ năng : Tính được GTLN, GTNN của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn. Vận dụng vào việc giải và biện luận pt, bpt chứa tham số. 3. Tư duy: Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống. Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán. B./ CHUẨN BỊ(PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC): 1. Giáo viên: Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học. 2. Học sinh: Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập. C./ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: I. Ổn định tổ chức: Thời gian: 3' - Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh. - Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học. II. Kiểm tra bài cũ: Thời gian:5' 3 2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y = x -3x – 9x + 35 trên đoạn [0; 5] III./ Dạy học bài mới: Thời gian: 30' 1. Đặt vấn đề: 2. Dạy học bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS GHI BẢNG Hoạt động 1: II. CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ 2 GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ x nếu 2 2 x 1 * Gv: Cho hàm số y = TRÊN MỘT ĐOẠN: nếu 1 x 3 x . 2. Quy tắc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ Có đồ thị như hình 10 (SGK, trang 21). Yêu cầu nhất của hàm số liên tục trên một đoạn: Hs hãy chỉ ra giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của Quy tắc: hàm số trên đoạn 1. Tìm các điểm x1, x2, …, xn trên khoảng [- 2; 3] và nêu cách tính? (a, b) tại đó f’(x) bằng không hoặc f’(x) không xác định. * Hs: Thảo luận nhóm để chỉ ra giá trị lớn nhất, 2. Tính f(a), f(x1), f(x2), …, f(xn), f(b). giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [- 2; 3] và nêu 3. Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m cách tính. (Dựa vào đồ thị hình 10, SGK, trang 21) trong các số trên. Ta có: M max f x ; m min f x [a ;b ] [a ;b ] Hoạt động 2: *Gv: Gv giới thiệu Vd 3, SGK, trang 20, 21 để Hs * Chú ý: hiểu được chú ý vừa nêu. 1. Hàm số liên tục trên một khoảng có thể không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất * Hs: Thảo luận theo nhóm và trả lời các câu hỏi trên khoảng đó. củ giáo viên. 2. Nếu đạo hàm f’(x) giữ nguyên dấu trên đoạn [a; b] thì hàm số đồng biến hoặc nghịch * Gv: Gọi x là cạnh của hình vuông bị cắt. biến trên cả đoạn. Do đó f(x) đạt được giá trị a lớn nhất và giá trị nhỏ nhất tại các đầu mút của Rõ ràng x phải thoả mãn điều kiện 0 < x < . 2 đoạn. Thể tích của khối hộp là Ví dụ 3 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh a. Người 18 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> a V ( x ) x( a 2 x )2 0 x . 2 a Ta phải tìm x0 0 ; sao cho V(x0) có giá trị lớn 2. ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông bằng nhau, rồi gập tấm nhôm lại như Hình 11 để được một cái hộp không nắp. Tính cạnh của các hình vuông bị cắt sao cho thể tích của khối hộp là lớn nhất.. nhất.Ta có V '( x ) ( a 2 x )2 x.2( a 2 x ).( 2) ( a 2 x )( a 6 x ) .. a x 6 V '(x) = 0 x a (lo¹i). 2. Bảng biến thiên x V'(x). a 6. 0 +. a 2. . 0 3. V(x). 2a 27. . a. Tõ b¶ng trªn ta thÊy trong kho¶ng 0 ; hàm số 2 có một điểm cực trị duy nhất là điểm cực đại x = nên tại đó V(x) có GTLN: max V ( x ) a 0; 2. a 6. 2a3 . 27. Hoạt động 3: *Gv: Hãy lập bảng biến thiên của hàm số f(x) = . 1 . Từ đó suy ra giá trị nhỏ nhất của 1 x2. f(x) trên tập xác định. * Hs: Thảo luận nhóm để lập bảng biến thiên của hàm số f(x) = . 1 . Từ đó suy ra giá trị nhỏ nhất 1 x2. của f(x) trên tập xác định. IV. Củng cố, khắc sâu kiến thức: Thời gian: 3' Nhắc lại định nghĩa GTLN, GTNN, cách tính GTLN, GTNN trên đoạn. V. Hướng dẫn học tập ở nhà : Thời gian: 4' - Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới. - Bài tập về nhà bài SGK trang 24. VI./ Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................ 19 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Soạn ngày … tháng … năm … Tuần : 3 Cụm tiết PPCT :7-9 Tiết PPCT : 9 §3. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ (Tiếp theo). A./ MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Kiến thức : Nắm được định nghĩa, phương pháp tìm GTLN, GTNN của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn. 2. Kỹ năng : Tính được GTLN, GTNN của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn. Vận dụng vào việc giải và biện luận pt, bpt chứa tham số. 3. Tư duy: Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống. Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán. B./ CHUẨN BỊ(PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC): 1. Giáo viên: Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học. 2. Học sinh: Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập. C./ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: I. Ổn định tổ chức: Thời gian: 3' - Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh. - Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học. II. Kiểm tra bài cũ: Thời gian:5' 3 2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y = x -3x – 9x + 35 trên đoạn [-4; 4] III./ Dạy học bài mới: Thời gian: 30' 1. Đặt vấn đề: 2. Dạy học bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS Hoạt động 1: * Gv: Chia hs thành 4 nhóm Nhóm 1 giải câu 2b trên đoạn [0;3] Nhóm 2 giải câu 2b trên đoạn [2;5] Nhóm 3 giải câu 2c trên đoạn [2;4] Nhóm 4 giải câu 2c trên đoạn [-3;-2]. GHI BẢNG Bài 1b. y x 3x 2 2 TXĐ: D=R 4. y ' 4x 3 6x 2x(2x 2 3). y’= 0 x 0 hoặc x y(3)=56 y(2)= 6 ,. 3 1 * Hs: y( ) = Tiến hành hoạt động nhóm và cử đại diện lên bảng 2 4 Nhóm khác nhận xét bài giải. 3 y() 2 * Gv: Nhận xét và cho điểm. 1. =. 1 4. 3 ; y(0)=2 , 2. y(5)=552;. vậy:. min y ; max y 56 4 [ 0; 3] [ 0; 3] min y 6; max y 552 [ 2; 5 ]. [ 2; 5 ]. Bài 2: Gs một kích thước của hình chữ nhật là x (đk 0<x<8). Khi đó kích thước còn lại là Hoạt động 2: 8–x .Gọi y là diện tích ta có y = –x2 +8x * Gv: Hãy cho biết công thức tính chu vi hình chữ Xét trên khoảng (0 ;8) nhật y’= – 2x +8 ; y’=0 x 4 Nếu hình chữ nhật có chu vi 16 cm biết một cạnh BBT bằng x (cm) thì cạnh còn lại là ?;khi đó diện tích x 0 4 y=? 8 Hãy tim GTLN của y trên khoảng (0;8) y’ + 0 – 20 Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>