Bài giảng Đề Thi HSG Hóa 9 - Pdf 78

Thọ Xuân ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRUNG HỌC CƠ SỞ
MÔN THI : HÓA HỌC

Câu 1 :4,50 điểm
1. Có những muối sau : (A) : CuSO
4
; (B) : NaCl ; (C) : MgCO
3
; (D) : ZnSO
4
; (E) :
KNO
3
.
Hãy cho biết muối nào :
a) Không nên điều chế bằng phản ứng của kim loại với axit . Vì sao ?
b) Có thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dung dịch axit H
2
SO
4
loãng.
c) Có thể điều chế bằng phản ứng của dung dịch muối cacbonat với dung
dịch axit clohidric.
d) Có thể điều chế bằng phản ứng trung hòa giữa hai dung dịch.
e) Có thể điều chế bằng phản ứng của muối cacbonat không tan với dung
dịch axit sunfuric.
2. Có các lọ đựng riêng rẽ các dung dịch không dán nhãn : NaCl, NaOH, H
2
SO
4
,

O
5
ở nhiệt độ thích
hợp, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí C gồm 4 chất có tỉ khối so với hidro là
22,252.
Viết các phương trình hóa học và tìm thành phần % về thể tích của SO
3
trong hỗn hợp khí C.
Câu 3 : 4,50 điểm
1. Có hỗn hợp hai muối : Na
2
CO
3
.10H
2
O và CuSO
4
.5H
2
O . Bằng thực nghiệm, hãy
nêu cách xác định thành phần% khối lượng từng muối trong hỗn hợp.
2. Cho sơ đồ các phản ứng :
(A) → (B) + (C) + (D) ; (C) + (E) → (G) + (H)
+ (I)
(A) + (E) → (G) + (I) + (H) + (K) ; (K) + (H) → (L) + (I) +
(M)
Hoàn thành các phương trình phản ứng trên và ghi rõ điều kiện phản ứng.
Biết (D), (I), (M) là các đơn chất khí, khí (I) có tỷ khối so với khí metan là 4,4375.
Để trung hoà 2,8 gam kiềm (L) cần 200 ml dung dịch HCl 0,25M.
Câu 4 : 3,75 điểm

n
H
2n
; C
n
H
2n – 2
. Biết X chứa 20% hiđro về khối lượng.
1. Xác định công thức phân tử X, Y, Z và viết công thức cấu tạo đầy đủ của
chúng.
2. Viết một phương trình phản ứng thể hiện tính chất hoá học đặc trưng của
X và giải thích.
3. Trình bày phương pháp hoá học tách Z từ hỗn hợp A.
4. Đốt cháy hoàn toàn V (lít) hỗn hợp A ở điều kiện tiêu chuẩn , cho toàn bộ
sản phẩm cháy sục vào một bình đựng dung dịch nước vôi trong, dư thấy xuất hiện
4 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch trong bình nước vôi giảm a (gam).
Tính V và tìm khoảng giới hạn của a.
------------------HẾT------------------

Thọ Xuân ĐÁP ÁN THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRUNG HỌC CƠ SỞ
MÔN THI : HÓA HỌC

Câu 1 : 4,50 điểm
1a) B. NaCl ; E. KNO
3
; A. CuSO
4
(Vì gây nỗ, không an toàn).
1b) D. ZnSO
4

+ H
2
SO
4
BaSO
4
+ 2H
2
O (1)
Ba(OH)
2
+ MgSO
4
BaSO
4
+ Mg(OH)
2
(2)
2NaOH + MgSO
4
Na
2
SO
4
+ Mg(OH)
2
(3)
- 2 dung dịch có 1 lần tạo kết tủa, đó là H
2
SO

:
Lấy dung dịch NaOH vừa nhận được ở trên cho vào 2 dung dịch có 2 lần tạo kết
tủa. Dung dịch nào không tạo kết tủa với NaOH là dung dịch Ba(OH)
2
. Dung dịch
nào tạo kết tủa với NaOH là dung dịch MgSO
4
(có phản ứng theo 3).
Biểu điểm : + Nhận biết được mỗi chất cho : 0,50 điểm . 6 chất = 3,0 điểm
Câu 2 : 3,75 điểm
1. Điều chế NaOH, Cl
2
, H
2
: Điện phân dung dịch NaCl :
2NaCl + 2H
2
O 2NaOH + Cl
2
+ H
2
Điều chế HCl : H
2
+ Cl
2
2HCl
Điều chế O
2
: Điện phân nước : 2H
2

2NaHSO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ 2SO
2
+ H
2
O (1)
2NaHCO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ 2CO
2
+ H
2
O (2)

2
là a. Theo (3) , ta có : số mol O
2
phản ứng là 0,5a ; số mol SO
3
tạo
ra là a Trong hỗn hợp B có (0,1 – a) mol SO
2
(chưa phản ứng) ; (0,3 – 0,5)
mol O
2
(chưa phản ứng) ; 0,4mol CO
2
(khơng phản ứng) ; a mol SO
3
(tạo ra).
Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp C là : 22,252.2 = 44,504
Ta có : = 44,504
a = 0,09
Trong hỗn hợp C, số mol SO
2
là : 0,1 – 0,09 = 0,01
Số mol O
2
là : 0,3 - 0,045 = 0,255
Số mol CO
2
là : 0,4 ; số mol SO
3
= 0,09

Ta có hệ phương trình : 286x + 250y = m
1
và 106x + 160y = m
2
⇒ x và y ⇒ % Na
2
CO
3
.10H
2
O và %CuSO
4
.5H
2
O
Biểu điểm : + Tính đúng % của các muối = 0,75 điểm

2/ Hoàn thành các phương trình phản ứng trên và ghi rõ điều kiện phản ứng :
M(I) = 16.4,4375 = 71 ⇒ (I) là Cl
2

Theo sơ đồ ta suy ra : (A) : KMnO
4
(B) : K
2
MnO
4
(C) : MnO
2
(D) : O

2KMnO
4
+ 16HCl → 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O + 2KCl
2KCl + 2H
2
O 2KOH + Cl
2
+ H
2
Biểu điểm : + Đúng mỗi phương trìnht cho:. 0,25. 4 = 1,00 điểm

Câu 4: 3,75 điểm
1/ Tính nồng độ mol/L mỗi chất trong dung dòch A :
Vì thể tích trộn bằng nhau nên nồng độ mỗi chất bò giảm 2 lần :
C
M
( HCl ) = 0,5 M C
M
( H
2
SO
4
) = 0,5 M
Biểu điểm : + Tính đúng mỗi C

4
+ H
2
- Theo ptpư : nH
2
= ½ nHCl + nH
2
SO
4
= ½ . 0,2.1 + 0,2.1 = 0,3 (mol)
⇒ V = 6,72 (Lít)
- Khối lượng hỗn hợp muối trong dung dịch B = 19,05 + 0,2.35,5 + 0,2.96 = 45,35 (gam)
- Gọi nFe = x (mol) nZn = y (mol)
- Ta có hệ phương trình : 56x + 65y = 19,05 và nH
2
= nFe + nZn = x + y = 0,3
⇒ x = 0,05 y = 0,25
⇒ mFe = 2,8 (gam) mZn = 16,25 (gam)
Biểu điểm : + Tính đúngV (H
2
)

cho: = 0,50 điểm
+ Tính đúng khối lượng hỗn hợp muối trong B = 0,50 điểm
+ Tính đúng khối lượng mỗi kim loại cho 0,50. 2 = 1,0 điểm
3/ Xác đònh công thức oxit sắt - tính khối lượng hỗn hợp C :
nCuO = a (mol) nFe
x
O
y


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status