Tuần 1 Ngày soạn 23/8/09
Tiết 1 Ngày dạy 25/8/09
Bài 1 CHÍ CÔNG VÔ TƯ
A. Mục tiêu bài học
. 1. Kiến thức: HS hiểu được thế nào là CCVT, những biểu hiện của CCVT, vì sao cần phải
rèn luyện phẩm chất CCVT.
2. Kĩ năng: HS phân biệt được hành vi có hoặc không CCVT. Biết kiểm tra, đánh giá hành
. vi của mình để rèn luyện phẩm chất CCVT.
3. Thái độ: Biết quý trọng và ủng hộ những hành vi CCVT, phê phán, phản đối những hành vi
thiếu CCVT.
B. Phương pháp - Kể chuyện.
- Phân tích, giảng giải.
- Thuyết minh, đàm thoại, nêu vấn đề.
C. Tài liệu phương tiện:
- SGK, SGV GDCD 9.
- Mẫu chuyện, ca dao, danh ngôn nói về CCVT.
- Bài tập tình huống.
D. Các hoạt động dạy học
1. ỔN định tổ chức.
2. Bài mới
Giói thiệu bài: GV nêu ý nghĩa, tác dụng và sự cần thiết phải rèn luyện phẩm chất CCVT
để dẫn dắt vào bài.
Hoạt động 1
Hướng dẫn phân tích truyện đọc
-GV yêu cầu HS đọc truyện.( SGK )
- GV nêu câu hỏi:
1. Tô Hiến Thành có suy nghĩ ntn trong việc
dùng người và giải quyết công việc?
2. Em có suy nghĩ gì về cuộc đời và sự nghiệp
cách mạng của chư tịch Hồ Chí Minh? Điều đó
cho tất cả mọi người. Song p/c dó không chỉ thể
hiện qua lời nói mà phải thể hiện bằng việc làm
hàng ngày. Chúng ta cần phải biết ủng hộ những
việc làm CCVT, phê phán, lên án những việc
làm thiếu CCVT .
- HS nêu VD.
+ Tầm gương hi sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích
đất nước của Trần Hưng Đạo ( trước đây)
+ làm giàu chính đáng.
+ Hiến đất xây trường học.
+ Tự bỏ tiền cá nhân ra làm cầu cho nhân dân đi
lại.
1
Tỡm hiu ni dung bi hc
-GV nờu cõu hi:
1 Th no l CCVT?
2. CCVT cú ý ngha nh th no?
3. HS phi rốn luyn CCVT nh th no?
Hot ng 4
Hng dn gii bi tp
- GV yờu cu HS gii cỏc bi tp 1, 2
- HS chun b bi v trỡnh by.
- GV nhn xột, b sung.
+ Dy hc min phớ cho tr m cụi( hin nay)
2. Ni dung bi hc
1. Khái niệm
- Chí công vô t là phẩm chất đạo đức của con
ngời, thể hiện ở sự công bằng, không thiên vị,
giải quyết công việc theo lẽ phải, xuất phát từ
- Bit ỏnh giỏ hnh vi ca bn thõn v ngi khỏc.
- Bit cỏch rốn luyn tớnh t ch.
3. Thỏi :
- Tụn trng nhng ngi bit sng t ch .
- Cú ý thc rốn luyn tớnh t ch trong quan h vi mi ngi.
B. Phng phỏp
- m thoi, k chuyn, thuyt trỡnh.
- Tho lun nhúm, liờn h thc t.
C. Ti liu phng tin
- SGK, SGV GDCD 9.
- Mu chuyn, vớ d thc t.
- Bng ph hot ng nhúm.
D. Cỏc hot ng dy hc
1. N nh t chc
2. Kim tra bi c: - Th no l CCVT? Nờu VD v nhng vic lm CCVT trong thc t
cuc sng hng ngy.
- HS cn rốn luyn p/c CCVT nh th no?
3. Bi mi
2
Gii thiu bi: GV gii thiu v tm gng thy giỏo Nguyn Ngc Kớ dn dt vo bi.
Hot ng 1 Tho lun phõn tớch thụng
Tin trong mc t vn
- Gv yờu cu HS c 2 mu chuyờn (SGK)
- GV nờu cõu hi:
1. B tõm cú thaisddooj NTN khi bit con
mỡnh b nhim HIV/AIDS?
2. N t mt HS ngoan ó tr thnh ngi
nghin ngp, trm cp ntn? Vỡ sao?
3. Cỏch c x ca b Tõm v N khỏc nhau
ntn?
hỳt thuc, ung ru bia, trn hc , ua xe , thi
trc, bun phin, nghin hỳt v trm cp.
- B tõm l ngi ó lm ch c tỡnh cm,
hnh vi ca mỡnh, vt qua c s au kh.
N khụng lm ch c bn thõn trc cỏm d.
- Tớnh t ch ca mt ngi l lm ch c bn
thõn trc nhng tỏc ng hay mi s cỏm d
xung quanh.
- Con ngi cú tớnh t ch thỡ mi ng vng
c trc mi hon cnh. Tớnh t ch giỳp con
ngi cú tớnh t tin v hnh ng ỳng n. Nu
khụng cú tớnh t ch thỡ d b sa ngó, h hng.
* Biu hin c t ch v thiu t ch
- T ch: Bỡnh tnh khụng núng ny, khụng vi
vng, luụn t tin, khụn b ngi khỏc lụi kộo
- Thiu t ch: Suy ngh, hnh ng núng ny,
khụng vng vng trc cỏm dừ
2. Ni dung bi hc
1. Thế nào là tự chủ?
- Tự chủ là làm chủ bản thân: Làm chủ đợc
những suy nghĩ, tình cảm và hành vi của mình
trong mọi hoàn cảnh, tình huống có thái độ bình
tỉnh, tự tin, tự điều chỉnh hành vi của mình.
2. ý nghĩa:
- Là đức tính quý giá.
- Giúp con ngời biết sống đúng đắn, c xử có đạo
đức, có văn hoá.
- giúp ta vợt qua thử thách, cám dỗ.
3. Cách rèn luyện tính tự chủ:
- Suy nghĩ trớc và sau khi hành động.
phản đối những việc làm trái với dân chủ XHCN.
- Biết đánh giá nhận xét hành vi của bản thân và những người xung quanh.
B. Phương pháp
- Kích thích tư duy.
- Thảo luận nhóm.
- Giải quyết tình huống.
- Giảng giải.
C. Tài liệu phương tiện
- SGK, SGV GDCD 9.
- Các tình huống có nội dung liên quan.
- Ca dao tục ngữ, mẫu chuyện có nội dung liên quan.
D. Các hoạt động dạy học
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ: - Tự chủ là gì? Hãy nêu một số biểu hiện tự chủ của một bạn HS trong
học tập và rèn luyện.
- Em cần làm gì để rèn luyện tính tự chủ?
3. Bài mới
Giới thiệu bài: GV nêu lên tầm quan trọng của việc phát huy tính dân chủ và kỉ luật để
dẫn dắt vào bài mới.
Hoạt động 1
Đàm thoại giúp HS bước đầu tìm hiểu
. những biểu hiện của dân chủ và kĩ luật
- GV yêu cầu HS đọc tình huống ( SGK )
- GV nêu câu hỏi:
1. Hãy nêu các việc làm phát huy dân chủ và
thiếu dân chủ trong các tình huống trên.
2. Sự kết hợp biện pháp dân chủ của lớp 9A
được thể hiện như thế nào?
3. Tác dụng của việc phát huy dân chủ của lớp
9A là gì?
nay.
3. Dân chủ và kỉ luật có mối quan hệ như thế
nào?
4. Dân chủ và kỉ luật có tác dụng như thế nào?
Nêu ví dụ.
5. Mọi người cần làm gì để phát huy DC và rèn
luyện tính KL?
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV tóm tắt nội dung chính của bài học
Hoạt động 3 Hướng dẫn giải bài tập.
-GV yêu cầu HS giải các bài tập, 2 .
- HS chuẩn bị bài và trình bày.
- Dân chủ là mọi người được làm chủ công việc
của tập thể và xã hội, mọi người được biết, được
bàn, được thực hiện và được kiểm tra giám sát
những công việc chung đó.
- Kỉ luật là tuân theo những qui định chung của
tập thể, của cộng đồng nhằm tạo ra sự thống
nhất trong hành động để đạt chất lượng, hiệu
quả cao trong công việc vì mục tiêu chung.
- Những việc làm thể hiện tính dân chủ: Đại biểu
QH tiếp xúc và tiếp thu ý kiến của cử tri, nhà
trường tổ chức cho HS góp ý kiến vào bản nội
quy của học sinh, trong các cuộc họp của thôn
buôn bà con được tự do phát biểu ý kiến…
- Những việc làm thiếu dân chủ của một số cơ
quan nhà nước hiện nay: Hạch sách nhũng nhiễu
nhân dân, không tôn trọng và tiếp thu ý kiến
nhân dân, người dân không được biết, được bàn
2. Kĩ năng:
- Tích cực tham gia các hoạt động vì hòa bình, chống chiến tranh do nhà trương hoặc địa
phương tổ chức.
- Biết cư xử một cách hòa bình thân thiện.
B. phương pháp
- Thảo luận nhóm.
5
- Hot ng cỏ nhõn.
- Ging gii.
- Xõy dng ỏn.
C. Ti liu phng tin
-SGK, SGV GDCD 9.
- Tranh nh, bi bỏo, t liu v chin tranh v cỏc hot ng bo
v hũa bỡnh.
D. Cỏc hot ng dy hc
1 n nh t chc.
2. Kim tra bi c: - Dõn ch l gỡ? Nờu vớ d.
- K lut l gỡ? Nờu vớ d.
- Dõn ch v k lut cú tỏc dng nh th no?
3. Bi mi
Gii thiu bi: GV yờu cu c lp hỏt bi: Trỏi t ny l ca chỳng mỡnh . yờu cu HS
nờu ý ngha ca bi hỏt dn dt vo bi mi.
Hot ng 1
Phõn tớch thụng tin, tỡnh hung
-GV yờu cu HS c phn thụng tin v quan sỏt
nh tho lun tr li cõu hi
-GV chia lp thnh 3 nhúm ( mi nhúm tho
lun 1 cõu hi )
1. Em cú suy ngh gỡ khi xem cỏc hỡnh nh v
c cỏc thụng tin trờn?
3. Vỡ sao nhõn dõn Vit Nam li yờu hũa bỡnh
v luụn phn i chin tranh?
4. Chỳng ta cn lm gỡ bo v hũa bỡnh,
1. t vn
- Qua cỏc thụng tin v hỡnh nh trờn chung ta
thy c s tn khc ca chieenstrang, giỏ tr
ca hũa bỡnh v s cn thit phi bo v hũa
bỡnh chng chin tranh.
- Hõu qu ca chin tranh:
+Cuc CT TG ln th nht ó lm 10 triu
ngi cht. CTTG ln th hai cú 60 triu ngi
cht
+ T 1900-2000 CT ó lm hn 2 triu tr em
cht, 6 triu tr em b thng, 20 triu tr em
phi b v, h 300000 tr em buc phi i
lớnh ,cm sỳng git ngi.
- bo v hũa bỡnh, chng CT chỳng ta cn
phi xõy dng mi quan h tụn trng, thõn
thin, bỡnh ng gia con ngi vi con ngi,
gia cỏc dõn tc, gia cỏc quc gia trờn th
gii.
- Hũa bỡnh em li s bỡnh yờn, m no, hnh
phỳc cho con ngi. Cũn chin tranh em li
au thng, nghốo nn, lc hu, bt hnh cho
con ngi.
- Chin tranh chớnh ngha l cỏc nc tin hnh
CT chng xõm lc, bo vờn c lp t do, bo
v hũa bỡnh. Cũn CT phi ngha l CT xõm lc,
xung t sc tc, khng b.
2. Ni dung bi hc
quốc gia, dân tộc.
3.Bi tp
Bi 1: Cỏc hnh vi th hin lũng yờu chung
hũa bỡnh : a, b, d, e, h, i.
Bi 2: Tỏn thnh ý kin : a, c
Bi 3: HS tỡm hiu cỏc hot ng bo v hũa
bỡnh, chng chin tranh do trng , lp, a
phng , nhõn dõn trong nc t chc gii
thiu cho cỏc bn bit
4. Cng c - dn dũ: - T chc cho HS v cõy Hũa bỡnh
- GV hng dn HS lp k hoch hot ng vỡ hũa bỡnh.
- GV nờu kt lun ton bi.
________________________________________________________________________________
Tun 5 Ngy son20/9/09
Tit 5 Ngy dy23/9/09
Bi 5
TèNH HU NGH GIA CC DN TC TRấN TH GII.
A. Mc tiờu bi hc
1. Kin thc: HS hiu:
- Th no l tỡnh hu ngh gia cỏc dõn tc trờn th gii, ý ngha ca tỡnh hu ngh gia cỏc
dõn tc.
- Biu hin ca tỡnh hu ngh gia cỏc dõn tc trờn th gii.
2. K nng:
- HS bit th hin tỡnh hu ngh vi thiu nhi v nhõn dõn cỏc nc khỏc trong cuc sng hng
ngy.
3. Thỏi :
- Bit ng h cỏc chớnh sỏch hũa bỡnh, hu ngh ca ng v Nh nc ta.
B. Phng phỏp
- Tho lun nhúm.
nhõn dõn ta vi cỏc dõn tc khỏc, ca thiu nhi
nc ta vi thiu nhi cỏc nc khỏc.
Hot ng 3
Tỡm hiu ni dung bi hc
- GV nờu cõu hi:
1. Tỡnh hu nghi l nh th no?
2.Quan h hu nghcú ý ngha nh th no?
3. ng v Nh nc ta thc hin chớnh sỏch
hũa bỡnh hu nghi vi cỏc dõn tc khỏc ntn?
4. Chỳng ta cn lm gỡ gúp phn xõy dng
tỡnh hu ngh vi cỏc dõn tc khỏc?
Hot ng 4
Luyờn tp gii bi tp
- GV yờu cu HS gii cỏc bi tp 2 .
- HS chun b bi v trỡnh by
1. t vn
- Tớnh n thỏng 10/2002 VN ó cú QH vi 47 t
chc song phng v a phng. n thỏng
3/2003, VN cú quan h ngoi giao vi 167 quc
gia, trao i ngoi giao vi 61 quc gia trờn th
gii.
- Vit Nam cú mi quõn h hu nghi vi cỏc nc
Trung Quc. Cam-pu chia, Lo, Thỏi Lan, Cu-
baNc ta cú mi quan h vi cỏc t chc, cỏc
din n hp tỏc trong khu vc v trờn th gii.
* HS cỏc nhúm trỡnh by t liờu ó su tm
2. Ni dung bi hc
1) Khái niệm :
Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới là
quan hệ bạn bè thân thiện giữa nớc này với nớc
lịch sự với người nước ngoài.
- Em sẽ cùng tham gia với các bạn.nước ngoài
- Viết thăm hỏi bạn
4. Củng cố - dặn dò
- Gv nêu kết luận toàn bài,
- Hướng dẫn HS lập kế hoach hoạt động thể hiện tình hữu nghị với HS trường khác.
- Chuẩn bị trước bài “ Hợp tác cùng pháu triển ”
________________________________________________________________________________
Tuần 6 Ngày soạn27/9/09
Tiết 6 Ngày dạy30/9/09:
Bài 6
HỢP TÁC CÙNG PHÁT TRIỂN
A. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức: HS hiểu:
- Thế nào là hợp tác, các nguyên tắc hợp tác, sự cần thiết phải hợp tác.
- Chủ trương của Đảng và Nhà nước ta trong vấn đề hợp tác với các nước khác, trách nhiệm của
HS trong việc rèn luyện tinh thần hợp tác.
2. Kĩ năng:
- HS có tinh thần hợp tác với bạn bè và mọi người trong các hoạt động chung.
3. Thái độ:
- HS biết ủng hộ chính sách hòa bình hữu nghị và hợp tác của Đảng và Nhà nước ta.
B. Phương pháp:
- Thảo luận nhóm.
- Liên hệ thực tế.
- Phân tích, giảng giải.
- Tổ chức trò chơi.
C. Tài liệu phương tiện:
- SGK, SGV GDCD 9
- Tranh ảnh, băng hình, bài báo có chủ đề liên quan.
khỏc? S hp tỏc phi da trờn nhng
nguyờn tc no?
-HS cỏc nhúm tho lun v trỡnh by
- GV nhn xột v nờu kt lun.
Hot ng 2 Tỡm hiu ni dung bi hc
-GV nờu cõu hi:
1. Em hiu th no l hp tỏc?
2. Hp tỏc phi da trờn nhng nguyờn tc
no?
3.S hp tỏc quc t cú ý ngha nh th no?
4. ng v ng nc ta ch trng nh th
no i vi vn hp tỏc quc t?
- HS tr li
- GV tm tt ni dung chớnh ca bi hc
Hot ng 3 Trao i v thnh qu hp
Tỏc quc t
- GV yờu cu cỏc nhúm tho lun v trỡnh
by mt s thnh qu ca s hp tỏc gia
nc ta vi cỏc nc khỏc. VD: Nh mỏy
thy in Hũa Bỡnh, nha mỏy lc du Dung
Qut...
- HS cỏc nhúm trỡnh by
- GV nhn xột, b sung.
Hot ng 4
Biu hin ca tinh thn hp tỏc trong
cuc sng hỏng ngy
- GV yờu cu HS nờu cỏc biu hin ca tinh
xỳc ca khu vc v th gii.
- ng v Nh nc ta ch trng: Tng cng
quan h hp tỏc vi cỏc ncXHCN, cỏc nc
- Rèn luyện tinh thần hợp tác với bạn bè và mọi
ngời xung quanh .
- Luôn luôn quan tâm đến tình hình thế giới và
vai trò của Việt Nam .
- Có thái độ hữu nghị . đoàn kết với ngời nớc
ngoài và giữ gìn phẩm chất tốt đẹp của ngời Việt
Nam trong giao tiếp .
- Tham gia hoạt động hợp tác trong học tập , lao
động và hoạt động tinh thần khác .
* HS cỏc nhúm tho lun v trỡnh by.
10
thần hợp tác trong cuộc sống trong các mối
quan hệ hàng ngày( thể hiện trong cách xử sự
với mọi người)
- HS trình bày
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
Hoạt động 4 Hướng dẫn giải bài tập
- GV yêu cầu HS giải các bài tập 2, 3 .
* HS trình bày.
3. Bài tập
Bài 2: HS tự nêu sự hợp tác của bản thân trong
công việc chung và kết quả của sự hợp tác đó.
Bài 3: HS giới thiệu những tấm gương hợp tác
tốt của các bạn trong trường, trong lớp hoặc ở địa
phương .
4. Củng cố - dặn dò
- GV nêu kết luận toàn bài.
- HS về nhà giải bài tập 3 và chuẩn bị bài “ Kế thừa và phát huy...”
________________________________________________________________________________
2. Kiểm tra bài cũ: - Thế nào là hợp tác? Hãy nêu các VD về sự hợp tác trong cuộc sống
hàng ngày.
- Đảng và Nhà nước ta đã có chủ trương như thế nào trong vấn đề hợp
tác quốc tế?
3. Bài mới
Giới thiệu bài: GV giới thiệu một số phong tục tập quán, một số truyền thống tốt đẹp của
dân tộc Việt Nam để dẫn dắt vào bài.
Hoạt động 1
Tìm hiểu thông tin trong mục đặt vấn đề
- GV yêu cấu HS đọc mục đặt vấn đề ( SGK)
1. Đặt vấn đề
-Nhóm 1: Truyền thống yêu nước được thể hiện
11
- GV nêu câu hỏi:
1. Truyền thống yêu nước của dân tộc ta được
thể hiên như thế nào qua lới nói của Bác Hồ?
2. Em có nhận xét gì về cách cư xử của học trò
cụ Chu Văn An? Cách cư xử đó thể hiện
truyền thống gì của DT ta?
- Các nhóm thảo luận và trình bày
- GV nhân xét, bổ sung
Hoạt động 2
Tìm hiểu những truyền thống tốt đẹp của
dân tộc Việt Nam
- GV nêu câu hỏi:
1. Thế nào là truyền thống tốt đẹp?
2. Hãy kể một số truyền thống tốt đẹp của dân
tộc VN.
- GV nhận xét và nêu kết luận
Hoạt động 3
phát huy truyền thống …của DT là: a, c, e, g, h, i,
l.
* Kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân
tộc là tích cực tìm hiểu các truyền thống và thực
hành theo các chuẩn mực giá trị truyền thống để
cái hay, cái đẹp cuae dân tộc tiếp tục phát huy và
tỏa sáng.
4. Củng cố - dặn dò
- GV tóm tắt những nội dung đã học trong tiết 1
- HS về nhà sưu tầm những truyền thóng tốt đẹp của que hương mình để giới thiệu cho
bạn bè trong tiết học sau.
_____________________________________________________________________________
Tiết 2
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ: - Truyền thống tốt đẹp của dân tộc là gì? Hãy nêu 5 truyền thống tốt đẹp
của dân tộc ta.
3. Bài mới
Giới thiệu bài: GV tóm tắt nội dung tiết 1 chuyển ý vào tiết 2
Hoạt động 1
Trao đổi những truyền thống tốt đẹp mà HS
. đã tìm hiểu được trong thực tế
GV nêu câu hỏi:
1. Kể những truyền thống tốt đẹp của quê
hương ( Phong tục tập quan, lễ hội, nghề
truyền thống…) và nêu nguồn gốc, ý nghĩa
của nó.
2.Trong các phong tục, tập quán… dó có cái
nào là lạc hậu? Cái nào là tích cực?
3. Chúng ta cần làm gì để gìn giữ và phát huy
những truyền thống tốt đẹp của dân tộc và xóa
- HS thảo luận giải các bài tập .
-HS trình bày.
-GV nhận xet, bổ sung.
những tập tục lạc hậu có hại cho đời sống xã hội.
Nhóm 1,2: Truyền thống tốt đẹp của dân tộc là
vô cùng quí giá. Nó góp phần tich cực vào quá
trình phát triển của dân tộc và mỗi cá nhân. Vì
vậy chúng ta cần phải kế thừa và phát huy.
Nhóm 3,4: Chúng ta cần phải tìm hiểu, học tập
để kế thừa phát huy những truyền thống tốt đẹp,
lên án và ngăn chặn những hành vi làm tổn hại
đến truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
3. Bài tập
Bài 3: Đồng ý với các ý kiện: a, b, c, e .
Bài 4: HS tự liên hệ bản thân và kể những
việc mình đãlàm góp phần giiwxginf và phát huy
truyền thống tốt đẹp của dân tộc, của địa phương
( VD: Tích cực tham gia phong trào đền ơn đáp
nghĩa nhằm phát huy truyền thống uống nước
nhớ nguồn…)
Bài 5: Không đồng ý với ý kiến của bạn An vì:
một dân tộc dù ngheo, lạc hậu vẫn có những
truyền thống tốt đẹp đáng tự hào . VD: Việt Nam
có những công trình kiến trúc đặc sắc, những
nghề truyền thống nổi tiếng, truyền thống hiếu
học…
4. Củng cố - dặn dò
- GV nêu kết luận toàn bài.
- HS về nhà ôn các bài đã học chuẩn bị kiểm tra vào tiết sau.
- Ca dao, tục ngữ, danh ngôn có nội dung liên quan.
- Một số mẫu chuyện về năng động sáng tạo.
D. Các hoạt động dạy học
Tiết 1
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ: - Vi sao cần phải kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của DT?
- Chúng ta cần làm gì để kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của DT?
3. Bài mới
Giới thiệu bài: GV nêu một ví dụ về năng động, sáng tạo để dẫn dắt vào bài mới.
Hoạt động 1
Thảo luận phân tích truyện đọc
- GV yêu cầu HS đọc truyện đọc( SGK)
- GV nêu câu hỏi:
1.Em có nhận xét gì về việc làm của Ê-đi-xơn
và Lê Thái Hoàng? Tìm những chi tiết thể
hiện tính năng động sáng tạo của họ?
2. Những việc làm của Ê-đi-xơn và Lê Thái
Hoàng đã đem lại thành quả gì?
3. Em học tập được những gì qua việc làm của
Ê-đi-xơn và Lê Thái Hoàng?
- HS các nhóm thảo luận và trình bày
-GV nhận xét, bổ sung và nêu kêt luận
* Sự thành công của mỗi người là kết quả của
đức tính năng động, sáng tạo. Sự năng động,
sáng tạo thể hiên ở mọi khía cạnh trong cuộc
sống. trong thời đại ngày nay NĐ,ST sẽ giúp
con người tím ra cái mới, rút ngắn thời gian để
1. Đặt vấn đề
- Nhóm 1: Ê-đi-xơn và Lê Thái Hoàng là người
làm việc năng động, sáng tạo.Điếu đó được thể