GV: Nguyn Ngc Thnh THCS Vừ Lit Thanh Chng - Ngh An
NHNG BI HểA CC HAY (2)
HD: Tỡm c Mg khi tỡm ra c R = 12n (n < 4)
Xột 2 trng hp : Mg tỏc dng vi HCl d v va ht FeCl
2
( loi )
Mg tỏc dng vi HCl d, FeCl
2
v mt phn ZnCl
2
S : m = 0,192
2. Trong công nghiệp, sản xuất đồng đợc tiến hành qua nhiều giai đoạn, trong số đó có giai đoạn gọi là
đá đồng. Nó là hỗn hợp của CuS và FeS. Cho một mẫu 4,1865 g đá đồng tác dụng với HNO
3
đặc, các
quá trình là :
CuS + HNO
3
Cu(NO
3
)
2
+ H
2
SO
4
+ NO + H
2
O
FeS + HNO
b) Nguyên nhân tạo ra ma axit là gì ?
Câu 4 (5,75 điểm)
1. Cho a mol CO
2
hấp thụ (sục từ từ) vào dung dịch chứa b mol NaOH. Hỏi thu đợc những chất gì ? Bao
nhiêu mol ?
2. Có 2 dung dịch : Dung dịch A chứa 0,2 mol Na
2
CO
3
và 0,3 mol NaHCO
3
; dung dịch B chứa 0,5 mol
HCl. Ngời ta tiến hành các thí nghiệm sau :
Thí nghiệm 1 : Đổ rất từ từ dung dịch B vào dung dịch A cho đến hết.
Thí nghiệm 2 : Đổ rất từ từ dung dịch A vào dung dịch B cho đến hết.
Thí nghiệm 3 : Trộn nhanh 2 dung dịch A và B với nhau.
Tính thể tích khí bay ra (ở đktc) trong ba thí nghiệm trên.
Câu 3 (3,5 điểm)
1. Trộn lẫn 700 ml dung dịch H
2
SO
4
60% có khối lợng riêng 1,503 g/ml với 500 ml dung dịch H
2
SO
4
20%
có khối lợng riêng 1,143g/ml, rồi thêm một lợng nớc cất vào, thu đợc dung dịch A. Khi cho kẽm d tác
dụng với 200 ml dung dịch A thu đợc 2000 ml hiđro (ở đktc). Tính thể tích dung dịch A ?
200
.
* Lợng dung dịch H
2
SO
4
có trong 700 ml dung dịch 60% :
m = VìD = 700ì1,503 = 1052,1 g dung dịch H
2
SO
4
.
Ta tính đợc số g H
2
SO
4
là :
1052,1 60
100
ì
= 632 g H
2
SO
4
.
* Tơng tự ta tính đợc số g H
2
SO
4
có trong 500 ml dung dịch 20% :
= =
=17,1 lit.
2. Điều chế sođa (Na
2
CO
3
) tinh khiết :
Cách 1 : Chia dung dịch NaOH thành hai phần bằn nhau :
Phần 1 : Sục khí CO
2
d vào, khi đó tạo thành NaHCO
3
:
CO
2
+ NaOH NaHCO
3
Phần 2 : Trộn với NaHCO
3
vừa điều chế đợc
NaOH + NaHCO
3
Na
2
CO
3
+ H
2
O
Cô cạn, thu đợc Na
và NaOH mà có thể tạo thành muối axit hoặc muối trung tính :
CO
2
+ NaOH NaHCO
3
CO
2
+ 2NaOH Na
2
CO
3
+ H
2
O
Có 5 trờng hợp xảy ra :
2
CO
NaOH
n
a
n b
=
Sản phẩm thu đợc
1
a>b
b mol NaHCO
3
và (ab) mol CO
2
d
3
+ HCl NaCl + H
2
O + CO
2
(2)
Theo (1) thì n
HCl
=
2 3 3
Na CO NaHCO
n n=
= 0,2 mol.
GV: Nguyn Ngc Thnh THCS Vừ Lit Thanh Chng - Ngh An
Nh vậy tổng số mol NaHCO
3
= 0,2 + 0,3 = 0,5.
Số mol HCl còn lại sau phản ứng (1) là : 0,5 0,2 = 0,3 mol.
Vậy theo phản ứng (2) :
2
CO
n
= n
HCl
= 0,3. Do đó
2
CO
V
= 0,3ì22,4 = 6,72 lit.
Thí nghiệm 2 : Đổ rất từ từ dung dịch A vào B thì lúc đầu cả hai chất Na
đợc thêm vào tới vừa hết HCl, ta có :
0,2 x 0,3 x
2 1
100 100
ì ì
ì + ì =0,5.
Giải ra đợc x =
50
7
. Do đó số mol CO
2
bay ra bằng :
0,2 x 0,3 x 0,2 50 0,3 50
100 100 7 7
ì ì ì ì
+ = + . Vậy
2
CO
2,5
V 22,4
7
= ì = 8 lit.
Thí nghiệm 3 : Khi trộn nhanh 2 dung dịch thì không thể biết đợc chất nào phản ứng trớc, chất nào phản
ứng sau. Do đó ta phải giả thiết nh sau :
1. Giả sử Na
2
CO
3
phản ứng trớc, NaHCO
3
Vậy tổng thể tích khí CO
2
= (0,2 + 0,1)ì22,4 = 6,72 lit.
2. Nếu giả sử phản ứng với NaHCO
3
trớc : Khi đó số mol CO
2
bay ra bằng số mol Na
2
CO
3
= 0,3 mol và l-
ợng HCl còn : 0,5 0,3 = 0,2 mol cho phản ứng với Na
2
CO
3
, khi đó tạo ra
0,2
2
= 0,1 mol CO
2
.
Vậy
2
CO
V
= (0,3+0,1) ì 22,4 = 8,96 lit
Nh vậy lợng CO
2
nằm trong khoảng : 6,72 lit <
2
O
5
; NH
3
: NaOH rắn , CaO khan ; Cl
2
; H
2
SO
4
đặc, P
2
O
5
.
a) Quá trình tạo thạch nhũ luôn tạo ra CO
2
:
Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
2
SO
4
+ 3NO + 2H
2
O
BaCl
2
+ H
2
SO
4
BaSO
4
+ 2HCl
Ta có n
CuS
+ n
FeS
=
4
BaSO
10,5030
n
233, 4
=
= 0,045 mol (1)
m
CuS
+ m
GV: Nguyễn Ngọc Thành THCS Võ Liệt – Thanh Chương - Nghệ An