TRUNG TÂM GDTX PHƯỚC LONG
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: mARN được tổng hợp từ mạch nào của ADN:
A. Từ cả 2 mạch B. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2
C. Từ mạch có chiều 5’-3’ D. Từ mạch mang mã gốc
Câu 2: Trong quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ADN - pôlimeraza tổng hợp sợi mới theo
chiều:
A. 3’-5’ B. Cả 2 chiều C. 5’-3’ D. Ngẫu nhiên
Câu 3: Hiện tượng đa hiệu là hiện tượng:
A. Tác động cộng gộp. B. Một gen quy định nhiều tính trạng.
C. Nhiều gen quy định 1 tính trạng. D. Di truyền trội không hoàn toàn.
Câu 4: Bộ NST của người nam bình thường là :
A. 46A ,1X , 1Y . B. 46A , 2Y C. 44A , 1X , 1Y D. 44A , 2X
Câu 5: Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền :
A. Tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường.
B. Thẳng.
C. Chéo.
D. Theo dòng mẹ.
Câu 6: Hội chứng Đao có bộ NST thuộc dạng:
A. 2n-2 B. 2n+1 C. 2n-1 D. 2n+2
Câu 7: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định
quả màu đỏ, alen b quy định quả màu trắng; hai cặp gen này nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể
khác nhau. Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình thân thấp, quả màu trắng chiếm tỉ lệ
1/16?
A. AaBB x aaBb. B. AaBb x AaBb. C. Aabb x AaBB. D. AaBb x Aabb.
B. 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.
C. Một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
D. Phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.
Câu 15: Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ:
A. Giữa. B. Sau. C. Trước. D. Trung gian.
Câu 16: Điểm khác nhau cơ bản nhất phân biệt thường biến với đột biến:
A. Đột biến phát sinh vô hướng, thường biến biến đổi theo một hướng xác định
B. Đột biến biến đổi đột ngột, gián đoạn về kiểu hình, thường biến biến đổi liên tục, đồng
loạt
C. Đột biến có thể di truyền, thường biến không di truyền được cho thế hệ sau
D. Đột biến không dự đoán được, thường biến có thể dự đoán được kết quả
Câu 17: Khi lai hai hay nhiều cặp tính trạng, có quan hệ trội lặn; ít nhất một cơ thể đem lai dị
hợp về 2 cặp gen, tỉ lệ con lai giống :
A. Tương tác gen. B. Liên kết không hoàn toàn.
C. Liên kết hoàn toàn. D. PLĐộc lập.
Câu 18: Hiện tượng liên kết gen có đăc điểm:
A. Hạn chế sự biến dị tổ hợp
B. Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng
C. Khi lai giữa các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi các cặp tính trạng tương phản thì
kết quả ở F2 tương tự như trong kết quả lai một tính của Menđen
D. Tất cả đều đúng
Câu 19: Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình:
A. Nguyên phân. B. Phân cắt tiền phôi.
C. Giảm phân. D. Thụ tinh.
Câu 20: Bản chất của mã di truyền là:
A. Một bộ ba mã hoá cho một axitamin.
B. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.
C. Trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong
prôtêin.
D. Các axitamin được mã hoá trong gen.
A. Gen gây bệnh trên NST X không có alen trên NST Y
B. Bệnh gây ra do đột biến gen lặn trên NST X
C. Đột biến gen lặn trên NST X và gen gây bệnh trên NST X không nằm trên NST Y
D. Bệnh gây ra do đột biến gen lặn trên NST giới tính Y
Câu 30: Alen là:
A. 1 trong các trạng thái khác nhau của cùng 1 gen.
B. Biểu hiện của gen.
C. Các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit.
D. Các gen được phát sinh do đột biến.
Câu 31: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:
A. Sự phân li đồng đều của 1 cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp lại cặp NST
đó trong thụ tinh
B. Sự tự nhân đôi của NST ở kì trung gian và sự phân li đồng đều các NST ở kì sau của quá
trình giảm phân
C. Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng (dẫn đến sự phân li độc lập của các gen
tương ứng) tạo ra các loại giao tử và tổ hợp tự do các giao tử trong thụ tinh
D. Các gen nằm trên 1 NST và phân li cùng nhau trong quá trình phân bào
Câu 32: Sự đóng xoắn, tháo xoắn của các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào có ý nghĩa gì?
A. Đảm bảo sự phân ly NST diễn ra chính xác
B. Duy trì cấu trúc điển hình của mỗi NST
C. Rút ngắn chiều dài của ADN xuống nhiều lần, duy trì ổn định cấu trúc điển hình của mỗi
NST và đảm bảo sự phân li NST diễn ra chính xác
D. Rút ngắn chiều dài ADN xuống nhiêu lần
Câu 33: Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh:
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
A. Ung thư máu. B. Bệnh Đao. C. Máu khó đông. D. Tiếng mèo kêu
Câu 34: Ở sinh vật giới dị giao là những cá thể có nhiễm sắc thể giới tính là:
A. XXX, XY. B. XO, XY. C. XY, XX. D. XX, XO.
Câu 35: Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là:
A. ARN ribôxôm. B. ARN thông tin. C. ARN vận chuyển. D. SiARN.