Chương II Tam Giác Giáo án hình học 7
Tuần 10
Ngày soạn: 28/ 10/ 2010 Ngày dạy: 29/ 10/ 2010
Tiết: 20 §2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A – MỤC TIÊU:
- Hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
- Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương
ứng theo cùng thứ tự. Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn
thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
- Rèn luyện các khả năng phán đoán, nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau. Rèn luyện
tính cẩn thận, chính xác khi suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
B– CHUẨN BỊ:
- GV: Thước thẳng, thước đo góc.
- HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke.
C – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp báo cáo sĩ số: 7A1: 7A2:
2. Kiểm tra: kết hợp trong bài
3. Bài mới:
GV HS ND
1/. Định nghĩa:
- Cho HS hoạt động nhóm làm
?1
.
Hãy đo độ dài và so sánh các cạnh
và số đo các góc của
ABC
∆
và
' ' 'A B C
∆
. Sau đó so sánh AB và
b) M tương ứng với A
' ' 'ABC A B C∆ = ∆
µ
B
tương ứng với
µ
N
MP tương ứng với AC
)a ACB MNP∆ = ∆
AC = MP
µ
µ
B N=
?3
. Cho
ABC DEF
∆ = ∆
.
Tìm số đo góc D và độ dài BC.
?3 Giải:
Ta có:
µ µ
µ
0
180A B C+ + =
(Tổng
ba góc của
ABC∆
)
Vậy
Q QHR RP∆ = ∆
5. Hướng dẫn về nhà: ’
- Học bài làm 11,12 SGK/112.
- Chuẩn bị bài luyện tập.
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN
30
Chương II Tam Giác Giáo án hình học 7
Tuần 11
Ngày soạn: 01/ 11/ 2010 Ngày dạy: 02/ 11/ 2010
Tiết: 2 §2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU ( tt )
A. MỤC TIÊU:
- HS được khắc sâu các kiến thức về hai tam giác bằng nhau.
- Biết tính số đo của cạnh, góc tam giác này khi biết số đo của cạnh, góc tam giác kia.
B. CHUẨN BỊ:
- GV: Thước thẳng, thước đo góc.
- HS: Thước thẳng, thước đo góc, êke.
C – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp báo cáo sĩ số: 7A1: 7A2:
GV HS ND
2. Kiểm tra:
Câu 1: - Thế nào là hai tam giác
bằng nhau.
ABC MNP
∆ = ∆
khi
nào?
- Sữa bài 11 SGK/112.
3. Bài mới:
Bài 12 SGK/112:
$
ABC HIK
∆ = ∆
µ
0
4
2
40
IK BC cm
HI AB cm
I B
⇒ = =
= =
= =
$
Bài 13 SGK/112:
Cho
ABC DEF
∆ = ∆
. Tính CV mỗi
tam giác trên biết rằng
4AB cm
=
,
6 , 5BC cm DF cm= =
.
Hai tam giác bằng nhau thì CV
cũng bằng nhau.
ABC DEF
∆ = ∆
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN
31
Chương II Tam Giác Giáo án hình học 7
nhau của hai tam giác đó biết
rằng:
µ
µ
,AB KI B K= =
.
,AB KI=
thì ta có đỉnh A
tương ứng với đỉnh I
Vậy:
ABC IKH∆ = ∆
Bài 23 SBT/100:
Cho
ABC DEF∆ = ∆
. Biết
µ
µ
0 0
55 , 75A E= =
. Tính các góc còn
lại của mỗi tam giác.
Ta có:
ABC DEF∆ = ∆
µ
µ
0
55A D⇒ = =
55A D⇒ = =
(hai góc tương ứng)
µ
µ
B E= (hai góc tương ứng)
Mà:
µ µ
µ
0
180A B C+ + =
(Tổng ba góc của
ABC
∆
)
µ
0
60C⇒ =
Mà
ABC DEF
∆ = ∆
µ
µ
0
60C F⇒ = =
(hai góc tương
ứng)
Bài 22 SBT/100:
Cho
V
ABC =
CBA =
V
NMD
b)
V
ABC =
V
DMN
=>AB = DM = 3cm
(hai cạnh tương ứng)
AC = DN = 4cm
(hai cạnh tương ứng)
BC = MN = 6cm
(hai cạnh tương ứng)
Cv
V
ABC
= AB + AC + BC =13cm
Cv
V
DMN
=DM+DN+ MN = 13cm
4. củng cố:
GV cho HS nhắc lại định nghĩa hai tam giác
bằng nhau; các góc, các cạnh, các đỉnh tương
ứng.
HS nhắc lại
5. Hướng dẫn về nhà:
bước thực hiện.
- Đọc đề bài toán.
- Ta thực hiện các bước sau:
+ Vẽ một trong ba cạnh đã
cho (vẽ cạnh BC = 4cm).
+ Trên cùng một nửa mặt
phẳng bờ BC vẽ cung tròn
tâm B bán kính 2cm và vẽ
cung tròn tâm C bán kính
3cm.
+ Hai cung tròn trên cắt nhau tại
A.
+ Vẽ đoạn thẳng AB, AC
được tam giác ABC.
* Bài toán: Vẽ tam giác ABC,
biết
2 ,AB cm=
4 , 3 ,BC cm AC cm= =
?1
Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có:
' ' 2 , ' ' 4 , ' ' 3A B cm B C cm A C cm= = =
- Hãy đo và so sánh các góc của
- Hoạt động nhóm vẽ hình
trên bảng nhóm.
?1
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN
33