Giáo án buổi 1 Lớp Ba Đỗ Thị Mai
tuần 25
Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010
toán
Tiết 121: thực hành xem đồng hồ
( Tiếp theo )
I. Yêu cầu cần đạt : Giúp hs:
- Nhận biết đợc về thời gian ( thời điểm, khoảng thời gian ).
- Biết xem đồng hồ , chính xác đến từng phút (Cả trờng hợp mặt đồng hồ có ghi số
La Mã)
- Biết về thời điểm làm các công việc hàng ngày của HS của hs.
III. Các hđ dạy học.
1. ổ n định tổ chức : - Hát.
2. Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của thầy
- GV vặn kim đồng hồ có số La Mã: 6
giờ 8 phút.
- Nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới.
a. Giới thiệu bài, ghi tên bài.
b. HD thực hành.
Bài 1:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Y/c 2 hs ngồi cạnh nhau cùng quan
sát tranh, sau đó 1 hs hỏi, 1 hs trả lời
và kiểm tra xem bạn trả lời đúng hay
sai.
Bài 2:
- Yêu cầu hs quan sát đồng hồ A và
hỏi: Đồng hồ A chỉ mấy giờ?
- 1 giờ 25 phút chiều còn đợc gọi là
Vậy nối B với H.
- Hs quan sát theo yêu cầu.
Trờng tiểu học B Xuân Vinh 1 Năm học 2009- 2010
Giáo án buổi 1 Lớp Ba Đỗ Thị Mai
- Y/c hs quan sát 2 tranh trong phầna.
- Hỏi: Bạn Hà bắt đầu đánh răng và
rửa mặt lúc mấy giờ?
- Bạn Hà đánh răng và rửa mặt xong
lúc mấy giờ?
- Vậy bạn Hà đánh răng và rửa mặt
trong bao nhiêu phút?
- Tiến hành tơng tự với các tranh còn
lại.
4. Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học, tuyên dơng những
hs tích cực. Về nhà luyện tập và chuẩn
bị bài sau.
- Bạn Hà bắt đầu đánh răng và rửa mặt lúc 6
giờ.
- Bạn Hà đánh răng và rửa mặt xong lúc 6 giờ
10 phút.
- Bạn Hà đánh răng và rửa mặt trong 10 phút.
b. Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ là 5 phút.
c. Chơng trình phim hoạt hình bắt đầu từ 8 giờ
và kết thúc lúc 8 giờ 30 phút, vậy chơng trình
này kéo dài 30 phút.
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
toán
tiết 122: bài toán có liên quan đến rút
về đơn vị
- Hs thực hành quay kim đồng hồ.
VD: Đánh răng rửa mặt lúc 6 giờ 30 phút.
ăn cơm tra: 11 giờ.
- Hs nhận xét.
- hs lắng nghe, nhắc lại tên bài.
- 1 hs đọc bài toán.
- HS nêu.
- 1 hs lên tóm tắt, 1 hs giải, lớp làm vở.
- Tóm tắt:
7 can: 35 l
1 can: .l?
Bài giải
Số l mật ong có trong mỗi can là:
35:7 = 5 ( l )
Đáp số: 5 l
- 1 hs đọc bài toán.
- Hs nêu.
- Tính đợc số lít mật ong có trong 1 can.
Trờng tiểu học B Xuân Vinh 2 Năm học 2009- 2010
Giáo án buổi 1 Lớp Ba Đỗ Thị Mai
- Muốn tính đợc số mật ong có trong 2
can, trớc hết chúng ta phải tính đợc gì?
- Yêu cầu hs nêu tóm tắt và trình bày
bài giải.
HD hs yếu
- Trong bài toán trớc nào gọi là bớc rút
về đơn vị?
- Vậy để giải bài toán này ta phải thực
hiện 2 bớc đó là bớc nào?
c. Luyện tập, thực hành.
- 1 hs đọc.
- Hs nêu.
- Ta phải tính đợc số viên thuốc có trong 1
vỉ.
- 1 hs tóm tắt, 1 hs giải, cả lớp làm vào vở.
Bài giải.
Số viên thuốc có trong 1 vỉ là:
24: 4 = 6 ( viên ).
Số viên thuốc có trong 3 vỉ là:
6 x 3 = 18 ( viên )
Đáp số: 18 viên
- Hs nhận xét.
- Hs đọc chữa bài.
Bài giải
Số kg gạo có trong 1 bao là;
28:7= 4 ( kg )
Số kg gạo có trong 5 bao là:
5 x4 = 20 ( kg )
Đáp số: 20 kg
- Thực hiện 2 bớc.
+ Bớc 1: Tìm giá trị trong các phần bằng
nhau.
+ Bớc 2: Tìm giá trị nhiều phần bằng nhau.
Thứ năm ngày 4 tháng 3 năm 2010
toán
tiết 123: luyện tập
I. Mục tiêu: Giúp hs:
- Củng cố kĩ năng giải các bài toán có liên quan đến rút về đơn vị.Tính chu vi hình
chữ nhật.
III. Các hđ dạy học.
Chiều dài: 25 m
Chiều rộng: kém chiều dài 8 m
Chu vi:m?
- Chữa bài và cho điểm hs.
* HS khuyết tật làm bài 2,3
4. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
chuẩn bị bài sau:
Hoạt động của trò
- Hs nêu bài giải.
1 ngời làm đợc số sản phẩm là.
56: 7 = 8 ( sản phẩm )
22 ngời làm đợc số sản phẩm là:
22 x 8 = 176 ( sản phẩm ).
Đáp số: 176 sản phẩm.
- Hs nhận xét.
- 1 hs lên bảng tóm tắt, 1 hs giải, lớp làm vào
vở.
Bài giải
Số quyển vở có trong 1 thùng là:
2135 : 7 = 305 ( quyển )
Số quyển vở có trong 5 thùng là:
305 x 5 = 1525 ( quyển )
Đáp số: 1525 quyển vở
1 hs đọc.
- Hs suy nghĩ dựa vào tóm tắt đặt đề toán.
- Vài hs nêu.
Có 4 xe ô tô nh nhau chở đợc 8520 viên gạch.
Hỏi 3 xe ô tô nh thế chở đợc bao nhiêu viên
gạch?
III- Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò.
1-Tổ chức:
2-Kiểm tra:
Nêu chức năng và ích lợi của 1 số quả?
3-Bài mới:
Hoạt động 1
a-Mục tiêu:Nêu đợc những đặc điểm giống
nhau, sự khác nhau của 1 số động vật. Nhận
ra sự đa dạng của động vật trong tự nhiên.
Bớc 1: Làm việc theo nhóm
Yêu cầu: QS hình trang 94,95, kết hợp
tranh mang đến thảo luận:
- Nhận xét về hình dạng, kích thớc của
các động vật ?
- Chỉ đâu là đầu, mình, chân của từng con
vật?
Bớc2: Làm việc cả lớp:
*KL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài động
vật. Chúng có hình dạng, độ lớn...khác
nhau. Cơ thể chúng đều gồm 3 phần: đầu,
mình,cơ quan di chuyển.
Hoạt động 2
a-Mục tiêu:Biết vẽ và tô mầu 1 convật mà
HS yêu thích.
b-Cách tiến hành:
Bớc 1: vẽ và tô mầu:
- Vẽ 1 con vật mà em yêu thích?
Bớc 2: Trng bày.
4- Củng cố- Dặn dò: