ĐỀ THI HỌC KỲ I
Năm học: 2010 – 2011
Môn: Toán 9
Thời gian: 90 phút
ĐỀ 1
Ma trận đề:
Chủ đề chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Căn thức
2
1
2
1
1
0,5
5
2,5
Hàm số bậc nhất
1
0,5
2
1,5
1
0,5
4
2,5
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
2
1
2
1
Đường tròn
≠
1
c. Cho hình vẽ cos B = sin A
1
d. Cho hình vẽ DE
2
= EF
2
– DF
2
= EF . EH
Bài 2: (1 điểm) Điền vào chỗ (…) để được khẳng định đúng.
a. Cho hai đường thẳng (d): y = ax + b (a
≠
0) và (d’): y = a’x + b (a’
≠
0)
(d) cắt (d’)
⇔
...............................................................................................................................................................................................
(d)
........................
(d’)
⇔
a’ = a và b
≠
b’.
(d)
........................
c. Tìm x để P =
1
4
Bài 3: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R), đường kính AB. Vẽ tiếp tuyến Ax của (O). Trên
Ax lấy điểm C sao cho AC = R. Từ C vẽ tiếp tuyến CD với (O), với D là tiếp điểm.
a. Tứ giác ACDO là hình gì? Vì sao?
b. Chứng minh: CO // BD.
c. CD cắt đường tròn (O) tại I và K (I nằm giữa C và K). Tính AI và AK theo R.
Đáp án – Biểu điểm:
Phần I: Trắc nghiệm:
Bài 1: (2 điểm): Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
a. Đ; b. S; c. S; d. Đ.
Bài 2: (1 điểm)
a. a
≠
a’; song song; trùng (0,5 điểm)
b. đi qua 3 đỉnh của tam giác; trung trực các cạnh của tam giác; là trung điểm của cạnh
huyền. (0,5 điểm)
phần II: Tự luận
Bài 1: (2 điểm)
a. (1 điểm)
b. Tọa độ điểm M (1; 1) (0,5 điểm)
c. tg (180
0
-
0 0 0
) 1 1 180 45 135α = − = ⇒ − α = ⇒ α =
(0,25 điểm)
tg
β
(0,25 điểm)
( )
( ) ( )
x 2 x 1
1 x 2
.
3
3 x
x x 1
− −
−
= =
−
(0,25 điểm)
c.
1 x 2 1
P (x 0;x 1, x 4)
4 4
3 x
−
= ⇔ = > ≠ ≠
4 x 8 3 x x 8 x 64⇔ − = ⇔ = ⇔ =
(0,5 điểm)
Bài 3: (3, 5 điểm)
• Hình vẽ chính xác (0,5 điểm)
a. AC = CD = R (tính chất tiếp tuyến)
Tứ giác ACDO có AC = CD = DO = OA (0,5 điểm)
Và OD
⊥
0
IAK (A 90 ) : AK R 2 2∆ = = +
(0,5 điểm)