<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
<b>Trường THPT Tiên Du số 1 </b>
<b>******** </b>
<i>Đề gồm 5 trang </i>
<b>ĐỀ THI KHẢO SÁT GIÁO VIÊN </b>
<b>NĂM HỌC 2020 – 2021 </b>
<b>MƠN: Hóa học </b>
<b>Thời gian làm bài: 50 phút </b><i>(40 câu trắc nghiệm) </i>
<b>Mã đề 209 </b>
<i>* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; </i>
<i>Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137. </i>
<i> * Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước, hằng </i>
<i>số Faraday F=96500 (C/mol) </i>
<b>Câu 1:</b> Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phịng độc, để loại bỏ chất bẩn khi lọc đường và dầu
thực vật,... là do than hoạt tính
<b>A. </b>có tính khử. <b>B. </b>có khả năng hấp thụ cao.
<b>C. </b>có khả năng hấp phụ cao. <b>D. </b>có tính oxi hố.
<b>Câu 2:</b> Phát biểu nào sau đây <b>sai</b>?
<b>A. </b>Khi ngâm vải lụa bằng tơ tằm trong nước xà phịng có tính kiềm, vải lụa sẽ nhanh hỏng.
<b>B. </b>Poli(etylen terephtalat) có nhóm chức este nằm trong mạch polime.
<b>Câu 7:</b> Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình
bày trong bảng sau:
Chất Nhiệt độ nóng chảy
(0<sub>C) </sub> Nhiệt độ sôi (0C)
Độ tan trong nước (g/100ml)
200C 800C
X 43 181,7 8,3
Y 248 Phân hủy trước khi sôi 23 60
Z -114 78,37
X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?
<b>A. </b>Ancol etylic, glyxin, phenol. <b>B. </b>Phenol, ancol etylic, glyxin.
<b>C. </b>Glyxin, phenol, ancol etylic. <b>D. </b>Phenol, glyxin, ancol etylic.
<b>Câu 8:</b> Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa
trắng. Chất X là
<b>A. </b>valin. <b>B. </b>glyxin. <b>C. </b>anilin. <b>D. </b>metylamin.
<b>Câu 9:</b> Sắt(III) hiđroxit là chất rắn có màu
<b>A. </b>2,24. <b>B. </b>0,56. <b>C. </b>1,12. <b>D. </b>1,68.
<b>Câu 13:</b> Phát biểu nào sau đây <b>không </b>đúng?
<b>A. </b>Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phịng.
<b>B. </b>Amilozơ có cấu trúc mạch nhánh.
<b>C. </b>Nước ép của quả chuối chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
<b>D. </b>Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-aminoaxit.
<b>Câu 14:</b> Dãy các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
<b>A. </b>Al3+, K+, Br-, NO3-, CO32-. <b>B. </b>Mg2+, HCO3-, SO42-, NH4+.
<b>C. </b>Fe2+, H+, Na+, Cl-, NO3-. <b>D. </b>Fe3+, Cl-, NH4+, SO42-, S2-.
<b>Câu 15:</b> Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch MgCl2 (điện cực trơ), thu được Mg tại catot.
(b) Phân bón chứa nguyên tố kali giúp tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây.
(c) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.
(d) Bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men lên bề mặt vật dụng bằng kim loại để chống sự ăn mòn kim loại.
(e) Cho dung dịch CaCl2 vào dung dịch NaHCO3 có xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng là
<b>A. </b>3. <b>B. </b>5. <b>C. </b>4. <b>D. </b>2.
<b>Câu 16:</b> Pyridin (C5H5N) là một bazơ yếu có Kb = 1,51.10-9. Thêm 0,0025 mol HCl vào 100ml dung
<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>5.
<b>Câu 21:</b> Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
<b>A. </b>Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư.
<b>B. </b>Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.
<b>C. </b>Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
<b>D. </b>Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
<b>Câu 23:</b> Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,30 mol X cần dùng vừa đủ
16,80 lít khí O2, tồn bộ sản phẩm cháy được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2, sau khi phản ứng hoàn
toàn thu được 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,16 gam so với dung dịch
Ca(OH)2 ban đầu. Mặt khác, cho 10,26 gam X trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
<b>A. </b>11,88. <b>B. </b>23,76. <b>C. </b>15,21. <b>D. </b>5,94.
<b>Câu 24:</b> Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X2NaOHt0 X<sub>1</sub>Y<sub>1</sub>Y<sub>2</sub>2H O<sub>2</sub> (b) X<sub>2</sub>NaOHX<sub>3</sub>H O<sub>2</sub>
(c) CaO,t0
3 4 2
<b>C. </b>Thổi khí H2 dư qua ống chứa Al2O3 nung nóng sẽ thu được kim loại nhơm.
<b>D. </b>Cuốn dây đồng vào một đinh sắt rồi để ngồi khơng khí ẩm thì đinh sắt bị ăn mịn điện hóa.
<b>Câu 27:</b> Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Na (có tỉ lệ mol 3:2) vào nước dư,sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2. Giá trị của m là
<b>A. </b>7,3. <b>B. </b>6,15. <b>C. </b>3,65. <b>D. </b>6,35.
<b>Câu 28:</b> Số este mạch hở có cơng thức phân tử C4H6O2 khi bị xà phịng hố tạo sản phẩm có phản ứng
tráng bạc là
<b>A. </b>4. <b>B. </b>5. <b>C. </b>6. <b>D. </b>3.
<b>Câu 29:</b> Một mẫu nước tự nhiên có chứa các loại ion: Ca2+, Mg2+, HCO , Cl<sub>3</sub> . Dung dịch nào sau đây
có khả năng làm mất hồn tồn tính cứng của mẫu nước trên?
<b>A. </b>Na2CO3. <b>B. </b>Na2SO4. <b>C. </b>CaCl2. <b>D. </b>NaOH.
<b>Câu 30:</b> Cho các chất sau: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, Fe2O3, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO. Số chất trong
dãy dễ tác dụng với dung dịch NaOH loãng là
<b>A. </b>6. <b>B. </b>7. <b>C. </b>9. <b>D. </b>8.
<b>Câu 31:</b> Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2. Sự phụ thuộc của số mol kết
<b>Bước 2</b>: Kẹp ống nghiệm (A) trên giá thí nghiệm, đậy ống nghiệm (A) bằng nút cao su có ống dẫn
thủy tinh sang ống nghiệm (B) ngâm trong cốc thủy tinh đựng nước lạnh.
<b>Bước 3</b>: Dùng đèn cồn đun nóng nhẹ ống nghiệm đựng hóa chất (ống A) khoảng 5 phút.
<b>Bước 4</b>: Lấy ống nghiệm (ống B) ngâm trong cốc nước lạnh ra, cho vào ống nghiệm này khoảng 2 ml
dung dịch NaCl bão hòa.
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1, nên dùng dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic46o<sub> để thực hiện phản ứng. </sub>
(b) Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic là phản ứng một chiều.
(c) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 4 là để tránh bị thủy phân sản phẩm.
(d) Cho cát sạch vào ống nghiệm chứa hóa chất lỏng để khi đun, hóa chất khơng bị sơi bùng lên.
(e)H2SO4đặcđóngvaitrịchấtxúctác vàhútnướcđểchuyểndịchcânbằng.
(f) Sau bước 4, trong ống nghiệm (B) thu được dung dịch đồng nhất.
Số phát biểu đúng là
<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>5.
<b>Câu 35:</b> Hòa tan m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl vào nước được dung dịch X. Tiến hành điện phân
dung dịch X (điện cực trơ, màng ngăn xốp, giả sử hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, nước
khơng bay hơi trong q trình điện phân) với cường độ dịng điện khơng đổi I=5A thu được kết quả
như bảng sau:
<b>Câu 36:</b> Hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T, P, Q đều có cùng số mol (MX< MY= MZ< MT= MP< MQ). Đun
nóng hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol mạch hở F và 29,52 gam hỗn hợp G
gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở. Cho toàn bộ F vào bình đựng Na dư, sau
khi phản ứng xảy ra hồn tồn thấy khối lượng bình tăng thêm 10,68 gam và 4,032 lít khí H2thốt ra.
<b>Câu 37:</b> Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3 và CaCl2.
(b) Đun nóng nước cứng tồn phần.
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KCrO2 (hay K[Cr(OH)4]).
(d) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch phèn chua.
(e) Cho dung dịch Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu.
(f) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3.
(g) Sục khí CO2 dư vào dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và NaOH.
(h) Cho dung dịch H2SO4 (loãng) vào dung dịch Na2S2O3.
(i) Cho từ từ đến dư dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NaOH.
Số thí nghiệm thu được kết tủalà
<b>A. </b>8. <b>B. </b>9. <b>C. </b>6. <b>D. </b>7.
Số kết luận đúng là
<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>5. <b>D. </b>2.
<b>Câu 40:</b> Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2, là muối của axit cacboxylic, có số nguyên tử C nhỏ
hơn 8) và chất Y (CmH2m+3O5N3). Đốt cháy hoàn toàn x mol E cần vừa đủ 43,96 lít O2, thu được H2O;
1,55 mol CO2 và 7,28 lít N2 (các khí ở đktc). Mặt khác, cho x mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH
(vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp khí F (gồm 2 chất hữu cơ đơn chức làm
xanh quỳ tím ẩm) và m gam hỗn hợp 3 muối khan có cùng số nguyên tử C trong phân tử (trong đó có
một muối của - aminoaxit). Giá trị của m là
<b>A. </b>54,80. <b>B. </b>50,70. <b>C. </b>40,25. <b>D. </b>49,95.