Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
Ch ơng III: Phơng trình bậc nhất 1 ẩn
Tiết 41:
Mở đầu về phơng trình
Ngày soạn:
Ngày dạy
:
I) Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh: vế phải vế trái, nghiệm của phơng trình, tập
nghiệm của phơng trình, hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải ph-
ơng trình sau này.
- Học sinh hiểu khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc chuyển vế và
quy tắc nhân.
-
Rèn kỹ năng chuyển vế, nhân với số âm, số dơng.
-
Giải bài tập thận trọng ,chính xác.
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình.
II) Chuẩn bị:
- GV bảng phụ ghi chú ý và bài tập T5, SGK
-HS: Bảng phụ nhóm, SGK.
III)Tiến trình bài dạy:
1.
ổ
n định tổ chức
2. Giới thiệu chơng, bài: giáo viên giới thiệu nh SGK T4
Trong chơng học này sẽ cho ta một phơng pháp mới để dễ dàng giải đợc nhiều bài toán đợc coi là khó
- Một phơng trình với ẩn x có
GV: Nguyn Tn Hu
Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
dạng A(x) = B(x)
Trong đó vế trái A(x) và vế
phải B(x) là 2 biểu thức
cùng 1 biến x
- Yêu cầu học sinh làm ? 1
a./ Lấy ví dụ về phơng trình ẩn
y
2y + 7 = 2 ( y + 1) ?1
b./ Phơng trình ẩn U U +7 = 10U + 9 ?2. x+5 =3(x-1)+2
- Cho phơng trình:
2x + 5 = 3(x -1) +2
Tính gía trị mỗi vế của phơng
trình khi x = 6
Học sinh lên bảng tính mỗi vế bằng
11
Giáo viên nói: Ta thấy hai vế
của phơng trình nhận cùng 1
giá trị khi x = 6. Ta nó rằng số
6 thảo mãn hay nghiệm đúng
phơng trình đã cho và gọi 6
(hay x = 6) là 1 nghiệm của
phơng trình đó.
- Yêu cầu học sinh làm ?3.
Cho 2 Học sinh lên bảng làm
2 học sinh lên bảng làm các học sinh
khác làm vào vở.
?3. Cho phơng trình:
nghiệm, vô số nghiệm
Học sinh lấy ví dụ:
x
2
= -1
0x = 5
Phơng trình x
2
= 1 có 2
nghiệm là x =1, -1
x
2
= -1 vô nghiệm
Giáo viên nói: Có nhiều cách
diễn đạt1số là nghiệm của PT-
GV: Nguyn Tn Hu
Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
ví dụ:
Số x=
2
là 1 nghiệm của PT
x
2
-2 =0
Yêu cầu học sinh tìm cách
diễn đạt khác?
- Số x =
2
thoả mãn PT
x
yêu cầu giải phơng trình tức là
ta phải tìm tất cả các nghiệm
( hay tìm bài tập nghiệm) của
phơng trình đó.
VD: Giải PT sau:
x
2
- 1= 0
Thì ta thấy rằng x = 1 là 1
nghiệm của PT nhng cha đủ vì
x = -1 cũng là một nghiệm.
Nh vậy PT trên có 2 nghiệm.
- HS nghe giáo viên giới thiệu và tự lấy
thêm ví dụ.
Hoạt động 3:
Phơng trình tơng đơng
?Mỗi em viết 1 PT nhận x=1
làm nghiệm
Chẳng hạn : x+1 = 0 (1);
2x= - 2 (2) ; 5x+ 5= 0 (3);
x(x+1) = 0 (4);...
3./Phơng trình tơng đơng.
- Ta nói phơng trình (1),(2) t-
ơng đơng nhau. Vậy thế nào là
2 phơng trình tơng đơng?
?
- Hai PT có cùng 1 tập nghiệm là 2 PT
tơng đơng.
- Định nghĩa: SGK
?Qua đây em nào có cách phát
ơng trình thứ 2 nhng không là
nghiệm của phơng trình thứ 1 => 2
PTkhông tơng đơng.
Phơng trình x= 0 và
x(x-1) = 0 không tơng đơng.Vì
Hoạt động 4: Củng cố
Bài 1:
Nghiệm của phơng trình 2x+12 = - x +3 là:
a, x = 1 b, x = - 3 c, x = 3 d, x = - 1
Bài 2
: Hai phơng trình nào sau đây là 2 phơng trình tơng đơng với nhau:
a, x - 2= 0 và x(x - 2) = 0 b, (x- 3)
2
= 1 và x-3 = 1
c,
5
1
)2(
5
1
=
x
và x-2 =1
d, 2x(x- 2) = 2x và x- 2= 1
Hoạt động 5:
Hớng dẫn về nhà
- Về nhà học thuộc lý thuyết và cách vận dụng để nhận xét
- BTVN: Bài 1 -> 4/ 7SGK
n định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ :
Bài 1:
Phơng trình (x
2
+1)(2x- 4) = 0 có tập hợp nghiệm là:
a,
{
-1; 1; - 2
}
b,
{
- 1; 1
}
c,
{
- 2
}
d,
{
2
}
Bài 2
: x = 3 là nghiệm của phơng trình nào sau đây:
(đáp án b)
a, 1 - 4x = 0 b, 2x + 5 = 2 + 3x c, x
2
+ 9 = 0 d, x
2
= 6
ẩn ra sao? ( ta phải áp dụng vào
quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
sau đây)
Hoạt động 2 : Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
-Nhắc lại 2tính chất quan trọng
của đẳng thức số
Nếu a + c = b thì a = b - c
2. Hai quy tắc biến đổi
phơng trình.
- Ta đã biết trong một đẳng thức
số, khi chuyển một hạng tử từ vế
này sang vế kia ta phải làm gì?
Đối với phơng trình ta cũng có thể
làm tơng tự => Quy tắc chuyển vế.
- Ta phải đổi dấu hạng tử đó.
- HS giải PT x+5= 0
a, Quy tắc chuyển vế:
(SGK/8)
VD
: x+5= 0 <=> x= -5
1 Học sinh đọc qui tắc
Quy tắc:
SGK /8
? 1
a) x - 4 = 0
=> x = 4
b)
4
3
- Qui tắc trên gọi là qui tắc nhân
với 1 số hay gọi là qui tắc nhân.
* Chú ý rằng nhân cả 2 vế với 1/2
cũng có nghĩa là chia cả hai vế cho
2. Do vậy qui tắc nhân còn có thể
phát biểu
Giáo viên yêu cầu học sinh làm ? 2
T8 SGK
1 Học sinh đọc phát biểu ở phần
đóng khung
3 học sinh lên bảng làm
Học sinh còn lại làm vào vở
?2
a)
1
2
=
x
=> x = -2
b) 0,1x = 1,5 => x=15
c) - 2,5x = 10
=> x = - 4
Hoạt động 3:
Cách giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn
3. Cách giải ph ơng trình bậc
nhất 1 ẩn.
Ta thừa nhận rằng: Từ một pt,
dùng qui tắc chuyển hay qui tắc
nhân ta luôn nhận đợc một pt mới
:
ax + b = 0
ax=- b
x= - b/a
Vậy phơng trình bậc nhất luôn có
nghiệm duy nhất x = - b/a
?3
- 0,5x + 2,4 = 0
- 0,5x = -2,4
GV: Nguyn Tn Hu
Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
x = -2,4: (- 0,5 )
x = 4,8
Vậyphơng trình có tập nghiệm là
S ={4,8}
Hoạt động 4: Củng cố
Bài1 (7/10SGK)
: Hãy chỉ ra các phơng trình bậc nhất trong các phơng trình sau:
a, 1 + x = 0 c, 1 - 2t = 0 e, 0x - 3 = 0
b, x + x
2
= 0 d, 3y = 0
g,
0
: 43
Ngày soạn:
Ngày dạy
:
phơngtrình đa đợc về dạng ax+b = 0
I) Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng biến đổi các phơng trình bằng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân.
- Yêu cầu HS nắm vững phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc
nhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng phơng trình bậc nhất.
-
Rèn kỹ năng giải phơng trình để đa về dạng phơng trình a x +b = 0
-
Cẩn thận, chính xác khi giải phơng trình.
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình.
II) Chuẩn bị của Gv và HS:
- GV bảng phụ ghi quy tắc và bài tập
-HS: Bảng phụ nhóm, ôn tlại quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6.
III)Tiến trình bài dạy:
1.
ổ
n định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ :
Giải phơng trình:
x- 5 = 3-x
2x = 8
x =5
Vậy pt (1) có tập
nghiệm S ={5}
? Em hãy chuyển các hạng tử
chứa ẩn sang 1 vế, các hằng số
sang vế kia
GV: Nguyn Tn Hu
Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
? Tại sao ta lại phải chuyển
hạng tử chứa ẩn sang 1 vế còn
các hằng số sang vế kia mà
không chuyển tất cả các hằng
số sang vế trái để đa phơng
trình về dạng: ax + b = 0
- Vì nếu chuyển nh vậy thì các hằng số
vừa chuyển sang trái để thu gọn thành
hằng số b. Lại phải chuyển sang vế
phải khi giải phơng trình vì vậy nó sẽ
dài hơn
-Giáo viên nêu ví dụ2/T11 trên
bảng và hỏi
Ví dụ2:
2
35
1
3
25 x
x
x
=
+
10x- 4 + 6x = 6 +15-9x
10x + 6x+9x = 6 +15 +
4
25x = 25
x = 1
Vậy pt (2) có tập nghiệm
S ={1}
Vậy để áp dụng 3 bớc trên để
giải phơng trình đó nh thế nào
ta sang phần 2.
Hoạt động 2:
á
p dụng
- HS nghiên cứu lời giải VD 3
Giải phơng trình
2
11
23
)2)(13(
2
=
+
x
+
Giáo viên nói: Khi giải 1 ph-
ơng trình ngời ta thờng tìm
cách biến đổi đa phơng trình
đó về dạng đã biết ( ax + b =
0). Việc bỏ dấu ngoặc hay quy
đồng mẫu chỉ là những cách
thờng dùng để nhằm mục đích
Học sinh đọc chú ý
12x - 10x - 4 = 21 - 9x
12x-1x + 9x = 21+4
11x = 25
x = 25/11
Vậy pt (4) có tập nghiệm
S ={25/11}
GV: Nguyn Tn Hu
Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
đó. Đó chính là nội dung của
chú ý T12
Giáo viên đa kết quả lên bảng
phụ .
Giáo viên nêu ví dụ 5, 6 để
chứng tỏ phơng trình có thể vô
nghiệm nhoặc vô số nghiệm
Học sinh quan sát và giải thích cách
5x = 15
x = 3
b./ 2t -3 +5t = 4t + 12
2t + 5t- 4t = 12 + 3
3t = 15
t = 5
Giáo viên đa
bài tập 13
lên
bảng phụ:
theo em bạn Hoà
giảiđúng hay sai?
-HS nêu ý kiến nhận xét của
mình?
Theo em bạn Hoà giải sai vì bạn đã
chia cả 2 vế cho x nhng vì
Bài2(13/12SGK)
Giải PT
x(x+2) = x(x + 3)
x
2
+ 2x = x
2
+ 3x
x(x+2) = x(x+3)
Tuần
: 21
Tiết
: 44
Ngày soạn:
Ngày dạy
:
GV: Nguyn Tn Hu
Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
Tiết 44:
luyện tập
I) Mục tiêu:
- Thông qua các bài tập, học sinh tiếp tục củng cố và rèn luyện kĩ năng giải phơng trình, trình bày bài
giải.
- Rèn kỹ năng giải bài tập về phơng trình ax + b =0.
- Giải bài tập cẩn thận, chính xác .
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình.
II) Chuẩn bị của Gv và HS:
- GV : Bảng phụ ghi bài, ghi bài tập
- HS: Ôn tập cách giải pt bậc nhất một ẩn.
III)Tiến trình bài dạy:
1.
ổ
n định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
-Bài 18/T14 SGk
Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt
động theo nhóm.
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
Học sinh hoạt động theo
nhóm 2 học sinh lên bảng TB
Bài 18/T14SGK
a)
6
6
6
)12(32
)2(
62
12
3
xxxx
x
xxx
=
+
<=>
=
+
Sau khi mỗi học sinh làm xong
giáo viên yêu cầu mỗi nhóm
nhận xét bài làm của bạn
<=>
+
=
+
<=>
+
==
+
xxx
xxx
x
x
x
8+ 4x -10x =5-10x +5
4x-10x+10x= 5+ 5 - 8
4x = 2
x = 1/2
Vậy pt (3) có tập nghiệm
S = {1/2}
Bài 15/T13 SGK
-Yêu cầu 1 HS đọc đề bài 1HS đọc đề bài, tóm tắt sơ đồ.
Bài 15/T13SGK
Sau đó G tóm tắt đề toán trên
bảng
Từng học sinh lần lợt lên
bảng
a./ (x +x +2) 9 = 144
(2x+2)9 =144
18x+18 =144
x =144-18
x =7(m)
b./
75
2
6)52(
=
+
x
x=10 (m)
c./ 6 .4+ 12x = 168
Sau mỗi học sinh lên bảng giáo
viên yêu cầu từng học sinh nhận
xét bài làm của bạn và sửa chữa
24+12x=168
x=12(m)
GV: Nguyn Tn Hu
Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
- Học sinh cần nắm vững: khái niệm và phơng pháp giải phơng tình tích ( có dạng hai hay ba nhân tử
bậc nhất)
- Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử, nhất là kỹ năng thực hành.
-
Giải bài tập cẩn thận, chính xác .
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình.
II) Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : phấn màu.
-HS: Ôn tập tích chất a.b = 0
III)Tiến trình bài dạy:
1.
ổ
n định.
GV: Nguyn Tn Hu
Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
2. Kiểm tra bài cũ
Bài1:
Hãy nhớ lại một số tính chất của phép nhân các số để điền vào chỗ trống (. . .).
Với a, b là hai số, ta có:
a = 0 hoặc b = 0
ab = . . .
+ Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0 thì . . .
+ Ngợc lại, nếu tích bằng không thì ít nhất có một trong các thừa số của tích . .
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1:
VD1: giải phơng trình
(2x-3)(x+1) = 0
(2x-3)(x+1) = 0
2x-3= 0 hoặc x+1= 0
1./ 2x- 3 = 0
2x=3
x=3/2
2./ x+1 = 0
x=1
Giáo viên nói: Vậy phơng trình
đã cho có 2 nghiệm: x=1,5 và
x= -1. Ta còn biết phơng trình
nh trong VD1 đợc gọi là phơng
trình tích
S ={1,5; -1}
Sau đây chúng ta xét các ph-
ơng trình tích có dạng A(x)
B(x)=0. Để giải các phơng
trình này ta áp dụng công thức:
Học sinh nghe
Giáo viên giới thiệu
Công thức:
A(x). B(x) = 0
A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
Nh vậy muốn giải phơng trình:
-
Chú ý: Trong bớc 1 ta chuyển
tất cả hạng tử sang vế trái, rút
gọn rồi phân tích đa thức thu
đợc ở vế trái thành nhân tử.
Biến đổi phơng trình đã cho thành
phơng trình tích
Học sinh quan sát và thực hiện
phép biến đổi
Giải phơng trình:
(x+1)(x+4) = (2-x)(2+x)
(x+1)(x+4)-(2-x)(2+x) = 0
x
2
+5x+4-4+x
2
= 0
2x
2
+5x = 0
x(2x+5)=0
x=0 hoặc 2x+5=0
1./ x=0
Tập nghiệm của phơng trình đã
cho là 0 và -5/2
-1) =0
(x=1)(x
2
+3x-2)-(x-1)
(x
2
+x+1) = 0
(x-1)(2x-3) = 0
x-1= 0 hoặc 2x=3= 0
x=1 hoặc x=3/2
VD3: Giải phơng trình:
2x
3
= x
2
+ 2x + 1
?4 Giải phơng trình:
(x
3
+x
2
)+(x
2
+x) = 0
x
x(x + 2) = x(3 x)
x + 2 = 3 x
x + 2 3 + x = 0
2x = 1
x = 0,5
Vậy tập nghiệm của phơng trình là S = { 0,5 }
Bạn Trang giải đúng hay sai?
Em sẽ giải phơng trình đó nh thế nào?
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài 21/17 SGK
2 Học sinh lên bảng trình bày
Bài tập:
Bài 21/17SGK
a./ (3x-2)(4x+5)=0
3x-2=0 hoặc 4x+5 =0
x=2/3 hoặc x=-5/4
-Cho học sinh làm 22 (e) Học sinh đứng tại chỗ trả lời
Bài 22/T17SGK
Giáo viên giợi ý; Sử dụng HĐT
hiệu hai bình phơng đã đa
chúng về phơng trình tích
e) (2x-5)
2
- (x+2)
rèn luyện cho học sinh biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử
- Kỹ năng giải phơng trình tích.
-
Giải bài tập cẩn thận, chính xác
Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình.
II) Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ , 4 bảng nhóm cho học sinh để tổ chức cho học sinh chơi trò chơi
-HS : Bảng nhóm, phấn.
III)Tiến trình bài dạy:
1, ổ
n định.
2/ Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1:
Luyện tập
- Giải các phơng trình sau
a./ (x
2
-2x+1) - 4 = 0
b./ x
2
-x = -2x +2
c./ 4x
2
+ 4x+ 1= x
2
d./ x
2
-5x+6 = 0
Vậy S= { 01; 3}
- Gv y/c hs lên bảng làm
hoàn thành câu a.
- Tơng tự gọi hai hs khác
làm câu b, c.
- Một hs lên bảng thực hiện.
- HS lên bảng làm câu b, c.
b./
x
2
-x = -2x +2
x
2
-x +2x-2=0
x(x-1)+2(x-1) =0
(x-1)(x+2) =0
x-1 = 0 hoặc x+2 = 0
x=1 hoặc x= -2
Vậy S= {1; -1}
c./
4x
2
+ 4x+ 1= x
2
2
-5x+6 = 0
- Gv hớng dẫn hs phân tích
vế trái thành nhân tử bằng
phơng pháp tách các hạng
tử.
Học sinh làm theo hớng dẫn của
học sinh
(x+1)(x-1)-5(x-1)=0
(x-1)(x-4)=0
x-1=0 hoặc x-4=0
x=1 hoặc x=4
Giáo viên cho
Học sinh nhận xét bài làm
Học sinh nhận xét Vậy S= {1; 4}
Bài 25/17SGK
- Tơng tự nh các phơng
trình trên với phơng trình
2x
3
+ 6x
2
= x
2
+ 3x muốn
tìm nghiệm thì ta làm nh thế
2x
3
-5x
2
-3x = 0
2x
2
(x+3)-x(x+3)=0
(x+3)(2x-1) = 0
x=0 hoặc x+3=0hoặc 2x-1=0
x=0 hoặc x=-3 hoặc x=1/2
Vậy pt (1) có tập nghiệm là
S= {0; -3; 1/2}
-với ph
(3x-1)(x
2
+2)=(3x-1)(7x-10)
Ta có nhân vào rồi rút gọn
không?
- Y/c 1hs lên bảng làm bài?
- Đối với những phơng trình
không phải là phải là phơng
trình bậc nhất một ẩn thì khi
giải ta đều đa về dới dạng pt
tích để giải.
- Ta không nhân vào rồi rút gọn
S= {1/3;3;4}
Hoạt động 2: Củng cố
Phơng trình
- HS quan sát đề bài trên bảng
GV: Nguyn Tn Hu
Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
(x
2
- 1)(x
2
+5) = 0 có tập
nghiệm là
a,
{ }
1; 4S =
b,
{ }
1; 4S =
c,
{ }
1;4S =
d,
{ }
1S =
phụ, sau đó trả lời.
-
GV tổ chức cho hs chơi trò chơi tiếp sức.
ổ
n định.
2. Giới thiệu bài:
ở những bài trớc chúng ta chỉ mới xét các phơng trình mà 2 vế của nó đều là các biểu thức hữu tỉ
của ẩn và không chứa ẩn ở mẫu. Trong bài học ngày hôm nay, ta sẽ nghiên cứu cách giải các phơng trình
có biểu thức chứa ẩn ở mẫu.
GV: Nguyn Tn Hu
Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
GV: Nguyn Tn Hu
Hoạt động của GV Hoạt động của hS Nội dung
Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu
- GV : Giải phơng trình sau
( giáo viên ghi lên bảng) bằng
phơng pháp quen thuộc đó là
chuyển các biểu thức chứa ẩn
sang 1 vế chứa số sang1 vế
x+
1
1
1
1
1
=
xx
x+
1
1
1
phơng trình chứa ẩn ở mẫu ta
phải chú ý đến 1 yếu tố đặc
biệt đó là điều kiện xác của ph-
ơng trình. Vậy thế nào là điều
kiện xác định của phơng trình.
Ta nghiên cứu sang phần 2.
Hoạt động 2 : Tìm điều kiện xác định của một phơng trình
Giáo viên :Đối với phơng trình
chứa ẩn ở mẫu, các giá rị của
ẩn mà tại nhất 1 mẫu thức
trong phơng trình nhận giá trị =
0, chắc chắn không là nghiệm
của phơng trình. Để ghi nhớ
ngời ta đặt điều kiện cho ẩn để
tất cả các mẫu trong phơng
trình đều khác 0 và gọi đó là
điều kiện xác định của phơng
trình.
Vậy thế nàolà điều kiện xác
định của phơng trình?
Học sinh nghe giáo viên giới
thiệu.
- ĐKXD của phơng trình là
điều kiện của ẩn để tất cả các
mẫu trong phơng trình đều
khác 0
2. Tìm điều kiện xác định của
1 phơng trình.
Kí hiệu : điều kiện xác định là
ĐKXĐ
Ta có: x-20 x+2
ĐKXĐ : x2.
Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
-Về nhà xem lại các bớc để giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Xem lại các ví dụ đã chữa
-BTVN: Bài 27/T22SGK
GV: Nguyn Tn Hu
Thông qua ví dụ trên chúng ta đi
làm bài tập sau
G đa ?2 lên bảng phụ, sau đó
yêu cầu 2 học sinh lên bảng TB
cách làm
2 học sinh lên bảng
Học sinh còn lại làm vào vở
Giáo viên yêu cầu học sinh dới
lớp nhận xét bài làm của ban
trên bảng
Hoạt động 3: Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Giáo viên đa ví dụ 2 lên bảng
phụ sau đó hớng dẫn học sinh
phơng pháp giải
Học sinh chú ý nghe
3. Giải phơng trình chứa ẩn ở
mẫu
điều kiện xác định của phơng
trình là gì?
Giáo viên hớng dẫn học sinh nh
trong SGk
- Do việc khử mẫu phơng trình
+
=
+
xx
xx
xx
xx
=>2(x+2)(x-2)=x(2x+3)
2(x
2
-4)= x(2x+3)
2x
2
-8 = 2x
2
+3x
3x=-8
x= -8/3 (thoả mãn ĐKXĐ)
Vậy tập nghiệm của phơng
trình là S={ -8/3}
*) Cách giải: SGK/21
Hoạt động 4: Củng cố
- Tìm đáp án đúng trong các ý
sau?
Phơng trình
( )
( )
ĐKXĐ của PT là:
A. x
2
B. x
4
C. x
2 &x
4 D. x
-4
- HS quan sát đề bài và đứng
tại chỗ trả lời.
( )
( )
041
2
=+
xxx
có 2
nghiệm
- Phơng trình trên
ĐKXĐ của PT là:
C. x
2 và x
.
ĐKXĐ của PT là:
C. x
2 và x
4
Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
Tuần
:
Tiết
: 48
Tiết 48:
phơng trình chứa ẩn ở mẫu
( tiếp)
I) Mục tiêu:
- Cách giải các phơng trình có kèm điều kiện xác định, cụ thể là các phơng trình có ẩn ở mẫu
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, kỹ năng trình bày bài giải hiểu đợc ý
nghĩa của từng bớc giải, tiếp tục củng cố quy đồng mẫu các phân thức.
-
Giải bài tập cẩn thận, chính xác
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình.
II) Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ để ghi bài tập và các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ.
III)Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của GV Hoạt động của hS Nội dung
z
1
d,
1
z
hoặc
z
- 1
Hoạt động 1:
á
p dụng
- Giáo viên đa ví dụ 3 lên
bảng phụ yêu cầu học sinh
làm lần lợt theo các bớc đã
học
- Giáo viên yêu cầu 1 học
sinh nêu cách giải phơng
trình chứa ẩn ở mẫu
+Quy đồng mẫu hai vế và
khử mẫu ta có điều gì?
- Giáo viên chốt lại: Sau khi
tìm đợc các giá trị của ẩn ta
phải xét xem các giá trị đó
Học sinh nêu lại 4 bớc để giải
phơng trình chứa ẩn ở mẫu
4,
+
=
+
++
xx
x
xx
xxxx
=> x(x+1)+x(x-3)=4x ( 2a)
(2a)
x
2
+x+x
2
-3x-4x=0
GV: Nguyn Tn Hu
Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
có thoả mãn điều kiện xác
định của phơng trình hay
không, khi đó ta mới kết
luận nghiệm của phơng
trình.
- Giáo viên gọi hai học sinh
lên bảng giải phơng trình
ở ?2 trang 20 sách giáo
khoa
- Giáo viên gọi hai học sinh
nhận xét bài làm của nhóm
1
x
xxx
x
=> 3 = 2x - 1 -x
2
+2x
x
2
- 4x + 4 = 0
(x - 2)
2
= 0
x = 2
Vậy x = 2 ( loại vì không
thoả mãn ĐKXĐ)
Vậy phơng trình (2) vô
nghiệm
x
2
- 4x + 4 = 0
(x - 2)
2
= 0
x = 2
x
x
x
x
a
Điều kiện xác định: x
1
)1)(1(
)1)(4(
)1)(1(
)1(
)1(
+
+
=
+
+
<=>
xx
xx
xx
xx
=> x(x+1) = (x+4)(x-1)
x = 2(thoả mãn ĐKXĐ)
Vậy tập nghiệm của phơng trình là:
S =
+2x) - (3x +6) = 0
x(x+2) - 3 (x+ 2) = 0
(x+ 2) (x-3) = 0
x + 2 = 0 => x = -2 thoả mãn
x - 3 = 0 => x = 3 loại vì điều kiện
xác định
Vậy tập hợp nghiệm của phơng
trình là S={-2}
GV: Nguyn Tn Hu
Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
Tuần
: 24
Tiết
: 49
Tiết 49:
luyện tập
I) Mục tiêu:
- Học sinh tiếp tục đợc rèn luyện kỹ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
- Rèn luyện tính cẩn thận khi biến đổi.
- Biết cách thử lại nghiệm khi cần.
- Giải bài tập cẩn thận, chính xác
- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình.
II) Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ ghi bài tập.
- HS : Ôn tập lý thuyết:
(2)
ĐKXĐ: x-1 0 x1
(2)
1
1
1
11
=
+
xx
xx
=> 2x-1+x=1
3x = 3
x=1( loại vì không thoả mãn
ĐKXĐ )
Vậy pt(2) vô nghiệm.
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại các bớc để giải phơng trình chứa ẩn ở mâũ.
- Chú ý tìm ĐKXĐ của phơng trình và bớc kết luận.
- BTVN: Bài 28,29,30 T23, 22 SGK
Đại số 8 . N m h c 2010 - 2011
Câu3
:
Phơng trình ( x
2
+3) (x
2
5. Dođó giá trị
x=5 bị loại. Vậy phơng trình
đã cho vô nghiệm.
Giáo viên nói: Đây là 2 bài tập
có thể vận dụng linh hoạt các
kiến thức 1 kỹ năng đã học vào
giải bài tập.
Bài 32T32:
Giải các phơng trình.
a)
)1()1)(2
1
(2
1
2
++=+
x
xx
ĐKXĐ : x
0
(1)
0)1)(2
1
()2
1
(
= 0 hoặc
02
1
=+
x
1, x
2
= 0
x = 0 loại
2,
2
1
02
1
=<=>=+
xx
=> -2x = 1
x = -1/2
Vậy nghiệm của phơng trình là
S =