Trờng Tiểu học Bình Văn
Lớp: 5
Họ và tên : ......................................................................................
Đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I
Năm học 2008 - 2009
Môn: Tiếng Việt - Lớp 5
Phần kiểm tra Đọc: ( 10 điểm )
I, Đọc thành tiếng ( 5điểm )
Giáo viên làm phiếu để học sinh bắt thăm, đọc thành tiếng một trong những bài từ
tuần 11 đến tuần 17. ( Mỗi học sinh khoảng 1 phút )
II, Đọc hiểu ( 5điểm ) Thời gian: 20 phút
Học sinh đọc thầm bài: " Thầy thuốc nh mẹ hiền " ( Sách Tiếng Việt 5 - Tập 1 -
Trang 153 ) và trả lời các câu hỏi sau:
1, Những chi tiết nào trong bài nói lên lòng nhân ái của Lãn Ông trong việc chữa
bệnh cho ngời thuyền chài ? ( 1,5đ )
2, Chi tiết nào thể hiện rõ nét ông là ngời thầy thuốc rất có lơng tâm trong việc chữa
bệnh cho ngời phụ nữ ? ( 1đ )
3, Chi tiết nào cho thấy Lãn Ông là một ngời không màng danh lợi? ( 1đ )
Cứu chữa bệnh nhân nghèo không lấy tiền công.
Từ chối ngự y, một địa vị cao sang.
Luôn học hỏi để trở thành ngời thầy thuốc giỏi.
4, Đặt một câu có nội dung tự chọn chứa cặp từ chỉ quan hệ: " Vì ... nên ..."
( 1,5đ )
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...
Trờng Tiểu học Bình Văn
Lớp: 2
Họ và tên : ......................................................................................
Đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I
1, Đọc thành tiếng ( 5điểm )
Bài đọc: " Cửa Tùng " ( Sách TV3 - Tập 1 - Trang 109 )
Học sinh đọc cá nhân cả bài, thời gian đọc không quá 2 phút.
2, Đọc hiểu ( 5điểm ) Thời gian: 20 phút
HS đọc thầm bài: " Cửa tùng " ( Sách TV3 - Tập 1 - Tr109 ) và trả lời các câu hỏi sau:
a, Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp ? ( 2đ )
b, Sắc màu nớc biển Cửa Tùng có gì đặc biệt ? ( 2đ )
c, Đặt câu có từ " mơ ớc " ? ( 1đ )
II. Kiểm tra Viết: ( 10 điểm )
1, Chính tả: ( 4 điểm ) Thời gian: 25 phút
a, Bài viết: " Cửa Tùng " ( Sách TV3 - Tập 1 - Trang 109 ) ( 3đ )
Học sinh nghe-viết đoạn: : " Từ cầu Hiền Lơng .... xanh lục "
b, Bài tập: Điền vào chỗ chấm l hay n ? ( 1đ )
- ...ong ...anh - ... ên ...ớp
- ánh ...ắng - ... ớt bay
2, Tập làm văn: ( 5 điểm ) Thời gian: 30 phút
Hãy viết một đoạn văn ( khoảng 10 câu ) kể những điều em biết về thành thị hoặc
nông thôn.
* Điểm chữ + trình bày: 1 điểm.
Trờng Tiểu học Bình Văn
Lớp: 4
Họ và tên : ......................................................................................
Đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I
Năm học 2008 - 2009
Môn: Tiếng Việt - Lớp 4
A. Kiểm tra Đọc: ( 10 điểm )
I, Đọc thành tiếng ( 5điểm )
Giáo viên làm phiếu để học sinh bắt thăm, đọc thành tiếng một trong những bài Tập
đọc từ tuần 11 đến tuần 17. ( Mỗi học sinh đọc khoảng 1 phút )
on
an ên ng iêng ang ăm âm et et
2, Đọc từ ngữ, câu.
- rau cải, khăn len, yêu mến, thông minh, ca hát, bánh cuốn, cây thông, quả ớt,
chăm chỉ, xem phim.
- Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ. Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới
giun.
- Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông ?
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió ?
* Biểu điểm:
- Học sinh đọc 20 vần: 5 điểm.
- Đọc từ ngữ: Học sinh đọc đợc 2 từ cho 2 điểm.
- Học sinh đọc đúng câu: 3 điểm.
( Thời gian đọc cho mỗi học sinh không quá 2 phút )
II. Kiểm tra Viết: ( 10 điểm ) Thời gian: 30 phút
1, Viết 20 vần. ( Giáo viên đọc cho học sinh chép )
ay
ây iêu ung ênh ôm ơm ăng âng om
au
âu ân yêu en un iên uông anh uôm
2, Viết 5 từ, 2 câu trên ( GV đọc cho học sinh chép ).
- khăn len, yêu mến, bánh cuốn, quả ớt, xem phim.
- Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ. Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới
giun.
* Biểu điểm:
- Viết vần: 4 điểm.
- Viết từ: 3 điểm.
Câu 5: ( 1đ )
Hãy kẻ một đoạn thẳng AB dài 10cm và kẻ đoạn thẳng CD dài bằng đoạn thẳng
AB.
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................