Tài liệu cách nhận biết các chất - Pdf 78

Hóa chất Thuốc thử Hiện tượng PT minh họa
axit(HCl;H
2
SO
4
;…)
Bazơ tan
(KOH;NaOH;
Ba(OH)
2
;Ca(OH)
2
=> Qùy tím
=> Quỳ tím
=> dd
phenolphtalein
làm quỳ tím hóa
đỏ.
làm quỳ tím hóa
xanh.
làm dd chuyển
thành màu hồng
-(NO
3
) Cu tạo khí không
màu để ngoài không
hóa nâu
*8HNO
3
+3Cu2NO
3Cu(NO

+2NaCl
=(SO
3
) BaCl
2
or
Axit (mạnh)
tạo trắng BaSO
3
tạo khí không
màu CO
2
.
*Na
2
SO
3
+BaCl
2

BaSO
3
+NaCl.
*NaSO
3
+HClNaCl
+H
2
O+SO
2

O
=PO
4
AgNO
3
tạo vàng AgPO
4
*NaPO
4
+AgNO
3

Ag
3
PO
4
+NaNO
3
Muối sắt(п)
Muối sắt(ш)
Muối Mg
Muối Cu
Muối Al
dd kiềm
NaOH;KOH
tạotrắng
Fe(OH)
2
Để ngoài không
khí hóa nâu Fe(OH)

3
+3NaOH
Fe(OH)
3
+3NaCl
*MgCl
2
+2NaOH
Mg(OH)
2
+2NaNO
3
*Cu(NO
3
)
2
+2NaOH
Cu(OH)
2
+
2NaNO
3
AlCl
3
+NaOH
Al(OH)
3

Khí SO
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status