Giáo án buổi 2 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
Viết bài.
- Đọc bài cho Hs viết.
- Đọc bài cho Hs soát lỗi.
- Thu bài chấm - nhận xét.
2. Củng cố - dặn dò.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn Hs tích cực rèn chữ.
*Viết bài vào vở.
- Đổi bài soát lỗi.
________________________________________
Tiếng Việt ( Rkn)
Luyện tập tả ngời
Đề bài : Tả một bạn đang làm bài kiểm tra.
I/ Mục tiêu.
- Viết đợc bài văn theo đúng yêu cầu, đúng thể loại.
- Rèn kĩ năng quan sát, dùng từ ,viết câu, viết bài.
- Giáo dục ý thức tự giác học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng nhóm.
- Học sinh: sách, vở.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên Học sinh
1. Luyện tập.
* HD tìm ý.
- Gọi 2 Hs nhắc lại cấu tạo của bài văn tả
ngời.
- Gọi Hs đọc đề bài.
- Yêu cầu Hs thảo luận trong bàn nêu các
đặc điểm, các hoạt động cần tả của một bạn
đang làm bài kiểm tra, cách sắp xếp cá đặc
- Vận dụng vào giải bài toán có liên quan.
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài.
- Học sinh: sách, vở bài tập.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên Học sinh
1. Luyện tập.
* HD làm bài tập VBT.
*Bài 1(T5): Tìm diện tích hình H:
- HD làm vở bài tập.
- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu.
- Nhận xét đánh giá.
- Lu ý cách tìm tổng diện tích của hình
tam giác và hình thang.
*Bài 2.(T6).Tìm số thóc trên thửa ruộng
hình thang.
- HD làm vở.
- Nhận xét đánh giá.
- Lu ý cách tìm số thóc thu đợc trên thửa
ruộng hình thang.
*Bài 3(T6). Giải toán.
- HD tìm chiều cao, tìm trung bình cộng
2 đáy của hình thang.
- Hớng dẫn làm vở bài tập.
- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu.
- Gọi Hs chữa bài.
* Đọc yêu cầu- thảo luận theo bàn.
- Làm vở bài tập, 1Hs chữa bài.
Bài giải
Đáp số: a. 4 m. b. 7 m.
Nguyễn Thị Thu Thuỷ - Trờng Tiểu học Thị Trấn Cao Thợng
134
Giáo án buổi 2 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
- Chấm, chữa nhận xét.
2. Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
- Nhận xét bổ sung.
__________________________________________
Toán (Rkn)
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu.
- Củng cố cách tính diện tích hình thang, hình tam giác, hình chữ nhật.
- Vận dụng vào giải bài toán có liên quan.
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài.
- Học sinh: sách, vở bài tập.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên Học sinh
1. Luyện tập.
HD làm bài tập.
*Bài 4(T7). Giải toán.
- HD làm cá nhân ra bảng con.
+ Tìm đáy tam giác.
+ Tìm diện tích tam giác.
- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu.
- Nhận xét đánh giá.
*Bài 2(T8): Tính diện tích tam giác.
* Đọc yêu cầu.
- Hs làm bài vào vở bài tập - 1 Hs chữa
bài.
- Nhận xét bổ sung.
Nguyễn Thị Thu Thuỷ - Trờng Tiểu học Thị Trấn Cao Thợng
135
Giáo án buổi 2 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
Tiếng Việt ( Rkn)
Câu ghép
I/ Mục tiêu.
- Củng cố khái niệm câu ghép.
- Nhận biết câu ghép trong đoạn văn, xác định đợc các vế câu trong câu ghép, đặt đợc
câu ghép.
- Giáo dục ý thức tự giác học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng nhóm.
- Học sinh: sách, vở.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên Học sinh
1. Luyện tập.
* HD học sinh làm bài tập.
* Bài 1: Cho Hs lấy VD 3 câu ghép, xác
định các vế trong câu ghép, xác định
CN-VN trong mỗi vế câu.
- HD làm nhóm 4.
- Nhận xét đánh giá.
*Bài 2: Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.
Hôm nay là ngày sinh nhật của mẹ, cả
nhà quyết không cho mẹ làm gì cả. Từ
sớm, bố đã đi chợ, mấy chị em thì tíu tít
________________________________________
Nguyễn Thị Thu Thuỷ - Trờng Tiểu học Thị Trấn Cao Thợng
136
Giáo án buổi 2 lớp 5D - Năm học: 2010 - 2011
Tiếng Việt ( Rkn)
Phân biệt l/n
I/ Mục tiêu.
- Phân biệt đợc các tiếng viết l không viết n và ngợc lại.
- Nhớ cách viết, viết đúng các tiếng có chứa l/n.
- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài.
- Học sinh: bảng con, vở nháp, vở.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên Học sinh
1. Luyện tập.
*HD phân biệt l/n.
- HD cách viết các chữ, tiếng, từ vừa tìm.
- Nhận xét đánh giá.
*HD viết theo yêu cầu.
- GV đọc tiếng, từ yêu cầu Hs thảo luận
tìm cách viết đúng - viết ra bảng con.
- la: la hét, la bàn, la liếm, con la, kêu la.
- na: na mô, na ná, na pan, cà na, cây na.
- nà: nà ngố, nà theo, nẫu nà, nõn nà.
- là :là áo, là đà, ấy là, chà là, chẳng là,
cù là, lập là, lơ là, lơi là.
- lả:lả lơi, cời lơi lả, giả lả, mẹt lả.
- nả: công nả, của nả, nể nả, nong nả,
- nạ: nạ dòng, mặt nạ.
Nguyễn Thị Thu Thuỷ - Trờng Tiểu học Thị Trấn Cao Thợng
137