Ngày soạn: 16.08.2010
Tiết 1 Bài ôn tập
a. mục tiêu
- Dúp học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8.
- Rèn kĩ năng viết KHHH, lập công thức hoá học, viết và lập ph ơng trình hoá
học.
- Ôn các dạng bài tập tính theo PTHH, nồng độ phần trăm, nồng độ mol.
- Rèn luyện kĩ năng làm các bài toán về C
M
, C%.
b. chuẩn bị
GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập.
HS: Ôn lại các kiến thức cơ bản lớp 8.
c. hoạt động dạy - học
Hoạt động 1(15
/
)
I. ôn các khái niệm cơ bản
? Nguyên tử là gì? nguyên tử gồm có các loại hạt nào, nêu đặc điểm của từng loại hạt.
? Nguyên tố hoá học là gì? Thế nào là nguyên tử khối.
? Phân tử là gì ? Phân tử khối là gì ? cách tính phân tử khối của một chất hợp chất
? Thế nào là đơn chất - hợp chất.
? Hoá trị là gì ? Nêu quy tắc hoá trị.
? Thế nào là Axit - Bazơ - Oxit - Muối.
? Dung dịch là gì ? Nồng độ dung dịch , nồng độ C%, nồng độ mol.
GV: Nêu câu hỏi.
HS: Nhớ lại kiến thức trả lời câu hỏi.
Hoạt động 2
II. Các bài tập cơ bản
Bài 1.
a, En hãy viết công thức của hợp chất có tên Học sinh thảo luận nhóm.
c, CuO + H
2 ? + H
2
O
d, NaOH + H
2
SO
4 ? + H
2
O
GV: Yêu cầu HS làm vào vở
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm.
1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 3. Hoà tan 2,8g Fe bằng dung dịch Axit
Clohiđric 2M vừa đủ. HS: Nêu các b ớc chính.
a, Tính thể tích HCl cần dùng. HS 1: (đổi dữ liệu ra số mol)
b, Tính thể tích khí thoát ra (ĐKTC). n
Fe
= 2,8 : 56 = 0,05 mol
c, Tính nồng độ mol của đung dịch thu đợc HS 2: (viết PTHH)
(coi thể tích dung dịch trớc và sau phả ứng Fe + 2HCl
FeCl
-> V
FeCl2
= 0,005 : 0,05 = 0,1M
Hoạt động 3 ( 2
/
)
Dặn HS ôn lại khái niệm Oxit.
2
Chơng 1 Các loại hợp chất vô cơ
Ngày soạn: 16.08.2010
Tiết 2: Bài 1 tính chất hoá học của oxit
khái niệm về sự phân loại oxit
a. mục tiêu
- HS nắm dợc tính chát hoá học của oxit axit, oxit bazơ, dẫn ra những phơng trình phản ứng tng
ứng với từng tính chất.
- HS biết cơ sở phân loại oxit axit, oxit bazơ dựa vào tính chất hoá học của chúng.
- Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit để giải các bài toán định tính và
định lợng.
b. chuẩn bị
+ Dụng cụ: ống nghiệm, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, thiết bị điều chế CO
2
, và bộ điều chế
P
2
O
5
.
+ Hoá chất: CuO, CaO, CaCO
3
, P, dd HCl, dd Ca(OH)
? Viết ptp.
? Viết ptp Fe
2
O
3
+ HCl
? Kết luận:
GV : 1 số oxit bazơ CaO, Na
2
O, K
2
O,
BaO.. tác dụng với oxit axit tạo ra muối.
? Viết ptp CaO + CO
2
? Kết luận:
a, Tác dụng với nớc.
BaO + H
2
O
Ba(OH)
2
CaO + H
2
O
Ca(OH)
2
+ 1 số Oxit bazơ + H
Muối
( Một số oxit bazơ )
3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 2
2. Oxit axit có tính chất hoá học nào.
GV:Hớng dẫn HS làm thí nghiệm.
Đốt P trong bình cầu và cho nớc vào
sau đó cho quỳ tím.
? Nận xét ..
GV: dd tạo thành là axit H
3
PO
4
? Viết ptp
GV: Nhiều Oxit axit cũng có t/c tơng tự
? KL:
GV: Điều chế CO
2
sục vào nớc vôi
trong.
? Nhận xét.
? Viết ptp.
Kết luận chung.
? Lấy ví dụ.
GV: Các oxit SO
2
, SO
3
2
vào dd nớc vôi trong -> vẩn đục
để lắng tạo thành chất rắn không tan.
CO
2(k)
+ Ca(OH)
2(dd)CaCO
3
+ H
2
O
+ Oxit axit + Oxit bazơ
Muối + H
2
O
c, Tác dụng với một số oxit bazơ.
Na
2
O + CO
2 Na
2
CO
3
? Oxit nào tác dụng với H
2
O ? Oxit nào t/d với dd H
2
SO
4
? Oxit nào t/d với dd NaOH
Viết ptp.
Hoạt động 5
Bài tập về nhà: 1 -> 6 (SGKTr6)
4
Ngày soạn: 22/08/2010
Tiết 3, . Bài 2: một số oxit quan trọng
a. mục tiêu
1. Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất của caxi oxit, của lu huynh dioxit và vết đúng các phơng
trình phản ứng cho mỗi chất.
- Biết đợc những ứng dụng của CaO, SO
2
trong đời sống và sản xuất đồng thời cũng biết đ-
ợc tác hại của chúng với môi trờng và sức khoẻ con ngời.
- Biết các phơng pháp điều chế CaO và SO
2
trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp và
những phản ứng hoá học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
2. Kỹ năng:
- Biết vận dụng những kiến thức về CaO, SO
2
để làm bài tập lí thuyết, bài tập thực hành
hoá học,
? Dựa vào phản ứng này ứng dụng làm
gì
? Để mẩu nhỏ CaO trong không khí sau
CaO là chất rắn, mầu trắng, nóng
chảy ở t
o
cao 2585
0
C.
a) Tác dụng với nớc.
+ Hiện tợng : phản ứng toả nhiệt, sinh ra
chất rắn mầu trắng, ít tan trong nớc.
+ N/ xét:Chất rắn mầu trắng là Ca(OH)
2
CaO
(r)
+ H
2
O
(l) Ca(OH)
2 (r)
b) Tác dụng với axit
+ Hiện tợng CaO tan trong dd HCl, phản
ứng toả nhiệt, tạo ra dd trong suất.
+ Nhận xét : dd không mầu là CaCl
2
tan
? Kết luận chung về Oxit CaO.
Hoạt động 3
II. Canxi oxit có những ứng dụng gì
? Từ những tính chất hoá học của CaO và
bằng sự hiểu biết của em, hãy nêu những
ứng dụng của CaO trong đời sống sản
xuất, môi trờng
GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm.
GV: Tổ chức HS liên hệ thực tế.
HS: Thảo luận nhóm.
+ Dùng trong công nghiệp luyện
kim, công nghiệp hoá học.
+ Dùng để khử chua, xử lí nớc
thải công nghiệp, sát trùng, diệt
nấm, khử độc môi trờng,.
HS: Liên hệ
Hoạt động 4
III. Sản xuất Canxi oxit nh thế nào.
GV: Cho HS liên hệ quy trình sản xuất
vôi ở địa phơng.
? Nhiên liệu, chất đốt thờng dùng.
? Viết PTPƯ xẩy ra trong lò nung vôi.
GV: Gới thiệu quy trình sản xuất vôi theo
sơ đồ lò nung vôi công nghiệp.
1. Nguyên liệu.
+ Đá vôi, chất đốt ( than, củ, khí thiên
nhiên .)
2. Các phản ứng hoá học.
C
(r)
Ngày soạn: 22/08/2010
6
t
0
Tiết 4: Bài 2. một số oxit quan trọng
a. mục tiêu
1. Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất của caxi oxit, của lu huynh dioxit và vết đúng
các phơng trình phản ứng cho mỗi chất.
- Biết đợc những ứng dụng của , SO
2
trong đời sống và sản xuất đồng thời cũng biết đợc
tác hại của chúng với môi trờng và sức khoẻ con ngời.
- Biết các phơng pháp điều chế SO
2
trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp và những
phản ứng hoá học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
2. Kỹ năng:
- Biết vận dụng những kiến thức về SO
2
để làm bài tập lí thuyết, bài tập thực
hành hoá học,
b. chuẩn bị
+ Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 3 ống nghiệm, 1 cốc thuỷ tinh, 1ống hút
+ Hoá chất: Quỳ tím, dd nớc vôi trong, dd H
2
SO
4
, dd Na
2
2
là khí độc gây ô nhiễm, là
nguyên nhân gây ra ma axit.
GV : Tiến hành thí nghiệm.
Dẫn khí SO
3
vào cốc đựng dung dịch nớc
vôi trong.
? Nhận xét.
? Viết phơng trình phản ứng.
GV: Giống nh CO
2
, SO
2
tác dụng với oxit
SO
2
: Là khí không mầu, mùi hắc, độc,
(gây ho, viêm đờng hô hấp ) nặng
hơn không khí.
a) Tác dụng với H
2
O
+ Hiện tợng : Khí tan trong nớc tạo ra
dung dịch làm quỳ tím chuyển đỏ.
+ Nhận xét : dd thu đợc là dd axit
sunfurơ H
2
SO
2(k)
+ Ca(OH)
2(dd)
CaSO
3(r)
+ H
2
O
(l)
c) Tác dụng với oxit bazơ.
SO
2 (k)
+ Na
2
O
(r) Na
2
SO
3 (r)
KL : SO
2
là oxit axit.
7
bazơ CaO, Na
2
O tạo ra muối.
GV: Trong phòng TN : đ/c từ muối
Na
2
SO
3
tác dụng với dd axit.
Trong công nghiệp : đ/c từ đốt S trong
không khí, hoặc đốt quặng FeS
2
1. Trong phòng thí nghiệm.
Na
2
SO
3
+H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2
2. Trong công nghiệp.
S + O
2
SO
4
, Zn, Al, Cu(OH)
2
, CuO
c. hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
kiểm tra bài cũ và chữa bài tập
Câu 1 : Nêu tính chất hoá học của SO
2
? Lấy ví dụ minh hoạ.
Câu 2 : Gọi 1 HS chữa bài tập 2 ( SGK Tr : 11 )
GV : Hớng dẫn chữa bài tập 6 ( SGK Tr : 11 )
Hoạt động 2
I. Tính chất hoá học
GV : Hớng dẫn HS làm thí nghiệm.
Nhỏ 1 giọt dd HCl, hoặc H
2
SO
4
lên mẩu
giấy quỳ tím.
? Nhận xét. Nêu hiện tợng.
GV : Dùng quỳ tim để nhận biết dd axit.
TN : Cho miếng Al vào ống nghiệm,
thêm 1 2 giọt dd HCl vào.
? Nhận xét. Nêu hiện tợng. ?
Viết phơng trình phản ứng.
? Tơng tự viết ptp : Fe + H
có khí bay lên.
+ Nhận xét: PƯ sinh ra muối và khí H
2
2Al
(r)
+ 6HCl
(dd)2AlCl
3(dd)
+ 3 H
2
Fe + H
2
SO
4 FeSO
4
+ H
2
+ DD axit + Nhiều KL
Muối + H
2
Chú ý: HNO
3
NaCl + H2O
+ Axit + Bazơ
Muối + H
2
O
Phản ứng này gọi là p trung hoà.
9
TN4: Cho ít bột CuO vào ống nghiệm,
thêm 1 2 giọt dd HCl vào và lắc nhẹ.
? Nêu hiện tợng . Nhận xét hiện tợng.
? Viết phơng trình phản ứng.
? Tơng tự viết ptp : Fe
2
O
3
+ HCl
? Kết luận : Axit + Oxit bazơ
....
4. Axit tác dụng với oxit bazơ.
+ Hiện tợng : CuO bị tan tạo dd mầu
xanh.
+ Nhận xét : dd mầu xanh là CuCl2
CuO
(r)
+ 2HCl
(dd)
2
SO
4
+ Axit yếu nh : H
2
S, H
2
CO
3
, H
2
SO
3
.......
Hoạt động 4
Củng cố và luyện tập
? Nêu tính chất hoá học của axit.
Bài tập : Viết phơng trình phản ứng khi cho dd HCl lần lợt tác dụng với Mg, Fe(OH)
3
, ZnO,
Al
2
O
3
.
Hoạt động 5
Bài tập về nhà :Bài tập : 2, 3, 4 ( SGK Tr : 14 )
Ngày soạn: 29.8.2010
Tiết 6. Bài 4: một số axit quan trọng
TN2 : Cho 1 viên Zn vào ống nghiệm,
thêm 1 2 ml dd HCl.
? Nhận xét ; Kết luận.
? Viết phơng trình phản ứng.
? Viết ptp : ( Al, Fe, Mg ) + HCl
? Rút ra kết luận KL + dd HCl
TN3 : Nhỏ từ từ dd HCl vào ống nghiệm
đựng sẵn Cu(OH)
2
.
? Nhận xét. Viết phơng trình phản ứng
? Viết ptp : NaOH, Ba(OH)
2
, Fe(OH)
3
với
dd HCl
? Rút ra kết luận HCl + Bazơ TN4: Cho 1 ít CuO vào đáy ống nghiệm,
nhỏ từ từ 1 2 giọt dd HCl lắc đều.
? Nhận xét và viết phơng trình .
? Viết ptp : Fe
2
O
3
, Al
2
O
+ Cu(OH)
2(r)
CuCl
2(dd)
+ 2H
2
O
(l)
HS : Viết vào vở, 1 HS lên bảng trình bầy.
+ HCl + Bazơ
Muối clorua + H
2
O
d) Tác dụng với oxit bazơ.
HS : Tiến hành thí nghiệm nhóm.
HS : Nhận xét.
2HCl
(dd)
+ CuO
(r) CuCl
2(dd)
+ H2O
(l)
HS : Viết vào vở, 1 HS lên bảng.
+ HCl + Oxit bazơ
. Những chất nào tác dụng
với dd HCl, viết phơng trình phản ứng.
Hoạt động 5
Bài tập về nhà : 4, 6, 7 ( SGK Tr : 19 )
Ngày soạn:05.9.2010
Tiết 7. Bài 4: một số axit quan trọng ( Tiết 2 )
a. mục tiêu
1. Kiến thức:
12
- HS biết đợc H
2
SO
4
loãng có tính chất hoá học của axit chung và dẫn ra đợc những phơng
trình hoá học minh hoạ tơng ứng cho mỗi tính chất.
2. Kỹ năng:
- Sử dụng an toàn các axit trong quá trình tiến hành thí nghiệm.
- HS biết các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H
2
SO
4
trong công nghiện va phản ứng xẩy ra
trong mỗi giai đoạn. Vận dụng giải các bài tập hoá học.
b. chuẩn bị
+ Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 1 cốc thuỷ tinh, 3ống hút
+ Hoá chất: Quỳ tím,ddH
2
SO
4
đặc, Fe, Cu, đờng, ddH
GV: H
2
SO
4
loãng có đủ t/c hoá học của
axit mạnh ( tơng tự axit clohiđric ).
GV: Yêu cầu HS tự nêu và viết các tính
chất hoá học của axit, đồng thời viết các
ptp minh hoạ với H
2
SO
4
.
GV : Hớng dẫn HS thí nghiệm.
- Lấy 2 ống nghiệm, cho vào mỗi ống 1 ít Cu.
- Rót từ từ ống 1 : 1ml H
2
SO
4
loãng.
- Rót từ từ ống 2 : 1ml H
2
SO
4
đặc
- Đun nhẹ cả 2 ống
? Quan sát, nhận xét.
GV : Khí không mầu, mùi hắc là SO
2
MgSO
4(dd)
+ H
2
(k)
c) Tác dụng với bazơ
Zn(OH)
2
+ H2SO
4 ZnSO
4
+ 2 H
2
O
d) Tác dụng với oxit bazơ.
Fe
2
O
3
+ 3 H
2
SO
4
+ H
2
O
(l)
b) Tính háo nớc .
+ Hiện tợng: Mầu trắng đờng -> nâu -> đen
+ Nhận xét : Chất rắn đen là C ( cacbon )
C
12
H
22
O
11dặcSOH
42
12 C + 11H
2
O
13
ống đựng đờng.
Hoạt động 3
III. ứng dụng
GV: Yêu cầu HS quan sát hình12 và
nêu các ứng dụng quan trọng của
H
2
SO
4
2
- Sản xuất SO
3
: 2SO
2
+ O
20
t
SO
3
- Sản xuất H
2
SO
4
: SO
3
+ H
2
O
H
2
SO
4
Hoạt động 5
V. Nhận biết H
2
+ 2HCl
Na
2
SO
4
+ BaSO
4 BaSO
4
+ 2Na
2
SO
4
KL: Gốc sunfat kết hợp với ngố Ba trong
BaCl
2
tạo kết tủa trắng BaSO
4
.
Hoạt động 6 : Củng cố
Ngày soạn:05.9.2010
Tiết 8. Bài 5: luyên tập: tính chất hoá học của oxit - axit
a. mục tiêu
1. Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit, axit,
14
V
2
GV : Em hãy điền vào ô trống các loại
chất vô cơ phù hợp, đồng thời chọn các
loại chất thích hợp tác dụng với chất trên
để hoàn thiện sơ đồ.
GV : Gọi đại diện nhóm trình bầy.
2. Tính chất hoá học của axit.
GV : Phát phiếu nhóm ; sơ đồ
GV : yêu cầu HS hoàn thành bảng
nhóm,và lấy ví dụ minh hoạ cho mỗi t/ c
HS : Thảo luận nhóm để trình bầy.
HS : Nhận xét và sửa sơ đồ của các nhóm
( nếu sai ).
HS : Thảo luận nhóm.
HS : Viết phơng trình phản ứng minh hoạ
cho tờng tính chất.
+ D (1 ) + Quỳ
+ E ( 2 ) + G ( 3 )
GV : Tổng kết lại.
Hoạt động 2
II. Bài tập
Bài tập 1 : ( SGK Tr : 21 )
GV : Yêu cầu HS đọc và tóm tắt bài toán
GV : Tóm tắt bài toán lên bảng.
Gợi ý : HS làm bài.
? Những oxit loại nào tác dụng với H
2
O. ?
Những oxit loại nào tác dụng với bazơ. ?
Những oxit nào tác dụng với Axit.
HS : Làm bài tập.
c) : Những chất tác dụng với dung dịch
NaOH : SO
2
, CO
2
.
HS 3 : Viết phơng trình phảnh ứng
a) Phơng trình phản ứng.
Mg + 2 HCl
MgCl
2
+ H
2
n
HCl
= 3 x 0,005 = 0,15 mol
n
HCl
= 1,2 : 24 = 0,05 mol
b)Theo pt nH
2
= nMgCl
2
= nMg = 0,05 mol
=> V H
2
= 0,05 x 22,4 = 1,12 lít
c) theo pt n
HCl
O, P, dd HCl, dd NaCl, BaCl
2
c. hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
kiểm tra phần lí thuyết liên quan đến nd thực hành
GV : Kiểm tra sự chuẩn bị của phòng TN;
( đụng cụ hoá chất cho mỗi nhóm) GV
: Kiển tra 1 số nội dung lí thuyết có liên
quan đến tiết thực hành.
HS : Kiểm tra lại dụng cụ hoá chất của
nhóm mình.
HS : Trả lời câu hỏi lí thuyết,
Hoạt động 2
I. Tiến hành thí nghiệm.
GV : Hớng dẫn HS làm thí nghiệm 1.
Cho mẩu nhỏ CaO vào ống nghiệm, thêm
từ từ 1 2 ml H
2
O -> Quan sát - Thử
dd sau phản ứng bằng quỳ tím
? Kết luận về t/c hoá học của CaO và viết
phơng trình phản ứng.
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
+ Đốt một ít P đỏ trong bình thuỷ tinh
miệng rộng : P cháy hết cho 3ml H
2
O vào
bình, đậy nút, lắc nhẹ ->
? Quan sát hiện tợng :
O
5
Với H
2
O
HS : Làm thí nghiệm theo nhóm, và
trình bầy hiện tợng.
HS : Kết luận
PTPƯ: 4P + 5 O
20
t
2 P
2
O
5
P
2
O
5
+ 3 H
2
O
2 H
3
PO
4
SO
4
tác dụng tạo kết tủa.
HS : Làm thí nghiệm 3.
HS : Đại diện nhóm báo cáo kết quả TH +
Lọ 1 đựng dung dịch ... +
Lọ 2 đựng dung dịch ... +
Lọ 3 đựng dung dịch .
Hoạt động 3 ( 10 / )
II. viết bản t ờng trình.
( HS : Viết tờng trình theo mẫu sẵn )
GV : Nhận xét thái độ , ý thức HS trong buổi thực hành
17
Nhận xét về kết quả thực hành các nhóm
GV : Hớng dẫn HS thu dọn, Hoá chất, rửa ống nghiệm, vệ sinh phòng học.
GV : Nhắc HS chuẩn bị bài mới.
Ngày soạn:12.9.2010
Tiết 10. kiểm tra viết bài số 1 ( 45 phút )
A.Mục tiêu:
Kiểm tra kiến thức của học sinh về tính chất hoá học của oxit axit, oxit bazơ.
Kiểm tra kiến thức của học sinh về tính chất hoá học của axit.đặc biệt là axit HCl, H
2
SO
4
. Nhận
biết axit H
2
SO
4
.
2
SO
4
1c 1c 1c
Tính nông độ phần trăm, thể
tích mol chất khí, thành phần
phần trăm, nồng độ mol/ lit
1c 1c 2c
Tổng 5(2,5
đ
) 2(1
đ
) 2(0,5
đ
) 1(1
đ
) 1(1
đ
) 2(4
đ
)
C. Đề bài:
I/Trc nghim:(4 im )
Hóy khoang trũn vo ch cỏi trc phng ỏn tr li m em cho l ỳng nht.
Cõu:1 Cỏc cụng thc oxit c vit nh sau: Dóy cụng thc no sau õy l dãy oxit bazơ?
a. Na
2
O, KO, FeO. BaO b. CO
2
, CO
2
. d. NO, Al
2
O
3,
BaO, FeO.
Cõu 3:Trong cỏc cp cht sau cp cht no phn ng vi nhau:
a. H
2
SO
4
v Na
2
O. b. HCl v CO
2
.
c. H
2
SO
4
V HCl . d. c 3 phơng án trên u ỳng .
Cõu 4: Trong các công thức sau, công thức nào là công thức của Lu huỳnh tri oxit?
a. SO
2
; b. SO; c. SO
3
; d. S
2
O
2
c.Dựng quỡ tớm v dung dch Ba(OH)
2
.
d.C (a),(b),(c) u ỳng.
Cõu 7:.Cho cỏc kim loi sau : Fe, Mg, Cu, Ag, Al. Dóy kim loi no sau õy u tỏc dng vi
dd H
2
SO
4(loóng)
a.Fe ,Cu, Ag. b.Fe,Cu,Mg.
c.Fe ,Mg, Al d.Fe ,Mg ,Cu.
19
Cõu 8: Trong các PTHH , PTHH nào đúng?
a, Cu + H
2
SO
4(loãng)
CuSO
4 (dd)
+ H
2(k)
b, Cu + 2H
2
SO
4(đặc, nóng)
CuSO
4 (dd)
+ SO
SO
2(k)
SO
3(k)
H
2
SO
4(dd)
BaSO
4(r)
Bi tp 2: Cho 4,4g hn hp gm Mg v MgO vo 100 ml dung dch HCl. Sau phn ng thu
c 2,24 lớt khớ (ktc).
a. Vit pthh
b. Tớnh thnh phn phn trm theo khi lng ca mi cht trong hn hp?
b. Tớnh nụng mol ca axit ó dựng?
D.Đáp án:
I.Trc nghim:(4 im)
1c,2c,3a,4c,5b,6d,7c,8b.( mỗi câu đúng 0,5 điểm)
II.Bi tp: II.T lun: (6 im)
Bi tp 1.4 PTHH mi PTHH ỳng 0,25 im.
Bi tp 2:
a,( 1im)PTHH:Mg
( r )
+2HCl
(dd)
MgCl
2(d d)
+H
2(k)
(1)
= 2(g).
Vy %Mg =
2,4
100% 54,54%
4,4
x =
%MgO = 100%-54,54% =45,46%.
c.(2 im). Theo PTHH (1)
n
HCl
= 2n
Mg
= 0,2(mol).
Ta cú: n
MgO
=
2
0,05( ).
40
MOL=
(2) n
HCl
= 2nMgO = 0,1(mol)
C
M( HCl)
=
0,3
0,1
3M=
GV : Hớng dẫn HS làm thí nghiệm.
TN1 : Nhỏ 1 giọt dd NaOH vào dấy quý
tím
quan sát.
TN2 : Nhỏ 1 2 giọt phênolphtalein
không mầu vào ống nghiệm chứa 1 2
ml dd NaOH
quan sát.
GV : Gọi đại diện nhóm nêu nhận xét.
GV : Dựa vào tính chất này ta có thể
phân biệt dd bazơ với các dd khác.
HS : Làm thí nghiệm theo nhóm.
HS : Nhận xét.
Các bazơ ( kiềm ) làm đổi mầu chất chỉ thị.
+ Quỳ tím chuyển sang xanh.
+ Phênolphtalêin không mầu chuyển sang
mầu đỏ.
Hoạt động 2 ( 3
/
)
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
? Nhắc lại tính chất Oxit axit tác dụng với
dung dịch bazơ.
? Viết phơng trình minh hoạ.
Oxit Axit + dd Bazơ
Muối + H
2
)
3. Tác dụng với axit
? Nhắc lại tính chất bazơ + Axit.
? Viết phơng trình phản ứng minh họa.
? Phản ứng axit + bazơ gọi là phản ứng
gì.
Bazơ + Axit
Muối + Nớc
Fe(OH)
3
+ 3 HCl
FeCl
3
+ 3 H
2
O
HS : Lấy ví dụ khác.
HS : Phản ứng trung hoà
Hoạt động 4 ( 8
/
)
4. Bazơ không tan bị nhiệt độ phân huỷ
GV : Hớng dẫn học HS làm thí nghiệm
Tạo Cu(OH)
2
bằng cách cho dd CuSO
4
tác dụng với dd NaOH.
Hoạt động 5 ( 16
/
)
luyện tập củng cố
21
? Nhắc lại tính chất của bazơ.
? Những tính chất nào của bazơ tan, những tính chất nào của bazơ không tan.
? So sánh tính chất hoá học của bazơ tan và bazơ hkông tan.
Bài tập : Cho các chất sau.
Cu(OH)
2
; MgO ; Fe(OH)
3
; NaOH ; Ba(OH)
2
a) Phân loại , gọi tên các chất trên.
b) Trong các chất trên, chất nào tác dụng với dd H
2
SO
4
, chất nào tác dụng với CO
2
, chất nào bị
nhiệt phân huỷ. Viết PTHH.
GV : Yêu cầu HS làm vào vở.
3 HS lên bảng chữa.
Hoạt động 6 ( 1
/
)
sờ tay vào thành ống nghiệm và nhận xét.
GV : Gọi đại diện nhóm trình nêu tính
chất vật lí của NaOH.
NaOH là chất rắn không mầu tan nhiều
trong nớc và toả nhiệt.
- DD NaOH có tính nhờn, làm bục vải,
giấy, ăn mòn da .
- Khi sử dụng NaOH phải hết sức cẩn thận.
Hoạt động 3 ( 10
/
)
II. Tính chất hoá học
GV : NaOH thuộc loại hợp chất nào.
? Em dự đoán tính chất hoá học của
NaOH
GV : Hớng dẫn HS làm thí nghiệm .
TN1 : Nhỏ NaOH vào giấy quỳ tím.
TN2 : Nhỏ phenolphtalein vào ống
nghiệm đợng NaOH.
? Nhắc lại tính chất và lấy ví dụ viết ph-
ơng trình phản ứng minh hoạ.
1. NaOH làm quỳ tím chuyển mầu xanh
Phênolphtalein không mầu chuyển đỏ 2.
Tác dụng với axit.
NaOH + HCl
NaCl + H
2
O
NaOH + H
SO
3
+ H2O
4. Tác dụng với dd muối ( Bài 9 )
Hoạt động 4 ( 2
/
)
23
III. ứng dụng
GV : Tổ chức HS thảo luận nhóm rút ra
kết luận.
GV : Gọi đại diện nhóm trình bầy và tóm
tắt lên bảng.
HS : Thảo luận nhóm và nêu úng dụng của
NaOH ( SGK )
Hoạt động 5 ( 5
/
)
IV. Điều chế N a OH
GV : Giới thiệu sản xuất NaOH trong
công nghiệp và hớng dẫn HS viết PTPƯ
2 NaCl + 2 H
2
O 2NaOH + Cl
2
+ H
2
Hoạt động 6 (9
/
)
Hoạt động 7 (1
/
)
bài tập về nhà
Bài : 1 , 2 , 3 , 4 ( SGK Tr : 27 )
24
điện phân
nóng chảy
Ngày soạn: 26.9.2010
Tiết 13. Bài 8: một số bazơ quan trọng
b : Canxi hiđroxi thang ph
a. mục tiêu
1. Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất vật lí, hoá học của canxi hiđroxi có tính chất hoá học của bazơ và
dẫn ra đợc những PTHH tơng ứng cho mỗi tính chất.
- Biết cách pha chế dung dịch canxi hiđroxi
- Biết ứng dụng trong đời sống và sản xuất của Ca(OH)
2
, ý nghĩa của thang pH
2. Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết pthh, và khả năng làm các bài tập hoá học.
b. chuẩn bị
+ Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 5 kẹp gỗ, 1 cốc thuỷ tinh, 3ống hút,
đế sứ , giấy pH, phễ, giấy lọc
+ Hoá chất: CaO , dd HCl , dd NaCl , Nớc chanh , dd NH
3
, quý tím, phenol .
c. hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 (15 / )
TN1 : Nhỏ 1 2 giọt dd Ca(OH)
2
lên
giấy quỳ.
TN2 : Nhỏ 1 2 giọt dd phenolphtalein
vào ống nghiệm chứa sẵn 1 2 ml dd
Ca(OH)
2
.
GV : Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm
theo nhóm và nhận xét.
TN3 : Nhỏ từ từ dd HCl vào ống nghiệm
chứa sẵn dd Ca(OH)
2
có phenolphtalein. ?
Quan sát và viết phơng trình phản ứng
a) Làm đổi mầu chất chỉ thị
+ Làm quỳ tím chuyển mầu xanh
+ Phênolphtalein không mầu chuyển đỏ
b) Tác dụng với Axit
- Dung dịch mầu hồng mất chúng tỏ có
phản ứng.
Ca(OH)
2
+ 2 HCl
CaCl
2
+ 2 H
2