LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THAM KHẢO MÔN HÓA HỌC KHỐI
12 - NĂM HỌC 2010-2011
Câu 1:
!
"#
$
%
&#
'
%
##
()
%
*#
%
%
→
MnO
%=%
>
D. #/C3DEF
Bài giải:
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng, ở -196
)
C
thu được N
2
,, ở -183
)
C
thu được O
2
. Mà không khí thì rất rẻ.
Câu 3:.'1GG13:H/A/I153/A(.(E
J3K# L1
1!
"#
?
#% B. #
?
#% C. "#
(
%
((
D. #
'
(
%
'
Bài giải:
X
?
OAg O NH+
→
Ag
↓
, vậy X có nhóm chức –CHO (Dựa vào đáp án thấy X có 1 nhóm chức -CHO, vì loại được đáp
án C.)
Ag O
n
= 0,15 mol = n
X
]
Fe NO
CO NO
H O
Vậy dd X chứa 0,05 mol Fe
3+
và 0,15 mol NO
3
-
;khi thêm H
+
(HCl) vào dd X, nó có thể hòa tan Cu theo phương trình:
?
? $ ? Cu H NO Cu NO H O
+ − +
+ + → + +
?
Cu Fe Cu Fe
+ + +
+ → +
,vậy
?
?
? (
Bài giải:
Phản ứng này nên cân bằng theo phương pháp thăng bằng ion-electron:
;
_%
?
=;%
=;_%
````a;
_%
=_%
=
%
+,/6;_%
C3-GD!
KHSO K SO H
+ − +
→ + +
J^;_%
A. V
%
?
B. V
?
%
C. V%D. ;7:3P3/A
Bài giải:
Mỗi phần có khối lượng 9,91 gam gồm
Ta có sơ đồ phản ứng:
?
! J K
! J K
! J K
a b
Al x mol
Al Fe O Al O y mol
Fe z mol
+ →
Phần 1: Al
?
M () U' \.\(
x
x z
x y z
=
+ =
+ + =
).)U
).)
).)$
x
y
z
=
⇔ =
=
J3Kl:BQ53/A?U.$E#%
J3K?\.'1G
%#
L1!
A. #
'
(
%
?
B. #
()
%
?
C. #
U
(
%
?
D. #
?
$
%
H
n x m y= + + = × =
mol (4)
Giải hệ (1),(2),(3),(4) ta được
).] ).] ?] Ux y n m= = = =
. Vậy ancol cần tìm là
? $ ?
C H O
Câu 9: #
(
%
I
#).(G:H(?UG5PI1%(#D5
P15Y.53/A((.(1GC,j#L1!
A. I
#
#%%I
?
#
?
B. JI
m
%%
NaOH
R C R
+
− − →
Chất rắn
%% ! ).(J K
! ).(?U ).( ).)?UJ K
R C Na mol
NaOH mol
−
− =
⇒
m
chất rắn
= m
muối
+ m
NaOH dư
⇒
m
muối
((.( ) ).)?U \.MJ Kg= − × =
,theo phương pháp tăng giảm khối lượng ta có:
1 mol X tác dụng hết với NaOH thì khối lượng giảm
A. U.U1G((. B. .U1G((.E
C. U.U1G.E D. U.1G.E
Bài giải:
Áp dụng định luật bảo toàn electron, ta có:
Thí nghiệm 1 và 2:
'
?
?
H e H
Mg Mg e
Zn Zn e S e S
Al Al e
+
+
+ +
+
+
+ →
→ +
→ + + →
→ +
((.J K
SO H SO
/Q/A3p51:Gj63k:75/^q15!
#1%#5%"
%
?
V
%
?
I1
%
rY7YB,1!
A. s(..? B. s. C. s..U D. s.?.
Bài giải:
Ở các ống 2,4,5 xảy ra các phản ứng sau:
?
o
o
t
t
CuO H Cu H O
Fe O H Fe H O
Na O H O NaOH
+ → +
+ → +
+ →
"
(
!
A. t1 B. T,1 C. ,1 D. t
Bài giải:
Câu 13:_j7645uQGe33-EG,c5Bc IL1:1G15!
J(K#
?
I
]JKJ#
?
K
#I
]J?K#
?
#
#
I
]JK#
U
I#
?
Áp dụng sơ đồ chéo ta có:
? ? M
CH OH C H OH
n n=
Mặt khác, xét sơ đồ phản ứng:
?
.
? M
o
CuO t
andehit
CH OH
xeton
C H OH
Cu H O
+
→
+
Khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam =
?.
).J K
$) '
)
#36())
)
#
A. ('C B. (Q C. 'Q D. U'Q
Bài giải:
Tốc độ phản ứng tăng:
()) )
$
()
U'
−
= =
(lần)
Câu 17:AC{J1#..%KY6I153/AG
3f89G{o:
'.1G{:HI1&,
_%
|-89154GL1CY:C.53/A(.U1GC
w5+-55C())x+, +1G5Bc 7.G5Bc 8,G.XD18
3,#C5DL1{.+!
A. %`#
`#
`%&,`#
SG,/017,1V
?=
XV
?=
:H}
z
,1}
V
=
_j76:C71V
?=
.}
.%
z
k3GDuQ!
A. }
vV
?=
v%
z
B. %
z
vV
?=
?
.)?
? ? ).UJ K
.
e cho e nhan NO
NO
n n n n mol
−
= = = × = =
Vậy m muối = m
hh kim loại
+ m
NO3-
= 17,84 + 62x0,54 = 51,32 (g)
Chú ý: Giải theo dữ kiện tính theo số mol axit cũng được, cách đó sử dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với N.
Câu 20:-/Ap51:3/ANN5P"#
?
5PI1%/!
A. 5C-6L1G5,j./A6L1uQ3D36k3D
B. 5C-6L1G5,j./A6L1uQ3D36k3D1536L11,1366.5P
,Sc,5
C. 5C-6L1G5,j./A6L111B.153D75C-6L1,j
D. 5C-6L1G5,j.6L11,1366
Bài giải:
Câu 21:.$1GGGD1,P}}:H/A/5P#53/A(.(E
J3K;GD
!
MgCl
+
→
(Do
?
Fe Cu Fe Cu
+ + +
+ → +
)
Ta có
J K
.
.J K
.
U) ($ . \.'J K
H Mg Mg
hh Mg Cu r O
Fe Cu
Bài giải:
Xem lại khái niệm về chỉ số axit được nêu ra trong Bài tập 6 – Trang 13/SGK NC 12
Câu 24:?.)1GG133:H/A/5P"I%
?
,I
?
53/A.?1G
"!
"#% &#
?
#% ##
U
#% *#
?
#%
Bài giải:
Xét 2 TH:
+TH1: 1mol anđehit cho 2 mol Ag (không t/m)
+TH2: 1mol anđehit cho 4 mol Ag (HCHO)
Câu 25:l:BRAEiG13,183i3•J2E.ES)
#.(1GKW
,iCH8E#%
895P&1J%K
?
?
RC CH Cu NH RC CCu NH
CH CH Cu NH CuC CCu NH
+ +
+ +
≡ + + → ≡ ↓ +
≡ + + → ≡ ↓ +
Vì X có số mol cũng như số nguyên tử C nhỏ hơn Y và hiệu suất pứ > 70% nên ta có:
).)M ).)M ).)MJ(U $$K ('.$J K
CuC CCu RC CCu
m M M g
≡ ≡
⇒ ↓> + > + =
> 13,68 g kết tủa đề bài đã cho. Vậy giả thiết
này sai. Loại đáp án A và C. Giả thiết hợp lý là chỉ có 1 ankin cho
↓
là
CH CH
≡
.Vậy đáp án đúng là B. etin và
but-2-in.
U