Bài giảng Đề ôn tập Toán 11 HK2 - đề số 3 - Pdf 80

Đề số 3
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1. Tính các giới hạn sau:
1)
x
x x x
3 2
lim ( 1)
→−∞
− + − +
2)
x
x
x
1
3 2
lim
1

→−
+
+
3)
x
x
x
2
2 2
lim

3
3 2 2
2
( )
1
4

+ −



=


+ ≤


. Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = 2.
Bài 3. Chứng minh rằng phương trình
x x x
5 4
3 5 2 0− + − =
có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng
(–2; 5).
Bài 4. Tìm đạo hàm các hàm số sau:
1)
x
y
x x
2

( )
1
− +
=
+
(1). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp
tuyến đó song song với đường thẳng d:
y x5 2= − −
.
Bài 7. Cho hàm số
y x
2
cos 2=
.
1) Tính
y y,
′′ ′′′
.
2) Tính giá trị của biểu thức:
A y y y16 16 8
′′′ ′
= + + −
.
--------------------Hết-------------------
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .
1
Đề số 3
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút

x
x
x x
1
1
lim ( 1) 0
lim (3 1) 2 0
1 1 0


→−
→−

+ =


+ = − <


< − ⇔ + <



x
x
x
1
3 2
lim
1

2 5 2 3 2 1 11
lim lim
17
4 13 4 3 4 1
→ →
− − − + +
= =
− + − − +
5)
n
n n
n n n
4
1
5
4 5 1
lim lim
3
2 3.5
2
3
5
 

 ÷
− −
 
= =
+
 

4
= +

x x
f x ax a
2 2
1 1
lim ( ) lim 2
4 4
− −
→ →
 
= + = +
 ÷
 

( )
x x x
x x
f x
x
x x x
3
22 2 2
3
3
3 2 2 3( 2) 1
lim ( ) lim lim
2 4
( 2) (3 2) 2 (3 2) 4

c
1
(0;1)∈
f f(1). (2) 0<
⇒ PT f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm
c
2
(1;2)∈
f f(2). (4) 0<
⇒ PT f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm
c
3
(2;4)∈
⇒ PT f(x) = 0 có ít nhất 3 nghiệm trong khoảng (–2; 5).
Bài 4:
1)
x x x
y y
x x x x
2
2 2 2
5 3 5 6 8
1 ( 1)
− − + +

= ⇒ =
+ + + +
2)
x x
y x x x y

( )
SAB ABC
SBC ABC SB ABC
SAB SBC SB



⊥ ⇒ ⊥


∩ =

2) CA ⊥ AB, CA ⊥ SB ⇒ CA ⊥ (SAB) ⇒ CA ⊥ BH
Mặt khác: BH ⊥ SA ⇒ BH ⊥ (SAC) ⇒ BH ⊥ SC
Mà BK ⊥ SC ⇒ SC ⊥ (BHK)
3) Từ câu 2), BH ⊥ (SAC) ⇒ BH ⊥ HK ⇒ ∆BHK vuông tại H.
4) Vì SC ⊥ (BHK) nên KH là hình chiếu của SA trên (BHK)

·
( )
·
( )
·
SA BHK SA KH SHK,( ) ,= =
Trong ∆ABC, có:
µ
AC AB B a BC AB AC a a a
2 2 2 2 2 2
tan 3; 3 4= = = + = + =
Trong ∆SBC, có:

30
10
=

·
( )
·
HK
SA BHK BHK
SH
60 15
cos ,( ) cos
10 5
= = = =
Bài 6:
x x
f x
x
2
3 2
( )
1
− +
=
+

x x
f x
x
2

2 5
5
( 1)
+ −
= −
+

x
x
0
0
0
2

=

= −

• Với
x y
0 0
0 2= ⇒ =
⇒ PTTT:
y x5 2= − +
• Với
x y
0 0
2 12= − ⇒ = −
⇒ PTTT:
y x5 22= − −


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status