Tuần 6 Thứ hai ngày tháng 10 năm 2007
Tiết 1: Chào cờ
-----------------------------------------------------------------
Tiết 2: Tập đọc
Bài 11: Sự sụp đổ của chế độ A-pác Thai
I. Mục tiêu:
+ Đọc đúng các tiếng, từ ngữ khó dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ: A-pác-thai,
trồng trọt, Nen-xơn Man-đê-la
+ Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, giữa các dấu câu, giữa các
cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ thể hiện thông tin về chính sách đối sử bất côngvới ng-
ời da đen, thể hiện sự bất bình với chế độ A-pác-thai.
+ Đọc diễn cảm toàn bài . Hiểu các từ khó trong bài : Chế độ phân biệt chủng tộc,
công lí, sắc lệnh tổng tuyển cử, đa sắc tộc.
+ Hiểu nội dung bài: Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu tranh
của ngời da đen ở Nam Phi
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ (phóng to nếu có)
III. Các hoạt động dạy học
A. Kiểm tra bài cũ:
? Học thuộc lòng bài thơ: Ê-mi-li,con + 2em thực hiện YC
? Nêu nội dung chính bài thơ?
+ Gv nhận xét , cho điểm
B.Bài mới:
1. Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn học sinh luyện đọc
a/ Luyện đọc
+ Đọc toàn bài + 1 hs khá đọc toàn bài
+ Chia đọc Đoạn 1: từ đầu đến tên gọi A-pác-thai.
Đoạn 2: tiếp đến dân chủ nào
+ Đọc nối tiếp Đoạn 3: còn lại
Lần 1: đọc sử lỗi phát âm
?Vì sao cuộc đấu tranh của ngời dân da
đen đợc ủng hộ?
+ Đây là cuộc đấu tranh chính nghĩa, dù
dân tộc nào, màu da nào cũng phải có
quyền bình đẳng nh nhau. Vì nó còn là chế
độ xấu nhất nếu tồn tại sẽ kìm hãm sự phát
triển chung của các dân tộc, đi ngợc quyền
đợc sống, tự do, hạnh phúc của mọi ngời.
? Em cảm nhận đợc điều gì đoạn 2? + Cuộc đấu tranh tất yếu của nhân dân
Nam Phi
? Bài văn giúp ta cảm nhận đợc điều
gì?
+ Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc,
ca ngợi cuộc đấu tranh của ngời da đen ở
Nam Phi
c/ Luyện đọc diễn cảm
+ đọc nối tiếp toàn bài +2 hs đọc
GV cùng hs nhận xét, nêu cách đọc? +Toàn bài đọc với giọng thông báo, rành
mạch, tốc độ nhanh
+Luyện đọc diễn cảm đoạn 3
- đọc mẫu đoạn 3
- Luyện đọc theo cặp + 2 em cùng bàn
- thi đọc diễn cảm + cá nhân, nhóm đọc
+ Gv , hs nhận xét khen và đánh giá
hs , nhómđọc tốt.
3. Củng cố dặn dò
? Bài văn giúp ta cảm nhận đợc điều gì?
+ Nhận xét giờ học. VN chuẩn bị bài : Tác phẩm của Si-le và tên phát xít.
--------------------------------------------------------------
Tiết 3: Toán
m
2
a.viết số đo có đơn vị là m
2
:
a.8m
2
27dm
2
= 8m
2
+
27
100
m
2
=
27
8
100
m
2
16m
2
9dm
2
=16m
2
+
9
=
65
4
100
dm
2
95cm
2
=
95
100
dm
2
+ Gv, hs nhận xét, chữa bài và chốt bài
đúng.
Bài 2(28)
+ Hs đọc yêu cầu bài
+ Hs trao đổi nhóm 2 + 2 em cùng bàn trao đổi
+ Hs trình bày B. 305
+ Gv nhận xét và chốt bài đúng
Bài 3
+ Hs đọc yêu cầu bài
+ Hs thảo luận theo bàn và tự làm bài vào
nháp
+ 1 hs làm bảng ; lớp làm nháp và trao đổi
bài bạn
2dm
2
7cm
2
Diện tích căn phòng là:
1600 x 150 = 240 000(cm
2
)
240 000 cm
2
= 24 m
2
Đáp số : 24 m
2
3. Củng cố dặn dò:
? Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích.
+ VN xem trớc bài
-------------------------------------------------------------------------
Tiết 4: Chính tả
Bài 6 ( Nhớ viết) : ê-mi-li, con
I. Mục tiêu:
+ Nhớ và viết lại đúng chính tả trình bày đúng khổ thơ 3 và 4 của bài.
+ Làm đúng các bài tập đánh dấu ở thanh ở các tiếng có nguyên âm đôi a/ơ.
II. Đồ dùng dạy học:
+ Phiếu BT3
II. Các hoạt động dạy - học
A. Kiểm tra bài cũ:
GV đọc ; hs viết: tuổi, suối, ruộng, lửa, lựa + 2 hs thực hiện yc
+ Gv nhận xét và ghi điểm
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn học sinh nhớ viết:
+ Đọc thuộc lòng khổ thơ,3 và 4 + 2 hs đọc; lớp theo dõi và nhận xét
+ Gv nx, chốt từ viết đúng
+ Trong cuộc sống, con ngời phải đối mặt với những khó khăn, thử thách. Nhng nếu có
ý chí, có quyết tâm và biết tìm kiếm sự hỗ trợ của những ngời tin cây, thì có thể vợt qua
đợc những khó khăn để vơn lên trong cuộc sống.
+ Xác định đợc những thuật lợi, khó khăn của mình; biết đề ra kế hoạch vợt khó của
bản thân.
+ Cảm phục những tấm gơng có ý chí vợtlên khó khăn để trở thành những ngời có ích
cho gia đình và xã hội.
II. Tài liệu và phơng tiện
+ Su tầm truyện và tấm gơng vợt khó ở địa phơng.
+ Phiếu học tập bài số 2
III.Các hoạt động dạy và học
A. Kiểm tra bài cũ:
? Nêu ghi nhớ của bài? Lấy VD về tấm gơng hoặc bản thân vợt khó
+ 2 em thực hiện YC; GV nx ghi điểm
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hoạt động 1: Làm BT3
a.Mục tiêu: Mỗi nhóm nêu 1 tấm gơng tiêu biểu để kể cho lớp nghe để kể cho lớp
cùng nghe.
b. Cách tiến hành;
+ Tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm 2 + 2 em cùng bàn thảo luậnvề những tấm
gơng đã su tầm.
+ Gv HD: nêu những tấm gơng, hoàn cảnh
của các tấm gơng; khó khăn của bản thân,
khó khăn về gia đình, khó khăn khác.
+ Nhóm trởng điều khiển, thơ kí ghi chép
+ Trình bày kết quả: + Đaị diện các nhóm trình bày, lớp trao
đổi nx.
+ Yêu cầu học sinh liên hệ những bạn có
khó khăn trong lớp mình
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp.
Nội dung
Định lợng
Phơng pháp tổ chức
1/ Phần mở đầu
+lớp trởng tập trung, báo cáo sĩ só.
+Gv nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu
cầu giờ học
+ Khởi động: Xoay các khớp
* KTBC: đi đều vòng bên phải trái
Đứng tại chỗ võ tay và hát.
2. Bài mới
a. ĐHĐN:
+ ÔN tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
điểm số dàn hàng, dồn hàng
b. Trò chơi: Chuyển đồ vật
3. Kết thức:
+ Đi thả lỏng vòng tròn hát vỗ tay.
+ Gv , hs cùng hệ thống bài
+ GV nx đánh giá tiết học.
6-10p
18-22p
1-2 lần
7-8 p
4-6p
+ ĐHTT
x x x x
x x x x GV
x x x x
+ KT theo tổ
+ 2 hs thực hiện yc; GV nx ghi điểm
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài
2. Bài tập
GV
Bài tập 1: + Hs đọc yc bài
+ Tổ chức cho hs làm theo nhóm 2 + 2 em cùng bàn thảo luận
+ Trình bày + nêu miệng
+GV, hs cùng nx trao đổi chốt lời giải
đúng và nêu nghĩa 1 số từ
a. Hữu có nghĩa bạn bè: hữu nghị, chiến
hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn
hữu.
b. Hữu có nghĩa là có: hữu ích, hữu hiệu,
hữu tình, hữu dụng
Bài 2: Học sinh làm tơng tự bài 1
+ Hs đọc yêu cầu
+ Trao đổi theo cặp + 2 hs cùng bàn trao đổi
+ Gv, nx chốt lời giẩi đúng + làm miệng:
a. Hợp có nghĩa là gộp lại thành lớn hơn:
hợp tác, hợp nhất, hợp lực
b. Hợp có nghĩa là đúng với yêu cầu đòi
hỏi nào đó: hợp tình, phù hợp, hợp thời,
hợp lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp.
Bài 3: Yc hs đọc bài
+ Hs đọc yc bài
+ Hs thảo luận nhóm 2 + 2 hs cùng bàn trao đổi đạt câu
+ Trình bày +VD: Chúng ta là bạn hữu phải giúp đỡ
lẫn nhau.
Chúng tôi hợp tác với nhau để hoàn thành
+ 2 hs thực hiện YC; Gv nx ghi điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài
2. Giới thiệu đơn vị đo diện tích hec-ta:
- Khi đo diện tích một thửa ruộng, 1 khu
rừng, ng ời ta dùng đơn vị đo hec-ta.
+ 1 héc ta bằng 1hm
2
+ hec- ta viết tắt là: ha
1 ha = hm
2
?
1 ha = m
2
?
1 hs = 1 hm
2
1 ha = 10 000m
2
3. Luyện tập
Bài 1:
+ Hs đọc yc bài tập
? Muốn đổi từ đơn vị lớn sang đơn vị bé ta
làm ntn?
+ Hs nêu
? ? Muốn đổi từ đơn vị bé sang đơn vị lớn
ta làm ntn?
+ Hs nêu
+ Yêu cầu hs thảo luận N2, chữa bài + 1 số hs lên bảng làm:
b., Hs làm tơng tự
Bài 2: Yc hs đọc bài
+ 1 hs đọc bài, 1 hs làm bảng, lớp nháp
+ Gv , hs chốt lời giải đúng 22 200ha = 222km
2
Bài 3: tổ chức cho hs thảo luận N3
+ hs thảo luận N3
+ Gv chốt phần đúng a. S b. Đ c. S
Bài 4:
+ Hs đọc yêu cầu bài toán
? Hs phân tích bài toán theo cặp + 2 em cùng bàn
+ Yc hs làm bài vào vở + 1 hs làm bảng, lớp làm vở
+Gv chấm bài Bài giải:
+ Gv, hs cùng nhận xét chốt bài giải đúng Diện tích mảnh đất dùng để xây toà nhà
chính của trờng là:
120 000 : 40 = 3 000 (m
2
)
Đáp số 3 000m
2
4. Củng cố dặn dò
? Héc ta dùng để làm gì? Viết kí hiệu của nó?
+ Chuẩn bị bài sau.
---------------------------------------------------------------------
Tiết 4: kể chuyện
Bài 6: Kể chuyện đợc chứng kiên hoặc tham gia
I/ Mục tiêu:
a. Rèn kĩ năng nói:
+ Hs tìm đợc 1 câu chuyện đã chứng kiến hoặc tham gia đúng với đề bài.
+ Kể chuyện tự nhiên, chân thực,
+ Tổ chức hs kể theo cặp + 2 em ùng bàn kể cho nhau nghe
+ Gv qs giúp đỡ các nhóm
+ Thi kể + Cá nhân kể và trao đổi ý nghĩa câu
chuyện
+ Gv , hs nx theo tiêu chí: Nội dung; cách
kể; cách dùng từ; hiểu ý nghĩa câu chuyện
+ Lớp nx câu chuyện bạn kể
+ Gv đánh giá và khen hs kể tốt
5. Củng cố dặn dò
? Đọc lại đề bài
+VN: tập kể chuyện cho ngời thân nghe. Chuẩn bị bài sau.
------------------------------------------------------------------
Tiết 4: Khoa học
Bài 11: Dùng thuốc an toàn
I. Mục tiêu: Sau bài học, hs có khả năng:
+ Xác định khi nào nên dùng thuốc.
+ Nêu những điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và khi mua thuốc.
+ Nêu tác hại của việc không dùng đúng thuốc, k
0
đúng cách và k
0
đúng liều lợng.
II. Đồ dùng dạy - học
+ Su tầm vỏ đựng và bản hớng dẫn sử dụng thuốc.
III. Các hoạt động dạy học
A. Kiểm tra bài cũ:
? Dùng bia , rợu có tác hại gì? + 2 hs thực hiện yc
+ Gv nx ghi điểm
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
a. Mục tiêu: Giúp hs không chỉ biết cách cách sử dụng thuốc an toàn mà còn biết cách
tận dụng giá trị dinh dỡng của thức ăn để phòng tránh bệnh tật.
b. Cách tiến hành:
+ Hs trao đổi theo tổ từng bài tập + Tổ trao đổi theo yc trò chơi
+ Gv nêu: Nhóm nào xếp nhanh đúng thì
thắng
+ đại diện nhóm lên trình bày
+ Gv, hs nx chốt bài đúng + bài 1: c a b
bài 2: c b -a
+ Yc hs đọc lại Bt vừa làm
4. Củng cố dặn dò
? nêu mục bạn cần biết?
+ VN: học bà và CB bài sau
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ t ngày tháng 10 năm 2007
Tiết 1: tập đọc
Bài 12: Tác phẩm của si-le và tên phát xít