<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trang 1/3 – Mã đề ***
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIA G </b>
Trường THPT Yên Thế
<i>(Đề thi có 03 trang) </i>
<b>ĐỀ THI THỬ TỐT GHIỆP THPT 2021 </b>
<b>Bài thi: KHOA HỌC TỰ HIÊ </b>
<b>Mơn thi thành phần: HĨA HỌC </b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề </i>
<b>Họ, tên thí sinh: ………... </b>
<b>Số báo danh: ……… </b>
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =
37; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
<b>Câu 1. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO</b>3 sinh ra khí CO2 ?
<b> A. NaCl. </b> <b>B. HCl. </b> <b>C. Na</b>2SO4. <b>D. K</b>2SO4.
<b>Câu 2. Thủy phân este nào sau đây thì thu được hỗn hợp CH</b>3OH và CH3COOH
<b> A. metyl propionat. </b> <b>B. metyl axetat. </b> <b>C. etyl axetat. </b> <b>D. metyl fomat. </b>
<b>Câu 3. Este CH</b>3COOCH3 có tên gọi là
<b> A. etyl axetat. </b> <b>B. metyl fomat. </b> <b>C. metyl axetat. </b> <b>D. etyl fomat. </b>
<b>Câu 4. Chất nào sau đây khơng có phản ứng tráng bạc </b>
<b> B. Anilin khơng làm đổi màu quỳ tím. </b>
<b> C. Dung dịch lòng trắng trứng tạo kết tủa màu vàng với dung dịch NHO</b>3 đặc.
<b> D. Dung dịch các amin no mạch hở làm quỳ tím hóa xanh. </b>
<b>Câu 13. Trong số các dung dịch sau: Na</b>2CO3, NaHCO3, KOH, NH4Cl, Na2SO4, CH3NH2. Có bao nhiêu
dung dịch tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra khí?
<b> A. 3. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 6. </b>
<b>Câu 14. Cho dãy các chất: MgCl</b>2, AlCl3, Na2CO3, NaHCO3, NH4Cl và BaCl2. Số chất trong dãy tác dụng
với NaOH là
<b> A. 3. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 15. Cho 18 gam glucozơ tráng bạc hoàn toàn thu được khối lượng bạc là </b>
<b> A. 68,1 gam. </b> <b>B. 21,6 gam. </b> <b>C. 10,8 gam. </b> <b>D. 43,2 gam. </b>
Trang 2/3 – Mã đề ***
<b>Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO</b>2 và 0,05 mol N2. Công
thức phân tử của X là
<b> A. C</b>2H7N. <b>B. C</b>4H11N. <b>C. C</b>2H5N. <b>D. C</b>4H9N.
<b>Câu 17. Trung hịa hồn tồn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn </b>
<b> A. 3,60. </b> <b>B. 4,14. </b> <b>C. 5,04. </b> <b>D. 7,20. </b>
<b>Câu 24. Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y. </b>
Dung dịch Y có pH là:
<b> A. 1. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 2. </b>
<b>Câu 25. Cho m gam glucozơ phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO</b>3/NH3 được 21,6 gam Ag. Giá trị của
m là
<b> A. 36. </b> <b>B. 9. </b> <b>C. 27. </b> <b>D. 18. </b>
<b>Câu 26. Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 </b>
gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là
<b> A. 7. </b> <b>B. 11. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 9. </b>
<b>Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được </b>
3,6 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là:
<b> A. 4,48 lit. </b> <b>B. 3,36 lit. </b> <b>C. 2,24 lit. </b> <b>D. 1,12 lit. </b>
<b>Câu 28. Xà phịng hóa hồn tồn 22,2 gam hỗn hợp HCOOC</b>2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH
vừa đủ, thu được 21,8 gam muối. Số mol HCOOC2H5 Và CH3COOCH3 lần lượt là
<b> A. 0,25 và 0,05. </b> <b>B. 0,1 và 0,2. </b> <b>C. 0,15 và 0,15. </b> <b>D. 0,2 và 0,1. </b>
<b>Câu 29. Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH</b>3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800
100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 và dung dịch E. Cho dung dịch
Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa<b>.</b> Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m và V lần
lượt là
<b> A.</b> 82,4 và 1,12. <b>B.</b> 82,4 và 2,24. <b>C.</b> 59,1 và 1,12. <b>D.</b> 59,1 và 2,24.
<b>Câu 34.</b> Chia 0,6 mol hỗn hợp gồm một axit đơn chức và một ancol đơn chức thành hai phần bằng nhau
– Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu được 39,6 gam CO2.
– Phần 2: Đun nóng với H2SO4 đặc thu được 10,2 gam este E, hiệu suất 100%. Đốt cháy hết E thu được
22 gam CO2 và 9 gam nước<b>.</b> Biết số mol axit nhỏ hơn mol ancol. Công thức của axit là:
<b> A.</b> HCOOH. <b>B.</b> CH3COOH. <b>C.</b> C2H5COOH. <b>D.</b> C3H7COOH.
<b>Câu 35.</b> Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2 thu được H2O và 1,65 mol CO2.
Cho m gam X tác dụng với dung dịch N aOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối. Mặt khác, m
gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
<b> A.</b> 0,18. <b>B.</b> 0,09. <b>C.</b> 0,15. <b>D.</b> 0,12.
<b>Câu 36.</b> Hỗn hợp X gồm axit đơn chức A, ancol đơn chức B và este E điều chế từ A và B. Đốt cháy 9,6 gam
hỗn hợp X thu được 8,64 gam H2O và 8,96 lít khí CO2 (đktc). Biết trong X thì B chiếm 50% theo số mol. Số
mol ancol B trong 9,6 gam hỗn hợp là:
H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
<b> A.</b> 12%. <b>B.</b> 5%. <b>C.</b> 9%. <b>D.</b> 6%.