Bài giảng Thi thử ĐH lần 1- 2011- Lê Xoay - Pdf 79

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
Năm học 2010-2011
ĐỀ THI KHẢO SÁT KHỐI 12 – LẦN I
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề 569
Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh .............................
Câu 1: Một ô tô đi vào khúc cong có bán kính 100 m, tốc độ của ô tô giảm đều từ 75 km/h xuống
48 km/h trong 10s. Tính gia tốc toàn phần lúc ô tô bắt đầu đi vào khúc cong?
A. 3,6 m/s
2
. B. 4,34 m/s
2
. C. 0.75 m/s
2
. D. 4,4 m/s
2
.
Câu 2: Một sóng dừng trên dây (dọc trục Ox) có phương trình
u sin 0,2 x cos500 t(cm),
= π π
với x đo bằng
cm,t đo bằng giây. Chỉ ra kết luận sai:
A. Bước sóng là 10 cm. B. Khoảng cách giữa hai nút sóng là 10cm.
C. Tốc độ truyền sóng trên dây là 25 m/s. D. Tần số sóng là 250 Hz.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với phương trình
x 4cos(5 t 5 / 6)(cm).
= π − π
Sau khoảng thời gian
t = 4,5s kể từ thời điểm ban đầu, vật đi được quãng đường là:
A. 182 cm. B. 179,5 cm. C. 180 cm. D. 181,5 cm.

0
. Năng lượng dao động của con lắc này có biểu thức nào sau đây?
A.
2
0
2mg
W s
l
=
B.
2
0
mg
W s
l
=
C.
2
0
mgl
W s
2
=
D.
2
0
mg
W s
2l
=

E
r

B
r
biến thiên tuần hoàn lệch pha nhau 90
0
.
Câu 10: Sóng truyền trên một dây đàn hồi có đầu phản xạ tự do thì tại đầu này sóng phản xạ khác sóng tới
ở điểm nào? Bỏ qua lực cản của môi trường.
A. Pha của sóng. B. Tần số sóng. C. Bước sóng. D. Vận tốc truyền sóng.
Câu 11: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, quan sát trong phạm vi giữa hai điểm P và
Q đối xứng nhau qua vân trung tâm có 13 vân sáng, tại P và Q là hai vân sáng. Biết PQ = 3 mm. Tại M cách
vân trung tâm 0,875 mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy?
Lê Thúy Hậu – THPT Lê Xoay Trang 1/5 - Mã đề thi 569
A. vân tối thứ 4. B. vân sáng bậc 4 C. vân tối thứ 3 D. vân sáng bậc 3
Câu 12: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l
0
=30 cm, khối lượng không đáng kể, đầu trên cố định, đầu dưới
treo vật nhỏ có m = 100g. Khi cân bằng lò xo có chiều dài l = 34cm. Kéo vật xuống dưới theo phương
thẳng đứng một đoạn cách vị trí lò xo không biến dạng 10cm rồi truyền cho vật vận tốc 30
π
cm/s hướng về
vị trí cân bằng. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Lấy g = 10 m/s
2
,
2
10.
π =
Phương trình dao động của vật là:

A. 2,4 MHz B. 1 MHz C. 5MHz D. 7MHz.
Câu 14: Một viên bi nhỏ chuyển động trên đường tròn theo phương trình tọa độ góc
2
t 7t 3(rad)ϕ = − + +
.
Chọn câu sai:
A. Gia tốc góc tại thời điểm t = 3s là -2 rad/s
2
.
B. Tốc độ góc tại thời điểm t = 3s là 1 rad/s.
C. Viên bi chuyển động chậm dần đều với gia tốc góc là -2 rad/s
2
trong 3,5 s đầu tiên.
D. Góc quét sau 3s kể từ khi bắt đầu chuyển động là 15 rad.
Câu 15: Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức
0
i I cos(100 t / 2)= π − π
. Trong 1/2 chu kì đầu tiên,
cường độ dòng điện tức thời có gía trị bằng một nửa cường độ dòng điện cực đại vào những thời điểm:
A. 1/300s; 1/150s. B. 1/600s; 1/120s C. 1/400s;1/200s. D. 1/600s;1/300s.
Câu 16: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 350pF, cuộn cảm L = 30µH và điện trở thuần R = 1,5Ω. Phải
cung cấp cho mạch công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động trong mạch, biết hiệu điện thế cực đại
trên tụ điện là 15V.
A. P = 1,97 W. B. P = 1,69.10
3
W. C. P = 1,97.10
-3
W. D. P = 2,17.10
-3
W.

2
A D. i
2
= -2 A
Câu 19: Con lắc đơn có chiều dài l = 1m, vật nặng có khối lượng m = 100g . Kéo con lắc lệch khỏi vị trí
cân bằng một góc
0
ax
30
m
α
=
rồi thả không vật tốc đầu. Bỏ qua lực cản không khí. Khi qua vị trí cân bằng
vật nặng va chạm mềm với viên bi có khối lượng m
1
=50g đang đứng yên. Con lắc sau va chạm có góc lệch
cực đại là bao nhiêu so với vị trí cân bằng?
A. 30
0
. B. 19
0
52

. C. 25
0
24

D. 24
0
24

D.
0
| v | 2gl(cos cos )= α − α
Câu 22: Hai âm thoa nhỏ giống nhau được đặt tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 12m cùng phát ra âm có dạng
0
u 2cos800 t(mm).= π
Vận tốc truyền âm trong không khí là 320 m/s. Số điểm nằm trên đoạn S
1
S
2
không
nhận được âm là:
Lê Thúy Hậu – THPT Lê Xoay Trang 2/5 - Mã đề thi 569
A. 30 B. 31 C. 36. D. 40
Câu 23: Một đồng hồ quả lắc được treo vào trần một thang máy. Đồng sẽ chạy chậm hơn khi thang máy:
A. đi lên chậm dần đều. B. đi lên với vận tốc đều.
C. đi lên nhanh dần đều. D. đi xuống chậm dần đều.
Câu 24: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều quấn trên
các lõi thép kĩ thuật nhằm làm cho:
A. từ trường do phần cảm tạo ra biến thiên
B. dòng điện Fu-cô giảm đi đáng kể.
C. từ thông qua chúng được tăng cường và giảm hao phí năng lượng do dòng Fu-cô.
D. từ thông qua các cuộn dây giảm bớt.
Câu 25: Chọn câu sai trong các câu sau?
A. Hiện tượng cộng hưởng âm là hiện tượng sóng dừng xảy ra ở sóng âm.
B. Khi xảy ra cộng hưởng âm ở hộp đàn thì sóng tới là sóng âm phát ra từ dao động của không khí trong


ϕ =
.
C. Chuyển động của vật là một dao động điều hòa.
D. Biên độ dao động là 7 cm.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ sử dụng từ trường quay.
B. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại.
D. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi.
Câu 29: Một mạch dao động gồm tụ điện C và cuộn thuần cảm L. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ U
0
liên hệ với cường độ dòng điện cực đại I
0
theo biểu thức:
A.
0 0
L
U I
C
=
B.
0 0
1 L
U I
2 C
=
C.
0 0
C

D. X là điện trở, Y là cuộn dây thuần cảm.
Câu 32: Dao động tại O có dạng
0
x a cos( t / 2),= ω − π
điểm M cách O một khoảng
/ 2
λ
. Lúc t =
T
1,6
li độ
sóng tại M là 2cm. Biết sóng truyền từ O đến M. Tính a?
Lê Thúy Hậu – THPT Lê Xoay Trang 3/5 - Mã đề thi 569
A. a = 2 cm. B. a = 2
2
cm. C. a = 4cm. D. a = 4
2
cm.
Câu 33: Chọn câu đúng về dao động tự do?
A. Là dao động xảy ra chỉ dưới tác dụng của nội lực.
B. Có tần số và biên độ không đổi.
C. Có tần số không đổi.
D. Có biên độ không đổi.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục cố
định?
A. Tốc độ góc là hàm bậc nhất của thời gian.
B. Phương trình chuyển động là hàm bậc nhất đối với thời gian.
C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc như nhau.
D. Gia tốc góc của vật bằng 0.
Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có

9

=
π
mắc nối tiếp.
C.
3
x
2.10
C (F),
9

=
π
mắc song song. D.
3
x
10
C (F),
3

=
π
mắc song song.
Câu 36: Đặc điểm nào sau đây đúng với nhạc âm?
A. Có đồ thị luôn là hình sin.
B. Đồ thị dao động âm là những đường cong tuần hoàn có tần số xác định.
C. Biên độ dao động âm không thay đổi theo thời gian.
D. Tần số luôn thay đổi theo hình sin.
Câu 37: Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là:

-5
J. B. 10
-5
J. C. 2.10
-5
J. D. 3.10
-5
J.
Câu 43: Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 1 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn. Mô
men quán tính của bàn đối với trục quay là 2 kg.m
2
. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2 rad/s thì người ta
thả nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2kg lên bàn, cách mép bàn 0,2 m, vật dính chặt vào đó. Bỏ qua mọi ma
sát. Tốc độ góc của hệ (bàn + vật) là bao nhiêu?
A. 2,05 rad/s. B. 1,82 rad/s. C. 1,99 rad/s. D. 1,88 rad/s.
Lê Thúy Hậu – THPT Lê Xoay Trang 4/5 - Mã đề thi 569
Câu 44: Đoạn mạch AB gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp. Cho R = 120
2

;
6
L (H);
=
π
R
u 240cos(120 t / 6)(V).
= π − π
Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm?
A.
L

=
+
B.
2
2
1 2
U
P
(R R )
=
+
C.
2
1
2
1 2
R U
P
(R R )
=
+
D.
2
2
1 2
R U
P
R R
=
+

= λ = ± ±
Câu 48: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện
áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha
2/
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa R với Z
L
và Z
C
là:
A.
2
L L C
R Z (Z Z )
= −
B.
2
C C L
R Z (Z Z )
= −
C.
2
L C L
R Z (Z Z )
= −
. D.
2
C L C
R Z (Z Z )
= −


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status