Bài soạn Giáo anDS 9 CN theo chuan - Pdf 79

Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
TUẦN 1:
Tiết 1 § 1 CĂN BẬC HAI
Ngày soạn Ngày dạy:
I- MỤC TIÊU
- Học sinh nắm được đònh nghóa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết đưôc phương hệ của số khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh
các số.
II- CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS:- Ôân tập khái niệm về căn bậc hai
- Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.
III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
GV HS
Hoạt động 1:
Giới thiệu chương trình và cách học. HS
nghe và ghi lại một số yêu cầu bộ môn (5ph)
GV giới thiệu chương trình
Đại số lớp 9 gồm 4 chương trình
Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba
Chương II: Hàm số bậc nhất
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai
ẩn.
Chương IV: Hàm số y = ax
2
. Phương trình
bậc hai một ẩn.
HS: nghe và ghi lại một số yêu cầu
GV nêu yêu cầu: học tập bộ môn Toán.

mọi số đều không âm
HS: trả lời miệng
- 1 - Gi¸o ®¹i sè líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
GV giới thiệu đònh nghóa căn bậc hai số học
của số a ( với a ≥ 0) như sgk
HD: đọc đònh nghóa sgk
Chú ý: x =
a
⇔ x ≥ 0
x
2
= 0
(với a ≥ 0)
GV yêu cầu HS làm bài
GV nhận xét
Giới thiệu: phép toán tìm căn bậc hai số
học của một số không âm gọi là phép khai
phương.
Ta đã biết phép trừ là phép toán ngược của
phép cộng, phép chia là phép toán ngược
của phép nhân. Vậy phép khai phương là
phép toán ngược của phép toán nào?
HS xem giải mẫu câu a
Làm và vở câu b; c; d
Một HS lên bảng làm
HS: Phép toán khai phương là phép toán ngược
của phép bình phương
Hỏi để khai phương một số ta có thể dùng
dụng cụ gì?

HS: Cho a, b ≥ 0
Nếu a < b thì
a
<
b
HS đọc vd
HS làm vào vở. 2 HS lên bảng làm
a) ta có 16 > 15 =>
16
>
15
=> 4 >
15
b) ta có 11 > 9 =>
11
>
9
=>
11
> 3
GV yêu cầu HS đọc vd3 sgk
GV yêu cầu HS làm HS xem và đọc Sgk
HS:
a)
x
> 1 =>
x

1
Bài 3: trang 6 sgk
GV đưa bài tập lên bảng phụ
a) x
2
= 2
GV hướng dẫn: x
2
= 2 => x là căn bậc hai
của 2
Bài 5 trang 4 SBT
So sánh không dùng bảng số hay máy tính
bỏ túi.
HS: những số có căn bậc hai là
3;
5
; 1,5;
6
; 0
HS dùng máy tính bỏ túi, làm tròn đến chữ số thập
phân thứ 3
a) x
2
= 2 => x
1,2
= ± 1,414
b) x
2
= 3 => x
1,2

- 1 hay 1 >
3
-1
GV theo dõi các nhóm làm việc c) Có 31 > 25 =>
31
>
52
=>
31
> 5 => 3
31
> 10
d) có 11 <
16
=>
11
<
16
=>
11
< 4
=> -3
11
> -12
Bài 5: trang 7 sgk
Gv đưa bài tập lên bảng phụ
Các nhóm nhận xét
HS đọc đề bài, quan sát hình vẽ sgk
HS giải tại lớp, 1hs lên bảng làm
Diện tích hình chữ nhật là:

A
2
và có kó năng tìm đk xác
đònh.
- Biết cách chứng minh đònh lý
A
2
=
A
và biết vận dụng hằng đẳng thức

A
2
=
A
để rút gọn biểu thức
II. CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
n tập đònh lý Pitago, qui tắc giá trò tuyệt đối của một số.
III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
GV HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hỏi: Đònh nghóa căn bậc hai số học của a.
Viết dưới dạng kí hiệu
- Các khẳng đònh sau đúng hay sai?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b)
64
= ± 8

x
<
2
với x ≥ 0
x2
< 4 ⇔ 2x < 16 ⇔ x < 8
vậy 0 ≤ x < 8
GV nhận xét cho điểm
Đặt vấn đề: Mở rộng căn bậc hai của một
số không âm, ta có căn thức bậc hai.
Hoạt động 2:
1. Căn thức bậc hai (12 ph)
GV yêu cầu HS đọc và trả lời
Vì sao AB =
x
2
25

GV giới thiệu
x
2
25

là căn thức bậc hai
của 25 – x
2
còn
x
2
25

?1
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
căn hay biểu thức dưới căn
GV: yêu cầu HS đọc phần tổng quát
GV:
a
chỉ xác đònh được nếu a ≥ 0
Vậy
A
xác đònh (hay có nghóa)
Khi A lấy các giá trò không âm
A
xác đònh ⇔ A ≥ 0
GV cho HS đọc VD1 SGK
Hỏi: Nếu x = 0; x = 3 thì
x3
lấy giá trò nào?
Nếu x = -1 thì sao?
HV cho HS làm
HS đọc:
HS: Nếu x = 0 thì
x3
=
0.3
=
0
= 0
Nếu x = 3 thì
x3
=

có nghóa ⇔ 3a + 7≥ 0 ⇔ a≥ -
3
7
Hoạt động 3:
2. Hằng đẳng thức
A
2
= A (18 ph)
GV cho HS làm
GV đưa bài lên bảng phụ
GV nhận xét:
Hỏi: Nhận xét về quan hệ giữa
a
2
và a?
GV : Như vậy không phải lúc nào khi bình
phương của một số rồi khai phương kết quả đó
cũng được số ban đầu.
HS lên bảng điền
HS nhận xét
HS: Nếu a < 0 thì
a
2
= - a
Nếu a ≥ 0 thì
a
2
= a
Ta có đònh lý: với mọi số a ta có
a

= (- a
2
) = a
2
Vậy a 
2
= a
2
với mọi a.
GV: Trở lại
- 5 - Gi¸o ®¹i sè líp 9
?2
?3
?3
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
)2(
2

=
2

= 2
)1(
2

=
1

= 1
0

)52(

=
52

=
5
-2 vì
5
>2
HS làm vào vở
2 HS lên bảng
a)
2
)1,0(
= 0,1= 0,1
b)
2
)3,0(
= 0,3= 0,3
c) -
2
)3,1(

= -1,3= 1,3
d) 0,4
2
)4,0(

= 0,4. -0,4

6
a
=
23
)(a
= a
3

Vì a< 0 => a
3
<0
=> a
3
= - a
3
vậy
6
a
= - a
3
với a<0
GV yêu cầu HS làm bài 8 c, d sgk 2 HS lên bảng làm
c) 2
2
a
= a a= 2a vì a ≥ 0
d) 3
2
)2(


x
2
= -8⇔ x = 8 ⇔ x
1,2
= ± 8
- 6 - Gi¸o ®¹i sè líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
d)
2
9x
= -12⇔ 3x =12 ⇔3x = ± 12 ⇔
x
1,2
= ± 4
HS nhận xét
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Về nhà học bài ,nắm vững đk để
A
có nghóa, hằng đẳng thức
A
2
=
A
- Hiểu cách chứng minh đònh lý
a
2
=
a
với mọi a
BTVN: b(a,b); 10; 11; 12; 13 trang 10 sgk

b)
3 4x− +
HS2: §iỊn vµo chç (...) ®Ĩ ®ỵc
kh¼ng ®Þnh ®óng.
HS lªn b¶ng.
HS1:
A
cã nghÜa

A

0
Ch÷a bµi tËp 12(a,b) trang 11.
a)
2 7x +
cã nghÜa

2x +7

0

x


7
2

b)
3 4x− +
cã nghÜa

2 3
GV nhận xét cho diểm
2
, 0
, 0
A A
A A
A A


= =



( )
2
2 3
=
2 3 2 3 =

2 3


0
HS lớp nhận xét bài làm của các
bạn
Hoạt động 3
Luyện tập (33 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Bài tập 11 (11 SGK)

c)
81 9 3= =
d)
2 2
3 4 25 5+ = =
HS:
1
1 x +
có nghĩa

1
1 3 +
> 0

-1 + 3 > 0

x > 1
HS: Lên bảng trình bày.
( ) ( )
1 3x x
có nghĩa

(x 1)(x 3)

0

1 0
3 0
x
x

trị nào của x
( ) ( )
1 3x x
- 8 - Giáo đại số lớp 9
Tr ờng THCS Sơn Hồng Giáo viên: Nguyễn Thế Toàn
Hỏi: Nêu hớng giải bài toán này?
GV: Hớng dẫn 3 =
( )
2
3
GV: Yêu cầu HS làm việc theo
nhóm.

1
3
x
x





hoặc
1
3
x
x




3 3
10 3a a
=
3
13a
HS; Lên bảng trình bày.
2
x
- 3 =
2
x
-
( )
2
3
=
( ) ( )
3 3x x +
HS: Hoạt động nhóm và lên
bảng trình bày lời giải.
2
5
5
x
x

+
với x

-

2
5
5
x
x

+
với x

-
5
Hoạt động 4
Hớng dẫn học ở nhà (2 phút)
- Ôn tập lại kiến thức của bài 1 và bài 2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập nh: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu
thức, phân tích đa thức thành nhân tử.
- Bài tập về nhà: 16 trang 12 (SGK) và 12, 14, 15, 16, 17 trang 5, 6 (SBT)

Tiết 4 liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- 9 - Giáo đại số lớp 9
Tr ờng THCS Sơn Hồng Giáo viên: Nguyễn Thế Toàn
Ngày soạn: Ngày dạy :
A. Mục tiêu
HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.
Có kĩ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai, trong tính toán và biến đổi
biểu thức.
B. Chuẩn bị
GV: nghiên cứu soạn giảng, bảng phụ để ghi định lí, quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân
các căn bậc hai và các chú ý.
HS: Bảng phụ nhóm, phấn.

( )
2
2 5
d,
9 4 5
Câu 3: (2đ) Tìm x để
5
2x
cố nghĩa?
Câu 4 :(2đ) Tìm x biết
2x
< 6
Hoạt động 3 : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.(10phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Gv yêu cầu hs làm ?1
Gv đây là 1 trờng hợp cụ thể tổng quát ta
phải chứng minh định lí.
GV gọi hs đọc định lí SGK
Gv hớng dẫn hs chứng minh.
Với a 0 ; b 0em có nhận xét gì về
; ;a b a b
?
Để chứng minh
a b
là CBHSH của ab
ta làm thế nào?
Hãy?
Vậy
a b
là căn bậc hai số học của số

=
a b
Dựa trên định nghĩa CBHSH của
một số không âm.
Hs đọc chú ý (SGK)
1. Định lí:
?1.Tính và so
sánh.
Định lí:
Chú ý:
Hoạt động 4 : áp dụng (16phút)
Gv Theo nội dung định lí trên với hai số
a và b không âm cho phép ta suy luận
theo 2 chiều ngợc nhau . Do đó ta có các
quy tắc sau.
- 10 - Giáo đại số lớp 9
Tr ờng THCS Sơn Hồng Giáo viên: Nguyễn Thế Toàn
Gv yc học sinh đọc quy tắc khai phơng
một tích .
Gv hớng dẫn hs thực hiện ví dụ 1
Phần a khai phơng từng thừa số.
Phần b tách về tích các thừa số có dạng
bình phơng.
Gv cho hs vận dụng làm ?2
Gv yêu cầu học sinh giải thích cách làm.
Gv giới thiệu quy tắc nhân các căn thức
bậc hai.
H dẫn hs nghiên cứu ví dụ 2
Gv yc hs vận dụng làm ?3
Chốt lại :Nhân các số dới dấu căn với

( )
2
3 3 2 2
3 27 3 .27 8 8a a a a a a= = =

0a

( )
2
2 2 2
2 .32 64 8 8a ab a b ab ab= = =

0; 0a b
Quy tắc khai phơng
một tích

ab
=
a b
Quy tắc nhân các căn
thức bậc hai
a b
=
ab

(
0; 0a b
)
Chú ý:
Ví dụ 3:

Học thuộc định lí ,quy tắc, chứng minh đợc định lí.
Làm các bài tập tiết 4 (VBTĐS9) và 20;21;22 (SGK-tr15)
Tieõt 5:
LUYEN TAP
Ngaứy soaùn: Ngaứy daùy :
- 11 - Giáo đại số lớp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
I . Mục tiêu:
- Củng cố cho hs kó năng dùng các qui tắc khai phương 1 tích và nhân các căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức .
- Về mặt rèn luyện tư duy, tập cho hs cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm bài tập
chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức.
II. Chuẩn bò :
GV : Bảng phụ
Hs : Bảng phụ nhóm
III. Hoạt động trên lớp :
GV HS
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ ( 8 phut )
Hỏi : Phát biểu đònh lý liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương ?
- Chữa bài tập 20 ( d) tr 15 sgk
HS 1 : Trả lời
Chữa bài 20 ( d )
( 3 – a )
2
-
2,0
.
2
180 a

thức dưới dấu căn ?
Hỏi : Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính.

Nếu a ≥ 0 ⇒ a  = a
(1) = 9 – 6a + a
2
–6a = 9 – 12a +a
2
Nếu nếu a < 0

a  = -a
(1) =9 – 6a + a
2
+6a = 9 + a
2

hs2: phát biểu ( hs yếu )
Chọn B
Hs : nhận xét
HS: Các biểu thức dưới dấu căn là hằng
đẳng thức hiệu 2 bình phường
2HS lên bảng
HS1:
22
1213

=
)1213)(1213(
+−
=

rồi khai phương.

22
22
])31[(.4
])31[(4
x
x
+
=+
=2(1+3x)
2
=2.(1+3x)
2
(vì (1+3x)
2
≥0 với mọi x
HS:Thay x = -
2
vào biểu ta được
2.[1+3(-
2
)]
2
= 2.[1-3
2
]
2
= 21,029
Phần 3: Tương tự về nhà các em giải tiếp

nào? Cụ thể với bàinày ?
GV gọi 1 h/s lên bảng
GV theo dõi Hs làm dưới lớp.
HS Biến đổi vế trái để bằng vế phải
* Biến đổi vế trái
=
)179).(179(
+−
=
22
)17(9

=
8641781
==−
VT=VP. Vậy đẳng thức được chứngminh.
Bài 26 tr.16,sgk
a) So sánh
925
+

25
+
9
GV: Vậy với 2 số dương 25 và 9 căn bậc hai của
tổng 2 số nhỏ hơn tổng hai căn bậc hai của 2 số đó
Tổng quát :
b) Với a>0, b>0 chứng minh
baba
+<+

vậy
925
+
<
25
+
9
HS: với a>0; b>0
 2
ab
>0
 a+b+2
ab
> a + b
 (
ba
+
)
2
>
2
)( ba
+

ba
+
>
ba
+
hay

d)
2
)1(4 x

- 6 = 0
g)
10

x
= -2
GV cho HS thảo luận nhóm
HS : Hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trả lời
d)
2
)1(4 x

- 6 = 0

2
)1(.4 x

- 6 = 0
⇔ 2.1-x-6 = 0
⇔ 2.1-x= 6
⇔ 1-x = 3
⇔ 1-x = 3 hoặc 1-x = - 3
⇔ x
1
= -2 x

xác đònh khi A lấy giá trò không
âm
HS: Khi
4
2

x

2

x
đồng thời có
nghóa
HS:
4
2

x
=
)2)(2(
+−
xx
có nghóa
khi và chỉ khi (x-2)(x+2) ≥ 0
⇔ x ≤ - 2 hoặc x≥ 2
+
2

x
có nghóa khi x≥ 2

Có kó năng dùng các quy tắc khai phương1 thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán
và biến đổi biểu thức.
II . Chuẩn bò
- 14 - Gi¸o ®¹i sè líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
Gv : Bảng phụ
Hs : Bảng nhóm
III. Lên lớp
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ
HS1 chữa bài 25(b,c) T
2
16 sgk
Tìm X biết
Hs1 lên bảng
b)
x4
=
5
⇔ 4x = (
5
)
2
⇔ 4x = 5
⇔ x =
4
5
c)
)1(9


HS 2:
a) ta có 2 >
3

 2.2 > 2.
3
 4 > 2.
3
Ta có
5
>2 (=
4
)
 - 1.
5
< -1.2

5
< - 2
HS nhận xét
Hoạt động 2 :
1. Đònhlý (10 phút)
GV cho Hs làm ?1 tr 16, SGK
Tính và so sánh
25
16

25
16
HS:

=
25
16
GV :Đây chỉ là một trường hợp cụ thể. Tổng
quát chúng ta chứng minh đònh lý sau:
GV đưa đònh lý lên bảng phụ
GV :Ở tiết trước ta đã chứng minh đònh lý
khai phương một tích dựa trên cơ số nào?
GV: Cũng dựa trên cơ số đó. Hãy chứng
minh đònh lý liên hệ giữa phép chia và phép
khai phương.
HS: Đọc đònh lý
Hs dựa trên đònh nghóa căn bậc hai số học của
một số không âm.
HS: Vì a ≥ 0 và b>0 nên
b
a
xác đònh và không
- 15 - Gi¸o ®¹i sè líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
âm.
Ta có :
2








khai phương; a≥0 và b>0 để
b
a
b
a
=
có nghóa
(mẫu ≠0)
Hoạt động 3:
2/ p dụng :
GV : Từ đònh lý trên tacó 2 quy tắc
- Quy tắc khai phương một thương
-Qui tắc chia 2 căn bậc hai
GV: Áp dụng quy tắc khai phương một
thương, hãy tính
a)
121
25
b)
36
25
:
16
9
a) Qui tắc khai phương một thương (HS đọc qui
tắc sgk)
HS: a) =
11
5
121

196
10000
196
0196.0
==
=0,14
GV: Giới thiệu qui tắc
GV yêu cầu HS đọc VD 2 SGK
GV cho HS làm [?3] tr 18 sgk
a) Tính
111
999
b) Tính
117
52
GV: Chú ý
Một cách tổng quát với biểu thức A không
âm và biểu thức B dương thì:
b
a
b
a
=
GV nhấn mạnh : Khi áp dụng qui tắc khai
phương một thương hoặc chia 2 căn bậc hai
vần luôn chú ý đến điều kiện số bò chia phải
không âm, số chia phải dương
GV: ĐưaVD 3 lên bảng phụ
- 16 - Gi¸o ®¹i sè líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn

=
81
ab
=
9
aIbI
Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố :
Hỏi : Phát biểu đònh lý liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương
Hs trả lời
Bài 28 (b,d) sgk Hs làm bài tập
B,
25
14
2
=
25
64
=
25
64
=
5
8
D,
6,1
1,8
=
16
81

x
y
-
2
y
x
=
y
1
Bài tập trắc nhiệm :
GV đưa bài tập lên bảng phụ
Câu Nội dung Đúng Sai Sửa
1 Với số a≥ 0 ; b ≥ 0 ta có :

b
a
=
b
a
x Sửa b >0
2
53
32
65
= 2
x
3
2y
2


x
Sửa
2
3
n
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài
Bài tập : 28( a ; c) 29 ( a,b,c) 30 ( c,d)
31 tr 18,19 sgk
Bài 36,37,40 ( a,b,d) tr28,9 SBT
- 17 - Gi¸o ®¹i sè líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
TIẾT 7 :
LUYỆN TẬP
Ngày soạn: Ngày dạy:
I/ Mục tiêu :
HS được củng cố các kiến thức về khai phng một thương và chia hai căn bậc hai có kỹ
năng thành thạo vận dụng hai qui tắc vào các bài tập tính toán rút gọn kiến thức về giải phương
trình.
II . Chuẩn bò :
GV: Bảng phụ
Hs : Bảng phụ nhóm
III. Hoạt động trên lớp
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
Hs1: Phát biểu đònh lý khai phương một
thương
- Chữa bài tập 30(c,d) T2 19 sgk
Hs2: Chữa bài tập 28(a) bài 29(c)
Bài 31trang 19 sgk
A, So sánh

>
 -2
b
<0
 -
b
<
b

a
-
b
<
a
+
b
 (
a
-
b
)
2
<(
a
+
b
)
2
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Tính

100
1
.
9
49
.
16
25
=
24
7
10
1
.
3
7
.
4
5
=
Tử và mẫu của biểu thức dưới dấu căn là hằng
đẳng thức hiệu 2 bình phương.
- 18 - Gi¸o ®¹i sè líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
GV: hãy vận dụng hằng đẳng thức đó để tính
?
b) Bài 36 tr 20,sgk
GV đưa đề bài lên bảng phụ
HS:
29

27
GV Theo dõi HS làm bài dưới lớp.
HS nêu cách làm
Áp dụng quy tắc khai phương một tích để biến
đổi phương trình
Hslàm tại lớp,1 Hslên bảng.

3
x-
3
=
4.3
+
9.3

3
(x+1) =
3
.
4
+
3
.
9

3
(x+1) =
3
(
4

Bài 3: Rút gọn biểu thức:
Bài 34 (a,c)
GV cho HS hoạt động nhóm
Một nửa lớp làm câu a
HS : Chuyển vế dạng tử tựdo để tìm x
3
.x
2
=
12
 x
2
=
3
12
 x
2
=
3
12
 x
2
=
4
 x
2
= 2
 x =
2
Vậy x

A
= A
Hoạt động 3: Bài tập nâng cao phát triển
tư duy
Bài 43 (a) tr 10,sbt
Tìm x thỏa mãn điều kiện
1
32


x
x
- 2
=ab
2
.
42
3
ba
= ab
2

2
3
ab
Do a<0 ; b ≠0 nên ab
2
 = -ab
2
= ab

+
=
b
a

+
32
vì a≥-1,5  2a +b ≥0 b>0
Hỏi :Điều kiện xác đònh của
1
32


x
x
là gì?
GV :Hãy nêu cụ thể
GV gọi 2 HS lên bảng giải với 2 trường hợp
nêu trên ?
GV Vậy với điều kiện nào của x thì
1
32


x
x
xác đònh
GV: Hãy dựa vào đònh nghóa căn bậc hai số
học để giải phương trình trên
GV gọi HS lên bảng

x
xác đònh
HS lên bảng, Hskhác làm dưới lớp
HS:
1
32


x
x
= 2 ĐK





<

1
2
3
x
x
Ta có :
1
32


x
x

HS1: Chữa BT 35(b) trang 20,SGK
HS2: Chữa bài 43(b) tr 20 SBT
Tìm x thỏa mãn điều kiện
1
32


x
x
= 2
HS1 lên bảng
HS2 (khá)
1
32


x
x
có nghóa ⇔ 2x - 3 >0
x – 1 > 0
⇔ x > 1,5
x >1

x ≥ 1,5
Giải pt:
1
32


x

Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
bảng IV dùng để khai căn bậc hai của bất cứ
số dương nàocó nhiều nhất 4 chữ số
GV: Yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc hai để
biết về cấu tạo của bảng
GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?
GV: Giới thiệu bảng như 21, 22 sgk và nhấn
mạnh
- Ta qui ước gọi tên của các hàng (cột) theo
số được ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên)
của mỗi trang
- Căn bậc hai của các số được viết bởi không
quá 3 chữ số từ 1,00 đến 99,9
- Chín cột hiệu chính được dùng để hiệu
chính chữ số cuối của căn bậc hai của các số
được viết bởi bốn chữ số từ 1,00 đến 99,99
HS : Mở bàngIV để xem cấu tạocủa bảng
HS: Bảng căn bậc haiđược chia tành các hàng và
các cột , ngoài ra còn chín cột hiệu chính.
Hoạt động 3 : 2. Cách dùng bảng
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ
hơn 100
GV: VD : Tìm
68.1
GV đưa mẫu 1 lên bảng phụ rồi tìm giao của
hàng 1,6 và 8 nằm trên 2 cạnh góc vuông
Giao của hàng 1,6 và cột 8 là số nào
GV: Vậy
68.1
- 1,296

được căn bậc hai của số không âm lớn hơn
100
GV: Yêu cầu HS đọc SGKVD 3
HS là số :1,296
HS ghi
68.1
= 1,296
HS:
9.4
= 2,214
49.8
= 2,914
HS: Là số 6,253
HS là số 6
Hs ghi
736.9
= 3,120
48.36
= 6,040
11.9
= 3,018
82.39
= 6,311
- 22 - Gi¸o ®¹i sè líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
Tìm
1680
GV: Để tìm
1680
người ta đã phân tích :

=10. 3,143 = 31,14
c) Tìm căn bậc haicủa số không âm và nhỏ
hơn 1
GV choHS làm VD 4
Tìm :
00168.0
GV: hướng dẫn HS phân tích 0,00168 =
16,8 :10000 sao chosố bò chia khai căn được
nhờ dùng bảng (16,8) và số chialà lũy thừa
bậc chẵn của 10 (10000 = 10
4
)
GV gọi HS lên bảng
HS khác làm dưới lớp
GV nêu chú ý
Yêu cầuHS làm [?3]
Hỏi :Em làm như thế nào để tìm giá trò gần
đúng của nghiệm pt
x
2
= 0,3982
GV : Em làm như thế nào để tìm giá trò gần
đúng của x ?
Hỏi Vậynghiệm của pt x
2
= 0,3982 là bao
nhiêu
HS:
00168.0
=

115
c. 0,8426
4.
9691
d. 0,3464
5.
71.0
e. 2,324
6.
0012.0
g. 10,72
Bài 41 tr 23 sgk
Biết
119.9
= 3,019. Hãy tính
9.911
;
91190
;
09119.0

00009119.0
GV: Dựa trên cơ sở nào có thể xác đònh được
ngay kết quả ?
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời :
Hướng dẫn về nhà
- Nắm được cách khai căn bậc 2 bằng bảng
số
BT: 47, 48, 53, 54 tr 11,SBT
Đọc mục có thể em chưa biết

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hỏi HS: Chửa bài 47 a,b SBT
Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết
Hai HS đồng thời lên bảng
HS1: Chửa bài 47 (a,b)
- 24 - Gi¸o ®¹i sè líp 9
Tr êng THCS S¬n Hång Gi¸o viªn: Ngun ThÕ Toµn
a) x
2
= 15 b) x
2
= 22,8
Hỏi HS: Chửa bài 54 trang 11 SBT
Tìm tập hợp các số x thỏa mãn bất đẳng
thức
x
>2 và biểu diễn trên trục số
a) x
1
= 38730 => x
2
= - 38730
b) x
1
=4,7749 => x
2
= 4,7749
HS2: Chửa bài 54 SBT
Đk: x≥ 0
x

b
a
2
=
b
a
.
2
= a.
b
= a
b
( vì a ≥ 0; b ≥ 0)
HS: Dựa trên đònh lý khai phương 1 tích và đònh lý
a
2
= a
GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn?
a)
2.3
2
GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dưới
dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực
hiện được phép đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
Vd: b)
20
=
5.4
=

52025
++
= 6
5
GV yêu cầu HS thực hiện bằng hoạt
động nhóm
Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần b
GV theo dõi HS hoạt động nhóm
HS thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trình bày
a)
5082
++
=
2.252.42
++
=
25222
++
= 1+2+5)
2
= 8
2
b)
5452734
+−+
=
55.93.934
+−+


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status