<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
QUẢNG NAM NĂM HỌC 2009-2010
Mơn thi TỐN ( chung cho tất cả các thí sinh)
Thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2.0 điểm )
1. Tìm x để mỗi biểu thức sau có nghĩa
a) <i>x</i> b)
1
1
<i>x</i>
2. Trục căn thức ở mẫu
a)
3
2 <sub>b)</sub>
1
3 1
3. Giải hệ phương trình :
1 0
3
<i>x</i>
a) Chứng minh rằng tam giác CBD cân và tứ giác CEHK nội tiếp.
b) Chứng minh rằng AD2 <sub>= AH . AE.</sub>
c) Cho BD = 24 cm , BC =20cm .Tính chu vi của hình trịn (O).
d) Cho góc BCD bằng α . Trên mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A , vẽ
tam giác MBC cân tại M .Tính góc MBC theo α để M thuộc đường tròn
(O).
======Hết======
ĐỀ CHÍNH THỨC
Hướng dẫn:
Bài 1 (2.0 điểm )
1. Tìm x để mỗi biểu thức sau có nghĩa
a) <i>x</i>0 <sub>b)</sub> <i>x</i>1 0 <i>x</i>1
2. Trục căn thức ở mẫu
a)
3 3. 2 3 2
2
2 2. 2 <sub>b)</sub>
Bài 2 (3.0 điểm )
Cho hàm số y = x2 <sub> và y = x + 2</sub>
a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
Lập bảng :
x 0 - 2 x - 2 - 1 0 1 2
y = x + 2 2 0 y = x2 <sub>4</sub> <sub>1</sub> <sub>0</sub> <sub>1</sub> <sub>4</sub>
b) Tìm toạ độ giao điểm A,B :
Gọi tọa độ các giao điểm A( x1 ; y1 ) , B( x2 ; y2 ) của hàm số y = x2 có đồ thị
(P) và y = x + 2 có đồ thị (d)
Viết phương trình hồnh độ điểm chung của (P) và (d)
x2 <sub>= x + 2 </sub>
B
C
c) Tính diện tích tam giác OAB
Cách 1 : SOAB = SCBH - SOAC =
1
2<sub>(OC.BH - OC.AK)= ... =</sub>
1
2 <sub>(8 - 2)= 3đvdt</sub>
Cách 2 : Ctỏ đường thẳng OA và đường thẳng AB vng góc
OA <i>AK</i>2<i>OK</i>2 1212 2<sub> ; BC = </sub> <i>BH</i>2<i>CH</i>2 4242 4 2<sub>;</sub>
AB = BC – AC = BC – OA = 3 2
(ΔOAC cân do AK là đường cao đồng thời trung tuyến <sub>OA=AC)</sub>
SOAB =
1
2<sub>OA.AB = </sub>
1
.3 2. 2 3
1
4<sub> - </sub>
12
4 <sub> ) =2[(m +</sub>
1
2<sub>)</sub>2<sub> - </sub>
13
4 <sub>]=2(m +</sub>
1
2<sub>)</sub>2<sub> - </sub>
13
2
Do điều kiện m ≥ 3 <sub> m + </sub>
1
2<sub> ≥ 3+</sub>
1
2<sub>=</sub>
7
2
(m +
1
2<sub>)</sub>2<sub> ≥</sub>
đường cao CK vừa là đường trung tuyến nên ΔCBD cân.
<i><b>* Tứ giác CEHK nội tiếp</b></i>
· · 0
AEC HEC 180 <sub> ( góc nội tiếp chắn nửa đường trịn) ; </sub>KHC 180· 0<sub>(gt)</sub>
· · 0 0 0
b) Chứng minh rằng AD2 <sub>= AH . AE.</sub>
Xét ΔADH và ΔAED có :
¶
A chung<sub> ; AC </sub><sub></sub><sub>BD tại K ,AC cắt cung BD tại A suy ra A là điểm chính </sub>
giữa cung BAD , hay cung AB bằng cung AD ADB AED· · (chắn hai cung
bằng nhau) .Vậy ΔADH = ΔAED (g-g)
2
.
<i>AD</i> <i>AE</i>
<i>AD</i> <i>AH AE</i>
<i>AH</i> <i>AD</i>
2 2 2
BDC BMC 180 BMC 180 BDC 180 90 180 90 90
* Trong trường hợp M’ thuộc cung lớn BC
A O
B
M
C
E
D
M’
K
H
B”
ΔMBC cân tại M có MM’ là đường trung trực nên MM’ là phân giác góc BMC
· · 0 0
) : 2 45
· · 0
2
BDC BM 'C 90
(cùng chắn cung BC nhỏ)
+ Xét BD BM '» ¼
0 0 <sub>3</sub> 0 0
2 2
2 90 2 90 180 60
thì M’≡ D
khơng thỏa mãn điều kiện đề bài nên khơng có M’ ( chỉ có điểm M tmđk đề bài)
+ Xét BD BM '» ¼
0 0 <sub>3</sub> 0 0 0
2 2
2 90 2 90 180 60 90
Sở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 20092010
KHÁNH HOÀ MƠN: TỐN
NGÀY THI: 19/6/2009
a/ cm AECD Nội tiếp một đường tròn .
b/ cm: <i>C</i>^<i><sub>D E</sub></i><sub>=</sub><i><sub>C</sub><sub>B A</sub></i>^
c/ cm : Gọi I là trung điểm của AC và ED, K là giao điểm của CB , DF.
Cm IK// AB.
d/ Xác định vị trí c trên cung nhỏ AB dể (AC2<sub> + CB</sub>2<sub> )nhỏ nhất. tính giá trị </sub>
nhỏ nhất đó khi OM =2R
---Hế
<b> Đáp án câu 4c,d: Đề thi 2009 – 2010 :</b>
<i>4c)Chứng minh rằng : IK//AB </i>
Gợi ý: Chứng minh tổng số đo hai góc ICK và IDK bằng 1800<sub> .</sub>
<i>4d)Xác định vị trí điểm C trên cung nhỏ AB để CA2<sub> + CB</sub>2<sub> đạt GTNN. </sub></i>
Gợi ý : Xây dựng công thức đường trung tuyến của tam giác.
Gọi N là trung điểm của AB.
Ta có:
AC2<sub> + CB</sub>2<sub> = 2CD</sub>2<sub> + AD</sub>2<sub> + DB</sub>2<sub> =2(CN</sub>2<sub> – ND</sub>2<sub>) + (AN+ND)</sub>2<sub> + (AN – ND)</sub>2
= 2CN2<sub> – 2ND</sub>2<sub> + AN</sub>2<sub> + 2AN.ND + ND</sub>2<sub>+ AN</sub>2<sub> – 2AN.ND + ND</sub>2<sub>.</sub>
<b> thanh hoá</b> <b>Kỳ thi tuyển sinh thpt chuyên lam sơnnăm học: 2009 - 2010</b>
<b>Đề chính thức</b> <b><sub>Môn: Toán (Dành cho thí sinh thi vào</sub></b>
<b>lớp chuyên Toán)</b>
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian
<i>giao đề)</i>
Ngµy thi: 19 tháng 6 năm 2009
<b>Câu 1:</b> (2,0 điểm)
1. Cho sè x (<i>xR ; x</i>>0) thoả mÃn điều kiện: x<i>2 <sub>+ </sub></i> 1
<i>x</i>2 <i> = 7</i>
TÝnh giá trị các biểu thức: A = x<i>3 <sub>+ </sub></i> 1
<i>x</i>3 vµ B = x<i>5 + </i>
1
<i>x</i>5
2. Giải hệ phương trình:
1 1
2 2
2
2 3
2
<i>a</i> <i>ab b</i>
<i>Q</i>
<i>a</i> <i>ab ac</i>
<sub> </sub>
<b>Câu 3:</b> (2,0 điểm)
1. Gi¶i phơng trình: <sub></sub><i>x </i>2 + <sub></sub><i>y</i>+2009 + √<i>z −</i>2010 = 1
2(<i>x</i>+<i>y</i>+<i>z</i>)
2. Tìm tất cả các số nguyên tố p để 4p<i>2 <sub>+1 và 6p</sub>2 <sub>+1 cũng là số nguyên tố.</sub></i>
<b>C©u 4</b>: (3,0 ®iÓm)
1. Cho hình vng <i>ABCD</i> có hai đờng chéo cắt nhau tại <i>E</i>. Một đờng thẳng
qua <i>A</i>, cắt cạnh <i>BC</i> tại <i>M</i> và cắt đờng thẳng <i>CD</i> tại <i>N</i>. Gọi <i>K</i> là giao điểm của
1
<i>x</i> = 3 (do x > 0)
21 = (x + 1<i><sub>x</sub></i> )(x2 <sub>+ </sub> 1
<i>x</i>2 ) = (x3 +
1
<i>x</i>3 ) + (x +
1
<i>x</i> ) A = x3 +
1
<i>x</i>3 =18
7.18 = (x2 <sub>+ </sub> 1
<i>x</i>2 )(x3 +
1
<i>x</i>3 ) = (x5 +
1
1
<i>x</i> (2)
Nếu 1
√<i>x</i>>
1
√<i>y</i> thì √2<i>−</i>
1
<i>y</i>>√2<i>−</i>
1
<i>x</i> nên (2) xảy ra khi v chà ỉ khi
x=y
thế v o hà ệ ta giải được x=1, y=1
0.5
0.5
2
Theo ViÐt, ta cã: 1 2
<i>b</i>
2 3.
2
<i>b</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>c</i>
<i>a a</i>
<sub> </sub>
( V× a 0)
=
2
1 2 1 2
1 2 1 2
2 3( ) ( )
2 ( )
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<i>Q</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi <i>x</i>1 <i>x</i>2 2<sub> hoặc </sub><i>x</i>1 0,<i>x</i>2 2
Tøc lµ
4
4
4
2
2 0
0
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>c</i> <i><sub>c</sub></i> <i><sub>b</sub></i> <i><sub>a</sub></i>
<i>a</i> <i><sub>b</sub></i> <i><sub>a</sub></i>
<i>b</i>
<i>c</i>
<i>a</i>
<i>c</i>
x + y + z = 2 <sub>√</sub><i>x −</i>2 +2 <sub>√</sub><i>y</i>+2009 +2 √<i>z −</i>2010
( <sub>√</sub><i>x −</i>2 - 1)2<sub> + (</sub>
√<i>y</i>+2009 - 1)2 + ( √<i>z −</i>2010 - 1)2<sub> = 0</sub>
<sub>√</sub><i>x −</i>2 - 1 = 0 x = 3
<sub>√</sub><i>y</i>+2009 - 1 = 0 y = - 2008
<sub>√</sub><i>z −</i>2010 - 1 = 0 z = 2011
0.25
0.25
0.25
0.25
2 <i><b>NhËn xÐt: p là số nguyên tố </b></i> 4p2<sub> + 1 > 5 và 6p</sub>2<sub> + 1 > 5</sub>
Đặt x = 4p2<sub> + 1 = 5p</sub>2<sub>- (p - 1)(p + 1)</sub>
y = 6p2<sub> + 1 </sub><sub></sub><sub> 4y = 25p</sub>2<sub> – (p - 2)(p + 2)</sub>
Khi đó:
- NÕu p chia cho 5 d 4 hc d 1 th× (p - 1)(p + 1) chia hÕt cho 5
x chia hÕt cho 5 mµ x > 5 x không là số nguyên tố
- NÕu p chia cho 5 d 3 hc d 2 th× (p - 2)(p + 2) chia hÕt cho 5
4y chia hÕt cho 5 mµ UCLN(4, 5) = 1 y chia hÕt cho 5 mµ
Trên cạnh AB lấy điểm I sao cho IB = CM
Ta cã <i>Δ</i> IBE = <i>Δ</i> MCE (c.g.c).
Suy ra EI = EM , <i></i>MEC=BEI <i></i> MEI vuông cân tại E
Suy ra <i><sub></sub></i><sub>EMI</sub>=450=BCE
Mặt khác: IB
AB=
CM
CB =
MN
AN IM // BN
<i>∠</i>BCE =∠EMI =∠BKE tø gi¸c BECK néi tiÕp
<i>∠</i>BEC +∠BKC=1800
L¹i cã: <i>∠</i>BEC=900<i>⇒∠</i>BKC=900 . VËy <i>CK</i> <i>BN</i>
Vì AO = <sub>√</sub>2 , OB=OC=1 v àABO=ACO=900<sub> suy ra OBAC l</sub>à
hình vng
Trên cung nhỏ BC lấy điểm M sao cho DOM = DOB
MOE=COE
Suy ra <i>Δ</i> MOD= <i>Δ</i> BOD DME=900
<i>Δ</i> MOE= <i>Δ</i> COE EMO=900
DE 2√2<i>−</i>2
Vậy 2√2<i>−</i>2<i>≤</i> DE<1
Ta cã: ad<i>−</i>bc¿
2
=<i>a</i>2<i>c</i>2+2 abcd+<i>b</i>2<i>d</i>2+<i>a</i>2<i>d</i>2<i>−</i>2 abcd+<i>b</i>2<i>c</i>2
ac+bd¿2+¿
¿
¿<i>a</i>2(<i>c</i>2+<i>d</i>2)+<i>b</i>2(<i>d</i>2+<i>c</i>2)=(<i>a</i>2+<i>b</i>2) (<i>c</i>2+<i>d</i>2)
V× ad<i>−</i>bc=1 nªn ac+bd¿❑
2
=(<i>a</i>2
+<i>b</i>2) (<i>c</i>2+<i>d</i>2)(1)
1+¿
áp dụng bất đẳng thức Cosi cho hai số không âm (<i>a</i>2
+<i>b</i>2)<i>;</i>(<i>c</i>2+<i>d</i>2)
cã: <i><sub>P</sub></i>=<i>a</i>2+<i>b</i>2+<i>c</i>2+<i>d</i>2+ac+bd<i>≥</i>2√(<i>a</i>2+<i>b</i>2) (<i>c</i>2+<i>d</i>2)+ac+bd
<i>⇒P ≥</i>2<sub>√</sub>1+(ac+bd)2+ac+bd (theo (1))
Cho biểu thức: <i>T</i>=2<i>x</i>
2
+4
1<i>− x</i>3 <i>−</i>
1
1+√<i>x−</i>
1
1<i>−</i>√<i>x</i>
1. Tìm điều kiện của <i>x</i> để <i>T</i> xác định. Rút gọn <i>T</i>
2. Tìm giá trị lớn nhất của <i>T</i> .
<b>C©u 2</b> ( 2,0 điểm)
1. Giải hệ phơng trình: { 2<i>x</i>
2<i><sub></sub></i><sub>xy</sub>
=1
4<i>x</i>2+4 xy<i> y</i>2=7
2. Giải phơng trình: <i>x </i>2+<sub></sub><i>y</i>+2009+<sub></sub><i>z </i>2010=1
2(<i>x</i>+<i>y</i>+<i>z</i>)
<b>Câu 3</b> (2,0 điểm)
2
<i>a</i>2+
<i>y</i>2
<i>b</i>2+
<i>z</i>2
<i>c</i>2>
2<i>x</i>2+2<i>y</i>2+2<i>z</i>2
<i>a</i>2+<i>b</i>2+<i>c</i>2
<i> </i>
<i>---Hết---Họ và tên thÝ sinh:... Sè b¸o danh:...</i>
<i>Hä tên và chữ ký của giám thị 1 Họ tên và chữ ký của giám thÞ</i>
<i>2</i>
Sở giáo dục và đào tạo Kỳ thi tuyển vào lớp 10 chuyên lam sơn
Thanh Hoá năm học 2009-2010
Đáp án đề thi chớnh thc
<b> Môn: Toán ( Dành cho học sinh thi vào lớp chuyên Tin) </b>
<b>Câu</b> <b>ý</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>
1 2,0
1 Điều kiện: <i>x ≥</i>0<i>; x ≠</i>1
2x2<sub> – xy = 1 (1)</sub>
4x2<sub> +4xy – y</sub>2<sub> = 7 (2)</sub>
NhËn thÊy x = 0 kh«ng thoả mÃn hệ nên từ (1) y = 2<i>x</i>2<i>−</i>1
<i>x</i> (*)
Thế vào (2) đợc: 4x2<sub> + 4x. </sub> 2<i>x</i>
2
<i>−</i>1
<i>x</i> -
2<i>x</i>2<i><sub>−</sub></i><sub>1</sub>
<i>x</i> ¿
2
¿
= 7
8x4<sub> – 7x</sub>2<sub> - 1 = 0</sub>
Đặt t = x2<sub> với t </sub>≥<sub> 0 ta đợc 8t</sub>2<sub> - 7t - 1 = 0</sub>
t = 1
Hay 4a2<sub> + 16a - 151 = n</sub>2 <sub></sub><sub> (4a</sub>2<sub> + 16a + 16) - n</sub>2<sub> = 167</sub>
(2a + 4)2<sub> - n</sub>2 <sub>= 167 </sub><sub></sub><sub> (2a + 4 + n)(2a + 4 - n) = 167</sub>
V× 167 là số nguyên tố và 2a + 4 + n > 2a + 4 - n nên phải có:
2a + 4 + n = 167
2a + 4 - n = 1 4a + 8 = 168 a = 40
2a + 4 + n = -1 4a + 8 = -168 a = -44
2a + 4 - n = -167
với a = 40 đựơc PT: x2 <sub>- 83x = 0 có 2 nghiệm nguyên x = 0, x = 83</sub>
với a = - 44 thì PT có 2 nghiệm ngun là x= -1, x = - 84
0,25
0,25
0,25
0,25
2
Ta cã:
' '
' '
1 ; 2
<sub> không âm, suy ra Ýt nhÊt mét trong hai </sub>
phơng trình đã cho cú nghim ( pcm)
0,25
0,25
0,25
0,25
2
3
Vì H là trực tâm tam giác ABC nên BH AC (1)
Mt khỏc AD là đờng kính của đờng trịn tâm O nên DC AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra BH // DC.
Hoµn toàn tơng tự, suy ra BD // HC.
Suy ra tứ giác BHCD là hình bình hành ( Vì có 2 cặp cạnh đối song
song).
Theo giả thiết, ta có: P đối xứng với E qua AB suy ra AP=AE
0,25
0,25
5
ngoại tiếp tam giác ABC E D 0,25
Vì ta có:
(*)
Giả sử thì . Với cạnh lín nhÊt
nhọn (gt) do vậy kẻ đờng cao BH<sub> ta có từ đó suy ra biểu thức (*) là </sub>
không âm suy ra điều phải chứng minh
0,25
0,25
0,5
<b> BÌNH ĐỊNH NĂM HỌC 2009 - 2010</b>
Đề chính thức
<b>Mơn thi</b>: Tốn
<b>Ngày thi</b>: 02/ 07/ 2009
<b>Thời gian làm bài</b>: 120 phút (không kể thời gian
Bài 4: (3,0 điểm)
Cho tam giác vng ABC nội tiếp trong đường trịn tâm O đường kính
AB. Kéo dài AC (về phía C) đoạn CD sao cho CD = AC.
1. Chứng minh tam giác ABD cân.
2. Đường thẳng vng góc với AC tại A cắt đường trịn (O) tại E. Kéo
dài AE (về phía E) đoạn EF sao cho EF = AE. Chứng minh rằng ba
điểm D, B, F cùng nằm trên một đường thẳng.
Bài 5: (1,0 điểm)
Với mỗi số k nguyên dương, đặt Sk = ( + 1)k + ( - 1)k
Chứng minh rằng: Sm+n + Sm- n = Sm .Sn với mọi m, n là số nguyên dương
vaø m > n.
<b>SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 </b>
<b>THPT</b>
<b> BÌNH ĐỊNH NĂM HỌC 2009 - 2010</b>
Đề chính thức
<b>Lời giải vắn tắt mơn thi</b>: Tốn
Gọi x (km/h) là vận tốc xe máy .ĐK : x > 0.
Vận tốc ô tô là x + 20 (km/h)
Thời gian xe máy đi đến Phù Cát : (h)
Thời gian ô tô đi đến Phù Cát : (h)
Vì xe máy đi trước ô tô 75 phút = (h) nên ta có phương trình :
- =
Giải phương trình trên ta được x1 = - 60 (loại) ; x2 = 40 (nhaän).
Bài 4 : <i><b><sub>a) Chứng minh ABD cân </sub></b></i>
Xét ABD có BC DA (Do = 900 <sub>: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)</sub><sub>)</sub>
Mặt khác : CA = CD (gt) . BC vừa là đường cao vừa là trung tuyến nên ABD cân tại
B
<i><b>b)Chứng minh rằng ba điểm D, B, F cùng nằm trên một đường </b></i>
<i><b>thẳng.</b></i>
Vì <i>CAE</i> <sub> = 90</sub>0<sub>, nên CE là đường kính của (O), hay C, O, E thẳng hàng.</sub>
Ta có CO là đường trung bình của tam giác ABD
Suy ra BD // CO hay BD // CE (1)
Tương tự CE là đường trung bình của tam giác ADF
Suy ra DF // CE (2)
n n
( 2+ 1) + ( 2- 1)
= ( 2<sub> + 1)</sub>m+n<sub> + (</sub> <sub>2</sub><sub> - 1)</sub>m+n<sub> + (</sub> <sub>2</sub><sub> + 1)</sub>m<sub>. (</sub> <sub>2</sub><sub> - 1)</sub>n<sub> + (</sub> <sub>2</sub><sub> - 1)</sub>m<sub>. (</sub> <sub>2</sub><sub> + 1)</sub>n
(2)
Maø ( 2<sub> + 1)</sub>m - n<sub> + (</sub> <sub>2</sub><sub> - 1)</sub>m - n
=
m
n
( 2+ 1)
( 2+ 1) <sub> + </sub>
m
n
( 2- 1)
( 2- 1) <sub> = </sub>
m n m n
<b>ĐỀ THI CHÍNH THỨC</b>
<b>MƠN : TỐN </b>
<b> </b>Ngµy thi : <b>29/6/2009</b>
Thêi gian làm bài : <b>120 phút</b>
(khụng k thi gian giao )
Chữ ký GT 1 :
...
Chữ ký GT 2 :
...
<i>(Đề thi này có 01 trang)</i>
<b>Bài 1. </b><i>(2,0 điểm)</i> Rút gọn các biÓu thøc sau :
a) 2 3 3 27 300
b)
1 1 1
:
1 ( 1)
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
Một ca nơ chuyển động xi dịng từ bến A đến bến B sau đó chuyển động ngợc
dịng từ B về A hết tổng thời gian là 5 giờ . Biết quãng đờng sông từ A đến B dài 60 Km và
vận tốc dòng nớc là 5 Km/h . Tính vận tốc thực của ca nơ (( Vận tốc của ca nơ khi nớc đứng
n )
<b>Bµi 5. </b><i>(3,0 ®iĨm)</i>
Cho điểm M nằm ngồi đờng trịn (O;R). Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA , MB đến đờng
tròn (O;R) ( A; B là hai tiếp điểm).
a) Chøng minh MAOB là tứ giác nội tiếp.
b) Tính diện tích tam giác AMB nÕu cho OM = 5cm vµ R = 3 cm.
c) Kẻ tia Mx nằm trong góc AMO cắt đờng tròn (O;R) tại hai điểm C và D ( C nằm
giữa M và D ). Gọi E là giao điểm của AB và OM. Chứng minh rằng EA là tia phân
giác của góc CED.
<i>---(C¸n bé coi thi không giải thích gì thêm)</i>
Họ và tên thí sinh: . Số báo danh: .
<b>Đáp án</b>
<b>Bài 1: </b>
a) A = 3 b) B = 1 + <i>x</i>
<b>Bµi 2</b> :
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub> => B (</sub>
1
2 1
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub>; 0 ) => OB = </sub>
1
2 1
<i>m</i>
<i>m</i>
Tam gi¸c OAB c©n => OA = OB
<=> <i>m</i>1 =
Theo bµi ra ta cã PT:
60
5
<i>x</i> <sub>+</sub>
60
5
<i>x</i> <sub> = 5</sub>
<=> 60(x-5) +60(x+5) = 5(x2<sub> – 25)</sub>
<=> 5 x2<sub> – 120 x – 125 = 0</sub>
<sub>x</sub>
1 = -1 ( kh«ng TM§K)
x2 = 25 ( TM§K)
D
C
E
O
M
A
5<sub>(cm) </sub>
=> ME = 5 -
9
5<sub> = </sub>
16
5 <sub> (cm)</sub>
¸p dụng ĐL Pi ta go vào tam giác AEO vuông t¹i E ta cã:AO2<sub> = AE</sub>2<sub> +EO</sub>2
AE2<sub> = AO</sub>2<sub> – EO</sub>2<sub> = 9 - </sub>
81
25<sub> = </sub>
144
25 <sub> = </sub>
12
5
<sub>AE =</sub>
12
5 <sub> ( cm) => AB = 2AE (vì AE = BE do MO là đờng trung trực của </sub>
AB)
<i>MA</i> <i>MD</i>
<i>MC</i> <i>MA</i> <sub> => MA</sub>2<sub> = MC . MD (2)</sub>
Tõ (1) vµ (2) => MC . MD = ME. MO =>
<i>MD</i> <i>ME</i>
<sub>MCE </sub><sub>MDO ( c.g.c) ( </sub><i>M</i> <sub>chung; </sub>
<i>MD</i> <i>ME</i>
<i>MO</i> <i>MC</i> <sub> ) => </sub><i>MEC MDO</i> <sub>( 2 gãc tøng) </sub>
( 3)
T¬ng tù: <sub>OAE </sub><sub>OMA (g.g) => </sub>
<i>OA</i>
<i>OE</i> <sub>=</sub>
<i>OM</i>
<i>OA</i>
=>
<i>OA</i>
<i>OE</i><sub>=</sub>
<i><b>Câu 1 (0,25 điểm): Hệ phơng trình nào sau đây vô nghiệm?</b></i>
(<i>I</i>){<i>y</i>=<i>−</i>3<i>x</i>+1<i>y</i>=3<i>x−</i>2 (II){<i>y</i>=<i>−</i>2<i>xy</i>=1<i>−</i>2<i>x</i>
<b>A</b>. Cả (I) và (II) <b>B</b>. (I) <b>C</b>. (II) <b>D</b>. Khơng có hệ nào cả
<i><b>Câu 2 (0,25 điểm): Cho hàm số y = 3x</b></i>2<sub>. Kết luận nào dới đây đúng?</sub>
<b>A.</b> Hàm số nghịch biến với mọi giá trị x>0 và đồng biến với mọi giá trị x<0.
<b>B.</b> Hàm số đồng biến với mọi giá trị x>0 và nghịch biến với mọi giá trị x<0.
<b>C.</b> Hàm số luôn đồng biến với mọi giá trị của x.
<b>D.</b> Hµm sè luôn nghịch biến với mọi giá trị của x.
<i><b>Câu 3 (0,25 điểm): Kết quả nào sau đây sai?</b></i>
<b>A</b>. sin 450<sub> = cos 45</sub>0<sub> </sub> <sub> ; </sub> <sub> </sub><b><sub>B</sub></b><sub>. sin30</sub>0<sub> = cos60</sub>0
<b>C</b>. sin250<sub> = cos52</sub>0<sub> ; </sub> <sub> </sub><b><sub>D</sub></b><sub>. sin20</sub>0<sub> = cos70</sub>0
<i><b>Câu 4 (0,25 điểm): Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng 9 cm. Bán kính đờng </b></i>
trịn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
<b>A</b>. 3√3 cm <b>B</b>. <sub>√</sub>3 cm <b>C.</b> 4√3 cm <b>D</b>. 2√3 cm
<i><b>C©u 5 (0,25 ®iÓm):</b></i>
Cho hai đờng thẳng (d1): y = 2x và (d2): y = (m - 1)x = 2; với m là tham số.
3
4
<i><b>C©u 8 (0,25 điểm): Phơng trình nào sau đây có 2 nghiệm phân biÖt?</b></i>
<b>A</b>. x2<sub> + 2x + 4 = 0</sub> <sub>;</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. x</sub>2<sub> + 5 = 0</sub>
<b>C</b>. 4x2<sub> - 4x + 1 = 0</sub> <sub>;</sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 2x</sub>2<sub> +3x - 3 = 0</sub>
<b>PhÇn II. Tù ln ( 8 ®iĨm)</b>
N= √<i>n −</i>1
√<i>n</i>+1+
√<i>n</i>+1
√<i>n−</i>1 ; víi n 0, n 1.
a) Rót gän biĨu thøc N.
b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của n để biểu thức N nhận giá trị nguyên.
<i><b>Bài 2 (1,5 điểm):</b></i>
Cho ba đờng thẳng (d1): -x + y = 2; (d2): 3x - y = 4 và (d3): nx - y = n - 1;
n là tham số.
a) Tìm tọa độ giao điểm N của hai đờng thẳng (d1) và (d2).
b) Tìm n để đờng thng (d3) i qua N.
<b>Đáp án</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>D</b>
<b>PhÇn II. Tù luËn</b>
<b>Bµi 1</b>:
a)N = √<i>n −</i>1
√<i>n</i>+1+
√<i>n</i>+1
√<i>n−</i>1
= (√<i>n −</i>1)
2
+(√<i>n</i>+1)2
(<sub>√</sub><i>n</i>+1) (<sub>√</sub><i>n −</i>1)
= <i>n−</i>2√<i>n</i>+1+<i>n</i>+2√<i>n</i>+1
<i>n −</i>1
= 2(<i>n</i>+1)
b) N = 2(<i>n</i>+1)
<i>n −</i>1 =
2(<i>n −</i>1)+4
(<i>I</i>)
Ta cã : (I) {<i>y</i>=<i>x</i>+22<i>x</i>=6 <i>⇔</i> {<i>y</i>=5<i>x</i>=3
VËy: N(3;5)
b) (d3) đi qua N(3; 5) <i>⇒</i> 3n - 5 = n -1 <i>⇔</i> 2n = 4 <i>⇔</i> n= 2.
Vậy: Để đờng thẳng (d3) đi qua điểm N(3;5) <i></i> n = 2
<b>Bài 3:</b> Cho phơng trình: (n + 1)x2<sub> - 2(n - 1)x + n - 3 = 0 (1), với n là tham số.</sub>
a) Phơng trình (1) cã mét nghiÖm x = 3 <i>⇒</i> (n+1).32<sub> - 2(n-1).3 + n-3 = 0</sub>
<i>⇔</i> 9n + 9 - 6n + 6 + n - 3 = 0
<i>⇔</i> 4n = -12 <i>⇔</i> n = -3
b) Víi n -1, ta cã: <i>Δ'</i> <sub>= (n-1)</sub>2<sub> - (n+1)(n-3)</sub>
= n2<sub> - 2n + 1 - n</sub>2<sub> +2n +4</sub>
= 5 > 0
VËy: víi mäi n -1 th× phơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt.
<b>Bài 4:</b>
P
D
F
<b>Trờng THCS cẩm văn</b>
<b>---</b> <b>Kỳ thi thử tuyển sinh lớp 10 THPT <sub>năm học 2009 </sub></b><sub></sub><b><sub> 2010</sub></b>
<b>Môn thi : Toán</b>
<i> </i> <i><b>Thời gian làm bài : 120 phút, không kể thời gian giao </b></i>
<i><b></b></i>
<b> </b> <b>Ngày thi : 9 tháng 6 năm 2009 ( buổi sáng)</b>
<i><b> </b></i> <i><b>Đề thi gồm : 01 trang</b></i>
<b>Bài 1 </b><i>( 3,0 điểm)</i>
1) Giải các phơng trình sau:
a) 6x + 5 =0
b) 2
4 3
1 1
<i>x</i>
R
M
I
a) Xác định m để phơng trình có một nghiệm bằng -2. Tìm nghiệm cịn lại.
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình đã cho. Tìm giá trị lớn
nhất của biu thc <i>Q</i>=<i>x</i><sub>1</sub>3<i>x</i><sub>2</sub>+<i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>3<i></i>5<i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub> .
<b>Bài 3 </b><i>(1,0 điểm)</i>
Tìm hai số có tổng bằng 30 và tổng các bình phơng của chúng bằng 468.
<b>Bài 4 </b><i>(3,0 điểm)</i>
Tam giỏc ABC nội tiếp đờng trịn tâm O. Trên cung AC khơng chứa điểm B lấy
điểm D bất kỳ ( D ≠ A, D ≠ C). P là điểm chính giữa của cung AB ( không chứa C).
Đờng thẳng PC cắt các đờng thẳng AB, AD lần lợt ở K và E. Đờng thẳng PD cắt các
đờng thẳng AB, BC lần lợt ở I và F.Chứng minh :
a) Góc CED bằng góc CFD. Từ đó suy ra CDEF là tứ giác nội tiếp.
b) EF // AB.
c) PA là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ADI
d) Khi D thay đổi thì tổng bán kính của đờng trịn ngoại tiếp các tam giỏc
AID, BID khụng i.
<b>---</b> <b>Kỳ thi thử tuyển sinh lớp 10 THPT <sub>năm học 2009 </sub></b><sub></sub><b><sub> 2010</sub></b>
<b>Môn thi : Toán</b>
<b>Ngày thi : 9 tháng 6 năm 2009 </b><i><b>( buổi sáng)</b></i>
<b>Hớng dẫn chấm thi</b>
<i><b>Bản hớng dẫn gồm 04 trang</b></i>
<b>I. Híng dÉn chung</b>
-Thí sinh làm bài theo cách riêng nh ng đáp ứng đ ợc yêu cầu cơ bản vẫn− −
cho đủ điểm.
1 - Việc chi tiết hố điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải đảm bảo không sai
lệch với h ớng dẫn chấm và đ ợc thống nhất trong Hội đồng chấm. − −
- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm để lẻ n 0,25 im.
<b>II. Đáp án và thang điểm </b>
<b>Câu</b>
<b>(bài)</b>
<b>ý</b>
<b>(phần)</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>
<b>Bài 1</b>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2 <sub>4 3</sub>
( 1) ( 1)
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2 <sub>4 3</sub> 2 <sub>3</sub> <sub>4 0</sub> 1
4
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<i>⇔</i>
¿<i>x</i>=2
<i>− x</i>+<i>y</i>=2
¿{
Giải đợc nghiệm
¿
<i>x</i>=2
<i>y</i>=4
¿{
¿
vµ kÕt luËn
0,25
0,25
0,25
3
x= 0 => y = -4 => đờng thẳng cắt trục tung tại A ( 0;-4)
(0,5 điểm)
Phơng trình có 1 nghiệm bằng -2
<=> 4 + 4(m-1) - 3 = 0 tìm đợc m = 3
4
Theo Viet: x .x1 2 3.Mµ 1 2
3
x 2 x
2
0,25
0,25
2.b
(0,75
®iĨm)
' = (m -1)2<sub> + 3 > 0 </sub><sub></sub><sub>m </sub>
<i>⇒</i>
<b>Bài 4</b>
(3,0 điểm)
V hỡnh ỳng (cõu a) 0,5
4.a
(0,75
®iĨm)
1 1
CED = (s®CD - s®AP); CFD = (sđ CD - sđ BP)
2 2
Mà PA = PB ( gt) => CED = CFD
0,25
O<sub>2</sub>
O<sub>1</sub>
H
Q
I
F
=> gãc EFD = góc AID => EF//AB
0,25
0,25
0,25
4.c:
(0,5 điểm)
Kẻ O H1 AI
1 1
O
1 1 1
1
PAI ADI AO I AO H
2
PAI IAO AO H IAO 90
=>PA là tiếp tuyến của đờng trịn ngoại tiếp tam giác AD
x y 2
x y 2 0
3
xy
2 3xy 3 0
4
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
Gi¶i ra ta cã: <i>x</i>=3
2<i>; y</i>=
1
2
Thư l¹i, kÕt ln
Giả thiết cho giá trị lớn nhất của 2<i>x</i>+<i>m</i>
<i>x</i>2+1 b»ng 2
¿
2<i>x</i>+<i>m</i>
<i>x</i>2+1 <i>≤</i>2<i>∀x</i>
PT2<i>x</i>+<i>m</i>
<i>x</i>2+1 =2
¿{
¿
0,25
(1) <=> 2x+m ≤ 2x2<sub>+2 </sub><sub></sub><sub>x <=> </sub> <i>x −</i>
1
2¿
2
+3
2<i>∀x</i>
<i>m≤</i>2¿
Kết hợp lại ta có <i>m</i>=3
2 0,25
d
ĐK:
3
b
8
Từ giả thiết
2
3 3 2
A 6b 2 3A 3b 1 b 8b 3
3
A 3(1 2b)A (6b 2) 0
0.25
2
(A 1)(A A 6b 2) 0
3
b
8
<sub>Phơng trình (*) vô nghiƯm (v×</sub> 9 24b0<sub>) </sub>
Tõ (I) A = 1. VËy víi mäi
3
b
8<sub> th× A = 1 </sub>
0.25
e
ĐK : x0 Đặt :
16
a x 2009 và b 2009
x
<sub></sub> <sub></sub>