Tiết 1 ,2 ngày 28 tháng 8 năm
2008
Ch ươ ng I : ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA
HÀM SỐ
§1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ.
I. M ụ c đích bài d ạ y:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm đồng biến, nghịch biến, tính đơn điệu của đạo hàm,
quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số.
- Kỹ năng: biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số
đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số vào giải
một số bài tốn đơn giản.
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong q trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi
ích của tốn học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những
đóng góp sau này cho xã hội.
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong q trình
suy nghĩ.
II. Ph ươ ng pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.
- Phương tiện dạy học: SGK.
III. N ộ i dung và ti ế n trình lên l ớ p:
Hoạt đđộng của Gv Hoạt đđộng của Hs
I. Tính đơn điệu của hàm số.
Hoạt động 1:
- Gv chuẩn bị hai đồ thị y = cosx xét trên
đoạn [
2
π
−
;
< x
2
⇒ f(x
1
) > f(x
2
)
(với K là khoảng, hoặc đoạn, hoặc nửa khoảng)
- Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K
được gọi chung là đơn điệu trên K.
Hs thảo luận nhóm để chỉ ra các
khoảng tăng, giảm của hai hàm
số y = cosx xét trên đoạn [
2
π
−
;
3
2
π
] và y = |x| trên R (có đồ thị
minh hoạ kèm theo phiếu học
tập)
-Häc sinh ph¸t biĨu l¹i ®n
1
Qua nh ngha trờn Gv phân tích gợi ý để
hs rút ra nhận xét(sgk)
a/ f(x) ng bin trờn K
2 1
Hot ng 2:
x - 0 +
y
y 0
- -
Gv chun b cỏc bng bin thiờn v th
ca hai hm s (vo phiu hc tp):
2
2
x
y =
v
1
y
x
=
. Yờu cu Hs tớnh o hm v xột du o
hm ca hai hm s ó cho. T ú, nờu lờn mi
liờn h gia s ng bin, nghch bin ca hm
s v th ca o hm.
Gv gii thiu vi Hs ni dung nh lý sau:
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên
khong K.
a) Nếu f'(x) > 0,
x
K thì f(x) đồng biến
trên K.
x
xx
+
2
2
2
.
Gv gii thiu vi Hs vd2 (SGK, trang 7, 8)
Hs cng c nh lý trờn)
Gv nờu chỳ ý sau cho Hs: (nh lý m rng)
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên K. Nếu
f'(x)
0 (hoặc f'(x
0) và đẳng thức chỉ xảy
ra tại hữu hạn điểm trên K thì hàm số tăng
(hoặc giảm) trên K.
II. Quy tc xột tớnh n iu ca hm s:
- từ các vd trên gợi ý để HS rút ra quy tắc
1. Quy tc:
Qua cỏc vớ d trờn, khỏi quỏt lờn, ta cú quy
tc sau xột tớnh n iu ca hm s:
1. Tỡm tp xỏc nh ca hm s.
2. Tớnh o hm f(x). Tỡm cỏc im x
i
(i =
1, 2, , n) m ti ú o hm bng 0 hoc
khụng xỏc nh.
+ kiến thức :
- tính đạo hàm và xét dấu đạo hàm
+kỷ năng:
-rèn luyện kỷ năg xét dấu của biểu thức , xét tính đơn điệu của hàm số
- áp dụng đn ĐB & NB để giải các bài toán về chứng minh BĐT
II Nội dung và tiến trình lên lớp
1.kiểm tra bài cũ
-phát biểu ĐL của tính đơn điệu của hàm số
- nêu quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
2. luyện tập
Đề bài Hớng dẫn - Đáp số
Bài 1 Xét sự đồng biến, nghịch biến của
các hàm số:
a) y= -x
3
+x
2
-5
2
) 4 3b y x x= +
3 2
1
) 3 8 2
3
c y x x x= +
4 2
d) y =
9
2
2
x
x
Bài 3 Chứng minh rằng hàm số
2
1
x
y
x
=
+
đồng biến trên khoảng (-1; 1) và nghịch
biến trên các khoảng (-; -1) và (1; +).
Baì 1
a) hàm số ĐB trên (0;
3
2
), NB trên (-
;0)và (
3
2
;+)
c)hàm số đồng biến trên (-1; 0), (1;
+ ) và NB trên (- ;-1 ) ,(0;1)
bài 1
a) hàm số ĐB trên các khoảng (- ;1),
2y x x= −
®ång biÕn trªn kho¶ng (0; 1) vµ
nghÞch biÕn trªn kho¶ng (1; 2).
Bµi 5 Chøng minh c¸c B§T sau
a) tanx > x ( 0<x<
2
π
)
b) tanx >x +
3
3
x
( 0<x<
2
π
)
Bµi 5
Gi¶i : a) xÐt hµm sè
h(x) = tanx – x , x
∈
[0;
2
π
)
cã h
’
(x) =
x
2
cos
∈
[0;
2
π
)
ngµy 6th¸ng 9 n¨m 2008
tiÕt 4,5 §2 CỰC TRỊ
I. Mục đđích bài dạy:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm cực đại, cực tiểu. Điều kiện đủ để hàm số có cực
trị. Quy tắc tìm cực trị của hàm số.
- Kỹ năng: biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số
đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số
bài tốn đơn giản.
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong q trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi
ích của tốn học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những
đóng góp sau này cho xã hội.
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong q trình
suy nghĩ.
II. Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.
- Phương tiện dạy học: SGK
III. Nội dung và tiến trình lên lớp:
Bµi cò : tr×nh bµy c¸c bíc tiÕn hµnh khi xÐt chiỊu biÕn thiªn cđa hµm sè ?
Hoạt đđộng của Gv Hoạt đđộng của Hs
5
I. Khỏi nim cc i, cc tiu.
Hot ng 1:
Cho hm s: y = - x
0
(a; b).
a/ Nu tn ti s h > 0 sao cho
f(x) < f(x
0
), x
x
0
.v vi mi x
(x
0
h;
x
0
+ h) thỡ ta nói hàm số đạt cực đại tại
x
0
.
b Nu tn ti s h > 0 sao cho
f(x) > f(x
0
), x
x
0
.v vi mi x
0
) gọi là giá trị cực đại (giá
trị cực tiu) của hàm số, điểm M(x
0
;f(x
0
))
gọi là điểm cực đại (điểm cực tiu)của
đồ thị hàm số.
2. Các điểm cực đại và cực tiểu gọi chung
là điểm cực trị, giá trị của hàm số tại đó
gọi là giá trị cực trị.
3. Nu hm s y = f(x) cú o hm trờn
khong (a ; b) v t cc i hoc cc
tiu ti x
0
thỡ f(x
0
) = 0.
Hot ng 2:
Yờu cu Hs tỡm cỏc im cc tr ca cỏc
Tho lun nhúm ch ra cỏc
im m ti ú mi hm s ó cho
cú giỏ tr ln nht (nh nht).
-học sinh lĩnh hội và ghi nhớ
-học sinh trình bày ĐN
Cho hàm số y = f(x) liên tục
trên (a; b) (cú th a l -
; b l
0
.v vi mi x
(x
0
h; x
0
+ h) thỡ ta nói hàm
số đạt cực tiu tại x
0
.
Ta nói hàm số đạt cực tiểu tại
điểm x
0
, f(x
0
) gọi là giá trị cực
tiểu của hàm số, điểm (x
0
; f(x
0
))
gọi là điểm cực tiểu của đồ thị
hàm số
- học sinh 2 nhắc lại ĐN
Tho lun nhúm tỡm cỏc im
cc tr ca cỏc hm s sau: y =
4
1
6
ti ca cc tr v du ca o hm.
Gv gợi ý để học sinh nêu nội dung ĐL và
thông báo không cần chứng minh
Gi s hm s y = f(x) liờn tc trờn khong K
= (x
0
h; x
0
+ h) v cú o hm trờn K hoc
trờn K \ {x
0
}, vi h > 0.
+ Nếu
( ) ( )
( ) ( )
0 0 0
0 0 0
' 0, ;
' 0, ;
f x x x h x
f x x x x h
>
< +
thì x
0
2
+ 12x 5 ; y =
4
1
x
4
- x
3
+ 3.
III. Quy tc tỡm cc tr.
1. Quy tc I:
+ Tỡm tp xỏc nh.
+ Tớnh f(x). Tỡm cỏc im ti ú f(x)
bng khụng hoc khụng xỏc nh.
+ Lp bng bin thiờn.
x
4
- x
3
+ 3 v
y =
1
22
2
+
x
xx
. (cú th v cỏc
khong kốm theo phiu hc tp)
1
33
2
+
++
=
x
xx
y
Định lí 2
Ta tha nhn nh lý sau:
Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp
hai trong khong K = (x
0
h; x
0
+ h), vi h
> 0. Khi ú:
+ Nừu f(x) = 0, f''(x
0
) > 0 thì x
0
là điểm cực
tiểu.
+ Nừu f(x) = 0, f''(x
0
) < 0 thì x
0
là điểm cực
đại.
x
xx
y
- hiểu nội dung ĐL
- HS thảo luận nhóm rút ra các b-
ớc : (SGK)
+ thực hành tìm cực trị của hàm số
theo quy tắc đã nêu
VD4,5,6 (SGK)
IV. Cng c:
+ Gv nhc li cỏc khỏi nim v quy tc trong bi Hs khc sõu kin thc.
+ Dn BTVN: 1..6, SGK, trang 18.
* rút kinh nghiệm qua tiết dạy
ngày 6 tháng 9 năm 2008
tiết 6 Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Kin thc c bn: tìm cc i, cc tiu bằng các Quy tc tỡm cc tr ca hm s.
biết vận dụng Đl và ĐN để giải các bài tập khác
- K nng: bit cỏch xột du mt nh thc, tam thc, bit nhn xột khi no hm s
ng bin, nghch bin, bit vn dng quy tc tỡm cc tr ca hm s vo gii mt s
bi toỏn n gin.
- Thaựi ủoọ: tớch cc xõy dng bi, ch ng chim lnh kin thc theo s hng
dn ca Gv, nng ng, sỏng to trong quỏ trỡnh tip cn tri thc mi
8
- Tử duy: hỡnh thnh t duy logic, lp lun cht ch, v linh hot trong quỏ trỡnh
suy ngh.
II . nội dung và tiến trình lên lớp
1. kiểm tra bài cũ
- HS 1 phát biểu quy tắc 1 , áp dụng giải bai 2a
4 2
) 2 1a y x x= +
) sin2b y x x
=
c) y= sinx +cosx
d) y= x
5
- x
3
- 2x + 1
Bài 3 . Chứng minh rằng hàm số
5 4
y x=
không có đạo hàm tại x = 0 nhng vẫn đạt
cực đại tại điểm đó.
Bài 4. Chứng minh rằng hàm số
Y= x
3
-mx
2
-2x +1
luôn luôn có một cự đại và một cực tiểu.
Bài 5. Tìm a và b để các cực trị của hàm số
Bài 1.
e) hàm số đạt cực tiểu tại x=
2
1
y
ct
y
,
= 0 luôn có 2 nghiệm phân biệt và y
,
đổi dấu qua các nghiêm đó
Bài 5. GV hớng dẫn học sinh giải
9
2 3 2
5
2 9
3
y a x ax x b
= + +
đều là những số d-
ơng và
0
5
9
x
=
là điểm cực đại.
Bài 6. Xác định m để hàm số
2
1x mx
y
x m
+ +
=
+
=
Kí hiệu :
( )
max
D
M f x=
.
b) Số m đợc gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y
Theo dõi và ghi nhận kiến thức
10
= f(x) trªn tËp D nÕu:
( )
( )
0 0
:
:
x D f x M
x D f x M
∀ ∈ ≥
∃ ∈ =
Gv giới thiệu Vd 2, SGK, trang 20, 21) để Hs
hiểu được định lý vừa nêu.
2/ Quy tắc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của hàm số liên tục trên một đoạn.
Hoạt động 2:
Cho hàm số y =
2
2 2 1
1 3
x neu x
x neu x
− + − ≤ ≤
< ≤
Có đồ thị như hình 10 (SGK, trang 21). Yêu cầu
Hs hãy chỉ ra giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
hàm số trên đoạn [- 2; 3] và nêu cách tính?
Gv nêu quy tắc sau cho Hs:
1/ Tìm các điểm x
1,
x
2
, …, x
n
trên khoảng (a, b)
tại đó f’(x) bằng không hoặc f’(x) không xác
định.
2/ Tính f(a), f(x
trên
đoạn [- 3; 0] và y =
1
1
x
x
+
−
trên
đoạn [3; 5].
Thảo luận nhóm để chỉ ra giá
trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của hàm số trên đoạn [- 2; 3]
và nêu cách tính. (Dựa vào đồ
thị hình 10, SGK, trang 21)
11
bin trờn c on. Do ú f(x) t c giỏ tr ln
nht v giỏ tr nh nht ti cỏc u mỳt ca on.
Gv gii thiu Vd 3, SGK, trang 20, 21)
Hs hiu c chỳ ý va nờu.
Hot ụng 3:
Hóy lp bng bin thiờn ca hm s f(x) =
2
1
1 x
+
. T ú suy ra giỏ tr nh nht ca f(x)
trờn tp xỏc nh.
Tho lun nhúm lp bng
b) y= x
4
-3x
2
+2 trên các đoạn [0; 3]và
[2 ; 5]
Bài 1
12
c) y =
x
x
1
2
trên các đoạn [2; 4]và
[-3 ; -2]
) 5 4 ( )c y x f x
= =
trên [-1; 1].
Bài 2 .trong số các hình chữ nhật có chu vi
là p = 16cm, hãy tìm hình chữ nhậ tcó
diện tích lớn nhất.
Bài 3. Trong tất cả các hình chữ nhật có
diện tích 48m
2
, hãy xác định hình chữ
nhật có chu vi nhỏ nhất.
Tìm giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
b) y =x +
x
4
( x> 0)
d) miny = 1 maxy = 3
[-1;1] [-1;1]
Bài 2 . hình vuông có cạnh bằng 4 cm ;
maxS = 16cm
2
BàI 3.
Hình vuông cạnh bằng 4
3
m
Chu vi P = 16
3
m
Bài 4.
a) maxy = 4
b) maxy = 1
Bài 5
a) miny = 0
b) min y = 4
(0 ;+)
Ngày 21 tháng 9 năm 2008
Tiết 10 $4 NG TIM CN
I. Mc ủớch baứi dy:
13
- Kiến thức cơ bản: khái niệm đường tiệm cận ngang, tiệm cận đứng, cách tìm
tiệm cận ngang, tiệm cận đứng.
“Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng
vơ hạn (là khoảng dạng: (a; + ∞), (- ∞; b) hoặc
(- ∞; + ∞)). Đường thẳng y = y
0
là tiệm cận
ngang của đồ thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất
một trong các điều kiện sau được thoả mãn:
0
lim ( )
x
f x y
→+∞
=
;
0
lim ( )
x
f x y
→−∞
=
”
Gv giới thiệu với Hs vd 2 (SGK, trang
29) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu.
Hoạt động 2:
u cầu Hs tính
0
1
lim( 2)
x
x
−+
−
xx
x
Thảo luận nhóm để
+ Tính giới hạn:
0
1
lim( 2)
x
x
→
+
+ Nêu nhận xét về khoảng cách
từ M(x; y) ∈ (C) đến đường
thẳng x = 0 (trục tung) khi x → 0.
(H17, SGK, trang 28)
Ví dụ 1 : Tìm tiệm cận đứng của
các đồ thị hàm số sau :
14
Gv giới thiệu nội dung định nghĩa sau cho
Hs:
“Đường thẳng x = x
0
được gọi là tiệm cận đứng
của đồ thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong
các điều kiện sau được thoả mãn:
0
lim ( )
x x
a)y =
32
12
2
−
++
x
xx
;
b) y =
x
x
−
−
3
1
VD2: Tìm tiệm cận đứng và
ngang của các đồ thị hàm số :
y =
1
1
+
−
x
x
;….
IV. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến
thức.
+ Dặn BTVN: 1, 2, SGK, trang 30.
Tiết 11 : Bài tập – ĐƯỜNG TIỆM CẬN
Bài 1:SGK
Bài 2:SGK
Bài 1.23:SBT
15
-Cho học sinh suy nghĩ và
làm các bài tập SBT
-Gọi học sinh lên bảng chữa
bài 1.23-SBT.
-Chính xác hố kết quả và
củng cố các kiến thức trọng
tâm trong bài .
SBt
-Chữa bài
-Ghi nhận kết quả
III-Củng cố : Giáo viên cho học sinh củng cố bài thơng qua việc trả lời các câu hỏi .
IV-Hướng dẫn về nhà : Hồn chỉnh các bài tập trong SBT và ơn tập từ đầu
năm đên nay .
Tiết 12 : $ 5 : KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
I-Mục tiêu : Giúp học sinh :
1-Về kiến thức :
-Nắm được sơ đồ kháo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số và củng
cố các khái niệm:Tính đơn điệu,cực trị của hàm số và đường tiệm cận
của đồ thị hàm số .
- Nắm được sơ đồ khảo sát hàm số và áp dụng vào khảo sát các hàm
số đã học : Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai
2-Về kĩ năng :
- Biết khảo sát hàm số và biết vẽ đồ thị các hàm số đã học .
- Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số .
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn
của Gv, năng động, sáng tạo trong q trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích
+Xét chiều biến thiên
+Tìm cực trị
+Tìm các giới hạn và tiệm
cận (nếu có)
+Lập bảng biến thiên
3-Đồ thị
Chú ý: SGK
Hoạt động 2:Khảo sát các hàm số đã học theo sơ đồ trên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Yêu cầu học sinh thực
hiện HĐ1-SGK(trang 32)
bằng các ví dụ cụ thể
-Dẫn dắt và hướng dẫn
học sinh khảo sát các hàm
số đó
-Gọi học sinh lên bảng vẽ
các đồ thị
-Chính xác hoá và nhấn
mạnh lại cho học sinh
hình dạng đồ thị các hàm
số đã học
Gi¸o viªn híng dÉn hs vÏ
®å thÞ
-Thực hiện HĐ1-SGK
theo yêu cầu của giáo viên
-Làm bài theo nhóm học
tập
-Lên bảng vẽ đồ thị các
hàm số
-Ghi nhận kiến thức
3
+ b.x
2
+ c.x + d
(với a
≠
0) thông qua các ví dụ cụ thể ;
- Nắm được các dạng đồ thị của hàm số bậc ba.
2-Về kĩ năng :
- Biết khảo sát hàm số bậc ba và biết nhận dạng đồ thị hàm số bậc ba;
- Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số .
II-Tiến trình bài giảng:
1-Ổn định lớp,kiểm tra sĩ số ;
2-Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi : Em hãy nêu sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ?
3-Bài mới :
Hoạt động 3: Khảo sát hàm số y = a.x
3
+ b.x
2
+ c.x + d (với a
≠
0)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Ghi bảng
-Hướng dẫn và cùng học
sinh khảo sát hàm số
trong ví dụ 1-SGK-trang
32 -Nghe giảng và trả
=y(-2) =0
18
-Hng dn k cho hc
sinh cỏch v th hm
s , c bit l cỏch ly
im ph v tỡm im
un ca th hm s.
-Cho hc sinh ỏp dng
kho sỏt ln lt ba hm
s v nờu nhn xột v
dng ca cỏc th hm
s ny
-Tng kt cho hc sinh
cỏc dng th ca hm
s bc ba
-Chỳ ý cỏch v
th ca hm s
-Lm cỏc vớ d
tng t v kho sỏt
hm s
-Ghi nhn kin thc
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0
Y
ct
=y(0) =-4
Limy =- ,limy =+
x->- x->+
bảng BT(sgk)
3.Đồ thị
- Giới hạn
lim ( )
x
f x
+
=
lim ( )
x
f x
= +
- Bảng biến thiên
x
- 0 2 +
y - 0 + 0 -
y
+ CT 2
- -2 CĐ -
19
3) Đồ thị:
- Giao trục: Ox
- Giao trục: Oy
Tính thêm một số điểm đặc biệt:Hãy thực hiện hoạt động 2 trang 33
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Học sinh lên bang trình bày
- Nhận xét bài làm theo sơ đồ
- Uốn nắn, chỉnh sửa bài giải của học
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
x
y
Đồ thị của hàm số: y = f(x) = - x
3
+ 3x
2
- 4x+2
Bảng các dạng đồ thị của hàm bậc ba y = f(x) = ax
3
+ bx
2
+ cx + d (a 0)
Hoạt động 6:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghiên cứu bảng ở trang 35.
- Nêu câu hỏi thắc mắc.
- Thuyết trình và hớng dẫn học sinh đọc,
nghiên cứu bảng liên hệ về dạng đồ thị hàm
bậc ba và số nghiệm của đạo hàm tơng ứng.
3. Củng cố dặn dò
- Nắm chắc các bớc khảo sát hàm số bậc 3
2-Kim tra bi c :
Cõu hi : Em hóy nờu s kho ssỏt s bin thiờn v v th hm s ?
21
3-Bi mi :
Hot ng 4 : Kho sỏt hm s y = a.x
4
+ b.x
2
+ c (a
0)
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh Ghi bng
-Cho hc sinh lm vớ d
3-SGK (trang 35)
-Gi hc sinh lờn bng
kho sỏt s bin thiờn
ca hm s ó cho
-Hng dn hc sinh v
th ca hm s .
-Tip tc cho hc sinh
lm vớ d H4-SGK
-Gi hc sinh lờn bng
trỡnh by ý kho sỏt hm
s
-Hng dn hc sinh
bin lun s nghim ca
phng trỡnh bng th
-tip tc cho hc sinh
kho sỏt hm s trong vớ
d 4-SGK
+bx
2
+ c (a
0)
Vớ d 1: VD3 (SGK)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ
đồ thị của hàm số:
y = f(x) = x
4
- 2x
2
- 3.
giải:
1.txđ
2.sbt
3 .đồ thị
Vớ d 2: H4(SGK)
Vớ d 3 : VD4 (SGK)
khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
y = g(x) =
4 2
1 3
x x
2 2
+
22
Dạng đồ thị Hm s y = ax
Cõu hi : Em hóy nờu s kho sỏt s bin thiờn v v th hm s ?
3-Bi tp)
Hot ng cagiỏo viờn Hot ng ca hc sinh Ghi bng
- Gọi một học sinh giải
bài tập đã chuẩn bị ở nhà.
- Phát vấn: Nêu sơ đồ
khảo sát vẽ đồ thị của
hàm số.
- Củng cố: Nội dung các
-
Bài 2:
Khảo sát sự biến thiên và vẽ
đồ thị của hàm số:
23
bớc khảo sát vẽ đồ thị của
hàm số.
- Cho thêm câu hỏi: Tìm
giá trị lớn nhất và nhỏ
nhất của hàm số trên đoạn
[- 1; 1].
- Củng cố: Dạng đồ thị
của hàm số trùng phơng
bậc 4:
y = ax
4
+ bx
2
+ c (a
0
-Gi 2 hc sinh lờn bng
3
2
.
Bi 5 :.
Bi 7 :
a) th hm s i qua
(-1;1) thỡ m = 1/4
b)Kho sỏt hm s vi
m=1:
24
-Nhận xét các bài làm và
cho điểm các học sinh
lên bảng.
III-Củng cố : Giáo viên nhấn mạnh các kiến thức cơ bản cho học sinh .
IV-Hướng dẫn về nhà : Bài 6,8,9(SGK-trang 44)
Tiết 16 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ (tiếp)
I-Mục tiêu : Giúp học sinh :
1-Về kiến thức :
- Củng cố cho học sinh sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số ;
- Nắm được các bước khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số phân
thức ;
- Củng cố các đường tiệm cận của đồ thị của hàm số .
2-Về kĩ năng :
- Biết tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số và biết khảo sát sự
biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số .
II-Tiến trình bài giảng :
1-Ổn định lớp,kiểm tra sĩ số ;
2-Kiếm tra bài cũ :
0;0
≠−≠
+
+
=
bcadc
dcx
bax
y
Ví dụ 5 :Khảo sát sự biến
thiên và vẽ đồ thị hàm số
1
2
+
+−
=
x
x
y
25