Luận văn kinh tế GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG CHO VAY TÍN CHẤP KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG TMCP QUÂN ĐỘI – CHI NHÁNH HUẾ - Pdf 79

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG

cK

in

h

tế
H

uế

------------------

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

họ

GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG CHO VAY TÍN
CHẤP KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI

TRẦN THỊ KHÁNH HUYỀN

Tr

ườ

ng


CHẤP KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI

Đ
ại

NGÂN HÀNG TMCP QUÂN ĐỘI – CHI NHÁNH HUẾ

Giáo viên hướng dẫn:

Trần Thị Khánh Huyền

TS. Phan Khoa Cương

ườ

ng

Sinh viên thực hiện:

Lớp: K49 Ngân hàng

Tr

Khóa học: 2015 - 2019

Huế, tháng 5 năm 2019


TĨM TẮT KHĨA LUẬN


họ

Cuối cùng, từ những hạn chế và nguyên nhân của hoạt động tín dụng nói
chung và cho vay tín chấp khách hàng cá nhân nói riêng, tơi đề xuất các giải pháp

Đ
ại

cũng như các kiến nghị nhằm phát triển hoạt động cho vay tín chấp khách hàng cá

Tr

ườ

ng

nhân tại ngân hàng MB – Chi nhánh Huế.


LỜI CẢM ƠN
Trước hết, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến quý Thầy, Cô giáo Trường
Đại học Kinh tế Huế nói chung và q Thầy, Cơ giáo khoa Tài chính - Ngân hàng

uế

nói riêng, đã tận tình truyền đạt những kiến thức chun mơn bổ ích và q giá cho
em. Tất cả những kiến thức tiếp thu trong q trình học tập khơng chỉ là nền tảng

tế


mình và rút ra được những kinh nghiệm bổ ích phục vụ tốt hơn cho công việc sau này.

Tr

ườ

ng

Em xin chân thành cảm ơn!
Huế, tháng 5 năm 2019
Sinh viên thực hiện
Trần Thị Khánh Huyền


MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ..........................................................................i
DANH MỤC BIỂU ĐỒ, HÌNH ................................Error! Bookmark not defined.
DANH MỤC BẢNG................................................................................................. iii

uế

PHẦN 1: ĐẶT VẤN ĐỀ ............................................................................................1
1. Lý do chọn đề tài:....................................................................................................1

tế
H

2. Mục tiêu nghiên cứu................................................................................................2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu...........................................................................2


1.1.3.4 Quy trình cho vay tín chấp khách hàng cá nhân của ngân hàng thương mại11
1.1.3.5 Vai trị của hoạt động cho vay tín chấp khách hàng cá nhân ........................13

ườ

1.1.4 Phát triển cho vay tín chấp khách hàng cá nhân của ngân hàng thương mại...14
1.1.4.1 Khái niệm về phát triển cho vay tín chấp KHCN .........................................14

Tr

1.1.4.2 Ý nghĩa của phát triển cho vay tín chấp KHCN ...........................................15
1.1.5 Các chỉ tiêu đánh giá phát triển hoạt động cho vay tín chấp khách hàng cá
nhân ...........................................................................................................................16
1.1.6 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển hoạt động cho vay tín chấp khách
hàng cá nhân..............................................................................................................20
1.1.6.1 Nhóm nhân tố khách quan.............................................................................20


1.1.6.2 Nhóm nhân tố chủ quan của ngân hàng ........................................................23
1.2 KINH NGHIỆM PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG CHO VAY TÍN CHẤP KHCN
TẠI MỘT SỐ NHTM VÀ BÀI HỌC KINH NGHIỆM ...........................................25
1.2.1 Kinh nghiệm của Ngân hàng TMCP Ngoại thương – chi nhánh Hạ Long......25

uế

1.2.2. Kinh nghiệm của Ngân hàng Sacombank – chi nhánh Thừa Thiên Huế........28

tế
H

ại

2.2 THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY TÍN CHẤP KHCN TẠI NGÂN
HÀNG TMCP QUÂN ĐỘI – CHI NHÁNH HUẾ ...................................................41

ng

2.2.1 Quy định chung về cho vay tín chấp KHCN của Ngân hàng TMCP Quân đội
...................................................................................................................................41

ườ

2.2.2 Nội dung và quy trình cho vay tín chấp KHCN tại Ngân hàng TMCP Quân đội
– chi nhánh Huế ........................................................................................................42
2.2.3 Thực trạng hoạt động cho vay tín chấp KHCN tại Ngân hàng TMCP Quân đội
– chi nhánh Huế ........................................................................................................48

Tr

2.3 PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU ĐỊNH TÍNH THÔNG QUA Ý KIẾN ĐÁNH
GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG ......................................................................................54
2.3.1 Đặc điểm đối tượng nghiên cứu .......................................................................54
2.3.2 Kết quả phân tích, đánh giá qua khảo sát của khách hàng đối với hoạt động
cho vay tín chấp của MB – chi nhánh Huế ...............................................................55


2.4 ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG CHO
VAY TÍN CHẤP KHCN TẠI MB – CHI NHÁNH HUẾ........................................63
2.4.1 Những mặt đạt được:........................................................................................64
2.4.2 Những mặt tồn tại và nguyên nhân: .................................................................64


1. Kết luận .................................................................................................................71
2. Kiến nghị...............................................................................................................72

Đ
ại

TÀI LIỆU THAM KHẢO.........................................................................................73
PHỤ LỤC 1...............................................................................................................74

Tr

ườ

ng

PHỤ LỤC 2...............................................................................................................78


Thương mại Cổ phần

NHTM

Ngân hàng Thương mại

NHNN

Ngân hàng Nhà nước

KH

Đ
ại

CNQL

Giám đốc, Phó giám đốc

cK

CBTD

Tổ chức tín dụng

họ

GĐ, PGĐ

Cán bộ nhân viên
Cán bộ quản lý

Cán bộ quản lý cấp cao

HĐLĐ

Hợp đồng lao động

MB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội


DANH MỤC BIỂU ĐỒ, HÌNH
Biểu đồ 2.1: Tình hình huy động vốn theo kỳ hạn tại MB – Chi nhánh Huế ...........33
Biểu đồ 2.2: Tình hình huy động vốn theo hình thức huy động tại MB – chi nhánh
Huế ............................................................................................................................34

uế

Biểu đồ 2.3: Tình hình huy động vốn theo đối tượng khách hàng tại MB – chi nhánh

tế
H

Huế ............................................................................................................................35

Biểu đồ 2.4: Tỷ trọng sản phẩm thẻ tín dụng trong tổng dư nợ CVTC KHCN........47
Hình 1.1: Quy trình cho vay tín chấp KHCN ngân hàng thương mại ......................11

h

Hình 2.1: Mơ hình tổ chức bộ máy quản lý tại MB – chi nhánh Huế.......................30

Tr

ườ

ng

Đ
ại


Bảng 2.5: Tình hình dư nợ theo phân loại tại MB – Chi nhánh Huế giai đoạn

in

2016 -2018 ................................................................................................................39

cK

Bảng 2.6: Kết quả hoạt động kinh doanh tại MB – Chi nhánh Huế giai đoạn
2016 - 2018 ...............................................................................................................40

họ

Bảng 2.7: Hạn mức cho vay đối với CBCNVC NN .................................................44
Bảng 2.8: Hạn mức cho vay đối với CBNV Viettel .................................................44

Đ
ại

Bảng 2.9: Hạn mức cho vay đối với quân nhân........................................................45
Bảng 2.10: Các loại thẻ cho vay tín chấp..................................................................46
Bảng 2.11: Tỷ trọng sản phẩm thẻ tín dụng trong dư nợ CVTC KHCN ..................46

ng

Bảng 2.12: Tình hình hoạt động cho vay tín chấp MB – chi nhánh Huế giai đoạn
2016 - 2018 ...............................................................................................................49

ườ


Bảng 2.20: Ý định giới thiệu sản phẩm cho vay tín chấp của MB – chi nhánh Huế....

Tr

ườ

ng

Đ
ại

họ

cK

in

h

...................................................................................................................................63

iv


PHẦN 1: ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Lý do chọn đề tài:
Nền kinh tế thị trường ngày càng phát triển, cùng với quá trình hội nhập
quốc tế của Việt Nam, nhu cầu tiêu dùng của người dân ngày càng cao và đa dạng

uế


Đ
ại

những nhu cầu tài chính cho một bộ phận lớn khách hàng cá nhân. Với những ưu
điểm nổi bật, loại hình tín dụng này nhanh chóng được các ngân hàng và các cơng
ty tài chính chú trọng đầu tư và mở rộng hơn. Tuy nhiên đây cũng là một sản phẩm

ng

tín dụng tương đối mới mẻ nên vẫn cịn ít người nắm rõ và hiểu biết về thông tin
sản phẩm, điều này làm cho kết quả hoạt động của ngân hàng chưa đạt được nhiều

ườ

hiệu quả như mong đợi. Các ngân hàng địi hỏi phải tìm ra các ngun nhân hạn chế
hiệu quả sản phẩm tín chấp, các giải pháp khắc phục và biện pháp phát triển, nâng

Tr

cao hiệu quả của hoạt động cho vay tín chấp này nhằm tạo ra lợi ích cho ngân hàng
cũng như cho xã hội.
Trong bối cảnh cạnh tranh mạnh mẽ khi mà sự có mặt của các ngân hàng

TMCP trên thị trường ngày càng nhiều cùng với sự phát triển sáng tạo nhiều loại
hình sản phẩm dịch vụ không chỉ nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng mà

1




Trên cơ sở đánh giá thực trạng tình hình hoạt động cho vay tín chấp khách

họ

hàng cá nhân của Ngân hàng TMCP Quân Đội – chi nhánh Huế giai đoạn 2016 2018, khóa luận đề xuất một số giải pháp phát triển hoạt động cho vay tín chấp

Đ
ại

khách hàng cá nhân tại đơn vị nghiên cứu trong thời gian tới.
2.2 Mục tiêu cụ thể

+ Hệ thống hóa cơ sở lý luận và thực tiễn về hoạt động cho vay tín chấp;

ng

+ Đánh giá thực trạng hoạt động cho vay tín chấp đối với khách hàng cá

ườ

nhân tại Ngân hàng TMCP Quân đội – chi nhánh Huế;
+ Đề xuất một số giải pháp phát triển hoạt động cho vay tín chấp khách hàng

Tr

cá nhân tịa Ngân hàng TMCP Quân đội – chi nhánh Huế.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu: Hoạt động cho vay tín chấp đối với khách hàng cá
nhân tại Ngân hàng TMCP Quân Đội – chi nhánh Huế


cK

luận tốt nghiệp.
4.1.2. Số liệu sơ cấp

họ

Tiến hành điều tra sự đánh giá của khách hàng về chất lượng hoạt động cho
vay tín chấp cá nhân tại MB – chi nhánh Huế.

Đ
ại

• Đối tượng điều tra: Đối tượng phỏng vấn của nghiên cứu này là một bộ
phận khách hàng hiện tại đang sử dụng dịch vụ cho vay tín chấp cá nhân của MB –
chi nhánh Huế.

ng

• Cơng cụ điều tra : Sử dụng bảng hỏi
• Kích thước mẫu: Cỡ mẫu của nghiên cứu này được xác định bằng bằng

ườ

phương pháp ước lượng ML. Ước lượng theo tiêu chuẩn 5 mẫu cho một tham số
cần ước lượng. Và số lượng tham số tương đương với 24 biến (câu hỏi) trong bảng

Tr



in

• Phương pháp tiến hành điều tra: phỏng vấn trực tiếp khách hàng đang sử

cK

dụng dịch vụ cho vay tín chấp cá nhân bằng cách gặp trực tiếp, điện thoại.
4.2 Phương pháp xử lý và phân tích số liệu

họ

Sử dụng các phương pháp thống kê mơ tả, so sánh, tổng hợp để phân tích và
so sánh tình hình sử dụng nguồn lực, kết quả hoạt động kinh doanh qua các năm với
mục đích phân tích sự biến động của các tiêu thức nghiên cứu qua các thời kỳ.

Đ
ại

Số liệu được xử lý bằng sự hỗ trợ của máy tính với phần mềm Excel.
5. Kết cấu đề tài

Ngoài lời mở đầu và kết luận nội dung nghiên cứu của đề tài có kết cấu gồm

ng

ba chương:

ườ


Theo điều 4 Luật các tổ chức tín dụng 2010 có thể hiểu ngân hàng thương

h

mại là một loại hình tổ chức tín dụng được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng

in

(nhận tiền gửi, cấp tín dụng, cung ứng các dịch vụ thanh toán qua tài khoản) và các

cK

hoạt động kinh doanh khác được quy định nhằm mục tiêu lợi nhuận.
Trên thực tế, các ngân hàng thương mại ở nước ta ngoài việc thực hiện các
hoạt động được ghi trong luật thì cịn phải thực hiện các hoạt động khác phù hợp

họ

với yêu cầu phát triển kinh tế, xã hội của đất nước như là thực hiện các chính sách
ưu đãi đối với một số đối tượng, ưu đãi đối với một số dự án nhằm phát triển kinh

Đ
ại

tế. Do đó, ở Việt Nam ngân hàng thương mại được hiểu như là một tổ chức tín dụng
thực hiện tổng hợp các dịch vụ về kinh doanh tiền tệ như nhận tiền gửi, cấp tín
dụng, cho vay lại vốn đầu tư, cung ứng các dịch vụ thanh toán,… và chịu sự giám

ng


H

- Nghiệp vụ cho vay: Là việc ngân hàng thương mại cho khách hàng vay một

số tiền để họ sử dụng trong một thời gian nhất định và khi hết hạn vay, người vay
phải trả ngân hàng một khoản tiền bao gồm cả gốc và lãi.

Tín dụng có thể được phân loại theo các tiêu thức khác nhau như:

h

+ Theo thời gian: gồm có tín dụng ngắn hạn và tín dụng trung, dài

in

hạn.

cK

+ Theo đối tượng vay: tín dụng nơng nghiệp, cơng nghiệp, cơng ích,
cá nhân.

- Nghiệp vụ bảo lãnh: Là việc ngân hàng cam kết trả thay cho khách hàng

họ

trong trường hợp khách hàng khơng có khả năng thanh tốn. Cách cho vay như vậy
gọi là tín dụng bảo lãnh.

Đ

1.1.3.2 Đặc điểm loại hình cho vay tín chấp khách hàng cá nhân

uế

vào mức độ uy tín của khách hàng vay.

tế
H

Cho vay tín chấp khách hàng cá nhân là một hoạt động không thể thiếu của

ngân hàng. Đây là hoạt động chịu rất nhiều rủi ro song lại được chú trọng phát triển,
có những đặc điểm riêng biệt khác với các loại hình cho vay khác như:

- Đối tượng khách hàng được vay tín chấp cá nhân phải là các khách hàng cá

h

nhân được đánh giá tốt. Mức độ đánh giá này cao hơn so với khách hàng vay có tài

in

sản đảm bảo, đối với khách hàng cá nhân cần phải có thu nhập ổn định và lịch sử tín

cK

dụng tốt.

- Quy mơ khoản vay nhỏ: các khoản vay tín chấp thường có quy mơ nhỏ và
số lượng không lớn lắm. Do cho vay đối với khách hàng cá nhân nhằm mục đích


7


do quy mô các khoản vay nhỏ dẫn đến chi phí cho vay (về thời gian, nhân lực thẩm
định, quản lý khoản vay,…) cao cũng là một trong những lý do có tác động đến lãi
suất.
1.1.3.3 Phân loại hoạt động cho vay tín chấp khách hàng cá nhân

uế

Việc phân loại hoạt động tín chấp giúp cho ngân hàng có những phương án

tế
H

quản lý khoản vay hiệu quả hơn. Phân loại các khoản vay tín chấp theo một số tiêu
chí:
a) Căn cứ vào mục đích vay:

h

- Cho vay tín chấp KHCN nhằm phục vụ mục đích cư trú: Là các khoản vay

in

nhằm phục vụ nhu cầu xây dựng, mua sắm hoặc cải tạo nhà ở của cá nhân, hộ gia
đình. Đặc điểm của khoản vay này là thời gian vay dài và quy mơ lớn.

cK


cho cán bộ quản lý của ngân hàng (từ cấp phó phịng trở lên) vay tín chấp cho tiêu
dùng với quy mô khoản vay tùy vào cấp quản lý.

8


- Khách hàng là cán bộ công nhân viên của ngân hàng: sản phẩm được thiết
kế dành cho cán bộ công nhân viên vay thế chấp không tài sản đảm bảo cho mục
đích chi tiêu cá nhân
- Khách hàng truyền thống của ngân hàng: sản phẩm tín chấp được thiết kế

uế

dành cho những khách hàng đã có lịch sử vay trước đây tại ngân hàng, bên cạnh đó
thường đi kèm theo nhiều gói sản phẩm ưu đãi và khách hàng cần có cam kết nghĩa

tế
H

vụ trả nợ đầy đủ.
c) Căn cứ vào thời hạn cho vay:

- Cho vay ngắn hạn: Ngân hàng cho khách hàng vay tín chấp trong ngắn hạn

in

h

(dưới 1năm) nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng mua sắm


Tr

khách hàng nên tốn nhiều thời gian và chi phí phát sinh cho mỗi khoản vay đơn lẻ.
- Cho vay gián tiếp: Là hình thức cho vay trong đó ngân hàng mua lại các

khoản nợ phát sinh do các doanh nghiệp hay các công ty bán lẻ đã bán chịu hàng
hóa hoặc cung cấp các dịch vụ của họ cho người tiêu dùng. Theo hình thức này các
ngân hàng cho vay thông qua các công ty, doanh nghiệp mà không trực tiếp tiếp xúc

9


với khách hàng. Loại hình cho vay gián tiếp này mang nhiều ưu điểm như NH có
thể dễ dàng mở rộng và tăng doanh số cho vay bên cạnh đó lại tiết kiệm được chi
phí. Trong q trình kinh doanh dịch vụ của mình NH hàng có thể tạo mối quan hệ
tốt lâu dài với công ty, doanh nghiệp tạo điều kiện thuận lợi để phát triển các sản

uế

phẩm dịch vụ khác của NH. Bên cạnh đó nhược điểm của hình thức này là khi cho
vay NH khơng trực tiếp gặp mặt khách hàng mà thông qua các doanh nghiệp bán

tế
H

chịu nên thiếu sựu kiểm soát chặt chẽ của NH.
e) Căn cứ vào phương thức hoàn trả:

- Cho vay trả góp: là hình thức cho vay tiêu dùng trong đó người đi vay vốn


dụng sẽ được thỏa thuận trước, căn cứ vào nhu cầu chi tiêu cũng như thu nhập kiếm
được từng thời kỳ, khách hàng được ngân hàng cho phép thực hiện việc vay với một

Tr

ườ

hạn mức tín dụng và được trả nợ nhiều kỳ một cách tuần hoàn.

10


1.1.3.4 Quy trình cho vay tín chấp khách hàng cá nhân của ngân hàng thương
mại

uế

Tiếp nhận hồ sơ vay tín chấp

tế
H

Thẩm định tín dụng

Xét duyệt cho vay và ký hợp đồng

h

Giải ngân và kiểm soát khoản vay

+ Khả năng tài chính: Đây là tiêu chí hàng đầu được các ngân hàng quan tâm

Tr

khi cho vay tín chấp vì ngân hàng muốn biết KH có đủ khả năng chi trả khoản vay
hàng tháng hay không.
+ Nơi cư trú: Đây là cơ sở để ngân hàng xác minh cụ thể hơn và đảm bảo

hơn cho mức độ uy tín của KH. Thơng thường những người ở tại nhà cùng bố mẹ

11


hoặc thường trú sẽ được ưu tiên hơn. Những khách hàng tạm trú cần có xác nhận
hoặc KT3 trên 6 tháng.
+ Lịch sử tín dụng: Ngân hàng sẽ kiểm tra thơng tin về lịch sử tín dụng của
cá nhân đăng kí vay bao gồm: Khách hàng đã từng vay khoản vay nào tại ngân hàng

uế

hoặc các tổ chức tín dụng khác chưa, có lịch sử trả chậm, có nợ cần cảnh báo, nợ

Bước 3: Xét duyệt cho vay và ký hợp đồng

tế
H

quá hạn hay nợ xấu hay chưa…

Nhân viên tư vấn sẽ nộp hồ sơ và báo cáo thẩm định cho cán bộ xét duyệt để


Bước 5: Thu hồi nợ và đưa ra phán quyết nợ mới

ườ

Thu nợ khi tới hạn là việc làm hàng tháng của ngân hàng bao gồm một phần

khoản vay gốc và số tiền lãi. Số tiền này đã được thỏa thuận và quy định rõ ngày trả

Tr

hàng tháng trong hợp đồng đã ký trước đó.
Một số trường hợp trả nợ trễ hoặc trả khơng đủ thì ngân hàng sẽ xem xét khả

năng tài chính của khách hàng để có các phán quyết tín dụng mới phù hợp.

12


1.1.3.5 Vai trị của hoạt động cho vay tín chấp khách hàng cá nhân
Cho vay tín chấp KHCN là một hình thức mới mặc dù rủi ro cao nhưng vẫn
được các ngân hàng chú trọng với tiềm năng phát triển lớn bởi nó có vai trị quan

vay, ngân hàng cho vay và nền kinh tế chung của đất nước.

tế
H

- Đối với khách hàng vay:



giữa những người có nguồn vốn nhàn rỗi và người có nhu cầu về vốn. Với việc cấp
tín dụng thơng qua nhiều hình thức khác nhau mang lại cho ngân hàng lợi nhuận từ
việc chênh lệch lãi suất huy động và lãi suất cho vay hoặc hoa hồng môi giới. Đây

ng

là nguồn lợi nhuận chủ yếu và là cơ sở để tồn tại và phát triển của mỗi một ngân
hàng thương mại. Với tình hình cạnh tranh ngày càng gay gắt giữa các ngân hàng

ườ

thì việc mở rộng thị trường cho vay để tìm kiếm lợi nhuận là điều tất yếu, trong đó
việc phát triển hơn loại hình cho vay tín chấp đang được rất nhiều ngân hàng chú

Tr

trọng bởi tính chất đơn giản, khai thác được số lượng khách hàng tiềm năng nhiều
và mang lại lợi nhuận cao.

13


- Đối với nền kinh tế:
Sự sung túc của một nền kinh tế được thể hiện rất rõ qua mức cầu về hàng
hóa tiêu dùng của dân cư, chính là số lượng và mức độ của các nhu cầu có khả năng
thanh toán các mặt hàng tiêu dùng khác nhau. Vậy nên một giải pháp có thể làm

tế
H


Đ
ại

đối mặt với rất nhiều nguy cơ rủi ro nhưng các ngân hàng vẫn luôn hướng sự quan
tâm vào hoạt động này và nó được coi như là một chiến lược kinh doanh của ngân
hàng trong thời gian hiện nay.

ng

Vậy phát triển cho vay tín chấp KHCN được định nghĩa như thế nào? Có thể

ườ

hiểu đó là tổng hợp các biện pháp, hoạt động của ngân hàng nhằm gia tăng quy mô
lẫn chất lượng, số lượng của các khoản vay tín chấp KHCN. Phát triển cho vay tín
chấp KHCN phải là sự kết hợp tăng trưởng cả chiều rộng lẫn chiều sâu. Phát triển

Tr

chiều rộng tức là mở rộng hoạt động cho vay tín chấp KHCN, tăng quy mơ khoản
vay, tăng số lượng khách hàng vay. Phát triển chiều sâu tức là nâng cao chất lượng
của hoạt động cho vay tín chấp KHCN thể hiện qua đa dạng hóa sản phẩm, đa dạng
hóa mục đích cho vay, đưa ra nhiều hình thức cho vay linh hoạt, tỷ lệ nợ xấu duy trì
ở mức thấp, tối thiểu hóa chi phí về phía ngân hàng.

14




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status