BỘ ĐỀ THI
GIỮA HỌC KÌ 2
MƠN TỐN LỚP 4
NĂM 2019-2020
(CĨ ĐÁP ÁN)
1. Đề thi giữa HK2 mơn Tốn lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH
An Thanh
2. Đề thi giữa HK2 mơn Tốn lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH
Cao Bá Quát
3. Đề thi giữa HK2 mơn Tốn lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH
Chí Linh
4. Đề thi giữa HK2 mơn Tốn lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH
Chũ, Lục Ngạn
5. Đề thi giữa HK2 mơn Tốn lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH
Đơng Hải 2
6. Đề thi giữa HK2 mơn Tốn lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH
Gia Sinh
7. Đề thi giữa HK2 mơn Tốn lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH
Hà Kỳ
8. Đề thi giữa HK2 mơn Tốn lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH
Hịn Tre
9. Đề thi giữa HK2 mơn Tốn lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH
Huyền Sơn
10. Đề thi giữa HK2 mơn Tốn lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH
Lương Tài
11. Đề thi giữa HK2 mơn Tốn lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH
Nguyễn Đình Chiểu
12. Đề thi giữa HK2 mơn Tốn lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH
số 1 Quảng Văn
B.
11
11
C.
Câu 3. (1 điểm) Phân số nào dưới đây bằng phân số
A.
10
21
Câu 4. (1 điểm) Phép chia
A.
27
32
Câu 5.
>
D.
2
3
8 4
:
có kết quả là:
9 3
B.
2
9
8
24
……..
9
27
a)
12
13
5
4
x x=
7
b.
1
1
1
x
:
3
4
6
Câu 8. (2 điểm) Trong cửa hàng tạp hố có hai can xăng chứa 72l. Sau khi bán cửa
3
hàng cịn lại
số lượng xăng. Tính số tiền xăng đã bán. Biết mỗi lít xăng có giá
8
18200 đồng.
Bài giải
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
C.
D.
bằng phân số nào dưới đây:
A.
B.
C.
D.
Bài 2. (M1 – 1 đ) a. Khoanh vào phân số lớn nhất trong các phân số sau:
A.
B.
C.
D.
b. Chọn câu trả lời đúng:
A.
Bài 3. a.
A
C
D
Bài 4. Nối cơng thức tính với các hình tương ứng (M1 – 0,5 đ)
Chu vi hình bình hành
Diện tích hình bình hành
Diện tích hình thoi
mxn
2
(a + b) x 2
axh
của 15 kg là: (M1 – 0,5 kg)
Bài 5.
A. 5 kg
B. 10 kg
Bài 6. > (M1 – 1 đ)
7 km2 … 6900 000 m2
a.
x
+
x
b.
x
- x
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
Bài 9. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng
chiều
dài.
a. Tính diện tích mảnh đất đó. (M2- 1 đ)
b. Biết rằng cứ 1 m2 người ta thu hoạch được 5 kg rau xanh. Hỏi người ta thu
hoạch được bao nhiêu kg rau xanh trên mảnh đất đó? (M4 – 0,5 đ)
.....................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
3
4a,b;
6;7
Mức
4
9
Số câu
1
2
2,5
1
6,5
Số điểm
0,5
1
3,5
1
0,25
Số điểm
0,25
0,25
Câu số
4d; 5
Số câu
1,25
1,25
Số điểm
0,75
0,75
Câu số
8
Số câu
BÀI KTĐK GIỮA HK II NĂM HỌC 2019 - 2020
MƠN: TỐN
Thời gian: 40 phút
An Thanh, ngày……tháng 3 năm 2020
Lời thầy/cô nhận xét, đánh giá
Chữ ký
(GV coi, chấm)
………………..
………………..
(Đề gồm có 9 câu)
Câu 1: (0,5 điểm) Phân số chỉ số hình chưa được tơ màu ở hình dưới là:
3
5
A.
B.
3
8
C.
5
8
2
?
7
2
14
D.
48
ta được phân số tối giản là:
84
4
C.
8
D.
10
35
2
3
Câu 4: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
a.
7
của 36 kg là 126 kg.
2
5 3
8 5
c)
24
3
x
6
8
d)
3
21
:
13 26
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 8: (2.5 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài là 40 m. Chiều rộng bằng
3
ĐÁP ÁN KIỂM TRA MƠN TỐN LỚP 4 - GIỮA KÌ II
Năm học: 2019 - 2020
5
8
18
Câu 2: (0,5 điểm) b.
30
2
Câu 3: (0,5 điểm) d.
3
Câu 1: (0,5 điểm) c.
Câu 4: (1 điểm) a. S
b. Đ
Câu 5: (0,5 điểm)
c. 4 hình
Câu 6: (1 điểm) 18m
Câu 7: (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng được 0,5 đ
3
4
15
16
31
+ =
+
=
7 x 26
2
d)
:
= x
=
=
13 26 13
21
13x 21
3
b)
0,75đ
1đ
1đ
4
= 336 (m2)
9
Đáp số: 336 m2
Câu 9: (1 điểm)
a) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
7
7
7
5 2
7
thành tổng hai phân số
12
tối giản có tử số là 1 và mẫu số khác nhau
Ta có
7
1
6
=
+
12
12
12
1
1
=
+
12
2
(0,25đ)
(0,25đ)
Hoặc :
Ta có
7
3
Họ và tên giáo viên dạy: ..............................................................................
2.
Mơn: TỐN - Thời gian làm bài: 40 phút
Câu 1 (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
1 (0,5 điểm). Phân số bằng phân số
A.
20
16
B.
16
20
2 (0,5 điểm). Rút gọn phân số
A.
12
18
B.
3 (0,5 điểm). Các phân số
1 2 1
3 7 4
C.
4
6
1 2 1
; ; được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
4 7 3
2 1 1
; ;
7 3 4
1 1 2
4 3 7
2 1 1
; ; ;
7 4 3
C. ; ;
D.
C. 4250 kg
D. 40025 kg
4 (0,5 điểm). 4 tấn 25 kg =………. kg
A. 4025 kg
: =……...................................................………………….................
2 5
3 (0,5 điểm).
4 (0,5 điểm).
Câu 3 (2 điểm). Tìm x:
a) ( 1 điểm ).
x-
1 5
4 3
b) ( 1 điểm ).
x :
2 1
3 2
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
ĐÁP ÁN TỐN 4 GIỮA HỌC KÌ II
Câu 1 (3 điểm ). Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
1. ý B
2. ý D
3. ý A
4. ý A
Câu 2 ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
1.
19
15
2.
1
2
3.
7
24
4.
5. ý C
5
4
Câu 3 (2 điểm ). Mỗi bài làm đúng được 1 điểm.
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 5 (1 điểm ). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
7 3
8 3
+
15 4
15 4
7 8
3
= ( )
15 15 4
15 3 3
=
15 4 4
Chú ý:Học sinh có cách giải đúng khác vẫn cho điểm tối đa.
6. ý C
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN 4 – GIỮA KÌ II
Mạch kiến
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Đại lượng: m2,
km2.
Số
0,5
0,5
1,0
điể
m
Hình học: Hình
thoi, hình bình
hành.
Số
câu
1
1
2
0,5
1,0
1,5
Số
điể
6
3
Số
điể
m
1,5
0,5
2,0
5,0
1,0
4,0
6,0
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN 4 – GIỮA HỌC KÌ II
Mạch kiến
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Đại lượng: m ,
km2.
Câu 3
4
3,4
số
Số
Hình học: Hình câu
thoi, hình bình
hành.
Câu
số
Số
câu
Giải tốn có
lời văn.
Câu
số
1
1
2
5
6
5,6
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
……………………….…………………………………………………………….
……………………….…………………………………………………………….
……………………….…………………………………………………………….
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0,5đ): Phân số nào sau đây lớn hơn 1:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (1đ): Chọn câu trả lời đúng nhất:
a) Số chia hết cho 5 và 2 là:
A. 11
B. 60
C. 123
D. 224
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9….8 chia hết cho 3 và 9 là:
A. 0
B. 1
b)
c)
+
= ……………………………………………………………………………….
−
= ……………………………………………………………………….
× 3 = ………………………………………………..………………….……………
d)
∶
7
= ………………………………………………………………….……..……..
3
Câu 8 (1đ): Tính bằng cách thuận tiện nhất:
198 x 27 + 198 x 72 + 198
..................................................................................
...................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
A
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
b- B
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
II. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 7: Đúng mỗi phép tính được 0,75 điểm. Thiếu bước trừ 0,25 điểm.
a)
+
b)
−
c)
×3=
d)
+
=
hoặc
×
=
×
×
=
=
×
×
=
=
Câu 8:
198 x 27 + 198 x 72 + 198
= 198 x (27+ 72 + 1) (0,5đ)
= 198 x 100
PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2019 - 2020
.................................................................................
.................................................................................
..............................................................................
Mơn: Tốn - Lớp 4
Họ và tên: ...................................................Nguyệt........................................... Lớp 4A 3 ... Trường Tiểu học Chũ
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: (MĐ1; Bài 2; SGK Trang 120)
Trong các phân số sau phân số nào bé hơn 1
A.
9
5
B.
1
4
1 9 25 7
; ;
; .
4 5 25 3
25
C.
25
27
D.
36
63
Câu 4. (1điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: (MĐ1; Bài 1, bài 3; SGK Trang 96)
a) Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5: 345; 480; 296; 3995.
A. 345
B. 296
C. 480
D. 3995
b) Trong các số sau số nào chia hết cho 2: 3457; 4568; 2229; 2355.
A. 3457
B. 4568
C. 2229
D. 2355
Câu 5. (1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống: (MĐ3; Bài 2; SGK Trang 26. Bài 3; SGK
Trang 64. Bài 2; SGK Trang 65)
15 dm2 = ..................................cm2
3 phút 10 giây = ...............giây
d.
8 1
:
5 3
Câu 7. (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng
Tính diện tích mảnh vườn đó ? (MĐ2; Bài 4; SGK Trang 138)
Bài giải
Câu 8. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: (MĐ4; Bài 5; SGK Trang 118)
4 x5 x18
=
12 x10 x9
2
chiều dài.
3
Ma trận đề kiểm tra giữa học kì II, lớp 4
Mạch kiến
thức, kĩ năng
Số câu
và số
điểm
1
TL
Mức 3
TN
KQ
TL
Tổng
TNK
Q
2
TL
2
2
1
2
1
3
1
2
TN
KQ
1
Yếu tố hình Số câu
học: diện tích
hình bình hành Số
điểm
Tổng
TL
Mức 4
2
2
1
2
1
1
1
2
2
Mức độ 3
Khoanh vào đáp án A
1 điểm
Mức độ 2
a) Khoanh vào đáp án C
b) Khoanh vào đáp án B
1 điểm
Mức độ 1
Điền kết quả đúng mỗi phép tính được 0,25
1 điểm
Mức độ 3
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài tốn sau
Đặt tính đúng và thực hiện mỗi phép tính đúng
được 0,5 điểm
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là:
2 điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2019 - 2020
Mơn Tốn - Lớp 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh: .................................................................... Lớp: 4...
Trường Tiểu học Đơng Hải 2
Điểm
Chữ kí
Chữ kí
Người coi thi Người chấm thi
Nhận xét của giáo viên
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.
Câu 1. Phân số “Mười lăm phần mười bốn” được viết là:
A.
5
14
B.
15
14
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng phân số
15
33
D.
9
24
Câu 3. Phân số nào dưới đây là phân số tối giản:
A.
9
19
B.
8
18
D.
Câu 4. Số cần điền vào chỗ chấm của 4m2 60cm2 =…cm2 là:
A. 460
B. 4006
C. 4060
Câu 5. Các phân số
A.
D. 40060
11 9 5
D.
7 7 7
; ;
5 9 11
3
số học sinh là nữ. Hỏi khối lớp đó có bao
5
C. 43 em
11
5
và là:
3
9
D. 45 em
A. 6; 9;18; 36
C. 9; 15; 27; 36
B. 9; 12; 27; 36
D. 9; 18; 27; 36
B. PHẦN TỰ LUẬN
6
12
.........................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................... .
... ......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................... ..
... ......................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3. Một hình bình hành có độ dài đáy là 81dm và chiều cao bằng
2
độ dài đáy. Tính
3
diện tích hình bình hành đó?
.........................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................... .
... ......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................... ..
.........................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................... .
... ......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................... ..
Câu 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4 3 4 6 4 4
5 7 5 7 5 14
7
D
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6,5 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm:
1 2 3
1 2
=
4 4
4
4
3 5
15 5
=
4 6
24 8
8 2
24 2 22
=
3 9
9 9 9
8 8 8 7 56 7
: =
5 7 5 8 40 5
a) x -
x
x
=
5
1
12
6
=
7
12
Bài giải
Chiều cao hình bình hành là:
2
81 =54 (dm)
3
Diện tích hình bình hành là:
81 54= 4374 (dm2)
Đáp số: 4374 (dm2)
4 3 4 6 4 4
5 7 5 7 5 14