Tài liệu So hoc 6 10_11 - Pdf 80

Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn: 20 / 08 / 2010
Ngày giảng: 6B: . . / ... / 2010
6C: . . / ... / 2010
Tiết 1
1. tập hợp - Phần tử của tập hợp
I. Mục tiêu :
Kiến thức:
- HS làm quen với các khái niệm Tập hợp bằng cách lấy ví dụ về tập hợp, nhận biết đợc
một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.
- HS biết cách viết một tập hợp diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các ký hiệu.
Kĩ năng:
- Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
II. Chuẩn bị của GV và HS :
*GV: Bảng phụ vẽ sơ đồ hình 2(SGK) và bài tập 4(sgk)
* HS: SGK,SBT, vở ghi, vở bài tập
III. Phơng pháp
Thuyết trình, nêu vấn đề.
Iv. Các hoạt động dạy học
Tổ chức : 6B............................................................................................................
6C............................................................................................................
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Hoạt động 1: (5 phút)
GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
GV: Giới thiệu chơng trình toán 6 (Tóm tắt)
và nội dung kiến thức cơ bản của chơng I số
học
GV: Nêu những yêu cầu về sử dụng SGK,
cách ghi chép vào vở ghi và vở bài tập .
* Hoạt động 2( 8 phút)

HS dới lớp làm vào vở nháp
HS nhận xét bài làm của bạn
Hãy viết tập hợp B các chữ cái a;b;c Một HS lên bảng viết
HS nhận xét cách viết của bạn
Điền các ký hiệu hoặc số thích hợp vào ô
trống?
a B; 1 B; B
GV: Nêu chú ý SGK
Một HS lên bảng làm bài
HS nhận xét bài làm của bạn
Tại sao khi các phần tử là số thì đợc viết cách
nhau bởi dấu; mà không dùng dấu ,?
GV: để viết tập hợp A nói trên ngoài cách
viết liệt kê các phần tử của tập hợp đó ta còn
có thể viết
A={xN/x<4}
Cách viết này chỉ ra tính chất đặc trng cho các
phần tử tập hợp đó
HS trả lời
HS: Ghi cách viết khác của tập hợp A
vào vở
Vậy có mấy cách để viết một tập hợp HS trả lời
GV : Chốt lại phần ghi nhớ đợc đóng khung
trong SGK
HS đọc phần đóng khung trong SGK
Hoạt động 4: (15 phút)
4. Củng cố: ?1; ?2; bài 1, Bài 2
GV: Cho HS làm ?1; ?2
Đáp số ?1
D={xN/x<7}

Kiến thức:
- HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp các
số tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc rằng: điểm biểu diễn số nhỏ
hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
- HS phân biệt đợc các tập hợp N và N, biết sử dụng các ký hiệu, biết viết số tự nhiên
liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên.
Kĩ năng:
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu.
II. Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ tia số và ghi bài tập củng cố
Bài 1: Điền vào ô trống ký hiệu hoặc cho đúng
5 N
*
; 5 N; O N
*
; O N; 3/4 N
Bài 2: Điền vào ô trống ký hiệu < hoặc > cho đúng
3 9; 15 7
Bài 3: viết tập hợp A = {x N/6x8} bằng cách liệt kê các phần tử của nó
III. Phơng pháp
Thuyết trình, nêu vấn đề, vấn đáp gởi mở.
Iv. Các hoạt động dạy học
Tổ chức : 6B............................................................................................................
6C............................................................................................................
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (6 phút)
Cho ví dụ về tập hợp và làm bài tập 3
(SGK)
HS 1 lên bảng làm bài tập

Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn 1 điểm
trên tia số
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 ký hiệu là
N
*
, N= {1;2;3;4,,,}
HS ghi vở
Em nào có thể viết tập hợp N
*
theo cách khác
;Bài tập củng cố 1:
HS lên bảng viết
Điền vào ô trống ký hiệu hoặc
5 N
*
; 5 N; O N
*
; O N; 3/4 N
HS lên bảng làm bài
HS khác nhận xét bài làm của bạn
* Hoạt động 3( 20 phút)
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

GV cho HS đọc phần a( SGK ) HS : đọc bài
a) nếu số a nhỏ hơn số b thì ta viết
a<b hoặc b>a
HS ghi bài
điểm biểu diễn của số a có vị trí nh thế nào
so với điểm biểu diễn của số b trên tia số?
- Củng cố bài 2

HS trả lời : Số 0 là số nhỏ nhất ,
không có số tự nhiên lớn nhất, vì bất
cứ số tự nhiên nào cũng có số liền sau
lớn hơn nó
HS trả lời : có vô số phần tử
Gv : cho HS làm bài tập 8(SGK)
Hoạt động 5 ( 2 phút)
Hớng dẫn về nhà
HS lên bảng làm bài
4
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
- học bài theo SGK
- làm bài tập 7,9,10( SGK )
HS khá làm bài 14, 15( SBT )
- ôn tập về cách ghi cách đọc số tự nhiên
Ngày soạn: 22 / 08 / 2010
Ngày giảng: 6B: . . / ... / 2010
6C: . . / ... / 2010
Tiết 3
3. ghi số tự nhiên
I. Mục tiêu
- Về kến thức: HS hiểu thế nào là số thập phân, phân biệt đợc số và chữ số trong hệ thập
phân. Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
- Về kỹ năng: HS biết đọc và viết các số la mã không quá 30
- Về thái độ : HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II. Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK)
*HS ôn tập cách ghi và cách đọc số tự nhiên
III. Phơng pháp

GV: ghi bảng
Với 10 chữ số : 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 ta có thể
HS: Để ghi các số tự nhiên ngời ta
dùng 10 chữ số là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;
8; 9
HS : ghi bài
5
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
ghi đợc mọi số tự nhiên
Hãy lấy ví dụ về các số tự nhiên có
1;2;3;5;7 chữ số
HS : cho ví dụ
Khi viết các số tự nhiên có nhiều chữ số (từ
5 số trở nên) ta chú ý điều gì )?
HS trả lời : Nên viết tách riêng từng
nhóm 3 chữ số kể từ phải sang trái cho
dễ đọc
Hãy xác định số trăm , chữ số hàng trăm,
số chục , chữ số hàng chục và các chữ số
củ số tự nhiên 2357?
GV: Kẻ bảng nh SGK /9 và điền kết quả
vào bảng
GV: Thông báo chú ý SGK
HS: Trả lời
* củng cố : Bài tập 11 b đối với số 1425
2. Hệ thập phân( 8phút)
GV : Giới thiệu hệ thập phân nh SGK và
nhấn mạnh : Trong hệ thập phân, giá trị
của mỗi chữ số trong một số vừa phụ thuộc

HS: Ghi các chữ số I,V, X và hai sốđặc
biệt vào vở IV, IX
GV giới thiệu các chữ số La mã từ 1 đến 30
và nêu rõ Các số IV và IX và các chữ số I,
V, X là các thành phần để viết số La mã.
Giá trị của số La mã là tổng của các thành
phần của nó
HS: Ghi các số La mã từ 1 đến 10 vào
vở
6
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ : XVIII=X+V+I+I+I
=10+5+1+1+1=18
XXIV=X+X+IV
=10+10+4=24
GV lu ý HS : ở số La mã những chữ số ở
các vị trí khác nhau nhng vẫn có giá trị nh
nhau
Củng cố : Đọc các số La mã XIV, XXVII,
XXIX
HS đứng tại chỗ đọc các số La mã đã
cho
Củng cố : Viết các số sau bằng số La mã:
26, 28, 14
HS lên bảng làm bài
26= 10+10+5+1=X+X+V+I=XXVI
28=10+10+5+1+1+1
=X+X+V+I+I +I=XXVIII
14=10+4=XIV

III. Phơng pháp
7
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thuyết trình, nêu vấn đề.
Iv. Các hoạt động dạy học
Tổ chức : 6B............................................................................................................
6C............................................................................................................
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A: Kiểm tra
GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
Bài 14 SGK
Viết gía trị của các số abcd trong hệ thập
phân ?
Bài 15 SGK
HS 1 lên bảng chữa bài 14
đáp số 102, 120; 201;210
HS 2 lên bảng chữa bài 15
Đáp số
a) mời bốn ; hai sáu
b)XVII; XXV
c) IV=V-I =>V=VI-I => VI-V=I
B . Bài giảng
1. Một số phần tử của một tập hợp
GV giới thiệu các tập hợp nh SGK
Các em có nhận xét gì về số phần tử của
một tập hợp
Củng cố ?1
GV giới thiệu các tập hợp D,E,H
Củng cố ?2

HS lên bảng viết
P={a};Q={b}; R={c}
8
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
b) Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ
giữa các tập con đó với tập hợp M
* GV lu ý cho HS sự khác nhau giữa các
ký hiệu ; và
* Củng cố : làm ?3
* GV giới thiệu 2 tập hợp bằng nhau
HS1 lên bảng viết
P ={a};Q ={b};R={c}
HS2 lên bảng viết:
P M;Q M; R M
Hoặc {a} M; {b}M {c} M

HS lên bảng làm bài
Đáp: M A; M B; A B; B A
C. Củng cố
* GV cho HS nhắc lại các kiến thức cần
ghi nhớ trong bài
* Làm bài tập 16(SGK)
HS trả lời miệng
D. Hớng dẫn về nhà
- học bài theo SGK
- Làm bài tập 18,19,20
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập
HS trả lời miệng
(mỗi em trả lời một câu)

tập hợp bằng nhau
Chữa bài 20( SGK)
tập hợp lên bảng
HS 2 trả lời miệng
Sau đó chữa bài tập 20(SGK)
Đáp số
a) 15 A
b) {15} A
c) {15,24} =A
B. Luyện tập
1. Số lẻ - số chẵn
* GV giới thiệu số chẵn số lẻ nh bài tập
22(SGK)
Lấy ví dụ về 2 số chẵn liên tiếp, hai số lẻ
liên tiếp
* Củng cố : Làm bài tập 22
GV cho 4 HS lên bảng mỗi em làm một phần
* GV giới thiệu cách ghi số chẵn , cách ghi
số lẻ ở dạng tổng quát
- số chẵn 2n (nN)
- Số lẻ 2n+1 (nN)
HS ghi bài
HS nêu ví dụ
HS 1 làm câu a
Hs2 làm câu b
HS 3 làm câu c
HS 4 làm câu d
đáp số
A) C={0;2;4;6;8}
b) L= {11;13;15;17;19}

HS 1: lên bảng làm câu a
Đáp số : 99-10+1phần tử
HS 2 làm câu b
đáp số 114-15+1=100 phần tử
HS 3 làm câu c
đáp số : (99-21):2+1=40 phần tử
HS 4 làm câu d
đáp số:(96-32):2+1= 33 phần tử
3. Làm bài 24(SGK)
*GV giới thiệu đề bài và yêu cầu HS làm bài
HS 1 hãy viết các tập hợp A,B,N dới
10
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Đáp số
A={0;1;2;3...10}
B= {0;2;4;6;...}
N= {1;2;3;4;...}
dạng liệt kê các phần tử
HS 2: Dùng ký hiệu để thể hiện quan
hệ của các tạp hợp A,B,N với N
C- Củng cố
* thế nào là số chẵn , số lẻ?
- Làm bài tập
Cho tập hợp A={1;2;3}
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng
cách viết nào sai?
HS trả lời
Cách viết đúng
Cách viết sai

-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV nêu bài toán:
tính chu vi của một mảnh vờn hình chữ nhật
có chiều dài bằng 32 m, chiều rộng bằng 25
m
- Để giải bài toán trên các em đã sử dụng các
phép tính nào ?
- GV đặt vấn đề : Trong bài học hôm nay
thầy và các em cùng ôn lại các kiến thức cơ
bản về phép cộng và phép nhân
HS lên bảng tính chu vi mảnh vờn
(32+25).2=114(m)
HS trả lời
B . Bài giảng
1. Tổng và tích 2 số tự nhiên ( 10 phút)
* GV giới thiệu phép cộng và phép nhân,
nêu quy ớc tính cách viết dấu nhân giữa các
thừa số
Muốn tìm thừa số ta làm nh thế nào?
Muốn tìm số hạng ta làm nh thế nào?
* Củng cố: làm ?1
GV treo bảng phụ kẻ sẵn bảng bài ?1
* Củng cố: làm bài ?2
GV đọcđề bài và cho HS trả lời từng câu
* Củng cố bài làm 30 a ( SGK)
Tìm số tự nhiên x biết
( x-34).15=0
x-34=0

đến 3 lần
HS 1 làm câu a,c
HS 2 làm câu b, d
C. Củng cố (10 phút )
- Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có
HS trả lời : đều có tính chất giao hoán
12
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
gì giống nhau?
- Tính chất nào liên quan đến cả phép tính
cộng và phép tính nhân?
- Tổng hai số tự nhiên bằng 0 khi nào ?
- Tích hai số tự nhiên bằng 0 khi nào ?
- Các tính chất có ứng dụng gì trong tính
toán ?
* Làm bài 26( SGK)
Đáp số : 54+19+82=155(km)
* Làm bài 27Sgk
và kết hợp
HS phát biểu tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
HS lên bảng làm bài 26 SGK
HS dới lớp làm vào vở
HS 1 làm câu a,c
HS 2 làm câu b, d
Dới lớp dãy ngoài làm câu a, c

-------------------------------------------------------------------------------------------------------
cộng và phép nhân
Câu 2 : Tính nhanh
a) 168+79+132
b) 25.16.4
c) 32.47+32.53
Câu 3 : Tìm x biết
18.(x-16)=18
* GV nhận xét bài làm của HS và nhắc lại
phơng pháp giải
thức lên bảng
HS 2: Lên bảng thực hiện các phép tính
Đáp số:
a)379; b)1600; c)3200
HS 3 lên bảng làm bài
Đáp số : x=17
B . Luyện tập (20 phút)
* GV giới thiệu bài tâp 31 SGK
Tính nhanh:
a) 135+360+65+40
c)20+21+22+...+29+30
* GV yêu cầu HS xác định số số hạng của
tổng sau đó gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
* GV giới thiệu cách tính nhanh tổng
97+19 bằng cách áp dụng tính chất kết
hợp của phép cộng
97+19 =
97+(3+16)=(97+3)+16=100+16=116
* GV cho HS làm bài tập 32 SGK
a) 996+45

HS dới lớp nhận xét
HS quan sát và xác định vi trí các nút trên
máy tính của mình
HS theo dõi GV hớng dẫn
HS 1 đọc kết quả câu a
HS 2: đọc kết qủa câu b
HS 3 đọc kết quả câu c
HS cả lớp thực hiện và đối chiếu kết quả
HS đứng tại chỗ trả lời miệng
C- Củng cố (5 phút)
? Trong giờ luyên tập hôm nay các em đã
đợc làm mấy dạng bài tập, nêu cách giải
14
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
của mỗi dạng
D- Hớng dẫn về nhà (2 phút)
Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân
Dùng máy tính thực hiện các phép tính còn lại ở trang 18 SGK
Đọc bài Có thể em cha biết
Làm bài tập: 44,45, 50, 51 SBT
Ngày soạn: 01 / 09 / 2010
Ngày giảng: 6B: . . / ... / 2010
6C: . . / ... / 2010
Tiết 8
Luyện tập 2
I. Mục tiêu
- Về kến thức: Củng cố khắc sâu tính chất kết hợp, tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng.
- Về kỹ năng: HS vận dụng thành thạo tính chất kết hợp của phép nhân và tính chất

HS đứng tại chỗ trả lời kết quả bài tập 1
và giải thích lý do
15
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
15.2.6=5.3.12=15.3.4
4.4.9=8.18=8.2.9
* bài 36 SGK ( 10 phút )
GV giới thiệu bài tập
a) Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất
kết hợp của phép nhân
15.4; 25.12; 125.16
b) Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất
phân phối của phép nhân đối với phép
cộng
25.12;34.11;47.101
HS đọc nội dung bài tập tìm cách giải
HS 1 lên bảng làm câu a
15.4=15.2.2=30.2=60
25.12=25.4.3=100.3=300
125.16=125.8.2=1000.2=2000
HS 2 lên bảng làm câu b
25.12=25.(10+2)=250+50=300
34.11=34(10+1)=340+34=374
47.101=47(100+1)=4700+47=4747
* Bài 37 SGK ( 5 phút )
GV nêu bài toán
Hãy tính
a)16.19 b) 35.98
HS đọc bài toán và tìm cách giải

I. Mục tiêu
16
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
- Về kến thức: HS hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả
của một phép chia là một số tự nhiên
- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
- Về kỹ năng: HS biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài
toán thực tế
-Về thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải tóan
II. Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ tia số, phấn màu
Bản phụ : ghi bài?3
* HS : Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia
III. Phơng pháp
Thuyết trình, nêu vấn đề, vấn đáp gợi mở.
Iv. Các hoạt động dạy học
Tổ chức :
6B............................................................................................................
6C............................................................................................................
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A . Bài giảng
1. Phép trừ hai số tự nhiên ( 13 phút)
* GV nêu tình huống
Xét xem số tự nhiên x nào mà
a) 2+x=5 hay không ?
b) 6+x=5 hay không ?
* GV nêu nhận xét:
- ở câu 2 ta có phép trừ 5-2
* GV khái quát và ghi bảng

- Số bị trừ = số trừ => hiệu bằng 0
- Số trừ bằng 0 số bị trừ = hiệu
- Số bị trừ Số trừ
HS đứng tại chỗ trả lời miệng
đáp
a) 0
b) a
c) a >b
2. Phép chia hết và phép chia có d
(20 phút)
* GV nêu tình huống
Xét xem có số tự nhiên x nào mà
a) 3.x=12 hay không ?
b) 5.x=12 hay không ?
* GV nêu nận xét :
ở câu a ta có phép chia 12:3=4
* GV khái quát và ghi bảng
Cho hai số tự nhiên a và b( b0) nếu có số
tự nhiên x sao cho b.x=a thì ta có phép chia
hết a:b-x
* củng cố ?2
a) a:a=...(a 0)
b) a:a=...(a0)
c) a:1=...
* GV giới thiệu hai phép chia
- hai phép chia trên có gì khác nhau?
* GV giới thiệu phép chia hết, phép chia có
d và ghi bảng
a=b.q+r (0r<b )
Nếu r = 0 thì a= b.q: Phép chia hết

18
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
B. Củng cố ( 10 phút)
* bài 44 a,d( SGK)
Tìm số tự nhiên x biết
a) x:13=41
d) 7x-8=713
- Cách tìm số bị chia
- Cách tìm số trừ
- Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?
- Điều kiện để a:b là gì?
- GV viết một phép chia có d
- Nêu quan hệ giữa bốn số trong phép chia
đó? Nêu điều kiện của số chia và số d
HS 1: làm câu a
HS 2: làm câu b
Đáp
a) x=41.13=533
b) 7x=713+8=721
x=721:7=103
HS trả lời miệng
- Sốbị trừ > Số trừ
- Có số tự nhiên q sao cho a=b.q
Số bị chia= Số chia. Thơng +số d
Số chia 0
Số d < số chia
C. Hớng dẫn về nhà( 2 phút)
- Bài 41: Vẽ sơ đồ quãng đờng đi từ Hà Nội đến TP HCM, điền độ dài tơng ứng rồi
dựa vào sơ đồ để giải bài toán

-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Một em chữa bài 44b,c,e(SGK) Lời giải
Bài 44(SGK): Tìm số tự nhiên x biết
b) 1428:x=14
x=1428:14
x=102
c) 4x:17=0
4x=0.17=0
x=0:4=0
e)8(x-3)=0
x-3=0:8=0
x=0+3=3
Bài 45: điền vào ô trống sao cho
a = b.q +r với 0r<b
a 392 278 357 360 420
b 28 13 21 14 35
c 14 21 17 25 12
r 0 0 5 10 0
Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?
Nêu điều kiện của số chia và số d trong
phép chia
Số bị trừ số trừ
Số chia 0
Số d nhỏ hơn số chia
B- Luyện tập:
Làm bài 47 sgk (8phút)
Tìm số tự nhiên x, biết
a) (x -35) - 120 = 0
b) 124 +(118-x) = 217
c) 156 - (x+61) = 82

HS 2: lên bảng làm câu b
Đáp án:
a) 321 - 96 = (321 +4) - (96+4)
b) 1354 -997 = (1354+3) - (997 +3)
Sử dụng máy tính bỏ túi (10 phút)
GV giới thiệu cách tính hiệu của 2 hoặc 3
số tự nhiêm bằng máy tính bỏ túi qua ví dụ
a) 35 - 16
20
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
b) 45 - 28 +14
c) 52 - 27 - 12
GV yêu cầu HS dùng máy tính để tính
425 - 257; 91 - 56;
652 - 46 - 46 - 46 =
HS tính bằng máy tính và trả lời đáp số
C- Củng cố (3 phút)
Nêu lại cách tính nhẩm hiệu của hai số tự
nhiên
a+ b = (a- c) + (b+c)
a- b = (a+c) - (b+c)
D - Hớng dẫn về nhà ( 2phút)
- Xem lại lời giải các bài toán đã làm
- Làm bài tập 51 sgk 62,63,64,65,66 sbt
Ngày soạn: 08 / 09 / 2010
Ngày giảng:
6B: . . / ... / 2010
6C: . . / ... / 2010
Tiết 11

Đáp số:
a) x = 60
b) x = 103
21
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
HS đứng tại chỗ diễn giải cách làm
B- Luyện tập:
Làm bài 52 sgk (8phút)
GV giới thiệu đề bài và chép lên bảng
GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm
(3 hoặc 4) mỗi nhóm làm 1 câu
GV gọi 3 HS lên trình bày lời giải
a) 14. 50 = 14: 2.50.2.= 7.100
16. 25 = 16: 4 . 25.4 = 4. 100
b) 2100 : 50 = (2100.2): (50.2)
= 4200: 100 = 42
1400: 25 = (1400.4): (25.4)
= 5600: 100 = 56
c) 132: 12 =(120 +12): 12 = ...
96:8 = (80 +16) : 8 = ...
GV yêu cầu HS nêu công thức tổng quát cho
mỗi trờng hợp
GV chốt lại kiến thức của bài.
HS đọc và suy nghĩ tìm tòi lời giải cho
bài toán khoảng 2 phút
Nhóm 1: Giải câu a
Nhóm 2: Giải câu b
Nhóm 3: Giải câu c
Mỗi nhóm của 1 ại diện lên bảng trình

GV giới thiệu đề bài
Hãy cho biết để giải bài toán trên ta cần
thựchiện phép tính nào?
Hãy trình bày lời giải của bài toán
GV ghi bảng lời giải
Số ngời ở mỗi toa là
8.12 = 96 ngời
1000 chia cho 96 bằng 10 d 40 Vậy cần ít
nhất 11 toa để chở hết số khách du lịch
HS đọc đề bài
HS cần thựchiện phép tính
12.8 = 96
Và 1000: 96 = ?
HS trả lời miệng
Sử dụng máy tính bỏ túi (8 phút)
Giới thiệu nút dấu chia và cách thực hiện
phép chia qua phép tính 608: 32
GV giới thiệu yêu cầu cảu bài tập 55 sgk
HS thựchiện phép tính theo hớng dẫn
của GV
22
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tính vận tốc của một ôtô biết rằng trong 6
giờ ô tô đi đợc 288km
Tính chiều dài miếng đất hình chữ nhật có
diện tích 1530m
2
chiều rộng 34 m
Để tính vận tốc ta làm ntn?

công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
23
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
- Về kĩ năng: HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ
thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
- về thái độ: HS thấy đợc lợi ích của cách viết ngắn gọn bằng luỹ thừa.
II. Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ viết nội dung bài ?1, bảng bình phơng và lập phơng của các số tự nhiên
từ 0 đến 10
* HS :
III. Phơng pháp
Nêu vấn đề, vấn đáp gợi mở.
Iv. Các hoạt động dạy học
Tổ chức :
6B............................................................................................................
6C............................................................................................................
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A. Kiểm tra ( 5 phút )
GV nêu bài toán
Tính nhanh:
a) 2 +2 +2 +2 =
b) 5 + 5 + 5 + 5 +5=
c) a + a+a+a =
GV đặt vấn đề: ta có thể dùng phép nhân để
viết gọn tổng của các số hạng bằng nhau.
Vậy tích của nhiều thừa số bằng nhau thi đợc
viết gọn ntn?
GV giới thiệu tên bài học.
HS lên bảng làm bài

n
HS trả lời viết gọn là a
n
HS : 2 là cơ số, n là số mũ
a là cơ số, n là số mũ áh dứng tại chỗ
đọc
HS suy nghĩ và nêu định nghĩa
24
Trờng THCS Hiền Quan Số học 6
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
số bằng nhau, mõi thừa số bằng a. Vậy em
nào có thể định nghĩa về a
n
(n N
*
)
b) định nghĩa sgk
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số
bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
a
n
= a.a.a.a (n#0)
Gv giới thiệu pháp nhân nhiều thừa số bằng
nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa
Viết gọn các tích sau:
a) 5.5.5.5.5.5
b) 6.6.6.3.2
Hãy tính 2
2
;2

.3
3
; 7
2
.7
5
; a
m
.a
n
GV gợi ý cách viết của tích
= (3.3).(3.3.3) = 3.3.3.3.3 = 3
5
GV giới thiệu phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số.
HS ghi bài
HS : 5.5.5.5.5.5 = 5
6

6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 =6
4

HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính và
nêu cách tính
HS lên bảng điền vào bài
HS ghi bài
HS suy nghĩ tìm cách viết
HS trả lời kết quả của các tích: 7
2
.7

3
.14
4
HS ghi bài
HS phát biểu bằng lời
HS nêu chú ý sgk /27
HS trả lời kết quả
C- Củng cố: (18 phút)
GV chốt lại hai nội dung chính của bài
Luyện tập
Bài 1: Điền Đ, S vào ô trống
Bài 2: Bài 56 c,d sgk
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ
thừa
c) 2.2.2.3.3
d) 100.10.10.10
? ở câu c) ta có viết đợc thành 1 luỹ thừa
HS lên bảng điền vào ô trống
HS 1: lên bảng làm câu c
HS lên bảng làm câu d
Không viết đợc dơi dạng 1 luỹ thừa vì
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status